wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 4 - 5 - 6 - 7

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ thân thể con người được tính như thế nào?

a)

Chiều cao bằng chiều dài của 1/2 dang tay thẳng

b)

Chiều cao bằng chiều dài của 2 tay dang thẳng

c)

Chiều cao bằng chiều dài của trái đất

d)

Chiều cao bằng chiều cao của 4 cái đầu

2.

Tỉ lệ của người trưởng thành từ 16 tuổi trở lên được tính như thế nào?

a)

Chiều dài cơ thể bằng chiều cao của 7 cái đầu

b)

Chiều cao bằng chiều dài cơ thể + chiều cao cái đầu

c)

Chiều dài cơ thể bằng chiều cao của phần đầu + 1/2 chiều dài cơ thể

d)

Chiều cao bằng chiều cao của 6 cái đầu

3.

Chiều cao cơ thể trẻ em được tính như thế nào?

a)

Chiều dài của 2 dang tay thẳng

b)

Chiều cao của 5 cái đầu

c)

Bằng chiều dài cơ thể

d)

Bằng chiều cao của 4 cái đầu

4.

Vị trí mắt trên khuôn mặt búp bê người lớn tính từ đỉnh đầu xuống là vị trí nào?

a)

Nằm ở 1/3 khuôn mặt

b)

Nằm ở 1/2 khuôn mặt

c)

Nằm ở giữa mặt

d)

Tất cả đều sai

5.

Dấu hiệu nào trên khuôn mặt thể hiện búp bê trẻ em?

a)

Chân mày nằm giữa mặt

b)

Nét mặt

c)

Mắt nằm giữa mặt

d)

Miệng cười

6.

Biểu hiện tình cảm trên khuôn mặt được thể hiện qua đâu?

a)

Khuôn mặt

b)

Kiểu tóc, trang phục

c)

Mắt, mũi, miệng

d)

Mắt, mày, miệng

7.

Búp bê người già và trẻ nhỏ khác nhau ở điểm nào?

a)

Khuôn mặt

b)

Kiểu tóc, trang phục

c)

Kích thước cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

8.

Quy trình thực hiện 1 mẫu búp bê theo trình tự nào?

a)

Làm thân, đầu, trang trí

b)

Làm đầu, thân, trang trí

c)

Làm thân, đầu, ráp đầu vào thân. trang trí

d)

Làm đầu, thân, trang trí, ráp đầu vào thân

9.

Đâu là quy trình thực hiện làm búp bê?

a)

Quan sát mẫu \rightarrow Làm đầu \rightarrow Làm thân \rightarrow Trang trí \rightarrow Ráp đầu vào thân

b)

Làm thân \rightarrow Làm đầu \rightarrow Ráp đầu vào thân \rightarrow Quan sát mẫu \rightarrow Trang trí

c)

Quan sát mẫu \rightarrow Làm thân \rightarrow Làm đầu \rightarrow Ráp đầu vào thân \rightarrow Trang trí

d)

Quan sát mẫu \rightarrow Làm đầu \rightarrow Ráp đầu vào thân \rightarrow Làm thân \rightarrow Trang trí

10.

Các công việc cần thực hiện khi thực hiện phần thân búp bê là gì?

a)

Tạo khung, mặc trang phục

b)

Trang trí, làm đầu

c)

Tạo khung, trang trí

d)

Tạo khung, làm đầu

11.

Uyên làm 1 bộ búp bê gia đình có búp bê bố, mẹ, 2 con thật xinh xắn, đáng yêu. Uyên vẽ vị trí mắt, chân mày thế nào cho hợp lí nếu tính từ đỉnh đầu trở xuống?

a)

Người lớn: mắt nằm 1/3 khuôn mặt - Trẻ em: chân mày nằm giữa mặt

b)

Người lớn: mắt nằm 1/3 khuôn mặt - Trẻ em: chân mày nằm 1/3 khuôn mặt

c)

Người lớn: mắt nằm giữa khuôn mặt - Trẻ em: chân mày nằm 1/3 khuôn mặt

d)

Người lớn: mắt nằm giữa khuôn mặt - Trẻ em: chân mày nằm giữa mặt

12.

Đây là khuôn mặt của búp bê đang biểu cảm tâm trạng gì?

a)

Bình thường

b)

Vui cười

c)

Buồn

d)

Ngạc nhiên

13.

Làm búp bê dạ hội, dây đồng và giấy cuộn dùng làm gì?

a)

Làm đầu, tạo khung

b)

Tạo khung, độn thân

c)

Tạo khung, mặc áo

d)

Độn thân, làm đầu

14.

Làm phần đầu búp bê da hội bằng vật liệu gì?

a)

Mút xốp

b)

Qủa bóng bàn

c)

Trái banh

d)

Bất cứ vật liệu nào có dạng hình tròn

15.

Dụng cụ quan trọng, cần thiết thể hiện tâm trạng nhân vật búp bê đó là gì?

a)

Bút lông dầu vẽ mặt

b)

Súng bắn keo

c)

Bút chì

d)

Bút bi vẽ mặt

16.

Tại sao phải dán lớp da cho phần đầu búp bê dạ hội bằng súng bắn keo?

a)

Giúp giữ chặt lớp giấy

b)

Không để lại màu keo

c)

Giúp đầu búp bê giống thật hơn

d)

Tất cả đều sai

17.

Đĩa CD cũ dùng làm gì khi thực hiện mẫu búp bê dạ hội?

a)

Làm váy

b)

Làm nón

c)

Làm đế đứng

d)

Làm dù

18.

 

Các bước thực hiện phần đầu búp bê dạ hội là gì?

a)

Dán lớp da, làm tóc, vẽ mặt

b)

Dán lớp da, vẽ mặt, làm tóc

c)

Làm tóc, vẽ mặt, dán lớp da

d)

Vẽ mặt, dán lớp da, làm tóc

19.

Làm thân người búp bê dạ hội gồm các công đoạn nào?

a)

tạo khung, đeo bao tay, mang giày

b)

Tạo khung, độn thân, mặc áo lót, mặc váy lót

c)

Tạo khung, độn thân, mặc áo da, mặc áo lót, mặc váy

d)

Độn thân, mặc áo

20.

Giấy xốp dùng để gói quà có đặc tính gì?

a)

tính đàn hồi nhẹ, dễ xếp các góc cạnh

b)

tính tái sinh sau khi bỏ, có thể hoàn toàn phân giải nhưng rất dễ bị thấm ướt

c)

tính mềm, dễ gói nhưng khó phân giải, dễ bị thấm ướt

d)

tính mỏng, mịn, khó gói hơn giấy có chất liệu nhân tạo

21.

Giấy có chất sợi nhân tạo là giấy nào?

a)

Giấy xốp

b)

Giấy in hoa văn

c)

Giấy nhũ, giấy vân long

d)

Giấy báo

22.

Loại giấy gói quà khó xếp các góc cạnh, khi sử dụng phải dùng súng bắn keo để định hình là giấy nào?

a)

Giấy xốp

b)

Giấy in hoa

c)

Giấy nhũ, giấy vân long

d)

Tất cả đều đúng

23.

Gói quà cao cấp người ta thường sử dụng nguyên liệu nào?

a)

Giấy in hoa văn thường, giấy xốp

b)

Giấy vân long, giấy xốp

c)

Giấy in hoa văn thường, giấy nhũ

d)

Giấy vân long, vải, lưới

24.

Nguyên liệu nào dùng để làm hộp - gói quà?

a)

Giấy bìa cứng, giấy gói quà, dây nơ, keo dán

b)

Giấy bìa cứng, bút chì, dây nơ, keo dán

c)

Giấy bìa cứng, kéo, dây nơ, thước

d)

Kéo, giấy gói quà, dây nơ, keo dán

25.

Khi chọn giấy gói quà nên chọn loại nào?

a)

Màu xám nhẹ, hoa văn thưa

b)

Màu sặc sở, hoa văn nhiều do vui mắt

c)

Màu gì cũng được

d)

Giấy in hoa văn sắc nét, không mờ nhạt

26.

Khi chọn giấy gói quà phải chú ý gì?

a)

Giới tính, tuổi tác, sở thích của người tặng quà

b)

Sở thích của người tặng quà

c)

Giới tính, tuổi tác, sở thích của người nhận quà

d)

Sở thích của người nhận quà

27.

 

Khi chọn hộp đựng quà, chọn hợp rộng hơn món quà bao nhiêu?

a)

0,5cm \rightarrow 1cm

b)

1cm \rightarrow 1,5cm

c)

1,5cm \rightarrow 2cm

d)

2cm \rightarrow 2,5cm

28.

Đối với món quà là thực phẩm hay bánh kẹo nên dùng hộp nào?

a)

Hộp nhựa trong, lót khăn giấy

b)

Hộp sáp, lót túi nylon

c)

Hộp nhựa, lót giấy sáp

d)

Hộp giấy, lót giấy báo

29.

Hộp quà đựng thực phẩm hay bánh kéo phải lót thêm gì?

a)

Một lớp giấy thiếc

b)

Một lớp giấy sáp

c)

Một lớp giấy bóng kiếng

d)

Cả 3 đều đúng

30.

Khi gói quà đặt quà ở mặt nào của giấy gói?

a)

Mặt nào cũng được

b)

Mặt phải

c)

Mặt trái

d)

Tất cả đều đúng

31.

Màu tương đồng là màu như thế nào?

a)

Sử dụng cùng tông màu nhưng độ đậm, nhạt khác nhau

b)

Màu tùy ý

c)

Sử dụng tông màu đối nhau

d)

Tất cả đều đúng

32.

Đâu là những cặp màu tương đồng?

a)

Hồng nhạt-hồng đậm; xanh dương-cam

b)

Xanh lá-đỏ; vàng-tím

c)

Hồng nhạt-hồng đậm; xanh chuối-xanh rêu

d)

Đen-trắng

33.

 Những cặp màu nào sâu đây là màu tương phản?

a)

Xanh lá-đỏ; đen-nâu

b)

Vàng-tím; xanh dương-cam

c)

Hồng nhạt-hồng đậm; xanh lá-đỏ

d)

Xanh chuối-xanh rêu; cà phê sữa-nâu

34.

Quy trình làm hộp nào sau đây đúng?

a)

Chọn mẫu hộp \rightarrow Vẽ hình \rightarrow Cắt theo yêu cầu \rightarrow Xếp cạnh, dán cạnh \rightarrow Hoàn tất

b)

Chọn mẫu hộp \rightarrow Vẽ hình \rightarrow Xếp cạnh, dán cạnh \rightarrow Hoàn tất

c)

Chọn mẫu hộp \rightarrow Cắt theo yêu cầu \rightarrow Xếp cạnh, dán cạnh \rightarrow Hoàn tất

d)

Vẽ hình \rightarrow Chọn mẫu hộp \rightarrow Cắt theo yêu cầu \rightarrow Xếp cạnh, dán cạnh \rightarrow Hoàn tất

35.

Quy trình gói quà nào sau đây đúng?

a)

Chọn hộp quà \rightarrow Chọn quà \rightarrow Chọn giấy gói \rightarrow Tính giấy gói \rightarrow Gói quà \rightarrow Chọn ruy bằng \rightarrow Buộc ruy băng vào gói \rightarrow Làm nơ, đính nơ

b)

Chuẩn bị quà \rightarrow Chọn hộp quà \rightarrow Chọn giấy gói \rightarrow Tính giấy gói \rightarrow Gói quà \rightarrow Chọn ruy bằng \rightarrow Buộc ruy băng vào gói quà \rightarrow Làm nơ, đính nơ

c)

Chuẩn bị quà \rightarrow Chọn giấy gói \rightarrow Chọn hộp quà \rightarrow Tính giấy gói \rightarrow Gói quà \rightarrow Chọn ruy bằng \rightarrow Buộc ruy băng vào gói quà \rightarrow Làm nơ, đính nơ

d)

Chọn hộp quà \rightarrow Chọn giấy gói \rightarrow Chọn quà \rightarrow Tính giấy gói \rightarrow Gói quà \rightarrow Chọn ruy bằng \rightarrow Buộc ruy băng vào gói \rightarrow Làm nơ, đính nơ

36.

Bước đầu tiên của quy trình làm nơ là bước nào?

a)

Chọn kiểu dáng làm nơ

b)

Chọn vật liệu

c)

Chọn dụng cụ phù hợp

d)

Cắt theo yêu cầu kiểu dáng

37.

Đâu là quy trình làm nơ?

Chọn kiểu dáng làm nơ

Chọn vật liệu

Chọn dụng cụ phù hợp

Cắt theo yêu cầu kiểu dáng

a)

Chọn vật liệu \rightarrow Cắt theo yêu cầu \rightarrow Xếp (dán, cột, bấm) \rightarrow Tạo dáng

b)

Chọn kiểu dáng làm nơ \rightarrow Cắt theo yêu cầu \rightarrow Chọn vật liệu \rightarrow Tạo dáng \rightarrow Hoàn tất

c)

Chọn kiểu dáng làm nơ \rightarrow Chọn vật liệu \rightarrow Cắt theo yêu cầu \rightarrow Xếp (dán, cột, bấm) \rightarrow Tạo dáng \rightarrow Hoàn tất

d)

Chọn vật liệu \rightarrow Chọn kiểu dáng làm nơ \rightarrow Cắt theo yêu cầu \rightarrow Tạo dáng \rightarrow Xếp (dán, cột, bấm) \rightarrow Hoàn tất

38.

Trong gói quà hình chữ nhật: chiều ngang và chiều dài giấy gói được tính như thế nào?

a)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm + xếp li (nếu có); chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp + 2 cm

b)

Chiều ngang: 2 chu vi hộp quà; chiều dài: 2 chiều dài hộp + chiều cao hộp

c)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm + xếp li (nếu có); chiều dài: chiều dài hộp + 2 chiều cao hộp

d)

Chiều ngang: chu vi hộp quà; chiều dài: chiều dài hộp + 2 cm

39.

Tính giấy gói quà hình vuông như thế nào?

a)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm; chiều dài: chiều dài hộp +2 lần chiều cao hộp + 1cm

b)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm; chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp + 1cm

c)

Chiều ngang: chu vi hộp quà; chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp + 1cm

d)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2cm; chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp

40.

Đối với hộp quà làm bằng giấy gói bìa cứng (giấy bìa carton) để cảnh sắc nét và thẳng cần lưu ý gì?

a)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/2 phần trên tờ giấy

b)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/3 phần trên tờ giấy

c)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ

d)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ, vuốt sát cạnh

41.

Đối với hộp quà làm bằng giấy bìa cứng (loại mỏng) để cạnh sắc nét và thẳng cần lưu ý gì?

a)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/2 phần trên tờ giấy

b)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/3 phần trên tờ giấy

c)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ

d)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ, vuốt sát cạnh

42.

Làm chắc hộp bằng cách nào?

a)

Cắt miếng bìa cứng đặt bên trong

b)

Nhỏ keo vào các góc hộp

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

43.

Cách nào làm cứng hộp?

a)

Cắt miếng bìa cứng đặt bên trong

b)

Nhỏ keo vào các góc hộp

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

44.

Trong làm hộp, sản phẩm sau khi hoàn tất phải đạt yêu cầu kỹ thuật gì?

a)

Các đường xếp cạnh thẳng

b)

Hộp chắc

c)

Hình dạng phù hợp với kiểu hộp

d)

Tất cả đúng

45.

Chiều ngang (chiều rộng) của giấy gói quà được tính như thế nào?

a)

Chu vi hộp quà

b)

2 chu vi hộp quà

c)

Chu vi hộp quà + 2cm + xếp ply (nếu có)

d)

2 chu vi hộp quà + xếp ply (nếu có)

46.

Bạn An làm hộp nắp rời. An đã làm xong phần thân hộp với số đo: Dài = 15cm, Rộng = 10cm, Cao = 7cm. Theo em, bạn An sẽ phải vẽ phần nắp hộp bao nhiêu cm để đậy vừa phần thân hộp?

a)

Dài = 15cm, Rộng = 10cm, Cao = 7cm

b)

Dài = 17cm, Rộng = 11cm, Cao = 7cm

c)

Dài = 15cm, Rộng = 10,5cm, Cao = 3cm

d)

Dài = 15,5cm, Rộng = 10,5cm, Cao = 3cm

47.

Em hãy quan sát 4 hình làm hộp bên dưới và cho biết: Hình nào sau đây là hộp nắp rời?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

48.

Cườm ống (cườm gãy) là loại cườm nào sau đây?

a)

Cườm khúc, dài ngắn khác nhau

b)

Hình giọt nước, hình tam giác,…

c)

Cườm hạt, từ 2–> 4 li

d)

Cườm hình chóp nón từ 3–> 10 li

49.

Loại dây nào dùng để chuyên xỏ hạt cườm?

a)

Dây cước, cước thun

b)

Dây cước, cước chỉ

c)

Dây cước bằng kim loại

d)

Dây dù mềm, dây da loại nhỏ

50.

Loại dây nào sau đây dùng để xỏ hạt Ngọc Trai?

a)

Dây cước

b)

Chỉ len

c)

Chỉ may

d)

Cước chỉ

51.

Dây nào dùng để làm dây treo cho điện thoại?

a)

Dây cước thun

b)

Dây kim loại

c)

Dây dù mềm

d)

Dây cước chỉ

52.

Đâu là đối tượng lao động trong xỏ hạt?

a)

Hạt cườm, hạt bẹt, dây cước, kéo

b)

Hạt bẹt, dây cước, kềm, móc khoá

c)

Kéo bấm, móc khoá, hạt bẹt, hạt dĩa

d)

Hạt cườm, dây cước, móc khoá, hạt bẹt

53.

Một trong những mục đích của cườm cố định (bi chặn) là gì?

a)

Giữ cho hạt đã xỏ không xê dịch và rơi ra

b)

Dùng để làm điểm nhấn chính cho sản phẩm

c)

Để hạt xỏ không xê dịch và có màu sắc đẹp hơn

d)

Giúp sản phẩm bền, đẹp và nổi bật hơn

54.

Loại móc khóa nào sau đây cần phải có "bi chặn"?

a)

Khóa chữ T

b)

Khóa vặn

c)

Khóa móc

d)

Khóa chữ U

55.

Móc càng cua, móc số 9, móc hít, móc vặn, móc chữ T,... được sử dụng cho sản phẩm kết hạt nào sau đây?

a)

Con bạch tuộc

b)

Tách trà

c)

Lắc tay

d)

Con mèo

56.

Dùng dây cước số mấy để kết hạt cườm 6 li làm ví cầm tay?

a)

Số 3

b)

Số 6

c)

Số 7

d)

Số 5

57.

Khi chọn hạt và dây cước nên chọn như thế nào?

a)

Dây cước và hạt tỉ lệ thuận với nhau

b)

Dây cước và hạt tỉ lệ nghịch với nhau

c)

Nên chọn dây cước số nhỏ nhất để dễ xỏ

d)

Dây cước nào cũng được

58.

Nếu vòng tay chuỗi hạt (không móc khóa) bị đứt dây, em sẽ chọn loại dây nào sau đây để hoàn thiện lại sản phẩm?

a)

Dây cước

b)

Dây da

c)

Dây cước thun

d)

Dây dù

59.

Trong xỏ hạt, dây cước thun được sử dụng khi nào?

a)

Xỏ vòng tay hay dây chuyền dùng móc khóa

b)

Xỏ vòng tay hay dây chuyền không dùng móc khóa

c)

Xỏ các vật trang trí: bình hoa, trái châu...

d)

Xỏ các vật trang trí: gió, thú

60.

Kềm mũi nhọn được sử dụng để làm gì?

a)

Gắn cườm kim loại và móc khóa

b)

Đục lỗ hay tháo dây kim loại

c)

Cắt kim loại và móc khóa

d)

Cắt kim loại và bẻ cong móc

61.

Đâu cũng là công cụ lao động trong xỏ hạt?

a)

Hạt nón, hạt dĩa, kéo, thước

b)

Kéo bấm, dùi, kềm, thước

c)

Kéo, móc khóa, kềm, thước

d)

Cườm ống, cước, kéo, kềm

62.

Vai trò của chéo dây trong xỏ hạt là gì?

a)

Cố định vòng đó có mấy hạt, giúp cho hạt không bị rớt ra

b)

Làm đẹp sản phẩm, giúp cho hạt không bị rớt ra

c)

Cố định vòng đó có mấy hạt, làm đẹp sản phẩm

d)

Gíup cho hạt không bị rớt ra

63.

Thế nào là chéo dây trong xỏ hạt?

a)

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên trái, 2 dây ngược hướng, rút dây

b)

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên trái, 2 dây cùng hướng, rút dây

c)

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên trái, 2 dây ngược hướng

d)

Dùng dây bên phải xỏ chéo qua hạt bên phải, 2 dây cùng hướng, rút dây

64.

Trong xỏ hạt, trái tiến nghĩa là gì?

a)

dùng dây bên phải xỏ qua hạt kế bên

b)

dùng dây bên phải xỏ qua hạt bên trái

c)

dùng dây bên trái xỏ qua hạt kế bên

d)

dùng dây bên trái xỏ qua hạt bên phải

65.

Trong xỏ hạt, phải tiến nghĩa là gì?

a)

dùng dây bên trái xỏ qua hạt bên phải

b)

dùng dây bên phải xỏ qua hạt bên trái

c)

dùng dây bên trái xỏ qua hạt kế bên

d)

dùng dây bên phải xỏ qua hạt kế bên

66.

Khi muốn cố định tạm thời một đầu dây cước, ta làm cách nào?

a)

cột gúc dây cước

b)

dùng băng keo quấn cố định một đầu dây

c)

dùng bi kim loại chặn một đầu dây

d)

gắn móc khóa vào một đầu dây

67.

Khi làm 1 lắc tay gồm vòng 4 hạt (bông 4) nối tiếp nhau, nếu dây bên trái xâu một hạt thì dây bên phải xâu thêm bao nhiêu hạt?

a)

2 hạt

b)

1 hạt

c)

3 hạt

d)

4 hạt

68.

Sau khi xâu đủ số hạt cần thiết (tiếp theo câu 20) thì ta chéo dây ở hạt nào?

a)

hạt xâu thêm ở dây bên trái

b)

hạt thứ 2 xâu thêm ở dây bên phải

c)

hạt thứ 3 xâu thêm ở dây bên phải

d)

hạt thứ 1 xâu thêm ở dây bên phải

69.

Yêu cầu kỹ thuật trong xỏ hạt là gì?

a)

cước xỏ phải bện chắc, không bị lỏng

b)

xỏ đúng kích thước, đúng bông, đúng vị trí

c)

mẫu gắn kết chặt chẽ, không thấy dây thước thừa

d)

cả 3 câu trên đều đúng

70.

Khi hoàn tất sản phẩm vòng đeo tay bị cong. Bạn xử lý như thế nào?

a)

đem sản phẩm ngâm vào nước lạnh

b)

đem sản phẩm ngâm vào nước phèn chua

c)

đem sản phẩm ngâm vào nước nóng

d)

đem sản phẩm ngâm vào nước muối loãng

71.

 Khi xỏ hạt châu, muốn tạo vòng 5 (bông 5) ta làm như thế nào?

a)

A. Xỏ 5 hạt châu vào dây, kết chéo dây ở hạt thứ 5

b)

B. xỏ 5 hạt châu vào dây

c)

C. xỏ 4 hạt, xoá tiếp hạt thứ 5, kết chéo dây ở hạt thứ 5

d)

A và C đúng

72.

Cách dùng khoen tròn, móc khóa và cườm cố định như thế nào?

a)

1-2-3-4

b)

4-1-2-3

c)

2-1-4-3

d)

1-4-3-2

73.

Trong khi xỏ hạt, Lan hết dây cước giữa chừng. Muốn nối dây làm tiếp sản phẩm, Lan phải thực hiện như thế nào cho đúng nhất?

a)

Xỏ dây rồi mới tiếp tục làm

b)

dùng dây cũ xỏ ngược lại vào tất cả những chỗ đã xỏ, cho dây mới vào vị trí dây cũ và tiếp tục xỏ

c)

dùng dây cũ xỏ ngược lại những chỗ đã xỏ, đi zích zắc cho sản phẩm được chắc, cho giây mới vào vị trí dây cũ và tiếp tục xỏ

d)

cho dây mới vào vị trí dây cũ sau khi cột nối dây cho chắc rồi tiếp tục xỏ

74.

Khi đang xỏ sản phẩm kết cườm, nếu hết dây ta nói dây như thế nào?

a)

cột nối thêm dây mới vào

b)

xỏ lại sản phẩm bằng dây dài hơn

c)

làm lại sản phẩm khác

d)

xỏ dây mới vào vị trí đang xỏ, dây củ luồn ngược trở lại những chỗ đã xỏ

75.

Khi kết thúc các sản phẩm kết cườm, ta khóa dây bằng cách nào?

a)

quấn băng keo

b)

xỏ ngược dây cước vào cho lại những chỗ đã xỏ theo hướng zích zắc

c)

cột gút rồi cắt dây

d)

dùng bi chặn kim loại

76.

Sau khi hoàn thành vòng tay bằng hạt pha-lê trong giờ thi học kì II, Hoa phát hiện xỏ dư một hạt. Hoa phải xử lý như thế nào cho kịp giờ nộp bài kiểm tra?

a)

dùng kềm bóp bể hạt dư ra

b)

tháo hết ra xỏ lại từ đầu

c)

để nguyên không sửa

d)

cắt dây chỗ thừa lấy hạt dư ra

77.

Vòng đeo tay xỏ dạng nào?

a)

A. dạng khối

b)

B. dạng phẳng

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

78.

Ngôi sao, con chuồn chuồn, con bạch tuộc, con heo… xỏ dạng nào?

a)

A. dạng khối

b)

B. dạng phẳng

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

79.

Muốn xỏ một vòng đeo tay có tính kỹ thuật và thẫm mỹ, cần phải làm gì?

a)

chọn mẫu và nguyên liệu phù hợp với lứa tuổi, xâu đúng qui trình

b)

không cần chọn nguyên liệu, miễn sao phối hợp tạo kiểu dáng đẹp

c)

tùy ý chọn lựa nguyên liệu, kiểu xâu tự do, không cần đúng quy trình

d)

chọn mẫu hoặc thiết kế mẫu đẹp, hài hòa

80.

Các đặc điểm của sản phẩm thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

thể hiện tính mỹ thuật, đa dạng, phong phú, dân tộc, thủ công

b)

thể hiện tính mỹ thuật, đồng bộ, phong phú, quốc tế, thủ công

c)

thể hiện tính văn hóa, mỹ thuật, đơn chiếc, đa dạng, thủ công

d)

Thể hiện tính văn hóa, đồng bộ, quốc tế, đa dạng, thủ công

81.

Sản phẩm Thủ công mỹ nghệ có đặc điểm gì?

a)

thể hiện ốc sáng tạo, thẩm mỹ cao, có kích thước không thay đổi, giữ chính xác hình dạng

b)

thể hiện ốc sáng tạo, thẩm mỹ cao, kích thước thay đổi nhưng vẫn giữ chính xác hình dạng

c)

mang tính thẩm mỹ cao, kích thước thay đổi nhưng vẫn giữ chính xác hình dạng

d)

thể hiện ốc sáng tạo, thẩm mỹ cao, kích thước, hình dạng có thể thay đổi

82.

Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ thể hiện điều gì?

a)

đặc điểm văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc, đặc trưng của từng địa phương

b)

tính mỹ thuật cao, thể hiện sự khéo léo của người thợ thủ công

c)

sản phẩm thủ công đa dạng

d)

tất cả đều đúng

83.

Đặc điểm nổi bật nhất của hàng thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

sự đa dạng

b)

sự đơn chiếc, đặc trưng của từng địa phương

c)

tính mỹ thuật

d)

nét văn hóa đặc trưng

84.

Làng hoa giấy Thanh Tiên ở đâu?

a)

Tỉnh Thừa Thiên Huế

b)

Tp. Hà Nội

c)

Tp. Hồ Chí Minh

d)

Tp. Đà Nẵng

85.

Làng gốm mỹ nghệ Bát Tràng ở đâu?

a)

Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội

b)

Huyện Gia Lâm, Tp. Hà Nội

c)

Huyện Gia Lâm, Tp. Đà Nẵng

d)

Quận Cầu Giấy, Tp. Đà Nẵng

86.

Văn hóa Việt Nam thể hiện qua hàng thủ công mỹ nghệ ở điểm nào?

a)

Thể hiện phong tục tập quán qua hình ảnh trên sản phẩm

b)

Thể hiện nét đặc thù của dân tộc Việt Nam

c)

Thể hiện tính thẩm mỹ của sản phẩm

d)

thể hiện được tính cần cù, nhẫn nại của con người Việt Nam

87.

Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ ngoài tính truyền thống, kế thừa, phù hợp văn hóa dân tộc, còn cần gì để sản phẩm có thể tiêu thụ được trên thị trường?

a)

phù hợp với xã hội, quốc gia

b)

phù hợp với thị hiếu của từng quốc gia

c)

phù hợp với thị hiếu, hiện đại

d)

phải hiện đại để phù hợp với xã hội

88.

Các mặt hàng thủ công mỹ nghệ không chỉ được người dân trong nước ưa chuộng và khách du lịch đến Việt Nam còn mua về làm quà tặng bởi các sản phẩm có _______________. Nội dung nào sau đây thích hợp với chỗ trống?

a)

giá thành rẻ

b)

tính nghệ thuật cao

c)

độ bền cao

d)

màu sắc đẹp

89.

Để có thể dễ dàng xâm nhập thị trường trong và ngoài nước, các sản phẩm thủ công mỹ nghệ phải đạt yêu cầu gì?

a)

kỹ thuật, thị hiếu, văn hóa

b)

mỹ thuật, thị hiếu, văn hóa

c)

phù hợp với thị hiếu và văn hóa của từng vùng, từng nước

d)

kỹ thuật, mỹ thuật, thị hiếu, văn hóa

90.

Nghề thủ công mỹ nghệ làng nghề nào?

a)

nghề gốm, sơn mài

b)

kỹ thuật máy tính

c)

kỹ sư cơ khí

d)

nghề xây dựng

91.

Nghề thủ công mỹ nghệ bao gồm những công việc nào?

a)

Làm bằng tay với những nguyên liệu nhân tạo

b)

Làm bằng tay với nguyên vật liệu từ thiên nhiên

c)

Làm bằng máy với nguyên vật liệu nhân tạo

d)

Làm bằng máy với nguyên vật liệu từ thiên nhiên

92.

Đâu là nghề thủ công mỹ nghệ truyền thống ở nước ta?

a)

làm giấy, thêu tay, thêu máy, làm hoa

b)

làm nón lá, làm gốm, thêu tay, làm hoa

c)

điêu khắc, sơn mài, thêu máy, làm chổi

d)

Làm nón lá, đan mây tre, hoa nhựa, làm chổi

93.

Làng nghề Việt Nam là một thuật ngữ dùng để chỉ?

a)

Cộng đồng cư dân ở các vùng lân cận thành phố làm ngành sản xuất kinh doanh

b)

Cồng đồng cư dân, chủ yếu ở trung tâm thành phố có làm nghề thủ công

c)

Cộng đồng cư dân, chủ yếu ở các vùng ngoại ô thành phố có làm nghề thủ công

d)

Cộng đồng cư dân sống tập trung làm nghề thủ công, không phân biệt thành phố hay ngoại ô thành phố

94.

Nghề thủ công mỹ nghệ có vai trò gì?

a)

Góp phần thể hiện và phát triển văn hóa dân tộc

b)

tham gia thị trường xuất khẩu, mang lại ngoại tệ cho nền kinh tế

c)

giải quyết việc làm

d)

cả 3 câu đều đúng

95.

Hàng thủ công - mỹ nghệ giữ vị trí nào trong xã hội?

a)

được khách hàng ưa chuộng vì có tính thẩm mỹ cao, có thể dùng làm quà

b)

Làm bằng chất liệu cao cấp vì vậy làm quà rất có giá trị

c)

Tất cả hàng thủ công - mỹ nghệ ở Việt Nam dễ dàng thâm nhập thị trường các nước

d)

người nước ngoài không làm được

96.

Đối tượng lao động là gì?

a)

những dụng cụ, thiết bị hỗ trợ tạo nên sản phẩm

b)

sản phẩm hoàn chỉnh

c)

những nguyên vật liệu tùy theo từng chủ đề

d)

người thợ làm nghề thủ công mỹ nghệ

97.

Công cụ lao động là gì?

a)

những dụng cụ, thiết bị hỗ trợ tạo nên sản phẩm

b)

sản phẩm hoàn chỉnh

c)

những nguyên vật liệu tùy theo từng chủ đề

d)

người thợ làm nghề thủ công mỹ nghệ

98.

Người thợ thủ công mỹ nghệ cần một số yêu cầu nào?

a)

về tay nghề, kiến thức, đạo đức, ngoại ngữ

b)

Về kỹ năng, ngoại ngữ

c)

Về tay nghề, kiến thức, ngoại ngữ

d)

về kiến thức, tay nghề

99.

Yêu cầu về kỹ năng, kỹ xảo khi làm thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

thực hiện đúng quy trình kỹ thuật

b)

nắm vững kỹ thuật tạo dáng, kết cấu sản phẩm

c)

góp phần thể hiện và phát triển văn hóa dân tộc

d)

tất cả đều đúng

100.

Những yêu cầu nào sau đây thuộc về kỹ năng?

a)

thực hiện thành thạo, đúng quy cách

b)

có kiến thức hội họa, sinh học

c)

yêu nghề, sáng tạo trong nghệ thuật tạo hình

d)

sáng tạo trong lĩnh vực tạo hình

101.

Những yêu cầu nào sau đây thuộc về tâm lý?

a)

yêu cầu về kiến thức phổ thông

b)

kiến thức về sinh học

c)

kiến thức về hội họa

d)

biết cảm thụ vẻ đẹp, óc thẩm mỹ, sáng tạo trong nghệ thuật tạo hình

102.

Yêu cầu về năng lực và phẩm chất tâm lý của người làm nghề thủ công mỹ nghệ là gì?

a)

có lòng yêu nghề

b)

có tính kiên trì, ốc thẩm mỹ và khả năng sáng tạo

c)

luôn học hỏi, nghiên cứu, nâng cao trình độ chuyên môn

d)

cả 3 đều đúng