wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chọn Giống Vật Nuôi

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

3.

Chọn giống vật nuôi có mấy vai trò quan trọng trong chăn nuôi

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

5.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Đáp án khác

6.

Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?

a)

Chọn giống lợn có năng suất cao

b)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp.

c)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao

d)

Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt

7.

Thế nào là chọn giống vật nuôi?

a)

là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

b)

là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

c)

là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạ

8.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

9.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

10.

Các chỉ tiêu về ngoại hình bao gồm?

a)

hình dáng, thân

b)

dáng vẻ, màu lông, màu sắc da thân, da chân

c)

hình dáng tai, kiểu và màu sắc mào…

d)

tất cả các ý trên đều đúng

11.

Sinh trưởng là gì ?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

12.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.

a)

khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

b)

kích thước cơ thể

c)

tốc độ tăng khối lượng

d)

hiệu quả sử dụng thức ăn

13.

Thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

14.

Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thế chất?

a)

hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

kích thước cơ thể

c)

tốc độ lớn

d)

sức khỏe

15.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biets được hướng sản xuất của vật nuôi

16.

Phương pháp để đánh giá ngoại hình vật nuôi là?

a)

Quan sát kết hợp quay phim, chụp ảnh và dùng tay sờ nắn

b)

Dùng thước đo để đo một số chiều đo nhất định

c)

A đúng B sai

d)

Cả A và B đều đúng

17.

Phát dục là gì ?

a)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

b)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

18.

Năng suất là gì ?

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

19.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào ?

a)

màu sắc

b)

số lượng

c)

mùi vị

d)

hàm lượng dinh dưỡng

20.

Khái niệm của chọn lọc cá thể?

a)

A.là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

B.là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

c)

C.là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

D. đáp án khác

21.

Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

là chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

đáp án khác

23.

Có mấy bước để tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Khái niệm của phương pháp chọn lọc hàng loạt

a)

là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

c)

là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

d)

đáp án khác

25.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì

a)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

đáp án khác

26.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là?

a)

đơn giản

b)

dễ thực hiện

c)

ít tốn kém

d)

cả 3 ý trên đều đúng

27.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

độ chính xác cao

d)

chi phí cao

28.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?

a)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau

b)

Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn

c)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.

d)

Mất nhiều thời gian

29.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

30.

Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

d)

đáp án khác

31.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

32.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp là?

a)

nhân giống thuần chủng

b)

lai giống

c)

A đúng B sai

d)

D. A và B đều đúng

33.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo r

34.

Có mấy phương pháp lai giống?

a)

2

b)

4

c)

3

35.

Lai kinh tế là gì ?

a)

lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

36.

Nhân giống là gì?

a)

tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm.

b)

là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

c)

là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt.

d)

đáp án khác

37.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

38.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

39.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì ?

a)

duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

tránh nhân giống quá nhiều

c)

giao phối cận huyết

d)

đáp án khác

40.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

41.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

42.

Chọn phát biểu đúng

a)

Lai cải tạo thường được dùng để cải tạo giống địa phương có năng suất thấp nhưng thích nghi tốt với điều kiện sinh thái ở địa phương.

b)

Trong lai cải tiến, người ta chọn một giống mang đặc điểm tốt (giống đang cải tiến) đi lai với giống đang chưa hoàn thiện (giống cần cải tiến)

c)

Giống được tạo ra từ phương pháp lai xa thường không có khả năng sinh sản.

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

43.

Lai cải tiến là gì ?

a)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

đáp án khác

44.

Lai cải tiến có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

45.

Lai xa là gì ?

a)

A. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

C. là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

D. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

46.

Câu 15: Lai cải tiến có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

47.

Câu 17: Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con được giống cho đàn con

b)

Giảm số lượng là thời gian sử dụng đực giống

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

48.

Câu 18: "Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp" giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

lai xa

49.

Câu 19: Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

50.

Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam." là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

51.

Cấy truyền phôi là gì ?

a)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

b)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

c)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

d)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

52.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu.

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

53.

Có mấy kĩ thuật cấy truyền phôi, đó là những kĩ thuật nào?

a)

Có ba kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi, kĩ thuật phân tách trứng.

b)

Có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách trứng

c)

Có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi

d)

Đáp án khác

54.

Nhân bản vô tính là gì ?

a)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

b)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

c)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

d)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

55.

"Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn". đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

56.

Công nghệ cấy truyền phôi là gì?

a)

là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể cái khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

b)

là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể đực này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể cái khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

c)

là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể đực khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

d)

là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái vào tử cung của cá thể cái khác để cho nó mang thai.

57.

Ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi là?

a)

khai thác tiềm năng di truyền.

b)

vật nuôi quý hiếm không được bảo tồn.

c)

tăng số lượng sinh sản, tăng số lượng con sinh ra từ một cái giống cao sản. Nhanh chóng thay đổi chất lượng đàn giống.

d)

khó khăn trong việc xuất, nhập, vận chuyển, trao đổi con giống giữa các nước, các vùng, các địa phương.

58.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa vào cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

b)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên trong cơ thể (trong ống nghiệm).

c)

là phương pháp chỉ có trứng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

d)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

59.

Thụ tinh trong ống nghiệm gồm có mấy bước cơ bản?

a)

3 bước.

b)

4 bước.

c)

5 bước.

d)

1 bước.

60.

Em hãy nối cột A với cột B sao cho phù hợp với các bước thụ tinh trong ống nghiệm

a)

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - c.

b)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b.

c)

1 - d; 2 - a; 3 - d; 4 - b.

d)

1 - a; 2 - b; 3 - c; 4 - d.

61.

Có mấy bước để xác định giới tính phôi ở vật nuôi?

a)

2 bước.

b)

1 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

62.

Xác định giới tính của phôi đem lại ý nghĩa gì?

a)

làm giảm hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

b)

làm tăng hiệu quả của công nghệ thụ tinh nhân tạo khi xác định được giới tính trước khi cấy.

c)

làm tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

d)

làm giảm hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được sức khỏe trước khi cấy.

63.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Xác định giới tính của phôi là kĩ thuật xác định sớm giới tính (1)... ngay trong giai đoạn (2)...

a)

A. (1) của vật nuôi; (2) phôi.

b)

B. (1) của giống nuôi; (2) phôi.

c)

C.(1) của vật nuôi; (2) mang thai.

d)

A. (1) của vật nuôi; (2) sản xuất.

64.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm?

a)

tạo ra nhiều phôi.

b)

có tác dụng phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống.

c)

tăng khoảng cách thế hệ vật nuôi.

d)

là cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy truyền gene.

65.

Quan sát hình sau và mô tả các bước thụ tinh trong ống nghiệm theo thứ tự đúng:

1. Thụ tinh nhân tạo.

2. Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

3. Nuôi để trứng phát triển và chín.

4. Hút tế bào trứng từ buồng trứng.

a)

A. 4 – 3 – 1 – 2.

b)

B. 3 – 4 – 1 – 2.

c)

C. 4 – 1 – 2 – 3.

d)

D. 1 – 2 – 3 – 4.

66.

Cho các ý sau đây và sắp xếp thành các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi:

1. Tách chiết DNA của mẫu phôi.

2. Điện di sản phẩm PCR.

3. Lấy mẫu từ phôi.

4. Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

5. Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu.

a)

A. 2 – 3 – 1 – 5 – 4

b)

B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5.

c)

C. 4 – 5 – 1 – 2 – 3.

d)

D. 3 – 1 – 5 – 2 – 4.

67.

Ở Việt Nam bằng công nghệ chỉ thị phân tử đã chọn thành công dòng vật nuôi nào để kháng vi khuẩn gây tiêu chảy?

a)

Lợn nái Landrace và lợn Yorkshire.

b)

Bò Holstein và bò Red Sindhi.

c)

Gà Ai Cập và gà Leghorn.

d)

Bò nâu Thụy Sĩ và bò sữa Hà Lan.

68.

Đâu không phải là công việc chính của cử nhân Công nghệ sinh học là gì?

a)

Nghiên cứu chọn tạo giống cây trồng, vật nuôi có năng suất, chất lượng và giá trị cao.

b)

Chế biến và bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất các chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực phẩm.

d)

Chữa bệnh cho vật nuôi.

69.

Tỉ lệ mỡ sữa của giống bò Red Sindhi là

a)

3.2 - 3.7%.

b)

3.7 - 4.0%.

c)

4.0 - 4.5%.

d)

4.5 - 5.0%.

70.

Đâu là ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm?

a)

Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm.

b)

Nhân nhanh nguồn gen quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng.

c)

Cung cấp các cơ quan thay thế cho các bệnh nhân bị hỏng cơ quan tương ứng.

d)

Tạo ra các cá thể có kiểu gen và kiểu hình khác với cá thể gốc ban đầu.

71.

Thành tựu về ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi tại Việt Nam là

a)

Giảm năng suất cho hoạt động sản xuất chăn nuôi.

b)

Tốn nhiều chi phí cho người nông dân, góp phần đem lại sự ổn định và bền vững của ngành chăn nuôi trong bối cảnh hội nhập kinh tế.

c)

Ứng dụng công nghệ sinh học để tạo ra những giống vật nuôi có tính trạng mong muốn như siêu nạc, nhiều sữa,... bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo, bảo quản đông lạnh tinh trùng, trứng, phôi,...

d)

Góp phần đem sự bền vững của ngành trồng trọt trong bối cảnh hội nhập kinh tế.

72.

Thức ăn chăn nuôi là

a)

Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

b)

Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.

c)

Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại.

d)

Gồm thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống.

73.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu năng lượng?

a)

A. tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

B. là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

C. điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

d)

D. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

74.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu vitamin?

a)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

75.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng?

a)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng (enzyme, hormone) để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

76.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?

a)

là loài, giống, giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi.

b)

là lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

c)

là căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn cho vật nuôi.

d)

là giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi.

77.

Nhu cầu dinh dưỡng bao gồm

a)

nhu cầu năng lượng và nhu cầu sản xuất.

b)

nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất.

c)

nhu cầu duy trì và nhu cầu protein.

78.

Thế nào là tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một khoảng thời gian để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

b)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu sức khỏe cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

c)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

d)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu năng lượng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

79.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm giàu protein?

a)

đậu tương, vừng, lạc, khô dầu.

b)

cá, bột cá, bột tôm, bột thịt.

c)

vỏ trứng, bột xương.

d)

giun quế, mối,...

80.

Tiêu chuẩn ăn được biểu thị bằng gì?

a)

các chỉ số năng lượng.

b)

các chỉ số sức khỏe.

c)

các chỉ số vitamin.

d)

các chỉ số dinh dưỡng.

81.

Chỉ số nào sau đây không phải là chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn?

a)

năng lượng.

b)

protein.

c)

chất khoáng.

d)

chất đạm.

82.

Tác dụng của Protein là

a)

tạo nên các hợp chất xây dựng cấu trúc tế bào, cơ quan, bộ phận của cơ thể.

b)

tham gia vào các hoạt động sinh lí của cơ thể.

c)

tạo các mô của vật nuôi và tạo sản phẩm chăn nuôi.

d)

cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi.

83.

Tác dụng của Vitamin là

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất sinh học.

c)

Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thụ chất dinh dưỡng.

84.

Đâu không phải là nguyên tắc lập khẩu phần ăn?

a)

phù hợp với "khẩu vị" của vật nuôi.

b)

sử dụng tối thiểu nguồn nguyên liệu có ở địa phương để giảm chi phí, hạ giá thành.

c)

đảm bảo đúng tiêu chuẩn của vật nuôi.

d)

phù hợp với đặc điểm sinh lí của từng loại vật nuôi.

85.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất.

b)

loài, giống.

c)

loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất.

d)

sức sản xuất.

86.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn thô khô và xác vỏ?

a)

Thức ăn thô khô và xác vỏ bao gồm các loại cỏ tự nhiên, cỏ trồng thu cắt và các loại phụ phẩm của cây trồng đem phơi, sấy khô (cỏ khô, rơm khô, vỏ trấu, thân cây lạc khô, vỏ đậu, lõi ngô khô,... ).

b)

Thức ăn thô khô và xác vỏ thường giàu chất xơ (tỉ lệ xơ thô trên 18%), ít dinh dưỡng, mật độ năng lượng thấp, khi sử dụng cần chế biến, xử lí để tăng hiệu quả.

c)

Thức ăn thô khô và xác vỏ chủ yếu cung cấp xơ, ít năng lượng, khi chế biến hợp lí sẽ tăng hiệu quả sử dụng.

d)

Thức ăn thô khô, xác vỏ dùng làm thức ăn đảm bảo dinh dưỡng cho mọi loại vật nuôi.

87.

Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn protein động vật.

b)

Thức ăn protein thực vật.

c)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật.

d)

Thức ăn nhóm carbohydrate.

88.

Tại sao lại nói phối trộn thức ăn là phương pháp kết hợp nhiều nguyên liệu thức ăn lại với nhau để tạo thành thức ăn hỗn hợp?

a)

Vì đây là giải pháp giúp người nuôi dễ dàng xây dựng được chế độ ăn uống, chế độ theo dõi sức khỏe phù hợp, giúp vật nuôi tăng trưởng nhanh, giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

b)

Vì đây là giải pháp giúp người nuôi dễ dàng xây dựng được chế độ ăn uống phù hợp, giúp vật nuôi tăng trưởng nhanh, giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

c)

Vì đây là giải pháp khiến cho vật nuôi tăng trưởng bình thường, giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

d)

Vì đây là giải pháp giúp người nuôi giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

89.

Quan sát đoạn thông tin sau và cho biết để đảm bảo tiêu chuẩn ăn của vật nuôi, người ta cần lập khẩu phần ăn như nào? Thông tin: Tiêu chuẩn ăn của mỗi lợn nái ở giai đoạn hậu bị, khối lượng khoảng 66 - 80kg là: năng lượng: 7 000Kcal; protein: 308g; Ca: 16g; P: 11g; NaCl: 11g.

a)

rau xanh: 5kg; cám loại 2: 1,5kg; ngô: 0,45kg; bột cá: 0,1kg; khô dầu lạc: 0,2kg.

b)

rau lang: 5kg; cám loại 2: 1,4kg; ngô: 0,45kg; bột cá: 1kg; khô dầu lạc: 0,2kg.

c)

rau lang: 5kg; cám loại 2: 1,4kg; ngô: 0,55kg; bột cá: 0,1kg; khô dầu lạc: 0,2kg.

d)

rau lang: 5kg; cám loại 2: 1,4kg; ngô: 0,45kg; bột cá: 0,1kg; khô dầu lạc: 0,2kg.

90.

Dưới đây là thành phần dinh dưỡng của một số loại thức ăn thô, xanh. Ý nào không đúng?

a)

Cây ngô non (thân, lá): vật chất khô - 13.1%, protein thô - 1.4%, lipid - 0.4%

b)

Cỏ voi non (thân, lá): vật chất khô - 11.8%, protein thô - 2.2%, lipid - 0.4%

c)

Cây ngô ngậm sữa (bắp, thân, lá): vật chất khô - 21.4%, protein thô - 2.5%, lipid - 0.7%

d)

Cây lạc (thân, lá ủ tươi): vật chất khô - 49.1%, protein thô - 7.4%, lipid - 10.1%

91.

Thiếu hụt hToặc mất cân đối Ca, P ảnh hưởng gì đến vật nuôi?

a)

A. ảnh hưởng xấu đến sự phát triển cơ, gây ra nội tạng tiết dịch, hoại tử thoái hóa cơ, còn gọi là bệnh trắng cơ.

b)

B. ảnh hưởng xấu đến sự tạo máu

c)

C. ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bộ xương

d)

D. ảnh hưởng đến sức khỏe.

92.

Cho biết tác hại khi vật nuôi bị thiếu Mn (manganese)

a)

ảnh hưởng xấu đến sự phát triển tuyến giáp và sự tổng hợp kích tố thyroxin.

b)

ảnh hưởng xấu đến sự phát triển cơ, gây ra nội tạng tiết dịch, hoại tử thoái hóa cơ, còn gọi là bệnh trắng cơ.

c)

ảnh hưởng xấu đến sự phát triển khớp xương, súc vật yếu chân, đi lại khó khăn.

d)

ảnh hưởng xấu đến sự phát triển lớp tế bào niêm mạc da, gây bệnh sừng hóa trên da (parakeratosis), giảm hoạt lực tinh trùng, giảm sức đề kháng bệnh.

93.

Hãy cho biết để đảm bảo tiêu chuẩn ăn trên, cần lập khẩu phần ăn của mỗi lợn thịt như thế nào?

a)

1,9kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò.

b)

1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn.

c)

1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn; 54g bột vỏ sò.

d)

1,7kg gạo; 0,3kg khô lạc; 2,8kg rau xanh; 40g muối ăn; 50g bột vỏ sò.

94.

ại sao khi lập khẩu phần ăn cần đảm bảo nguyên tắc tính khoa học và tính kinh tế?

a)

để vật nuôi tiêu hóa bình thường, giảm khả năng hấp thụ dinh dưỡng, không bị táo bón, tiêu chảy, dị ứng,...

b)

để vật nuôi tiêu hóa tốt, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng.

c)

để vật nuôi tiêu hóa tốt, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, không bị táo bón, tiêu chảy, dị ứng,...

d)

để vật nuôi tiêu hóa tốt, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng thức ăn.