wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy. Vì sao?

a)

Vì một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.

b)

Vì một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.

c)

Vì một phần cơ năng đã tự biến mất.

d)

Vì chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.

2.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

3.

Dòng điện do pin mặt trời cung cấp có gì khác với dòng điện do máy phát điện gió cung cấp?

a)

Pin Mặt Trời có công suất lớn hơn máy phát điện gió.

b)

Dòng điện do pin mặt trời cung cấp là dòng một chiều, còn do máy phát điện gió là xoay chiều.

c)

Pin Mặt Trời cho dòng điện liên tục, còn máy phát điện gió cung cấp dòng điện đứt quãng.

d)

Dòng điện do Pin Mặt Trời cung cấp là dòng điện xoay chiều còn do máy phát điện cung cấp là dòng một chiều biến đổi.

4.

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình dưới đây là

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

cơ năng.

d)

năng lượng sinh học.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

6.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m.

b)

kg.m2/s2.

c)

N/s.

d)

kg.m2/s.

7.

Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?

a)

Người ngồi đọc báo.

b)

Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.

c)

Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.

d)

Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên.

8.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

9.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s.  Công suất là

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

10.

1W bằng

a)

1 J/s

b)

1 J.s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

11.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

12.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W

b)

J.s

c)

HP

d)

kg.m2/s3

13.

Một lực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực . Công suất của lực là:

a)

F.v

b)

F.v2

c)

F.t

d)

Fvt

14.

Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong l0s người đó leo được 8m tính theo phương thẳng đứng. Cho g = 10m/s2. Công suất người đó thực hiện được tính theo Hp (mã lực lHp = 746W) là:

a)

480Hp

b)

2,10Hp

c)

l,56Hp

d)

0,643Hp

15.

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α= 30°. Nếu vật di chuyển quãng đường trên trong thời gian 5s thì công suất của lực là bao nhiêu?(s=1)

a)

5W

b)

2W

c)

2 3\sqrt[]{3} W

d)

5 3\sqrt[]{3} W

16.

Một ô tô có công suất của động cơ 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 72 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là:

a)

1000 N

b)

5000 N

c)

1479 N

d)

500 N

17.

Một thang máy có trọng lượng 10000 N được kéo đều lên tầng 5 cao 20 m mất thời gian 1 phút 20 giây. Công suất của động cơ thang máy bằng

a)

1250 W.

b)

2500 W.

c)

5000 W.

d)

1000 W.

18.

Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 5 giây. Công suất của động cơ là

a)

125 W.

b)

200 W.

c)

500 W.

d)

600 W.

19.

Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là

a)

Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút

b)

Công của máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ

c)

Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ

d)

Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày

20.

Đổi 2kWh bằng bao nhiêu Jun (J)

a)

3,6.10 6

b)

1,8.10 6

c)

5,4.10 6

d)

7,2.10 6

21.

Động cơ của một thang máy tác dụng lực kéo 40000N để thang máy chuyển động thẳng lên trên trong 10s và quãng đường đi được tương ứng là 18 m. Công suất trung bình của động cơ là

a)

P=7,2.10 4 W

b)

P=3,6.10 4 W

c)

P=1,8.10 4 W

d)

P=5,4.10 4 W

22.

Một gàu nước khối lượng 50kg kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong thời gian 1 phút 40 giây. Tính công suất của lực kéo

a)

5W

b)

10W

c)

20W

d)

25W

23.

Khi nói về công suất, phát biểu không đúng là

a)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t sinh ra công đó.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó.

d)

Với chuyển động thẳng đều do lực F gây ra đo bằng tích của lực F và vận tốc v.

24.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.

a)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp.

b)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

c)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

d)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí cuối và tại vị trí đầu.

25.

Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao h, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực bằng nhau.

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

26.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

27.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

28.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Trọng lượng.

d)

Động lượng.

29.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)

a)

Vị trí vật.

b)

Vận tốc vật.

c)

Khối lượng vật.

d)

Độ cao.

30.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

31.

Chọn phát biểu chính xác nhất?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương.

b)

Giá trị của thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Thế năng có giá trị tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn.

32.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

33.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

34.

Một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công của hợp lực tác dụng vào quyển sách có giá trị

a)

dương

b)

âm

c)

bằng 0

d)

không xác định được

35.

Một vật m được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v từ mặt đất. Gia tốc rơi tự do là g, bỏ qua sức cản không khí. Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở độ cao so với mặt đất là

a)

v 2 /4g

b)

v 2 /2g

c)

v 2 /g

d)

2v 2 /g

36.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

37.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng lên 2 lần và giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

38.

Cơ năng là đại lượng:

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

39.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

40.

Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N, câu nói nào sau đây là đúng

a)

thế năng tại N là lớn nhất.

b)

động năng tại M là lớn nhất.

c)

cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

cơ năng luôn thay đổi từ M xuố

41.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất:

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

42.

Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

b)

Một đại lượng véc tơ.

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

43.

Xét một hệ gồm hai vật va chạm vào nhau theo phương thẳng đứng thì đại lượng vật lí nào sau đây được bảo toàn?

a)

Động năng.

b)

Cơ năng.

c)

Động lượng.

d)

Không có.

44.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

45.

Vật m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:

a)

2gh\sqrt[]{2gh}

b)

h 2 / 2g

c)

2gh

d)

1 giá trị khác

46.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J.

b)

12 J.

c)

24 J.

d)

22 J.

47.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

48.

Chọn câu trả lời đúng. Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

Hiệu suất

b)

Công

c)

Công suất.

d)

Động lượn

49.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra trong khi hoạt động.

b)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

c)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.

d)

Hiệu suất luôn có giá trị nhỏ hơn 1.

50.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than khối lượng 400kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%.Lấy g=9,8m/s 2

a)

7,8kW

b)

9,8kW

c)

31kW

d)

49kW

51.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

52.

Một viên đạn khối lượng 40g bay ngang với vận tốc v1 = 80m/s xuyên qua một tấm ván dày 40cm, Lực cản trung bình của tấm ván tác dụng lên viên đạn là Fc = - 315N. Vận tốc viên đạn ngay sau khi ra khỏi tấm ván là:

a)

15m/s

b)

20m/s

c)

10m/s

d)

30m/s

53.

Một quả bóng được thả rơi từ một điểm cách mặt đất 12m. Khi chạm đất, quả bóng mất đi 1/3 cơ năng toàn phần. Bỏ qua lực cản không khí. Sau lần chạm đất đầu tiên, quả bóng lên cao được bao nhiêu?

a)

4m

b)

12m

c)

2m

d)

8m

54.

Một vật m=100kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng dài 2m, chiều cao 0,4m. Vận tốc vật tại chân mặt phẳng nghiêng là 2m/s. Tính công của lực ma sát

a)

-200J

b)

-100J

c)

200J

d)

100J

55.

Một trục kéo có hiệu suất 80% được hoạt động bởi một động cơ có công suất 8kW. Trục kéo có thể kéo lên đều một vật có trọng lượng 800N với vận tốc bằng:

a)

19m/s

b)

10m/s

c)

8m/s

d)

6m/s

56.

Một cần cẩu thực hiện một công 120kJ nâng một thùng hàng khối lượng 600kg lên cao 10m. Hiệu suất của cần cẩu là:

a)

75%

b)

40%

c)

50%

d)

80%

57.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

N.s.

b)

N.m.

c)

N.m/s.

d)

N/s.

58.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

59.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng false và vận tốc false của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc false

60.

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn Δ\Delta t thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F trong khoảng thời gian Δ\Delta t?

a)

F\overrightarrow{F} . Δ\Delta t

b)

F\overrightarrow{F} / Δ\Delta t

c)

Δ\Delta t/ F\overrightarrow{F}

d)

F. Δ\Delta t

61.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F\overrightarrow{F} . Δ\Delta t= Δ\Delta p\overrightarrow{p}

b)

F\overrightarrow{F} . Δ\Delta p= Δ\Delta t

c)

F\overrightarrow{F} . Δ\Delta p=m. a\overrightarrow{a}

d)

F\overrightarrow{F} . Δ\Delta P/ Δ\Delta t=m. a\overrightarrow{a}

62.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào một bức tường và bật trớ lại cùng với vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là. Biết chiều dương từ tường hướng ra

a)

-mv.

b)

− 2mv.

c)

mv.

d)

2mv.

63.

Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v} . Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức:

a)

p\overrightarrow{p} =-m. v\overrightarrow{v}

b)

p=m.v

c)

p\overrightarrow{p} =m. v\overrightarrow{v}

d)

p=-m.v

64.

Một ô tô A có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow{v1} đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc v2\overrightarrow{v2} . Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là :

a)

p\overrightarrow{p} AB =m(v1-v2)

b)

p\overrightarrow{p} AB =-m(v1-v2)

c)

p\overrightarrow{p} AB =m(v1+v2)

d)

p\overrightarrow{p} AB =-m(v1+v2)

65.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?

a)

p= m.Wd\sqrt[]{m.Wd}

b)

p=m.W d

c)

p= 2.m.Wd\sqrt[]{2.m.Wd}

d)

p=2m.Wd

66.

Một vật có khối lượng 500G chuyển động dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 36km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s

b)

5 kg.m/s

c)

10 kg.m/s

d)

4.5 kg.m/s

67.

Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?

a)

Hệ không chịu tác dụng của lực nào.

b)

Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.

c)

Hệ không có ngoại lực tác dụng.

d)

Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.

68.

Hệ hai viên bi được coi là hệ kín (cô lập) trong trường hợp chúng chuyển động

a)

rơi tự do.

b)

trên mặt nghiêng.

c)

trên mặt sàn ngang.

d)

không ma sát trên mặt ngang.

69.

Xét một hệ cô lập gồm hai vật có khối lượng m1, m2. Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va chạm của mỗi vật theo thứ tự v1\overrightarrow{v1} . v1\overrightarrow{v1'} → và v2\overrightarrow{v2} . v2\overrightarrow{v2'} Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ là

a)

m1.v1+m2.v2=m1.v1'+m2.v2'=0

b)

m1. v1\overrightarrow{v1} +m2. v2\overrightarrow{v2} =m1. v1\overrightarrow{v1} ' +m2. v2\overrightarrow{v2} , = 0\overrightarrow{0}

c)

m1.v1+m2.v2=m1.v1 ' +m2.v2 '

d)

m1. v1\overrightarrow{v1} +m2. v2\overrightarrow{v2} =m1. v1\overrightarrow{v1} , +m2. v2\overrightarrow{v2} '

70.

Cho các vật bên trong một hệ kín tương tác lẫn nhau thì độ biến thiên động lượng của hệ có giá trị

a)

bằng không.

b)

khác không.

c)

âm.

d)

dương.

71.

Trong va chạm mềm, đại lượng nào của hệ bảo toàn?

a)

Động lượng.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Nhiệt năng.

72.

Điền vào chỗ trống phương án thích hợp nhất: "Trong va chạm mềm, động năng của hệ sau va chạm ……… động năng của hệ trước va chạm".

a)

lớn hơn.

b)

bằng với.

c)

nhỏ hơn.

d)

lớn hơn hoặc bằng.

73.

Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không áp dụng được định luật bảo toàn động lượng?

a)

Va chạm giữa các viên bi da.

b)

Các vật trượt nhanh dần trên mặt nghiêng.

c)

Súng giật lùi khi bắn.

d)

Viên đạn nổ thành nhiều mảnh.

74.

Xét một hệ kín đứng yên, nếu một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại của hệ

a)

đứng yên tại vị trí ban đầu.

b)

chuyển động không cùng phương.

c)

chuyển động theo hướng ngược lại.

d)

chuyển động theo cùng hướng.

75.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì TT , tần số góc ω\omega , số vòng mà vật đi được trong một giây là ff . Chọn hệ thức đúng.

a)

ω\omega =2 π\pi / TT

b)

ω\omega = 2π2\pi / ff

c)

TT = ω.f\omega.f

d)

TT =1/ ff 2

76.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

77.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về chuyển động tròn?

a)

Quạt điện khi đang hoạt động ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều

b)

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn

c)

Số chỉ trên tốc kí của đồng hồ đo tốc độ xe cho ta biết tốc độ trung bình

d)

Vệ tinh địa tĩnh quay quanh trái đất

78.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định là chuyển động tròn đều

b)

Quạt điện khi đang hoạt động ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh là chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động của cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay ổn định trong không trung là chuyển đ

79.

Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số ff

a)

Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.

b)

Cứ mỗi giây, chất điểm đi được ff vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2π.fr2\pi.fr

c)

Chất điểm đi được ff vòng trong T giây.

d)

Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số ff giảm đi hai lần.

80.

Trong các chuyển động tròn đều

a)

có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ lớn hơn.

b)

chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.

d)

có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.

81.

Trong các chuyển động tròn đều

a)

chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

có cùng bán kính, chuyển động nào có tần số quay nhỏ hơn thì có tốc độ nhỏ hơn.

c)

có cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.

d)

chuyển động nào có tần số nhỏ hơn thì có chu kỳ lớn hơn.

82.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

83.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

a)

0,04s

b)

0.02s

c)

25s

d)

50s

84.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính rr tốc độ góc ω\omega . Tốc độ của vật

a)

không phụ thuộc vào rr

b)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω\omega

c)

bằng thương số của bán kính rr và tốc độ góc ω\omega

d)

tỉ lệ với bán kính rr .

85.

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì TT không đổi, khi bán kính rr của quĩ đạo

a)

giảm thì tốc độ giảm.

b)

thay đổi thì tốc độ góc không đổi.

c)

tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng.

d)

tăng thì tốc độ góc tăng.

86.

Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

a)

Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm.

b)

Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.

c)

Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm.

d)

Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh.

87.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.

b)

Chuyển động của điểm đầu kim giờ khi đồng hồ đang hoạt động

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới đất.

d)

chuyển động của điểm đầu kim phút khi đồng hồ đang hoạt động

88.

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

a)

phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

b)

có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

c)

có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.

d)

có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm

89.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

vật chuyển động thẳng đều.

b)

vật chuyển động tròn đều.

c)

vật chuyển động rơi tự do.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

90.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

91.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

92.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì

a)

gia tốc của vật bằng không.

b)

vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.

d)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.

93.

Trong chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

gia tốc bằng 0 vì vận tốc có độ lớn không đổi.

94.

Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc

a)

không đổi.

b)

có độ lớn không thay đổi vì vận tốc luôn thay đổi.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.

d)

có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc.