wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Kim Topik_읽기 유형 7 (35~41회)

Total questions: 97

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
익히다
a)
làm chín
b)
thể hiện
c)
tương tự
d)
thấp
e)
nhất định
2.
화학 물질
a)
chất hóa học
b)
làm chín
c)
thể hiện
d)
tương tự
e)
thấp
3.
사용되다
a)
được sử dụng
b)
chất hóa học
c)
làm chín
d)
thể hiện
e)
tương tự
4.
a)
bên ngoài, mặt ngoài
b)
được sử dụng
c)
chất hóa học
d)
làm chín
e)
thể hiện
5.
익다
a)
chín
b)
bên ngoài, mặt ngoài
c)
được sử dụng
d)
chất hóa học
e)
làm chín
6.
a)
bên trong
b)
chín
c)
bên ngoài, mặt ngoài
d)
được sử dụng
e)
chất hóa học
7.
경우
a)
trường hợp
b)
bên trong
c)
chín
d)
bên ngoài, mặt ngoài
e)
được sử dụng
8.
대개
a)
đại bộ phận
b)
trường hợp
c)
bên trong
d)
chín
e)
bên ngoài, mặt ngoài
9.
자연적으로
a)
tính tự nhiên
b)
đại bộ phận
c)
trường hợp
d)
bên trong
e)
chín
10.
숙성되다
a)
được chín
b)
tính tự nhiên
c)
đại bộ phận
d)
trường hợp
e)
bên trong
11.
a)
vị
b)
được chín
c)
tính tự nhiên
d)
đại bộ phận
e)
trường hợp
12.
a)
hương
b)
vị
c)
được chín
d)
tính tự nhiên
e)
đại bộ phận
13.
떨어지다
a)
suy giảm
b)
hương
c)
vị
d)
được chín
e)
tính tự nhiên
14.
껍질
a)
vỏ
b)
suy giảm
c)
hương
d)
vị
e)
được chín
15.
남다
a)
còn lại
b)
vỏ
c)
suy giảm
d)
hương
e)
vị
16.
지속적으로
a)
một cách liên tục
b)
còn lại
c)
vỏ
d)
suy giảm
e)
hương
17.
문제가 생기다
a)
phát sinh vấn đề
b)
một cách liên tục
c)
còn lại
d)
vỏ
e)
suy giảm
18.
또는
a)
hoặc
b)
phát sinh vấn đề
c)
một cách liên tục
d)
còn lại
e)
vỏ
19.
또한
a)
thêm vào đó
b)
hoặc
c)
phát sinh vấn đề
d)
một cách liên tục
e)
còn lại
20.
그래도
a)
dù như thế
b)
thêm vào đó
c)
hoặc
d)
phát sinh vấn đề
e)
một cách liên tục
21.
그러면
a)
nếu vậy thì
b)
dù như thế
c)
thêm vào đó
d)
hoặc
e)
phát sinh vấn đề
22.
사용하다
a)
sử dụng
b)
nếu vậy thì
c)
dù như thế
d)
thêm vào đó
e)
hoặc
23.
낫다
a)
tốt hơn
b)
sử dụng
c)
nếu vậy thì
d)
dù như thế
e)
thêm vào đó
24.
과학자
a)
nhà khoa học
b)
tốt hơn
c)
sử dụng
d)
nếu vậy thì
e)
dù như thế
25.
개인
a)
cá nhân
b)
nhà khoa học
c)
tốt hơn
d)
sử dụng
e)
nếu vậy thì
26.
사회 공헌도
a)
mức độ cống hiến cho xã hội
b)
cá nhân
c)
nhà khoa học
d)
tốt hơn
e)
sử dụng
27.
연구하다
a)
nghiên cứu
b)
mức độ cống hiến cho xã hội
c)
cá nhân
d)
nhà khoa học
e)
tốt hơn
28.
쏟다
a)
dồn sức, tâm huyết
b)
nghiên cứu
c)
mức độ cống hiến cho xã hội
d)
cá nhân
e)
nhà khoa học
29.
a)
sức lực
b)
dồn sức, tâm huyết
c)
nghiên cứu
d)
mức độ cống hiến cho xã hội
e)
cá nhân
30.
크기
a)
độ lớn
b)
sức lực
c)
dồn sức, tâm huyết
d)
nghiên cứu
e)
mức độ cống hiến cho xã hội
31.
구성원
a)
thành viên
b)
độ lớn
c)
sức lực
d)
dồn sức, tâm huyết
e)
nghiên cứu
32.
늘어나다
a)
tăng lên
b)
thành viên
c)
độ lớn
d)
sức lực
e)
dồn sức, tâm huyết
33.
기대하다
a)
mong đợi
b)
tăng lên
c)
thành viên
d)
độ lớn
e)
sức lực
34.
진행하다
a)
tiến hành
b)
mong đợi
c)
tăng lên
d)
thành viên
e)
độ lớn
35.
예상
a)
dự đoán
b)
tiến hành
c)
mong đợi
d)
tăng lên
e)
thành viên
36.
그룹
a)
nhóm
b)
dự đoán
c)
tiến hành
d)
mong đợi
e)
tăng lên
37.
쏟아 붓다
a)
dồn (sức lực)
b)
nhóm
c)
dự đoán
d)
tiến hành
e)
mong đợi
38.
반비례하다
a)
tỉ lệ nghịch
b)
dồn (sức lực)
c)
nhóm
d)
dự đoán
e)
tiến hành
39.
이루어지다
a)
đạt được, được tạo thành
b)
tỉ lệ nghịch
c)
dồn (sức lực)
d)
nhóm
e)
dự đoán
40.
잠재적인 기대치
a)
giá trị kì vọng tiềm ẩn
b)
đạt được, được tạo thành
c)
tỉ lệ nghịch
d)
dồn (sức lực)
e)
nhóm
41.
사용하다
a)
sử dụng
b)
giá trị kì vọng tiềm ẩn
c)
đạt được, được tạo thành
d)
tỉ lệ nghịch
e)
dồn (sức lực)
42.
드디어
a)
cuối cùng
b)
sử dụng
c)
giá trị kì vọng tiềm ẩn
d)
đạt được, được tạo thành
e)
tỉ lệ nghịch
43.
오히려
a)
trái lại
b)
cuối cùng
c)
sử dụng
d)
giá trị kì vọng tiềm ẩn
e)
đạt được, được tạo thành
44.
어쩌면
a)
làm thế nào
b)
trái lại
c)
cuối cùng
d)
sử dụng
e)
giá trị kì vọng tiềm ẩn
45.
반드시
a)
nhất định
b)
làm thế nào
c)
trái lại
d)
cuối cùng
e)
sử dụng
46.
낮다
a)
thấp
b)
nhất định
c)
làm thế nào
d)
trái lại
e)
cuối cùng
47.
유사하다
a)
tương tự
b)
thấp
c)
nhất định
d)
làm thế nào
e)
trái lại
48.
나타나다
a)
thể hiện
b)
tương tự
c)
thấp
d)
nhất định
e)
làm thế nào
49.

gây ảnh hưởng

(a)  

50.

nỗ lực mang tính cá nhân

(a)  

51.

đại đa số

(a)  

52.

sản phẩm

(a)  

53.

vốn có

(a)  

54.

số

(a)  

55.

sản phẩm chính hãng

(a)  

56.

xác nhận, kiểm tra

(a)  

57.

sản phẩm mỹ thuật

(a)  

58.

đồ thật, hàng chính hãng

(a)  

59.

thật, đồ thật

(a)  

60.

tình hình

(a)  

61.

giám định

(a)  

62.

quá trình

(a)  

63.

chuyên gia

(a)  

64.

tính khoa học

(a)  

65.

xuất xứ, nguồn

(a)  

66.

nghệ thuật

(a)  

67.

kỹ thuật

(a)  

68.

kí tên

(a)  

69.

được cân nhắc

(a)  

70.

phương pháp

(a)  

71.

sản phẩm mỹ thuật cổ

(a)  

72.

tác phẩm hiện đại

(a)  

73.

đạt đến

(a)  

74.

phạm vi rộng

(a)  

75.

được áp dụng

(a)  

76.

quả nhiên, thực sự là

(a)  

77.

giả sử

(a)  

78.

có lẽ

(a)  

79.

hà tất

(a)  

80.

đối tượng

(a)  

81.

được hạn định

(a)  

82.

có, sở hữu

(a)  

83.

năng lực phán đoán

(a)  

84.

sự nhẫn nại

(a)  

85.

khoảnh khắc

(a)  

86.

phán đoán

(a)  

87.

trọng tâm

(a)  

88.

nín thở

(a)  

89.

được yêu cầu

(a)  

90.

thiếu

(a)  

91.

đặc biệt là, nhất là

(a)  

92.

quả là, đúng là

(a)  

93.

nâng cao

(a)  

94.

nhịn thở

(a)  

95.

nuôi dưỡng tính nhẫn nại

(a)  

96.

đơn giản

(a)  

97.

nhận được sự chú ý

(a)