wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa cuối kỳ 2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6(n>=6)

b)

CnH2n-6(n>=3)

c)

CnH2n-3(n>=3)

d)

CnH2n-6(n>=6)

2.

đốt cháy hoàn toàn andehit X,thu được số mol CO2 bằng số mol H2O .nếu cho X tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 sinh ra số mol Ag gấp 4 lần số mol đã phản ứng công thức của X là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

(CHO)2

d)

C2H5CHO

3.

trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO

a)

oxi hóa CH3COOH

b)

oxi hóa hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng

c)

cho CH=CH cộng H2O

d)

oxi hóa không hoàn toàn CH2=CH2 bằng O2

4.

số đồng phân andehit ứng với công thức phân tử C4H8O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

hidro hóa hoàn toàn chất X thu được sản phẩm ancol etylic. X là

a)

axit axetic

b)

andehit axetic

c)

etilen

d)

propilen

6.

dung dịch nước fomandehit được dùng làm chất tẩy ,ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, công thức cấu tạo fomandehit là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

(CH3)2CHCHO

7.

chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO tên thông thường của X là

a)

metanol

b)

etanal

c)

andehit axetic

d)

etanol

8.

chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH

9.

hidro hóa hoàn toàn andehit fomic thu được sản phẩm

a)

axit axetic

b)

ancol metylic

c)

etilen

d)

propilen

10.

số andehit có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

11.

trong số các chất sau,chất nào dùng để ngâm xác động vật

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

12.

hiện nay nguồn nguyên liệu chính để sản xuất andehit axetic trong công nghiệp là

a)

etanol

b)

etan

c)

axetilen

d)

etilen

13.

CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH2=CH2

b)

C2H2

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

14.

formalin là dung dịch chứa khoảng 40%

a)

fomandehit

b)

andehit axetic

c)

benzandehit

d)

axeton

15.

công thức của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

C3H7CHO

16.

công thức tổng quát của andehit no,đơn chức ,mạch hở là

a)

CnH2n+1CHO

b)

CnH2nCHO

c)

CnH2n-1CHO

d)

CnH2n-3CHO

17.

andehit propionic có công thức là

a)

HCHO

b)

C2H5CHO

c)

CH2=CHCHO

d)

CH3CHO

18.

andehit axetic có công thức là

a)

HCHO

b)

C2H5CHO

c)

C2=CHCHO

d)

CH3CHO

19.

lấy 11,75 gam phenol cho phản ứng hết với nước brom dư, hiệu suất phản ứng 64% khối lượng kết tủa thu được

a)

26,48

b)

64,65

c)

41,378

d)

24,68

20.

phenol tác dụng với dung dịch NaOH cho ra sản phẩm muối và

a)

NaOH

b)

H2O

c)

C6H5OH

d)

H2

21.

sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat theo pt: C6H5ONa+CO2+H2O->C6H5OH+NaHCO3.hiện tượng xảy ra

a)

dung dịch trong suốt

b)

dung dịch có màu xanh

c)

dung dịch vẩn đục

d)

dung dịch màu tím

22.

cho 9,4 gam phenol tác dụng hoàn toàn với dung dịch br2 thu được a gam kết tủa trắng. giá trị của a là

a)

331

b)

0.331

c)

3.31

d)

33.1

23.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

dung dịch phenol có tính axit mạnh

b)

phenol có tác dụng với dung dịch br2 tạo kết tủa vàng

c)

phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2

d)

phenol có tính axit yếu hơn HCl

24.

ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

nước Br2

d)

H2(Ni,nung nóng)

25.

phenol không dùng trong ngành công nghiệp nào

a)

chất dẻo

b)

dược phẩm

c)

cao su

d)

thuốc nổ

26.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

b)

phenol là axit yếu nhưng tính axit mạnh hơn axit cacbonic

c)

phenol ít tan trong nước lạnh

d)

phenol là một axit yếu không đổi màu quỳ tím

27.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

các chất có chứa vòng benzen và nhóm OH đều được gọi là phenol

b)

khả năng tham gia phản ứng thế brom của phenol yếu hơn benzen

c)

phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na

d)

dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím

28.

phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

Na,NaOH,HCl

b)

K,KOH,Br2

c)

NaOH,Mg,Br2

d)

Na,NaOH,Na2CO3

29.

phenol lỏng không có khả năng phản ứng với

a)

kim loại Na

b)

dung dịch NaOH

c)

nước brom

d)

dung dịch NaCl

30.

phenol không phản ứng với chất nào sau đây

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Br2

31.

phenol phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây

a)

HCl và NaOH

b)

NaHCO3 và CH3OH

c)

Br2 và NaOH

d)

NaCl và NaHCO3

32.

chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom

a)

phenol

b)

etilen

c)

benzen

d)

axetilen

33.

phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaHCO3

d)

HCl

34.

số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

35.

phenol có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH

36.

phảt biểu không đúng về ứng dụng ancol etylic?

a)

etanol được dùng trong việc sát trùng dụng cụ y tế

b)

etanol được dùng làm nhiên liệu đốt, nhiên liệu cho động cơ

c)

etanol được dùng làm dung môi

d)

etanol công nghiệp được dùng trong pha chế rượu nói chung

37.

ancol X có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 tên của X là

a)

4-etyl pentan-2-ol

b)

2-metyl butan-2-ol

c)

3-etyl hexan-5-ol

d)

3-metyl pentan-2-ol

38.

ancol X tác dụng với CuO,đun nóng tạo thành andehit, X là ancol bậc

a)

3

b)

1

c)

2

d)

1 hoặc 2

39.

cho m gam ancol X(C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2. giá trị của m

a)

2,40

b)

0,60

c)

1,84

d)

0,92

40.

dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic

a)

HBr(nhiệt độ),Na,CuO(nhiệt độ),CH3COOH(xúc tác)

b)

Ca,CuO(nhiệt độ),C6H5OH(phenol),HOCH2CH2OH

c)

NaOH,K,MgO,HCOOH(xúc tác)

d)

Na2CO3,CuO(nhiệtđộ),CH3COOH(xúc tác),(CHCO)2O

41.

đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 140 độ C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

số đồng phân cấu tạo của C3H8O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

chất nào sau đây có thể sử dụng để loại H2O ra khỏi ancol etylic 96 độ để thu được ancol etylic khan

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH đặc

c)

P2O5

d)

CuSO4 khan

44.

dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết chất nào sau đây

a)

ancol etylic

b)

glixerol

c)

dimetyl ete

d)

metan

45.

cho ancol etylic tác dụng lần lượt với Na NaOH HCOOH CH3OH O2 CuO Cu(OH)2 số chất tham gia phản ứng là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

46.

ancol nào bị oxi hóa tạo xeton

a)

propan-2-ol

b)

butan-1-ol

c)

2-metyl propan-1-ol

d)

propan-1-ol

47.

chất nào sau đây bị oxi hóa bới CuO tạo thành andehit

a)

CH3CH2OH

b)

(CH3)3COH

c)

CH3CHOHCH3

d)

C6H4(OH)CH3

48.

đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 140 độ C ta thu được sản phẩm chính là

a)

C2H5OSO3H

b)

C2H4

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3OCH3

49.

đung nóng một ancol no đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc thu được một chất Y. X có tỉ khối so với Y nhỏ hơn 1. Y là

a)

ete

b)

anken

c)

metan

d)

etan

50.

khi đun nóng buta-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en

b)

dibutyl ete

c)

dietyl ete

d)

but-1-en

51.

khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sp chính là

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

52.

ancol tách nước tạo thành aken là ancol

a)

no đa chức

b)

no đơn chức mạch hở

c)

mạch hở

d)

đơn chức mạch hở

53.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

HCL

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

54.

phản ứng của butan-2-ol với Na cho sản phẩm là

a)

muối + H2

b)

bazơ + H2

c)

H2O+ muối

d)

Axit + H2

55.

nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữ các phân tử rượu tồn tại

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết hidro

c)

liên kết phôi trí

d)

liên kết ion

56.

các ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

1,2,3

b)

1,3,2

c)

2,1,3

d)

2,3,1

57.

ancol nào sau đây có nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH

a)

ancol metylic

b)

ancol etylic

c)

etylen glicol

d)

glixeron

58.

dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức

a)

CnH2nO

b)

ROH

c)

CnH2n+1OH

d)

CnH2n-1OH

59.

glixerol có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C2H4(OH)2

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

60.

etylen glicol có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C2H4(OH)2

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

61.

chất nào sau đây là ancol etylic

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCHO

62.

metalnol(ancol metylic) có công thức

a)

C2H5OH

b)

C2H4(OH)2

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

63.

cho phản ứng C2H2 + H2O -> X. X là chất nào

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

64.

trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

65.

cho các chất hexan, pent-1-en, hex-2-in, toluen và siren số chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

66.

cho phản ứng CH3COONa->X->Y->benzen các chất X,Y lần lượt là

a)

C2H2,CH4

b)

CH4,C2H2

c)

CH4,C2H4

d)

C2H4,C2H2

67.

hidrocacbon nào sau đây có ứng dụng làm nến thắp,giấy dầu,giấy nến,ga,nhiên liêu cho động cơ

a)

Ankan

b)

anken

c)

Ankin

d)

Benzen

68.

khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr theo qui tắc maccopnhicop sản phẩm nào là sản phẩm chính

a)

CH2Br-CH(CH3)-CH2Br

b)

CH3-CH(CH3)-CH2Br

c)

CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CHBr-CH3

69.

đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6.72 lít CO2 và 7.2 gam H2O công thức phân tử của X

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

70.

benzen có tác dụng với chất nào sau đây

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

brom khan(bột Fe)

d)

dung dịch NaOH

71.

tên thay thế của C6H5CH3 là

a)

metyl benzen

b)

toluen

c)

etyl benzen

d)

stiren

72.

công thức cấu tạo của butadien là

a)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

b)

CH2=CH(CH3)-CH2-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH-CH3

73.

đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A là đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2.công thức phân tử của A là

a)

C9H12

b)

C8H10

c)

C7H8

d)

C10H14

74.

toluen tác dụng với Cl2(bột Fe, đun nóng) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được chất hữu cơ X là

a)

o-clotoluen

b)

hexacloran(666)

c)

p-clotoluen

d)

benzyl clorua

75.

hidrat hóa anken X chỉ tạo được 1 ancol duy nhất X là

a)

metylpropen

b)

but 1 en

c)

but 2 en

d)

propen

76.

Đốt cháy hoàn toàn ankan X thu được 6,72 lít CO2 và 8,1 gam . số mol ankan phản ứng là

a)

0.15

b)

0.25

c)

0.08

d)

0.05

77.

phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

benzen + Cl2(ánh sáng)

b)

benzen +H2(Ni,p,t)

c)

Benzen+Br2(dung dịch)

d)

Benzen+HNO3 đặc(H2SO4 đặc)

78.

axit fomic không phản ứng với chất nào sau đây

a)

C6H5OH

b)

Na

c)

Mg

d)

CuO

79.

axit acrylic không phản ứng với chất nào

a)

CaCO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Br2

80.

một số axit cacbonxylic như axit oxalic,axit tactric gây ra vị chua cho quả sấu xanh.trong quá trình làm món sấu ngâm đường,người ta sử dụng dung dịch nào sau đây

a)

nước vôi trong

b)

giấm ăn

c)

phèn chua

d)

muối ăn

81.

khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây

a)

axit lactic

b)

axit acrylic

c)

axit axetic

d)

axit oxalic

82.

chất nào sau đây không phản ứng với nước Br2

a)

andehit axetic

b)

ancol anlylic

c)

benzen

d)

phenol

83.

cho các dãy chất HCHO CH3CHO HCOOH C2H5OH C2H2 số chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

84.

dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ

a)

ancol etylic

b)

etanal

c)

axit fomic

d)

phenol

85.

axit axetic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

Na2O, Na, CaCO3

b)

HCl, KOH, Zn

c)

CuO, NaCl, Na

d)

CuO,NaOH,NaNO3

86.

công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2nO2(n>=1)

b)

CnH2n+2(n>=1)

c)

CnH2n+1O2(n>=1)

d)

CnH2n-1O2(n>=1)

87.

trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau đây

a)

etanol

b)

andehit axetic

c)

butan

d)

metanol

88.

chất nào sau đây là axit cacbonxylic

a)

C2H5-O-C2H5

b)

C2H5CHO

c)

C2H5COOH

d)

C2H5OH

89.

chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

axit fomic

b)

ancol etylic

c)

axit axetic

d)

etan

90.

hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ giọt dung dịch axit axetic vào mẫu đá vôi

a)

xuất hiện kết tủa trắng

b)

xuất hiện khí không màu

c)

xuất hiện kết tủa vàng

d)

xuất hiện kết tủa trắng và khí không màu

91.

dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

a)

ancol etylic

b)

etanal

c)

axit axetic

d)

phenol

92.

dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

a)

CH3CHO ,C2H5OH ,C2H6 ,CH3COOH

b)

CH3COOH ,C2H6 ,CH3CHO ,C2H5OH

c)

C2H6 ,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

d)

C2H6 ,CH3CHO ,C2H5OH ,CH3COOH

93.

dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

CH3COOH ,C2H5OH ,HCOOH ,CH3CHO

b)

CH3CHO ,C2H5OH ,HCOOH ,CH3COOH

c)

CH3COOH ,HCOOH ,C2H5OH ,CH3CHO

d)

HCOOH ,CH3COOH ,C2H5OH ,CH3CHO

94.

cho sơ đồ chuyển hóa: glucozo->X->Y->CH3COOH hai chất X,Y lần lượt là

a)

C2H5OH và C2H4

b)

CH3CHO và C2H5OH

c)

C2H5OH và CH3CHO

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

95.

đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacbonxylic đơn chức .cần vừa đủ V lít O2 thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 H2O giá trị của V là

a)

8,96

b)

11,2

c)

6,72

d)

4,48

96.

đốt cháy 7,3g một axit no mạch hở thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. axit đã cho có công thức là

a)

HOOC-COOH

b)

C2H5COOH

c)

C4H8(COOH)2

d)

CH3-COOH

97.

để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y no đợn chức cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% công thức của Y là

a)

CH3-COOH

b)

HCOOH

c)

C2H5COOH

d)

C3H7COOH

98.

trong hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đung nóng.sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng Ag tạo thành là

a)

43,2g

b)

10,8g

c)

64,8g

d)

21,6g

99.

đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 axit cacbonxylic được mol CO2=mol H2O,X gồm

a)

1 axit đơn chức

1 axit đa chức

b)

1 axit no

1 axit chưa no

c)

2 axit đơn chức no mạch vòng

d)

2 axit no, mạch hở đơn chức