wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ II

Total questions: 99

Worksheet time: 25hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,6.10-19 C.

b)

-1,6.10-19 C.

c)

3,2.10-19 C.

d)

-3,2.10-19 C.

2.

ai đẹp nhất thế giới?

a)

bùi gia an

b)

vhome12345

c)

solorenektonly

d)

cả 3

3.

Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do

a)

hưởng ứng.

b)

tiếp xúc.

c)

cọ xát.

d)

khác cấu tạo vật chất.

4.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1q2 > 0.

d)

q1q2 < 0.

5.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 C đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6 N ?

a)

0,06 cm.

b)

6 cm.

c)

36 cm.

d)

6m.

6.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 3 lần.

b)

Tăng 9 lần.

c)

Giảm 9 lần.

d)

Giảm 3 lần.

7.

Hai điện tích điểm q1 = 1,5.10-7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10-3N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

2.10-7C

b)

2.10-3C

c)

-2.10-7C

d)

-2.10-3C

8.

Quả cầu nhỏ có khối lượng 18g mang điện tích q1 = 4.10-6 C treo ở đầu một sợi dây mảnh dài 20cm. Nếu đặt điện tích q2 tại điểm treo sợi dây thì lực căng của dây giảm đi một nửa. Lấy g = 10m/s2. Điện tích q2 có giá trị bằng :

a)

-2.10-6C

b)

2.10-6C

c)

10-7C

d)

-10-7C

9.

Nếu đặt điện tích q2 tại điểm treo sợi dây thì lực căng của dây giảm đi một nửa. Lấy g = 10m/s2. Điện tích q2 có giá trị bằng :

a)

-2.10-6C

b)

2.10-6C

c)

10-7C

d)

-10-7C

10.

Hai điện tích điểm q1 và q2 được giữ cố định tại 2 điểm A và B cách nhau một khoảng a trong điện môi. Điện tich q3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách B một khoảng a/3. Để điện tích q3 cân bằng phải có điều kiện nào sau đây ?

a)

q1 = 2q2

b)

q1 = -4q2

c)

q1 = 4q2

d)

q1 = -2q2

11.

Có thể áp dụng định luật Cu - lông cho tương tác nào sau đây?

a)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

b)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

c)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

b)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

13.

Hai điện tích trái dấu sẽ:

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

vừa hút vừa đẩy nhau.

14.

Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = -9,6.10-13C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10-19C.

a)

Thừa 6.106 hạt.

b)

Thừa 6.105 hạt.

c)

Thiếu 6.106 hạt.

d)

Thiếu 6.105 hạt.

15.

Hai điện tích điểm q1 = 1.10-9 C và q2 = -2.10-9 C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

32cm

b)

42cm

c)

3cm

16.

Hai điện tích điểm q1 = 1.10-9 C và q2 = -2.10-9 C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là:

a)

32cm

b)

42cm

c)

3cm

d)

4cm

17.

Theo định luật Coulumb, chúng ta có thể biểu diễn lực tương tác của 2 điện tích như hình bên. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai

a)

Các cặp lực F12 và F21 là cặp lực trực đối.

b)

Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào môi trường mà chúng được đặt vào

c)

Phương của lực tương tác tĩnh điện nằm trên đường nối 2 điện tích

d)

Khi nhúng hệ điện tích vào trong dung môi mà vẫn giữ nguyên khoảng cách và điện tích, lực tương tác giữa 2 điện tích giảm 4 lần so với khi đặt ngoài không khí. Hằng số điện môi của dung môi là 2

18.

Cho hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong chận không, cách nhau 4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F = 10-5 N. Phát biểu sau đây là đúng hay sai

a)

2 điện tích này nhiễm điện trái dấu

b)

Độ lớn mỗi điện tích là 1,33pC

c)

Lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích này có phương trùng với đường nối 2 điện tích.

d)

Nếu đem nhúng hệ này vào trong dung môi có hằng số điện môi là 2 mà muốn lực tương tác vẫn giữa nguyên độ lớn thì ta phải tăng khoảng cách r 1 đoạn là 6cm

19.

Cho hai điện tích q1 = -2.10-8C, q2 = 1,8.10-7C đặt trong không khí tại A và B. AB = l = 8cm. Một điện tích q3 đặt tại C. Những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Để q3 nằm cân bằng thì cùng phương, cùng chiều chiều và cùng độ lớn

b)

Khi q3 cân bằng: BC + AC = AB

c)

Khi cả ba điện tích cân bằng q3 < 0

d)

Khi cả ba điện tích cân bằng thì q3 có độ lớn 0,45.10-7C.

20.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau,đặt cách nhau trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực. Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó theo μC.

4 lines
21.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

22.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

V.m

23.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

24.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổn

25.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

26.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

27.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của E:

a)

Hướng về gần Q.

b)

Hướng xa Q

c)

Hướng cùng chiều với F

d)

Ngược chiều với F

28.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm Q=2.10-13C. Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng

a)

2,25 V/m.

b)

4,5 V/m.

c)

2,25.10-4 V/m.

d)

4,5⋅10-4 V/m.

29.

Điện tích điểm q = -3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q:

a)

có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, F = 0,36N

b)

có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N

c)

có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N

d)

có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N

30.

Điện tích điểm q1 = 8.10-8C đặt tại O trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách O một đoạn 30cm.

a)

8.103(V/m);

b)

8.102(V

31.

Điện tích điểm q1 = 8.10-8C đặt tại O trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách O một đoạn 30cm.

a)

8.103(V/m)

b)

8.102(V/m)

c)

8.104(V/m)

d)

800(V/m)

32.

Cho điện tích điểm -q ( q > 0); điện trường tại điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường.

33.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường:

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

34.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

a)

105 V/m

b)

104 V/m

c)

5.103 V/m

d)

3.104 V/m

35.

Một điện tích điểm Q = 6.10-13 C đặt trong chân không.

4 lines
36.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

A. chỉ có phương là không đổi.

b)

B. chỉ có chiều là không đổi.

c)

C. là các đường thẳng song song cách đều.

d)

D. là những đường thẳng đồng quy.

37.

Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

A. Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau

b)

B. Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

C. Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau

d)

D. Để bi

38.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

39.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

40.

Câu 6: Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

41.

Câu 7: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

80 V/m

42.

Câu 8: Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Tính cường độ điện trường và cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường giữa hai tấm kim loại:

a)

điện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E = 1200V/m

b)

điện trường biến đổ

43.

Tính cường độ điện trường và cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường giữa hai tấm kim loại:

a)

điện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E = 1200V/m

b)

điện trường biến đổi tăng dần, đường sức là đường tròn, E = 800V/m

c)

điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1200V/m

d)

điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1000V/m

44.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

45.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

46.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8 V.

b)

10 V.

c)

15 V.

d)

22,5 V.

47.

Nhận xét về đặc điểm đường sức điện trường

a)

Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.

d)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

48.

Trong một điện trường đều có cường độ E = 200 N/C, đặt một điện tích điểm q = 2 μC tại vị trí cách điện cực dương một khoảng d = 0,5 m. Hãy trả lời các câu hỏi đúng/sai dựa trên các nhận định dưới đây.

a)

Lực điện tác dụng lên điện tích q được tính theo công thức F = q.E.

b)

Lực tác dụng lên điện tích q = 2 μC tron

49.

Hãy trả lời các câu hỏi đúng/sai dựa trên các nhận định dưới đây. a. Lực điện tác dụng lên điện tích q được tính theo công thức F = q.E. b. Lực tác dụng lên điện tích q = 2 μC trong điện trường đều E = 200 N/C có độ lớn là 0,4 N. c. Chiều của lực điện tác dụng lên điện tích q phụ thuộc vào dấu của q. d. Nếu điện tích q được thay bằng −2 μC, độ lớn lực tác dụng lên điện tích sẽ tăng lên 0,8 N.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một hạt điện tích q = +2 μC có khối lượng m = 5×10−6 kg được thả từ trạng thái nghỉ trong một điện trường đều E = 500 N/C. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí. a. Lực điện tác dụng lên hạt điện tích có độ lớn F = 1 mN b. Gia tốc của hạt điện tích trong điện trường là a = 200 m/s2. c. Sau 2 giây, điện tích đạt vận tốc v = 400 m/s d. Quãng đường hạt điện tích di chuyển được sau 3 giây là 900 m.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

51.

Một electron ở trong một điện trường đều thu gia tốc a = 1012m/s2 . Độ lớn của cường độ điện trường có giá trị bao nhiêu V/m?

4 lines
52.

Hạt điện tích q dịch chuyển được một đoạn đường d trong điện trường đều có cường độ E theo hướng hợp với hướng của các đường sức điện một góc . Công của lực điện được xác định bởi biểu thức

a)

A=qEdcosα.

b)

A=qEd.

c)

A = Ed.

d)

A=qEcosα.

53.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là trong đó d là

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

54.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.

b)

điện tích q.

c)

điện trường E.

d)

cung đường dịch chuyển.

55.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

56.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm kh��c nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

c)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

57.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4 J.

c)

4 mJ.

d)

4 μJ.

58.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động.

b)

vị trí của M.

59.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động.

b)

vị trí của M.

c)

vị trí của M và N.

d)

vị trí của N.

60.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = VMq.

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

62.

Thế năng của một electron trong điện trường tại điểm có điện thế 20 (V) là:

a)

-32.10-19 J.

b)

20.10-19 J.

c)

-20.10-19 J.

d)

32.10-19 J.

63.

Khi điện tích trong điện trường đều giảm 2 lần thì thế năng của điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

64.

Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m đi được một khoảng d = 5 cm. Lực điện trường thực hiện được công A = 15.10-5J. Độ lớn của điện tích đó là

a)

5.10-6C

b)

3.10-6C

c)

15.10-6C

d)

10-5C

65.

Độ lớn của điện tích đó là

a)

5.10-6C

b)

3.10-6C

c)

15.10-6C

d)

10-5C

66.

Cho các nhận định sau. Nhận định nào ĐÚNG, nhận định nào SAI?

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện.

b)

Lực điện thực hiện công dương thì thế năng điện giảm.

c)

Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường.

d)

Công của lực điện khác 0 khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều.

67.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V)

b)

jun (J)

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

oát (W)

68.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

cường độ điện trường E

c)

điện tích q đặt tại điểm M

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

69.

Biểu thức biểu diễn một đại lượng có đơn vị Vôn là

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Không có biểu thức nào

70.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

d)

đứng yên

71.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40V

b)

Điện thế ở N bằng 0

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V

72.

Di chuyển một điện tích q > 0 từ điểm M đến điểm N trong một điện tường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài

b)

đường đi MN càng ngắn

c)

hiệu điện thế UMN càng lớn

d)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

73.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nửa

d)

tăng gấp 4

74.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

tăng gấp 4.

75.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

76.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường đều trái đất là 120 V. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất. Electron đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

-192.10-19V.

b)

-192.10-19J.

c)

192.10-19V.

d)

192⋅10-19J

77.

Khi một điện tích q = 2 C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường thì công của lực điện -6 J. Hiệu điện thế UMN có giá trị bao nhiêu?

a)

-12 V

b)

12 V

c)

3 V

d)

-3 V

78.

Điện thế là đại lượng

a)

là đại lượng đại số.

b)

là đại lượng vectơ.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn âm.

79.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 24V. Electron có điện tích e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

3,84.10-18 J

b)

-3,84.10-18 J

c)

1,5.1020 J

d)

-1,5.1020 J

80.

Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế UMN bằng bao nhiêu?

a)

+12 V

b)

-12 V

c)

+3 V

d)

-3 V

81.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng phát biểu nào sai?

a)

Đơn vị của điện thế là V.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

c)

Hệ thức giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường U = Eq

d)

Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về động năng.

82.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu-lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

83.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Hai bản là hai vật dẫn

b)

Giữa hai bản có thể là chân không.

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn.

d)

Giữa hai bản có thể là điện môi

84.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Culông.

b)

Vôn.

c)

Fara.

d)

Vôn trên mét.

85.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

86.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa 2 bản của một tụ điện.

a)

C tỉ lệ thuận với Q.

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U.

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

87.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C.

b)

0,063 C.

c)

63 C.

d)

63.000 C.

88.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 F - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C.

b)

0,063 C.

c)

63 C.

d)

63.000 C.

89.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10-6 C.

b)

16.10-6 C.

c)

4.10-6 C.

d)

8.10-6 C.

90.

Tìm phát biểu sai:

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

b)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch.

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.

d)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó.

91.

Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?

a)

8.102 C.

b)

8C.

c)

8.10-2 C.

d)

8.10-4 C.

92.

Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Điện tích của tụ điện bằng:

a)

0,31μC

b)

0,21μC

c)

0,11μC.

d)

0,01μC

93.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2μF; C2 = 3μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:

a)

1,8 μF

b)

1,6 μF

c)

1,4 μF

d)

1,2 μF

94.

Trong phòng thí nghiệm chỉ có các tụ điện loại 2μF. Để lắp một thí nghiệm, người ta cần một điện dung 6μF. Có thể giải quyết bằng cách nào sau đây?

a)

Mắc nối tiếp ba tụ điện

b)

Mắc song song ba tụ điện

c)

Tăng gấp ba diện tích của mỗi bản

d)

Giảm 3 lần khoảng cách các bản của tụ điện

95.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện

a)

W = U2/2C

b)

W = QU/2

96.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện

a)

W = U2/2C

b)

W = QU/2

c)

W = Q2/2C

d)

W = CU2/2

97.

Một tụ điện có điện dung 2000 µF được tích điện đến hiệu điện thế 10 V. Tính năng lượng của tụ điện.

a)

0,1 J

b)

1,1 J

c)

10 J

d)

20 J

98.

Cho các phát biểu sau phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai

a)

Đơn vị điện dung là Culong (F).

b)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện.

c)

Tụ điện cho phép dòng điện xoay chiều đi qua nhưng ngăn dòng điện một chiều.

d)

Nếu tăng điện tích trên tụ điện mà không thay đổi hiệu điện thế, điện dung của tụ điện sẽ không đổi.

99.

Có hai chiếc tụ điện, trên vỏ tụ điện (A) có ghi 2uF - 350V, tụ điện (B) có ghi 2,3uF - 300 V.

a)

Điện tích mà tụ tích được tỉ lệ thuận với điện dung của tụ

b)

Khi hai tụ trên vào cùng một hiệu điện thế, thì tụ tụ B có khả năng tích điện tốt hơn.

c)

Điện tích mà tụ A tích đến mức tối đa là 7.10-4 C

d)

Khi tích điện lên mức tối đa cho phép thì tụ điện B sẽ có điện tích lớn hơn tụ điện A.