wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công Nghệ

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét:

a)

liền đậm

b)

đứt mảnh

c)

liền mảnh

d)

lượn sóng

2.

Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

A0, A1, A2, A3, A4

b)

A4

c)

A1, A2, A3, A4, A5

d)

A1, A2, A3, A4

3.

Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
4.

Nét gạch chấm mảnh để vẽ các đường nào sau đây?

a)

Đường gióng

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao thấy

d)

Đường tâm, trục đối xứng

5.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

6.

Kiểu chữ thường sử dụng trong bản vẽ kĩ thuật là kiểu chữ gì?

a)

Chữ thường

b)

Chữ hoa

c)

Chữ đứng

d)

Chữ cong

7.

Trên mỗi bản vẽ có:

a)

Khung bản vẽ hoặc khung tên

b)

Khung bản vẽ và khung tên

c)

Khung tên

d)

Khung bản vẽ

8.

Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?

a)

Thu nhỏ

b)

Nâng cao

c)

Phóng to

d)

Nguyên hình

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

c)

Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

d)

Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

10.

Trên bản vẽ kĩ thuật, kí hiệu đường kính là kí hiệu nào sau đây?

a)

d

b)

D

c)

Ø

d)

R

11.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở đâu so với vật thể?

a)

bên phải vật thể

b)

bên trái vật thể

c)

phía sau vật thể

d)

bên trên vật thể

12.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở dưới hình chiếu đứng

b)

Đặt tùy ý

c)

Ở trên hình chiếu bằng

d)

Góc bên phải bản vẽ

13.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90o, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90o

b)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90o, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90o

c)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90o, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90o

d)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 90o, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90o

14.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

b)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

d)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc vớinhau từng đôi một

15.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ phía nào vật thể?

a)

Trên xuống

b)

Dưới lên

c)

Trước vào

d)

Trái sang

16.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng ta nhìn từ phía nào vật thể?

a)

Trước vào

b)

Trái sang

c)

Dưới lên

d)

Trên xuống

17.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu cạnh ta nhìn từ phía nào vật thể?

a)

Trên xuống

b)

Dưới lên

c)

Trước vào

d)

Trái sang

18.

Tìm phát biểu sai về phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)

Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng

b)

. Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng đặt trên hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng đặt bên trên hình chiếu bằng

19.

Cho vật thể bất kì có:1: hình chiếu đứng2: hình chiếu bằng3: hình chiếu cạnhHãy cho biết vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất?

a)
b)
c)
d)
20.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

21.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

22.

Hình cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn mặt cắt

c)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

23.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

24.

Có mấy loại hình cắt?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

25.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng nét nào sau đây?

a)

Nét liền đậm

b)

Đường gạch chéo

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét lượn sóng

26.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét lượn sóng

b)

Nét liền đậm

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét đứt mảnh

27.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét lượn sóng

d)

Nét liền mảnh

28.

Trong hình cắt một nửa, đường phân cách là trục đối xứng được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét gạch chấm mảnh

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét liền đậm

29.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu?

a)

Được vẽ ở ngoài hình chiếu tương ứng

b)

Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng

c)

Được vẽ bất kỳ trên hình chiếu tương ứng

d)

Được vẽ ghép một nửa với hình chiếu tương ứng

30.

Mặt cắt nào được vẽ ở ngoài hình chiếu?

a)

Mặt cắt một nửa

b)

Mặt cắt toàn bộ

c)

Mặt cắt chập

d)

Mặt cắt rời

31.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là?

a)

q = r = 1; p = 0,5

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = 0,5; r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

32.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước là?

a)

Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d

b)

Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d

c)

. Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d

d)

Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d

33.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là?

a)

Phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

b)

Hệ số biến dạng

c)

Hướng chiếu

d)

Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

34.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là?

a)

p = q = 1; r = 0,5

b)

p = q = 0,5; r = 1

c)

q = r = 1; p = 0,5

d)

p = r = q = 1

35.

Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo

a)

Hệ số biến dạng

b)

Mặt phẳng hình chiếu

c)

Cả ba thông số

d)

Góc trục đo

36.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu gì?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu không song song

c)

Phép chiếu song song

d)

Phép chiếu xuyên tâm

37.

Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó,gọi là?

a)

Hệ số biến dạng

b)

Tỉ lệ biến dạng

c)

Hệ số trục đo

d)

Tỉ số trục đo

38.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các thông số góc trục đo là?

a)

. Góc X'O'Y' = góc Y'O'Z' = 1350 ; góc X'O'Z' = 90o

b)

Góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 1350; góc X'O'Y' = 900

c)

Góc X'O'Z' = góc Y'O'Z' = 1350 ; góc X'O'Y' = 900

d)

Góc X'O'Y' = góc X'O'Z' = 1350; góc Y'O'Z' = 900

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

q là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

b)

p là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

c)

p là hệ số biến dạng theo trục O’X’

d)

r là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

40.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số góc trục đo là?

a)

Góc X'O'Z' = góc Y'O'Z' = 1350 ; góc X'O'Y' = 900

b)

Góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 1350; góc X'O'Y' = 900

c)

Góc X'O'Y' = góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 900

d)

Góc X'O'Y' = góc Y'O'Z' = góc X'O'Z' = 1200

41.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

42.

Mặt tranh là gì?

a)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

b)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

c)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

d)

. Mặt phẳng đặt vật thể

43.

Mặt phẳng tầm mắt là gì?

a)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

b)

Mặt phẳng hình chiếu

c)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

d)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

44.

Đường chân trời là đường giao giữa các mặt nào?

a)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

b)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

c)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

d)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

45.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

46.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

47.

“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

48.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ

b)

Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể

c)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể

d)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể

49.

Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu dưới đây: “ Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh …………………với 1 mặt của vật thể”.

a)

song song

b)

cắt nhau

c)

không song song

d)

vuông góc

50.

Hình chiếu phối cảnh được sử trong các bản vẽ:

a)

Tất cả các bản vẽ

b)

Bản vẽ thiết kế kiến trúc xây dựng

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ chi tiết

51.

Thiết kế là gì?

a)

Là quá trình chế tạo các mô hình thử.

b)

Là quá trình lập bản vẽ kĩ thuật.

c)

Là quá trình sáng tạo của người thiết kế nhằm xác định hình dạng, kích thước, kết cấu và chức năng của sản phẩm

d)

Là quá trình chế tạo sản phầm của người thi công để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh.

52.

Quá trình thiết kế gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

53.

Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế là giai đoạn nào?

a)

Nếu đạt thì lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

d)

Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

54.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

Rất nhiều

b)

3

c)

2

d)

4

55.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình thiết kế là gì?

a)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

b)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

56.

Loại bản vẽ kĩ thuật được dùng để thiết kế nhà biệt thự 3 tầng là gì?

a)

Bản vẽ đồ họa

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ thời trang

d)

Bản vẽ cơ khí

57.

Sau khi hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế thì sẽ đến giai đoạn nào tiếp theo của quá trình thiết kế?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật

b)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

c)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

d)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

58.

Bản vẽ cơ khí gồm những bản vẽ liên quan đến gì?

a)

Thiết kế, thi công, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các công trình kiến trúc và xây dựng

b)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các loại áo dài

c)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các loại bản vẽ nhà

d)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các máy móc và thiết bị

59.

Sau khi thu thập thông tin, tiến hành thiết kế thì sẽ đến giai đoạn nào tiếp theo của quá trình thiết kế?

a)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

b)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

c)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật

60.

Bản vẽ xây dựng gồm những bản vẽ liên quan đến gì?

a)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các máy móc và thiết bị.

b)

Thiết kế, thi công, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các công trình kiến trúc và xây dựng

c)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các loại áo dài.

d)

Thiết kế, chế tạo, lắp rắp, kiểm tra, sử dụng… các loại bản vẽ nhà

61.

Sau khi làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử thì sẽ đến giai đoạn nào tiếp theo của quá trình thiết kế?

a)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế

d)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

62.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Xác định kết cấu sản phẩm

b)

Xác định hình dạng sản phẩm

c)

Xác định chức năng sản phẩm

d)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm

63.

Giai đoạn cuối cùng của quá trình thiết kế là gì?

a)

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế

d)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế

64.

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ lắp

65.

Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện gì?

a)

Hình dạng

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật

d)

Kích thước

66.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

67.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

68.

“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

69.

Nội dung của bản vẽ lắp là?

a)

Trình bày vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau

b)

Trình bày yêu cầu kĩ thuật

c)

Trình bày hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau

d)

Trình bày hình dạng chi tiết

70.

Bản vẽ lắp dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra chi tiết

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

c)

Chế tạo chi tiết

d)

Lắp ráp chi tiết

71.

Để lập bản vẽ chi tiết cần qua mấy bước?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

72.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng khi nói về bản vẽ cơ khí?

a)

Bản vẽ cơ khí là hệ thống tài liệu kĩ thuật liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng các máy móc và thiết bị.

b)

Bản vẽ cơ khí chỉ cung cấp cho người sử dụng thông tin để chế độ và lắp ráp các chi tiết

c)

Bản vẽ cơ khí cung cấp thông tin để chế tạo, kiểm tra và lắp ráp các chi tiết

d)

Bản vẽ cơ khí gồm các tài liệu liên quan đến các máy móc và thiết bị.

73.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng khi nói về bản vẽ lắp ráp?

a)

Bản vẽ lắp ráp chỉ thể hiện cách lắp ráp các bộ phận lại với nhau nên kĩ sư không cần vẽ đúng kích thước các chi tiết.

b)

Trong một bản vẽ lắp ráp, các bộ phận có thể được vẽ với các tỉ lệ khác nhau miễn là đảm bảo thể hiện đúng việc lắp ráp bộ phận.

c)

Bản vẽ lắp đặt còn phải cung cấp thông tin về kích thước các chi tiết để thợ gia công chế tạo sản phẩm

d)

Bản vẽ lắp đặt không chỉ giúp thợ cơ khí biết cách lắp ráp mà còn cung cấp thông tin về số lượng các chi tiết.

74.

“Bố trí hình biểu diễn và khung tên” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

75.

“Tô đậm” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

76.

“Ghi phần chữ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

77.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng nào?

a)

Hướng tây

b)

Hướng đông

c)

Hướng nam

d)

Hướng bắc

78.

Bản vẽ nhà gồm có những loại hình biểu diễn chính nào?

a)

Mặt bằng, chiếu cạnh, mặt cắt

b)

Mặt bằng, mặt đứng, hình cắt

c)

Chiếu đứng, hình cắt, mặt cắt

d)

Chiếu đứng, chiếu bằng, mặt cắt

79.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng Bắc để làm gì?

a)

Định hướng công trình

b)

Làm hướng đông cho công trình

c)

Cho đẹp bản vẽ

d)

Làm hướng nam cho công trình

80.

Trong bản vẽ mặt đứng của ngôi nhà thể hiện gì của ngôi nhà?

a)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn

b)

Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài

d)

Kí hiệu của ngôi nhà

81.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mặt đứng là hình chiếu thẳng đứng của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

b)

Mặt đứng là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng cắt

c)

Mặt đứng là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

d)

Mặt đứng là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng ngang đi qua cửa sổ

82.

Trong bản vẽ hình cắt của ngôi nhà thể hiện gì của ngôi nhà?

a)

Kí hiệu của ngôi nhà

b)

Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài

d)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa sổ

83.

Trong bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà thể hiện gì của ngôi nhà?

a)

Kí hiệu của ngôi nhà

b)

Kết cấu của các bộ phận ngôi nhà

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài

d)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa sổ

84.

Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện gì?

a)

Hình dạng, kích thước và cấu tạo của ngôi nhà

b)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh, … hiện có hoặc dự định xây dựng

c)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa sổ, cửa đi, cầu thang, bố trí phòng,…

d)

Hình dạng, kích thước của ngôi nhà

85.

Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu trục đo

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

86.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là?

a)

Mặt đứng

b)

Mặt bằng

c)

Mặt bằng tổng thể

d)

Hình cắt

87.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua cửa sổ

b)

Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

c)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

d)

Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua cửa sổ

88.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt bằng

b)

Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng

c)

Cứ 2 tầng thì có một mặt bằng

d)

Đối với nhà có 2 tầng thì mặt bằng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang.

89.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà

b)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng nằm ngang song song với một mặt đứng của ngôi nhà

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng hình chiếu vuông góc song song với một mặt bằng của ngôi nhà

d)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt bằng của ngôi nhà.

90.

Cho vật thể như hình. Xác định hình chiếu cạnh đúng

a)
b)
c)
d)
91.

Vật thể được biểu diễn bởi hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh. Hãy chọn mặt cách B-B đúng nhất:

a)
b)
c)
d)
92.

Vật thể được biểu diễn bằng hai hình chiếu vuông góc. Hãy xác định hình chiếu trục đo tương ứng:

a)
b)
c)
d)