wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 42hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp ở thực vật là

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Nhân

2.

Chu trình Krebs diễn ra ở đâu?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

3.

Trong tế bào thực vật, chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở đâu?

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Lục lạp

d)

Ti thể và lục lạp

4.

Kết thúc giai đoạn đường phân, từ một phân tử glucose thu được sản phẩm nào?

a)

Hai phân tử pyruvic acid, bốn phân tử ATP và hai phân tử NADH

b)

Hai phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và bốn phân tử NADH

c)

Hai phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và hai phân tử NADH

d)

Một phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và hai phân tử NADH

5.

Trong quá trình hô hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Oxi hoá pyruvic acid thành acetyl‑CoA

6.

Sản phẩm của chu trình Krebs khi phân giải hoàn toàn một phân tử acetyl‑CoA là

a)

Hai phân tử CO2, một phân tử ATP, một phân tử FADH2 và bốn phân tử NADH

b)

Bốn phân tử CO2, hai phân tử ATP, hai phân tử FADH2 và sáu phân tử NADH

c)

Sáu phân tử CO2, hai phân tử ATP, hai phân tử FADH2 và sáu phân tử NADH

d)

Hai phân tử CO2, một phân tử ATP, một phân tử FADH2 và ba phân tử NADH

7.

Ở thực vật, trong khoảng nhiệt độ nào khi tăng thêm 10 °C thì cường độ hô hấp tăng khoảng 2 – 2,5 lần?

a)

−5 – 25 °C

b)

0 – 35 °C

c)

15 – 45 °C

d)

25 – 45 °C

8.

Khi phân giải một phân tử glucose trong tế bào thực vật, năng lượng tạo ra từ hô hấp gấp khoảng bao nhiêu lần so với năng lượng tạo ra từ quá trình lên men?

a)

2 – 4 lần

b)

7 – 8 lần

c)

15 – 16 lần

d)

18 – 19 lần

9.

Mục đích chính của việc ngâm hạt trước khi gieo là

a)

Tăng cường lượng nước trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp

b)

Giảm nồng độ CO2 trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp

c)

Tăng nồng độ O2 trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp

d)

Giữ nhiệt độ ổn định phù hợp với quá trình hô hấp

10.

Muốn tăng năng suất cây trồng cần điều khiển để

a)

Quá trình quang hợp và hô hấp phải cân bằng

b)

Quá trình quang hợp phải chiếm ưu thế so với hô hấp

c)

Quá trình hô hấp phải chiếm ưu thế so với quang hợp

d)

Tăng cường quang hợp và ức chế hô hấp

11.

Nhận định nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hoá là đúng?

a)

Tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng

b)

Dinh dưỡng và tiêu hoá là hai quá trình kế tiếp nhau

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Tiêu hoá là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

12.

Ở người, giai đoạn chất dinh dưỡng đi qua các tế bào biểu mô của lông ruột để vào mạch máu và mạch bạch huyết là giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Đồng hoá các chất

13.

Các lợi thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá là

(1) Các bộ phận của hệ tiêu hoá có tính chuyên hoá cao.

(2) Các enzym tiêu hoá không bị hoà loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

(3) Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hoá nội bào.

(4) Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(2), (3) và (4)

14.

Phát biểu nào sau đây về giai đoạn đồng hoá các chất là đúng?

a)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được đưa vào cơ thể

b)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà tế bào sử dụng chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được tiêu hoá cơ học và hoá học trong ống tiêu hoá, biến đổi từ những chất phức tạp thành chất đơn giản để cơ thể có thể hấp thụ được

d)

Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà chất dinh dưỡng sau khi phân giải được vận chuyển vào máu và bạch huyết

15.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thức ăn đi vào qua lỗ miệng, chất thải được thải ra ngoài qua hậu môn

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme do lysosome tiết ra

c)

Tế bào tuyến tiết enzyme để tiêu hoá ngoại bào, sau đó những hạt thức ăn tiếp tục được tiêu hoá nội bào trong khoang bào tiêu hoá

d)

Thức ăn được biến đổi về mặt cơ học bên trong tế bào

16.

Khi nói về hình thức tiêu hoá ở động vật, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Ở thú, thức ăn vừa được tiêu hoá ngoại bào, vừa được tiêu hoá nội bào

b)

Ở bọt biển, thức ăn được tiêu hoá trong tế bào có áo và tế bào amip

c)

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn đi vào và chất thải đi ra đều qua lỗ miệng

d)

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào hoàn toàn

17.

Ở bọt biển, quá trình tiêu hoá nội bào ở các tế bào có áo thường diễn ra ngay sau quá trình nào?

a)

Quá trình tiêu hoá ở tế bào amip

b)

Quá trình thức ăn di chuyển qua và bị các sợi nhịn trụ của tế bào cổ áo chứa chất nhầy giữ lại

c)

Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng

d)

Quá trình hình thành các sợi xương hoặc các tế bào khác của cơ thể

18.

Quy tắc chung liên quan đến chế độ dinh dưỡng cân bằng ở người là

a)

chế độ dinh dưỡng giàu protein, ít carbohydrate.

b)

chế độ dinh dưỡng ít chất béo, nhiều chất đạm.

c)

chế độ dinh dưỡng ít kcalo hơn so với nhu cầu của cơ thể.

d)

chế độ dinh dưỡng vừa đủ và đúng tỉ lệ (phù hợp với tháp dinh dưỡng), bổ sung đầy đủ nước, vitamin, chất khoáng và chất xơ.

19.

Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Động vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

b)

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng ATP.

c)

Thông qua trao đổi khí với môi trường, CO2 được vận chuyển đến tế bào, tham gia vào quá trình hô hấp tế bào.

d)

CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí, rồi thải ra môi trường.

20.

Tìm câu những loài động vật nào sau đây có 4 ngăn? (1) Cá. (2) Ếch. (3) Cá sấu. (4) Chim. (5) Gà. (6) Mèo.

a)

(1), (3) và (5).

b)

(2), (4).

c)

(4), (5) và (6).

d)

(3), (5) và (6).

21.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về bề mặt trao đổi khí ở động vật?

a)

Cấu trúc bề mặt trao đổi khí liên quan đến môi trường sống của động vật.

b)

Quá trình trao đổi khí diễn ra khi có sự chênh lệch phân áp O2 và CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí có diện tích lớn và có nhiều mao mạch.

d)

Bề mặt trao đổi khí thường dày vì tốc độ khuếch tán O2 tỉ lệ thuận với độ dày của bề mặt trao đổi khí.

22.

Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?

a)

Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiến mang.

b)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.

c)

Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.

d)

Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài.

23.

Khi nói về trao đổi khí ở côn trùng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ống khí không có sự phân nhánh nên O2 được hấp thụ trực tiếp từ lỗ thở vào tế bào.

b)

Ống khí của côn trùng có hệ thống mao mạch dày đặc bao quanh.

c)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua lớp biểu bì mỏng bên ngoài cơ thể.

d)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể.

24.

Nhận định nào sau đây về quá trình trao đổi khí ở chim là đúng?

a)

Phổi có số lượng nếp nang lớn nhất trong các loài động vật nên khi hít vào không khí đi từ khí quản đến trực tiếp tế bào.

b)

Chim có hệ thống túi khí nên khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

Khi hít vào, các túi khí đầy không khí vào phổi nên phổi đầy không khí, các túi khí xẹp.

d)

Khi thở ra, các túi khí căng đầy không khí.

25.

Khẳng định nào dưới đây về chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?

a)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hoá đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài.

b)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến phổi rồi thải ra ngoài.

c)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

d)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

26.

Khẳng định nào dưới đây về chiều di chuyển của máu trong các buồng tim ở chim và thú là đúng?

a)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

b)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ trái, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

c)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất phải; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

d)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải xuống tâm thất phải, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

27.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là đúng?

a)

Độ dày thành mạch lớn nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

b)

Tổng diện tích cắt ngang lớn nhất ở mao mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

d)

Vận tốc dòng máu thấp nhất ở mao mạch, cao nhất ở tĩnh mạch.

28.

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, mao mạch, tĩnh mạch) là không đúng?

a)

Động mạch có nhiều sợi đàn hồi giúp chống lại áp lực cao của máu, lớp cơ trơn ở thành động mạch tạo tính co dãn giúp điều hoà lưu lượng máu đến cơ quan.

b)

Thành mao mạch chỉ bao gồm một lớp tế bào nội mạc, giữa các tế bào có lỗ (lỗ lọc) giúp thực hiện quá trình trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào.

c)

Tĩnh mạch có đường kính lòng mạch lớn nên ít tạo lực cản với dòng máu và tăng khả năng chứa máu.

d)

Tất cả các tĩnh mạch đều có van tĩnh mạch giúp máu chảy một chiều về tim

29.

Khẳng định nào dưới đây về tác hại của việc lạm dụng rượu, bia đối với sức khoẻ là không đúng?

a)

Ethanol trong rượu, bia gây kích thích hoạt động thần kinh dẫn đến tăng cường khả năng kiểm soát và phối hợp các cử động của cơ thể, gây nôn, dễ nổi nóng.

b)

Rượu, bia có thể làm tăng lượng acid trong dạ dày dẫn đến viêm loét dạ dày.

c)

Phần lớn ethanol trong rượu, bia được phân huỷ ở gan; tuy nhiên, sản phẩm phân huỷ có thể gây độc tế bào gan và dẫn đến viêm gan, xơ gan.

d)

Nồng độ cao ethanol gây ảnh hưởng xấu đến lớp cơ thành mạch máu và cơ tim.

30.

Khẳng định nào dưới đây về thứ tự các bước thực hiện trong thực hành đo huyết áp bằng máy đo huyết áp điện tử bắp tay là đúng? Các bước gồm: (1) Ấn nút khởi động ở trên máy đo huyết áp. (2) Quấn tấm khí vừa chặt quanh bắp tay người được đo. (3) Đọc kết quả giá trị huyết áp tối đa, giá trị huyết áp tối thiểu và nhịp tim hiển thị trên màn hình. (4) Người được đo ngồi ở tư thế thoải mái, để tay lên bàn.

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (4) → (2)

c)

(4) → (2) → (1) → (3)

d)

(4) → (1) → (2) → (3)

31.

Khẳng định nào dưới đây về thứ tự các bước thực hiện trong thực hành chứng minh tính tự động của tim trên ếch (nhái) là đúng? Các bước gồm: (1) Mổ lộ tim ếch, cắt bỏ màng bao tim ếch. (2) Hủy tuỷ sống ếch. (3) Dùng sợi chỉ thắt nút ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất. (4) Dùng sợi chỉ thắt nút ngăn cách giữa xoang tĩnh mạch với tim.

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(2) → (1) → (4) → (3)

d)

(1) → (4) → (3) → (2)

32.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào.

33.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Thực quản.

34.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nên khoang miệng thay đổi thế nào?

a)

Nâng lên, diềm nắp mang mở ra.

b)

Nâng lên, diềm nắp mang đóng lại.

c)

Hạ xuống, diềm nắp mang mở ra.

d)

Hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại.

35.

Hô hấp gồm hai quá trình là

a)

Trao đổi khí với môi trường và hô hấp tế bào.

b)

Trao đổi khí với môi trường và quang hợp.

c)

Quang hợp và hô hấp tế bào.

d)

Trao đổi khí với môi trường và tiêu hoá nội bào.

36.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực và tốc độ như thế nào?

a)

Áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

37.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài bao lâu?

a)

0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,12 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

38.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì lý do nào?

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng; đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém; đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được; đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém; đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

39.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các hợp chất khí khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các hợp chất khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

40.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí tốt hơn phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn hơn.

41-44.

Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng tới hố hấp ở thực vật?

41.

Trong giới hạn nhất định, cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Hàm lượng O2 thấp, quá trình hô hấp diễn ra thuận lợi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Hàm lượng CO2 trong không khí cao sẽ ức chế hô hấp hiếu khí, cây chuyển sang con đường lên men

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong giới hạn nhất định, khi nhiệt độ tăng cường độ hô hấp cũng tăng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45-48.

. Quan sát hình ảnh về các giai đoạn của quá trình hô hấp ở thực vật

45.

Quá trình hô hấp tế bào ở thực vật gồm 3 giai đoạn: Đường phân, Oxy hóa Pyruvic acid và Chu trình Krebs, Chuỗi truyền electron

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Giai đoạn Đường phân xảy ra tại tế bào chất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Sản phẩm của giai đoạn Chuỗi truyền electron là Pyruvic acid, ATP, NADH

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Giai đoạn Oxy hóa Pyruvic acid và Chu trình Krebs tạo ra tối đa 26ATP

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49-52.

Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về các hình thức tiêu hóa ở động vật?

49.

Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Trong tiêu hóa ngoại bào, thức ăn được biến đổi thành những mảnh nhỏ nhờ các enzyme tiêu hóa (ở túi tiêu hóa) hoặc biến đổi thành các chất đơn giản nhờ hoạt động cơ học và enzyme tiêu hóa (ở ống tiêu hóa).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Tiêu hóa ngoại bào chỉ tiêu hóa được thức ăn có kích thước nhỏ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Cơ quan tiêu hoá ngày cáng phức tạp từ không có cơ quan tiêu hóa đến có cơ quan tiêu hóa, từ ống tiêu hóa đến túi tiêu hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53-56.

Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về hô hấp ở động vật

53.

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, mang, da…

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp ở động vật là khác nhau nên hiệu quả trao đổi khí của chúng cũng khác nhau

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp qua hệ thống ống khí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57-60.

. Cho hình ảnh sau

Những nhận định sau là đúng hay sai khi nói về các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người?

57.

Các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người gồm 5 giai đoạn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Gia đoạn hấp thụ chất dinh dưỡng: Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết. Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở dạ dày

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Thức ăn được vận chuyển trong ống tiêu hóa và được tiêu hóa nội bào nhờ quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học để tạo nên các chất dinh dưỡng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Chất dinh dưỡng được vận chuyển đến tế bào. Tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đó để tổng hợp thành những chất cần thiết cho các hoạt động sống

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61-64.

Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về các bệnh liên quan đến Hô hấp ở người?

61.

Một trong những tác hại của khói thuốc lá với hệ hô hấp là phá huỷ cấu trúc phế nang và làm xơ hoá phế nang

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Bệnh có thể ở đường dẫn khí (viêm mũi, viêm phế quản, ung thư khí quản,..) hoặc ở phổi (viêm phổi, lao phổi,...)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Bệnh hô hấp do nguyên nhân duy nhất là ô nhiễm không khí

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Phòng bệnh bằng cách hạn chế khả năng xâm nhập và phát triển của mầm bệnh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65-68.

Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai khi nói về Tuần hoàn ở động vật

65.

Động mạch là những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Cơ chế thần kinh điều hoà hoạt động tim mạch là thụ thể hoá học ở cung động mạch chủ, xoang động mạch cổ (cảnh) tiếp nhận kích thích hàm lượng O2 trong máu giảm, hàm lượng CO2 trong máu tăng, pH máu giảm làm tăng huyết áp, tăng lượng máu cung cấp đến cơ quan

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Thành tĩnh mạch gồm 3 lớp: mô liên kết, cơ trơn, nội mạc. Trong đó, lớp mô liên kết và lớp cơ trơn của tĩnh mạch mỏng hơn; lòng của tĩnh mạch rộng hơn và ở các tĩnh mạch phía dưới tim có các van

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81-84.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về cấu tạo và hoạt động của tim?

81.

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì: Tâm thất trái cần phải tạo ra một lực lớn hơn để đẩy máu vào động mạch chủ đi đến các tế bào khắp cơ thể, còn tâm thất phải chỉ cần phải tạo ra một lực để đẩy máu vào động mạch phổi đến phổi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Van động mạch: nằm giữa tâm nhĩ và động mạch (van động mạch phổi, van động mạch chủ), van này luôn đóng chỉ mở khi tâm thất co đảm bảo máu chỉ chảy từ tâm thất sang động mạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Một chu kì tim gồm có 3 pha (giai đoạn): pha tâm nhĩ co, pha tâm thất co và pha dãn chung.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Pha dãn chung: Tâm nhĩ co có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi, tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

. Có bao nhiêu khẳng định đúng khi nói về vai trò của quá trình hô hấp ở thực vật?

(1) Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

(2) Chuyển hoá các chất vô cơ thành hợp chất hữu cơ.

(3) Phân giải hợp chất hữu cơ và tạo ra các tiền chất để tổng hợp các hợp chất hữu cơ khác.

(4) Giải phóng nhiệt năng giúp thực vật chống chịu môi trường lạnh.

(a)  

70.

Trong tế bào thực vật có sáu phân tử glucose, nếu một nửa được chuyển hoá theo con đường hô hấp và một nửa nữa được chuyển hoá theo con đường lên men. Năng lượng tối đa mà tế bào thu được là bao nhiêu ATP?

(a)  

71.

Giai đoạn Đường phân trong quá trình hô hấp ở thực vật tạo ra bao nhiêu ATP?

(a)  

72.

Những loài nào trong danh sách sau có tiêu hoá nội bào? (1) Bọ biển, (2) Giun dẹp, (3) Cá chép, (4) Châu chấu, (5) Thuỷ tức.

(a)  

73.

Có bao nhiêu nguyên nhân gây bệnh tiêu chảy trong các nguyên nhân dưới đây? (1) Tác nhân dị ứng. (2) Ô nhiễm thực phẩm. (3) Chế độ ăn ít chất xơ. (4) Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn. (5) Ô nhiễm nguồn nước. (6) Nhịn đại tiện.

(a)  

74.

Quá trình dinh dưỡng ở người gồm mấy giai đoạn?

(a)  

75.

Chọn các nhận định đúng về hô hấp ở động vật. (1) Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi. (2) Tất cả động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang. (3) Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi. (4) Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí.

(a)  

76.

Trong các loài sau đây có bao nhiêu loài trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể? (1) Châu chấu, (2) Thuỷ tức, (3) Ếch, nhái trưởng thành, (4) Cá sấu, (5) Cá heo, (6) Khỉ, (7) Tôm, (8) Giun đất.

(a)  

77.

Có bao nhiêu hình thức trao đổi khí ở động vật và con người?

(a)  

78.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng bao nhiêu lần trong một phút?

(a)  

79.

Hệ tuần hoàn đơn ở động vật (lớp Cá) có bao nhiêu vòng tuần hoàn?

(a)  

80.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài trong thời gian bao nhiêu giây?

(a)