WorksheetsHSK2 - Review (unit 8 - 13)
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
“让” có nghĩa là gì?
Nghe
Để, bảo
Tìm
Chơi
“告诉” nghĩa là:
Dạy
Nói cho biết
Viết
Đọc
“找” trong tiếng Trung nghĩa là:
Nhìn
Tìm
Mất
Mua
“服务员” dùng để chỉ ai?
Sinh viên
Nhân viên phục vụ
Giáo viên
Bác sĩ
“事情” có nghĩa là:
Sự việc
Con người
Hoạt động
Địa điểm
“再” dùng để diễn tả điều gì?
Không bao giờ
Lần đầu
Lại, lần nữa
Xưa rồi
“白” nghĩa là:
Màu vàng
Màu đỏ
Màu trắng
Màu xanh
“黑” nghĩa là:
Màu đen
Màu tím
Màu nâu
Màu cam
“贵” trong tiếng Trung là:
Rẻ
Sạch
Đắt
Nhanh
“便宜” có nghĩa là:
Bẩn
Rẻ
Ngon
Nặng
“等” có nghĩa là:
Đợi
Ngủ
Ăn
Ngồi
“外边” nghĩa là:
Trong nhà
Bên trong
Bên ngoài
Xa xa
“老师” là từ chỉ:
Nhân viên
Bác sĩ
Giáo viên
Người lái xe
“听说” có nghĩa là:
Nói lớn
Nghe nói
Thấy rồi
Hỏi thăm
“错” là:
Đúng
Sai
Tốt
Nhanh
“跳舞” nghĩa là:
Đọc sách
Khiêu vũ
Hát
Ăn uống
“从。。。到。。。” được dùng để chỉ:
Ở đâu
Từ... đến...
Trước khi
Sau đó
“第一” nghĩa là:
Thứ hai
Thứ nhất
Thứ ba
Cuối cùng
“希望” có nghĩa là:
Bắt đầu
Hy vọng
Sợ hãi
Buồn
“失望” nghĩa là:
Vui vẻ
Thất vọng
Hy vọng
Sợ hãi
“问题” có nghĩa là:
Câu hỏi, vấn đề
Câu trả lời
Nội dung
Bài tập
“欢迎” nghĩa là:
Tạm biệt
Cảm ơn
Hoan nghênh
Không có gì
“上班” là:
Tan làm
Đi làm
Đi học
Nghỉ ngơi
“懂” nghĩa là:
Quên
Hiểu
Nhớ
Sợ
“完” nghĩa là:
Chơi
Xong, hết
Đói
Nhịn
“玩” có nghĩa là:
Chơi
Dọn dẹp
Làm việc
Học
“课” nghĩa là:
Môn học, bài học
Bài hát
Câu chuyện
Thức ăn
“帮助” là:
Giúp đỡ
Từ chối
Hỏi đáp
Nghe
“上课” nghĩa là:
Tan học
Lên lớp, vào học
Đi chơi
Đi làm
“学习” nghĩa là:
Làm bài
Học tập
Đi làm
Viết
“您” là đại từ xưng hô chỉ:
Bạn
Anh
Ngài, ông, bà
Tao
“没问题” có nghĩa là:
Có vấn đề
Không vấn đề
Không có gì
Xin lỗi
“西瓜” là:
Dưa hấu
Dưa chuột
Táo
Dứa
“休息” có nghĩa là:
Chạy
Nghỉ ngơi
Chơi
Học
“手机” là gì?
Đồng hồ
Điện thoại di động
Máy tính
Đèn
“准备” nghĩa là:
Vứt đi
Chuẩn bị
Dọn dẹp
Ngừng lại
“鸭蛋” là:
Trứng vịt
Trứng gà
Trứng cút
Trứng rắn
“毛蛋” là gì?
Trứng ung
Trứng vịt lộn
Trứng gà
Trứng đà điểu
“水果汁” nghĩa là:
Trà sữa
Nước ép trái cây
Sinh tố
Trà đá
“芒果” là:
Nhãn
Xoài
Mận
Chôm chôm
“华为” là thương hiệu nào?
Samsung
Huawei
Apple
Xiaomi
“听音乐” là:
Nghe nhạc
Chơi nhạc cụ
Hát
Quay video
“踢足球” có nghĩa là:
Xem bóng đá
Đá bóng
Chơi cầu lông
Bơi lội
“玩儿” nghĩa là:
Ăn uống
Chơi
Học
Ngủ
“说话” có nghĩa là:
Viết
Nói chuyện
Nghe
Hát
“交流” nghĩa là:
Chơi
Ngủ
Giao lưu
Ăn uống
“别” dùng để:
Kêu gọi
Nói đừng làm gì
Nhờ vả
Chúc mừng
“报纸” là:
Tivi
Báo
Tạp chí
Radio
“正在” diễn tả:
Sẽ
Đang
Đã
Không
“东西” trong tiếng Trung nghĩa là:
Đồ vật
Con người
Địa điểm
Cảm xúc
“面条” là:
Cơm
Mì
Cháo
Phở
“洗” dùng để diễn tả:
Nấu
Rửa, giặt
Vẽ
Hát
“电脑” có nghĩa là:
Máy giặt
Điện thoại
Máy tính
Tivi
“旁边” nghĩa là:
Ở trên
Bên cạnh
Xa xa
Trước mặt
“洗碗” nghĩa là:
Nấu ăn
Rửa chén
Quét nhà
Ngủ
“洗脸” là:
Rửa mặt
Đánh răng
Rửa tay
Tắm
“卫生间” là:
Nhà bếp
Nhà vệ sinh
Phòng khách
Ban công
“洗衣机” dùng để làm gì?
Nấu nước
Rửa chén
Giặt quần áo
Sấy tóc
“茶” nghĩa là:
Nước
Cà phê
Trà
Sữa
“一杯茶” là:
Một bình trà
Một tách trà
Một túi trà
Một ấm trà
“后” nghĩa là:
Trước
Sau
Trên
Dưới
“小时” là đơn vị:
Giờ
Ngày
Tháng
Phút
“不要” có nghĩa là:
Không thích
Không cần
Không đúng
Không biết
“真” nghĩa là:
Sai
Sợ
Thật, quả là
Giả
“吃药” nghĩa là:
Đi ngủ
Uống thuốc
Hát
Khóc
“哥哥” là:
Anh trai
Em trai
“唱歌” nghĩa là gì?
Chơi nhạc
Hát
Học bài
Xem phim
“男” dùng để chỉ điều gì?
Thuộc về nam giới
Thuộc về nữ giới
Trẻ em
Người lớn
“孩子” nghĩa là gì?
Người già
Trẻ con
Người bệnh
Người tốt
“右边” nghĩa là gì?
Bên trái
Bên phải
Phía trước
Đằng sau
“左边” là gì?
Bên phải
Bên trái
Giữa
Xa xa
“比” dùng để làm gì?
Giới thiệu
So sánh hơn
Thể hiện cảm xúc
Kể chuyện
“可能” nghĩa là gì?
Chắc chắn
Có thể, có lẽ
Không bao giờ
Luôn luôn
“姓” dùng để chỉ gì?
Tên
Họ
Tuổi
Quê quán
“前” nghĩa là gì?
Phía trước
Phía sau
Bên trái
Dưới
“女朋友” là gì?
Bạn trai
Bạn gái
Bạn thân
Vợ
“次” nghĩa là gì?
Thứ/lần
Nơi
Cách
Thành phố
“卖” là gì?
Mua
Bán
Vay
Đưa
“苹果” là gì?
Quả táo
Quả xoài
Quả lê
Quả đào
“下雪” nghĩa là gì?
Nắng nóng
Mưa bão
Tuyết rơi
Gió lớn
“穿” là gì?
Mặc, đội
Đánh
Nấu
Hát
“零下” nghĩa là gì?
Dưới 0 độ
Trên 0 độ
10 độ
100 độ
“进” nghĩa là gì?
Ra
Vào
Đưa
Ngó
“冷” nghĩa là gì?
Nóng
Lạnh
Mát
Âm u
“远” nghĩa là gì?
Gần
Xa
Trong
Ngoài
“好听” dùng để khen điều gì?
Đẹp mắt
Hay, dễ nghe
Ngon
Thơm tho
“告诉” cũng có nghĩa là gì?
Xem
Nói cho biết
Hỏi
Đợi
“妻子” là gì?
Vợ
Chồng
Anh trai
Con gái
“游泳” nghĩa là gì?
Bơi lội
Đá bóng
Cưỡi ngựa
Lặn biển
“这样” có nghĩa là gì?
Như vậy, như thế này
Giống nhau
Tất cả
Một nửa
“慢” là gì?
Chậm
Nhanh
Già
Mới
“走” nghĩa là gì?
Chạy
Đi
Leo
Ngồi
“茶馆” là gì?
Quán cà phê
Quán trà
Nhà hàng
Siêu thị
“上个” chỉ điều gì?
Tiếp theo
Trước
Mới
Khác
“旅游” nghĩa là gì?
Nấu ăn
Du lịch
Học tập
Làm việc
“公园” là nơi nào?
Nhà tù
Công viên
Nhà máy
Sân bay
“路” có nghĩa là gì?
Đường đi
Chỗ ngồi
Cửa
Bếp
“睡觉” nghĩa là gì?
Chơi
Ngủ
Nấu ăn
Nghe
“请问” là gì?
Xin hỏi
Tạm biệt
Cảm ơn
Không biết
