wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử thì các chất

a)

được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử.

b)

liên một khối.

c)

không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

d)

liên một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

2.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

3.

Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử có các lực tương tác (hút và đẩy).

d)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

4.

Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

d)

Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

7.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

8.

Nội dung thí nghiệm Brown là

a)

A. Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

B. Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.

c)

C. Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.

d)

D. Quan sát chuyển động của cánh hoa.

9.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

11.

Đặc điểm nào sau đây là đúng cho thể rắn?

a)

Các phân tử di chuyển tự do.

b)

Có hình dạng cố định và thể tích cố định.

c)

Dễ nén lại.

d)

Có áp suất thấp.

12.

So với thể lỏng, thể khí có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Có thể tích cố định.

b)

Các phân tử gần nhau hơn.

c)

Có thể tích không cố định và chiếm toàn bộ không gian.

d)

Có lực hấp dẫn mạnh giữa các phân tử.

13.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

14.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.

b)

phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

bằng không khi vật ở thể rắn.

d)

tăng khi vật chuyển động.

15.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

16.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

17.

Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng các đại lượng nào?

a)

Công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Động năng và thế năng.

c)

Động năng và nhiệt lượng mà vật nhận được.

d)

Công, động năng và thế năng.

18.

Câu 18. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

19.

Nội năng của vật nào sau đây đang giảm

a)

Đun nóng nước bằng bếp lửa.

b)

Tô phở nóng đặt trong không khí.

c)

Mối hàn kim loại đang được mài nhẵn.

d)

Đá lạnh trong cốc thuỷ tinh đặt trong không khí.

20.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

21.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

ΔU = A + Q ; Q > 0 ; A < 0.

b)

ΔU = Q ; Q > 0.

c)

ΔU = Q + A ; Q < 0 ; A > 0.

d)

ΔU = Q + A ; Q > 0 ; A > 0.

22.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong bình kín bị nung nóng?

a)

ΔU = A; A > 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = A; A < 0.

d)

ΔU = Q; Q < 0.

23.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C.

24.

Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

25.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0°C.

c)

273°C.

d)

273 K.

26.

Nhiệt độ cao nhất được chọn làm mốc trong thang nhiệt độ Kelvin có tính chất gì?

a)

Là nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và hơi.

b)

Là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

c)

Là nhiệt độ thấp nhất mà các vật có thể có.

d)

Là nhiệt độ đông bằng của nước tinh khiết.

27.

Nhiệt kế sử dụng nguyên lý nào để đo nhiệt độ?

a)

Nguyên lý áp suất.

b)

Nguyên lý khối lượng.

c)

Nguyên lý giãn nở nhiệt.

d)

Nguyên lý chuyển động.

28.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

29.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của thành phố Quy Nhơn như sau: Nhiệt độ từ 20°C đến 29°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 293 K đến 302 K.

b)

Nhiệt độ từ 20 K đến 29 K.

c)

Nhiệt độ từ -253 K đến -244 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

30.

Nếu khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối?

a)

Nhiệt độ tại đó chuyển động nhiệt của phân tử hầu như dừng lại.

b)

Nhiệt độ tại đó nước đông đặc thành đá.

c)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hoá rắn.

d)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hoá lỏng.

31.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J

c)

Để nâng 1kg rượu thêm 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

32.

Câu 32. Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết

a)

Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của 1kg chất đó lên 1°C hoặc 1K.

b)

Khối lượng riêng của chất đó.

c)

Nhiệt độ sôi của chất đó.

d)

Thể tích của chất đó.

33.

Nhiệt dung riêng của một chất là:

a)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1°C.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 1°C.

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 1°C.

34.

Nhiệt dung riêng có đơn vị là:

a)

Jun (J)

b)

Jun trên Kilôgam (J/kg)

c)

Jun trên Kilôgam độ (J/kg.K)

d)

Jun trên độ (J/K)

35.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s.

b)

J/kg.độ.

c)

J/kg.

d)

kg/J.

36.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó

a)

Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng sôi.

c)

nóng chảy hoàn toàn.

d)

tính từ nhiệt độ mà chất đó bắt đầu nóng chảy tới nhiệt độ mà chất đó nóng chảy hoàn toàn.

37.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10⁵ J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10⁵ J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10⁵ J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10⁵ J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilogram đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10⁵ J khi hóa lỏng hoàn toàn.

38.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

39.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng

a)

kg/J.

b)

J/kg.

c)

J/kg.

d)

J.

40.

Dụng cụ được sử dụng trong thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước. Chọn câu đúng.

a)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước đá.

b)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, bật lửa, cân điện tử, các dây nối, nước đá.

c)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.

d)

Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng.

41.

Căn cứ đại lượng nào để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước

a)

khối lượng và thể tích của khối chất lỏng

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hóa hơi và khối lượng của nước

c)

nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng trong khoảng thời gian

d)

nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoảng thời gian cung cấp nhiệt lượng đó

42.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

4 lines
43.

Tại sao những quả bóng bay khi để lâu ngày vẫn bị xẹp mặc dù đã buộc chặt?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

44.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

b)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

c)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

45.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm thì áp suất của khối khí trong bình đó cũng giảm là vì

a)

A. số lượng phân tử tăng.

b)

B. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

c)

C. khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

D. phân tử khí chuyển động chậm hơn.

46.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

nở ra lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

47.

Tại sao xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.

b)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.

c)

Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.

d)

Vì cao su dùng làm săm dày các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.

48.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

49.

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xi lanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xi lanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xi lanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Thể tích khí trong xi lanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

b)

B. Thể tích khí trong xi lanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

c)

C. Thể tích khí trong xi lanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

d)

D. Thể tích khí trong xi lanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

50.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí?

a)

Áp suất.

b)

Thể tích.

c)

Khối lượng.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối.

51.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

52.

Biểu thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

P₁V₂ = P₂V₁.

b)

V₁/P₁ = V₂/P₂.

c)

P₁/V₁ = V₂/P₂.

d)

P₁V₁ = P₂V₂.

53.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p₀.

54.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ?

a)

(hình vẽ A)

b)

(hình vẽ B)

c)

(hình vẽ C)

d)

(hình vẽ D)

55.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như thế nào?

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Boyle?

a)

Trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối lượng khí xác định là một hằng số.

b)

Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số.

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

57.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng áp.

d)

đoạn nhiệt.

58.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

59.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

A. VT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{V}{T} = \text{hằng số}

b)

B. V1TV \propto \frac{1}{T}

c)

C. VTV \propto T

d)

D. V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1} = \frac{V_2}{T_2}

60.

Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

A. P1V1T1=P2V2T2\frac{P_1 V_1}{T_1} = \frac{P_2 V_2}{T_2}

b)

B. P1V2=P2V1\frac{P_1}{V_2} = \frac{P_2}{V_1}

c)

C. P1T1=P2T2\frac{P_1}{T_1} = \frac{P_2}{T_2}

d)

D. P1V1=P2V2P_1 V_1 = P_2 V_2

61.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PVT=ha˘ˋng soˆˊ\frac{PV}{T} = \text{hằng số}

b)

V=ha˘ˋng soˆˊV = \text{hằng số}

c)

VTP=ha˘ˋng soˆˊ\frac{VT}{P} = \text{hằng số}

d)

P1V2T1=P2V1T2\frac{P_1 V_2}{T_1} = \frac{P_2 V_1}{T_2}

62.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol μ, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV = nRT.

b)

pV = μRT.

c)

pV = mμRT\frac{m}{μ} RT .

d)

pV = mRT.

63.

Phương trình nào sau đây là phương trình Clapeyron?

a)

A. pVT=const\frac{pV}{T} = \text{const}

b)

B. pVT=M.R\frac{pV}{T} = M . R

c)

C. pVT=mMR\frac{pV}{T} = \frac{m}{M} R

d)

D. pVT=MRm\frac{pV}{T} = \frac{MR}{m}

64.

Một xilanh chứa 200cm³ khí ở áp suất 2.10⁵Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm³. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.

a)

3.10⁵ Pa.

b)

6.10⁵ Pa.

c)

8.10⁵ Pa.

d)

4.10⁵ Pa.

65.

Đây pít-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

(a)  

66.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

áp suất không đổi.

67.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

68.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32 °C lên 117 °C và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng

a)

6,1 lít.

b)

7,8 lít.

c)

3,4 lít.

d)

5,2 lít.

69.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng thêm 3 °C, thể tích tăng thêm 1%. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí bằng

a)

25 °C.

b)

30 °C.

c)

27 °C.

d)

35 °C.

70.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ

a)

giảm xuống 6 lần.

b)

tăng lên 1,5 lần.

c)

giảm xuống 1,5 lần.

d)

tăng lên 6 lần.

71.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm³ khí hidro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 °C. Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 °C bằng

a)

44,5 cm³.

b)

35,9 cm³.

c)

27,3 cm³.

d)

43,4 cm³.

72.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p = 23\frac{2}{3} \mu m v^2.

b)

p = 32\frac{3}{2} \mu m v^2.

c)

p=μmv2.p = \mu m v^2.

d)

p = 13\frac{1}{3} \mu m v^2.

73.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p = 13\frac{1}{3} NmV\frac{Nm}{V} v^2.

b)

p = 23\frac{2}{3} \frac{Nm}{V} v^2.

c)

p = 32\frac{3}{2} NmV\frac{Nm}{V} v^2.

d)

p = 12\frac{1}{2} NmV\frac{Nm}{V} v^2.

74.

Công thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k với số Avogadro NA và hằng số khí lí tưởng R là

a)

k = R/NA.

b)

k = NAR.

c)

k = NAR/2.

d)

k = NA/R.

75.

Một hộp hình lập phương có cạnh 10 cm chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ 20°C và áp suất 1,2.10^5 Pa. Cho số Avogadro NA = 6,02.10^23 mol^-1. Hằng số Boltzmann k = 1,38.10^-23 (J/K). Số phân tử khí chuyển động đập vào một mặt hộp là 1,2×1051,2 \times 10^5 .

a)

9,89.10^22.

b)

1,23.10^23.

c)

4,95.10^22.

d)

4,34.10^24.

76.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

nhiệt độ của vật càng cao.

c)

thể tích của vật càng lớn.

d)

nhiệt độ của vật càng thấp.

77.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Eđ = 3/2 kT.

b)

Eđ = 1/2 kT.

c)

Eđ = 2/3 kT.

d)

Eđ = 2kT.

78.

Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là Eđ. Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình mỗi phân tử sẽ là

a)

Eđ.

b)

2Eđ.

c)

4Eđ.

d)

1/2 Eđ.

79.

Nếu tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 2 lần.

80.

Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 8 lần.

d)

tăng 4 lần.

81.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

82.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực dẫn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

83.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Xung quanh một diện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

b)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

c)

Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

d)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

84.

Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng

a)

Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường.

b)

Xung quanh mỗi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.

c)

Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)- Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

d)

Kim nam châm đặt ở gần một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) – Bắc (N) của từ trường Trái Đất.

85.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

86.

Phát biểu nào sau sai? Từ trường tồn tại ở gần

a)

một nam châm.

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

c)

dây dẫn có dòng điện.

d)

chùm tia điện tử.

87.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo phương

a)

theo phương một đường sức từ của dòng điện thẳng.

b)

song song với dòng điện.

c)

theo phương vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

cắt dòng điện.

88.

Dụng cụ cần chuẩn bị để thực hiện thí nghiệm tạo đường sức từ là:

a)

Nam châm, tờ giấy trắng, mạt sắt.

b)

Pin, dây dẫn, ampe kế.

c)

Kính lúp, đèn pin, nước.

d)

Nam châm, thước kẻ, kim loại.

89.

Khi thực hiện thí nghiệm, kết quả quan sát nào cho thấy đường sức từ?

a)

Mạt sắt tạo thành các đường cong nối liền cực Bắc và cực Nam.

b)

Mạt sắt không thay đổi vị trí, đứng yên trên giấy.

90.

Câu 1. Đây là hình ảnh các mặt sắt phân bố xung quanh dòng điện thẳng. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Xung quanh dòng điện thẳng tồn tại một từ trường.

b)

Khi có dòng điện thẳng, các mặt sắt phân bố tạo thành các đường tròn đồng tâm quanh dây dẫn, tâm là giao điểm của dòng điện và mặt phẳng.

c)

Nếu tăng cường độ dòng điện, mật độ các đường sức từ xung quanh dây dẫn sẽ giảm.

d)

Các đường sức từ do dòng điện thẳng tạo ra là như nhau ở mọi điểm xung quanh dây dẫn.

91.

Một bình kín chứa 1 mol khí Helium ở áp suất 105N/m210^5 N/m^2 ở 27°C. Lấy k=1,38.1023J/Kk = 1,38.10^{-23} J/K . Xét tính đúng, sai các phát biểu sau:

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Đúng

92.

Giả sử cung cấp cho hệ một công là 200J nhưng nhiệt lượng bị thoát ra môi trường bên ngoài là 100J. Nội năng của hệ biến thiên bao nhiêu J? (Viết kết quả đến phần nguyên).

a)

100

b)

200

c)

50

d)

300

93.

Khi nhiệt độ của chất khí lí tưởng tăng lên 9 lần thì tốc độ căn quân phương của phân tử khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

3

b)

9

c)

2

d)

1

94.

Động năng trung bình của phân tử khí Hydrogen ở nhiệt độ 10^{0}°C giá trị là bao nhiêu 1021J10^{-21}J ? (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

a)

5,86

b)

3,21

c)

7,45

d)

4,50

95.

Ống thủy tinh tiết diện S một đầu kín, có giăm một lượng khí xác định ngăn cách với không khí bên ngoài bởi giọt thủy ngân. Chiều dài cột không khí bên trong ống thủy tinh là 25 cm khi nhiệt độ bên trong ống là 77°C. Khi nhiệt độ giảm đi 50°C thì chiều dài cột khí bên trong ống bằng bao nhiêu cm? Coi quá trình biến đổi trạng thái với áp suất là không đổi. (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy)

a)

21,4

b)

18,2

c)

23,7

d)

25,0

96.

Câu 5. Quá trình nào trên hình là đẳng nhiệt?

a)

12

b)

23

c)

13

d)

21

97.

Câu 6. Tính nhiệt độ chất khí ở trạng thái 3 là bao nhiêu độ Kelvin (K)? (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy)

a)

33,3

b)

25,0

c)

40,7

d)

15,2