wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ 11

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép là:

a)

hệ thống làm mát.

b)

hệ thống bôi trơn.

c)

hệ thống nhiên liệu.

d)

hệ thống khởi động.

2.

Hệ thống bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu thường dùng cho động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 2 kì.

b)

Động cơ xăng 4 kì.

c)

Động cơ Diesel 2 kì.

d)

Động cơ Diesel 4 kì.

3.

Căn cứ vào môi chất làm mát, hệ thống làm mát được chia thành:

a)

hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát bằng không khí.

b)

hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng không khí.

c)

hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng chất lỏng.

d)

hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát đối lưu tự nhiên.

4.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ là:

a)

cung cấp nhiên liệu và tạo thành hòa khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

b)

cung cấp hỗn hợp nhiên liệu và không khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

c)

cung cấp nhiên liệu sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

d)

cung cấp không khí sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

5.

Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel có nhiệm vụ là:

a)

cung cấp không khí và dầu diesel vào trong xi lanh.

b)

cung cấp không khí và nhiên liệu vào trong xi lanh.

c)

cung cấp không khí sạch vào trong xi lanh.

d)

cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xi lanh.

6.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, các te có chức năng là

a)

chứa dầu bôi trơn.

b)

làm sạch dầu bôi trơn.

c)

làm mát dầu bôi trơn.

d)

bơm dầu bôi trơn.

7.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là

a)

chứa dầu bôi trơn.

b)

làm sạch dầu bôi trơn.

c)

làm mát dầu bôi trơn.

d)

bơm dầu bôi trơn.

8.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là

a)

chứa dầu bôi trơn.

b)

làm sạch dầu bôi trơn.

c)

làm mát dầu bôi trơn.

d)

bơm dầu bôi trơn.

9.

Theo sơ đồ hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, chi tiết không có trong sơ đồ này là

a)

lưới lọc.

b)

bơm nước.

c)

két nước.

d)

quạt gió.

10.

Tên gọi của chi tiết 2 trên hình 1 là

a)

cánh tản nhiệt.

b)

tấm hướng gió.

c)

quạt gió.

d)

vỏ bọc.

11.

Trong quá trình làm việc của hệ thống làm mát bằng nước, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ lưu động của nước là

a)

bơm nước.

b)

quạt gió.

c)

van hằng nhiệt.

d)

cánh tản nhiệt.

12.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là làm quay

a)

trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ tự nổ máy.

b)

trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ ngừng làm việc.

c)

bánh đà của động cơ đốt trong để động cơ có thể tự nổ máy.

d)

trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy.

13.

Hệ thống khởi động bằng sức người thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?

a)

Động cơ có công suất lớn.

b)

Động cơ có công suất trung bình.

c)

Động cơ có công suất nhỏ.

d)

Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.

14.

Hệ thống khởi động bằng điện thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?

a)

Động cơ có công suất lớn.

b)

Động cơ có công suất trung bình.

c)

Động cơ có công suất nhỏ.

d)

Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.

15.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là

a)

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.

b)

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.

c)

tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng thời điểm.

d)

tạo ra lửa để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng lúc.

16.

Loại động cơ có hệ thống đánh lửa là

a)

động cơ Diesel.

b)

động cơ 4 kì.

c)

động cơ 2 kì.

d)

động cơ xăng.

17.

Trong xilanh động cơ xăng 4 kì, cuối kì nén xảy ra hiện tượng nào?

a)

vòi phun phun nhiên liệu.

b)

vòi phun phun hòa khí.

c)

bugi đánh lửa.

d)

phun nhiên liệu và đánh lửa.

18.

Nhiệm vụ của hệ thống xử lí khí thải là

a)

xử lí, giảm bớt nồng độ các chất độc hại trong khí nạp của động cơ trong quá trình động cơ làm việc.

b)

xử lí, giảm bớt nồng độ các chất độc hại trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.

c)

xử lí các chất trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.

d)

xử lí, giảm nồng độ các chất trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.

19.

Bộ xử lí ba thành phần trên động cơ xăng gồm:

a)

phần vỏ và các ống trung gian.

b)

phần lõi và các lớp phủ các chất xúc tác.

c)

phần vỏ và các lớp phủ các chất xúc tác.

d)

phần lõi và các ống trung gian.

20.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc bình thường, van an toàn bơm dầu (van 4), van an toàn lọc dầu (van 5) và van khống chế lưu lượng dầu qua két làm mát (van 7) sẽ ở trạng thái nào sau đây?

a)

van 7 mở; van 4 và van 5 đóng.

b)

van 7 đóng; van 4 và van 5 mở.

c)

van 4 mở; van 5 và van 7 đóng.

d)

van 4 đóng; van 5 và van 7 mở.

21.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, nếu áp suất dầu ở trên các đường dầu vượt giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu sẽ:

a)

mở nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

b)

mở nhằm l

22.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, nếu áp suất dầu ở trên các đường dầu vượt giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu sẽ:

a)

mở nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

b)

mở nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

c)

đóng nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

d)

đóng nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

23.

Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức còn thấp thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

24.

Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức đạt đến giới hạn thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

25.

Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức vượt giới hạn thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

26.

Theo sơ đồ hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hòa trộn tại

a)

đường ống nạp.

b)

họng khuếch tán.

c)

xi lanh.

d)

buồng phao.

27.

đồ hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hòa trộn tại

a)

đường ống nạp.

b)

họng khuếch tán.

c)

xi lanh.

d)

buồng phao.

28.

Theo sơ đồ hệ thống phun xăng, hòa khí được hòa trộn tại

a)

đường ống nạp.

b)

họng khuếch tán.

c)

xi lanh.

d)

buồng phao.

29.

Theo nguyên lí làm việc của hệ thống phun xăng, nhiên liệu được chuyển đến vòi phun với áp suất cao và ổn định là nhờ vào

a)

bộ điều chỉnh áp suất.

b)

bộ điều khiển áp suất.

c)

điều khiển phun.

d)

xi lanh động cơ.

30.

Theo nguyên lí làm việc của hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel, thời điểm không khí nạp vào xi lanh động cơ là

a)

kì nạp.

b)

kì nén.

c)

kì nổ.

d)

kì xả.

31.

Theo nguyên lí làm việc của hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel, thời điểm chỉ có không khí bị nén trong xi lanh động cơ là

a)

đầu kì nén.

b)

cuối kì nén.

c)

đầu kì nạp.

d)

cuối kì nổ.

32.

Trong động cơ xăng 4 kì, thời điểm bugi đánh lửa là

a)

cuối kì nén.

b)

kì nén.

c)

cuối kì nạp.

d)

kì nổ.

33.

Trong động cơ điêzen 4 kì, thời điểm tạo ra tia lửa điện để châm cháy hòa khí trong xilanh là

a)

cuối kì nén.

b)

kì nén.

c)

cuối kì nạp.

d)

không có.

34.

Khớp bánh răng khởi động ăn khớp với vành răng của bánh đà khi

a)

động cơ làm việc.

b)

khởi động động cơ.

c)

động cơ đang hoạt động.

d)

động cơ dừng hoạt động.

35.

Chi tiết không thuộc hệ thống khởi động là

a)

động cơ điện

b)

lõi thép

c)

thanh kéo

d)

bugi

36.

Bộ xử lí ba thành phần được đặt tại vị trí:

a)

giữa đường ống thải động cơ và bộ giảm âm, gần bộ giảm âm hơn.

b)

giữa đường ống thải động cơ và bộ giảm âm, gần ống thải hơn.

c)

đặt ở giữa đường ống thải động cơ và bộ giảm âm,

d)

đặt trong đường ống thải động cơ.

37.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng được gọi là?

a)

Xe máy

b)

Ô tô

c)

Tàu hỏa

d)

Máy bay

38.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống treo

d)

Hệ thống phanh

39.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm giúp người lái xe được thuận tiện khi trời tối?

a)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

b)

Hệ thống chiếu sáng

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Hệ thống kiểm tra theo dõi

40.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

41.

Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chở đặc thù

42.

Ô tô xe buýt thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô đặc thù

43.

Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

44.

Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

45.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống truyền lực

46.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống cung cấp điện

47.

Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống phanh

48.

Ô tô tải thùng cố định thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chuyên dùng

49.

Ô tô bốn chổ ngồi thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Nhóm ô tô chuyên dùng

50.

Ô tô là phương tiện vận tải chủ yếu trên đường.

a)

Bộ

b)

Thủy

c)

Hàng không

d)

Internet

51.

Trên ô tô thường sử dụng đông cơ gì để làm nguồn động lực?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ hơi nước

d)

Động cơ gas

52.

Ô tô ra đời khi nào?

a)

Cuối thế kỉ XIX

b)

Đầu thế kỉ XIX

c)

Cuối thế kỉ XX

d)

Đầu thế kỉ XX

53.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

a)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất, Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

b)

Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau, phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, ...

c)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng, vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

d)

Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

54.

Vai trò của ô tô trong sản xuất là?

4 lines
55.

a ô tô trong sản xuất là?

a)

Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau, phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, ...

b)

Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

c)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng, vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

d)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất, Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

56.

Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

57.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

58.

Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?

a)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra

b)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiểm tra, hệ thống các thiết bị khác

c)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiểm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ

d)

Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống t

59.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

60.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

61.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

a)

Phần thân vỏ có nhiệm vụ tạo khoang kín để thực hiện bảo vệ hành khách, hàng hóa khỏi ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài.

b)

Ô tô có thể làm việc trong nhiều điều kiện vận chuyển khác nhau như đồng bằng, miền núi, hải cảng, nhà ga, sân bay, ...

c)

Phần điện - điện tử có nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng nhiệt năng, điện năng, ... thành cơ năng giúp ô tô chuyển động và dẫn động các hệ thống khác.

d)

Ô tô là phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng.

62.

Khi sử dụng ô tô có những mặt tiêu cực nào?

a)

Gây tai nạn giao thông, gây ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên…

b)

Không gây hại gì cả

c)

Gây tai nạn giao thông

d)

Gây ra biến đổi khí hậu

63.

tô có những mặt tiêu cực nào?

a)

Gây tai nạn giao thông, gây ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên…

b)

Không gây hại gì cả

c)

Gây tai nạn giao thông

d)

Gây ra biến đổi khí hậu

64.

Chức năng của bánh xe và hệ thống treo.

a)

Đỡ toàn bộ khung xe

b)

Tiếp nhận lực tác dụng từ mặt đường lên ô tô

c)

Đỡ toàn bộ khung xe, tiếp nhận lực tác dụng từ mặt đường lên ô tô

d)

Để xe chuyển động an toàn

65.

Hãy kể tên một số bộ phận chính của ô tô.

a)

Động cơ, hệ thống truyền lực, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung vỏ, hệ thống điện và điện tử

b)

Động cơ, hệ thống truyền lực, bánh xe, hệ thống phanh, khung vỏ, hệ thống điện và điện tử

c)

Động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung vỏ, hệ thống điện và điện tử

d)

Động cơ, hệ thống truyền lực, bánh xe, hệ thống lái, khung vỏ, hệ thống điện và điện tử

66.

Hệ thống ABS có chức năng gì?

a)

Chống bó cứng phanh

b)

Chống trượt

c)

Chống tiêu tốn nhiên liệu

d)

Chống sóc

67.

Hệ thống TCS có chức năng gì?

a)

Chống bó cứng phanh

b)

Chống trượt

c)

Chống tiêu tốn nhiên liệu

d)

Chống sóc

68.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết là:

a)

li hợp.

b)

bộ vi sai.

c)

truyền lực các đăng.

d)

truyền lực chính.

69.

Quan sát hình ảnh và cho biết, bộ phận ở vị trí số 3 là bộ phận nào?

a)

Li hợp.

b)

Hộp số.

c)

Truyền lực chính và vi sai.

d)

Truyền lực các đăng.

70.

Hệ thống truyền lực trên ô tô gồm các bộ phận chính:

a)

Động cơ, bánh xe, tay lái, giảm sóc, phanh.

b)

Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục.

c)

Đèn pha, đèn xi nhan, gương chiếu hậu.

d)

Bộ phận còi, cần gạt nước, gầm xe, thân vỏ, bộ phận điều khiển.

71.

Nhiệm vụ của li hợp là

(a)  

72.

Nhiệm vụ của li hợp là

a)

ngắt, nối truyền mômen từ động cơ đến hộp số.

b)

truyền mômen từ động cơ đến hộp số.

c)

ngắt, truyền mômen từ động cơ đến hộp số.

d)

nối mômen từ động cơ đến hộp số.

73.

Hộp số trên ô tô nằm ở

a)

trước li hợp.

b)

giữa li hợp và truyền lực các đăng.

c)

sau truyền lực chính và bộ vi sai.

d)

giữa động cơ và li hợp.

74.

Khi động cơ đặt ở đầu xe, cầu sau chủ động, mô men truyền lực từ hộp số đến cầu sau chủ động trên ô tô phải thông qua bộ phận nào?

a)

Bánh xe.

b)

Li hợp.

c)

Truyền lực chính và bộ vi sai.

d)

Truyền lực các đăng.

75.

Hình ảnh dưới đây là những chi tiết thuộc bộ phận nào trên ô tô?

a)

Hộp số.

b)

Li hợp.

c)

Truyền lực chính và bộ vi sai.

d)

Truyền lực các đăng.

76.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải của hộp số?

a)

Ngắt tạm thời dòng truyền mômen của động cơ để có thể dừng xe hoặc chuyển số.

b)

Nối hoặc ngắt (lâu dài) dòng truyền mômen chủ động từ động cơ đến các bánh xe chủ động để có thể chuyển động hoặc dừng lâu dài.

c)

Thay đổi tỉ số truyền của hệ thống truyền lực để thay đổi mô men chủ động.

d)

Đổi chiều mô men chủ động đến bánh xe để ô tô có thể chuyển động lùi.

77.

Bộ phận có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau là

a)

trục cardan.

b)

truyền lực chính

c)

bộ vi sai.

d)

bán trục.

78.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý là

a)

li hợp.

b)

hộp số

c)

trục cardan.

d)

truyền lực chính.

79.

Mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý là

a)

li hợp.

b)

hộp số

c)

trục cardan.

d)

truyền lực chính.

80.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục là

a)

truyền lực các đăng.

b)

truyền lực chính.

c)

bộ vi sai.

d)

bánh xe.

81.

Hộp số làm việc theo nguyên lí

a)

truyền động ăn khớp của bánh răng.

b)

truyền động ăn khớp của đĩa xích.

c)

truyền động đai.

d)

truyền động trục vít.

82.

Trên ô tô, đĩa ép chi tiết thuộc bộ phận nào?

a)

li hợp.

b)

hộp số.

c)

truyền lực chính.

d)

truyền lực các đăng.

83.

Bộ phận không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô là:

a)

trục li hợp.

b)

trục khuỷu.

c)

trục cardan.

d)

hộp số.

84.

Li hợp là bộ phận trung gian nằm giữa:

a)

hộp số và trục cardan.

b)

trục cardan và bánh xe chủ động.

c)

hộp số và bánh xe chủ động.

d)

động cơ và hộp số.

85.

Bộ phận cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe ôtô quay vòng là:

a)

bộ vi sai.

b)

hộp số.

c)

truyền lực chính.

d)

trục cardan.

86.

Động cơ đặt ở đuôi xe, cầu sau chủ động thì hệ thống truyền lực trên ô tô không có

a)

li hợp.

b)

hộp số.

c)

trục cardan.

d)

truyền lực chính.

87.

Khi li hợp ở trạng thái đóng, các bộ phận liên kết với nhau thành một khối là:

a)

đĩa ép và bánh đà.

b)

bánh đà và đĩa ma sát.

c)

bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép.

d)

đĩa ép và đĩa ma sát.

88.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có thể không có bộ phận:

a)

vi sai.

b)

hộp số.

c)

cardan.

d)

li hợp.