wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11A6

Total questions: 87

Worksheet time: 15hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
a)
11.
b)
12.
c)
13.
d)
14.
2.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
rừng taiga.
b)
rừng lá cứng.
c)
rừng lá rộng.
d)
thường xanh.
3.
Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
a)
dãy núi Uran.
b)
sông Ê-nit-xây.
c)
sông Ôbi.
d)
sông Lê-nin
4.
Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
Cận cực giá lạnh.
b)
Ôn đới hải dương.
c)
Ôn đới lục địa.
d)
Nhiệt đới.
5.
Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
a)
nâng cao đời sống cho nhân dân.
b)
phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
6.
Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
7.
Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
8.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?
a)
Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.
b)
Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
c)
Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
d)
Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
9.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
a)
Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
b)
Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.
c)
Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.
d)
Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.
10.
Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
a)
Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
b)
Phần lãnh thổ thuộc châu Á.
c)
Phần phía Tây.
d)
Phần phía Đông.
11.
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
Năng lượng, luyện kim, dệt.
c)
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
d)
Năng lượng, vật liệu xây dựng.
12.
Đất và khí hậu ở Đồng bằng Đông Âu cho phép phát triển loại cây trồng nào?
a)
Lúa gạo, củ cải đường.
b)
Ngô, mía.
c)
Lúa mì, củ cải đường.
d)
Lúa gạo, mía.
13.
Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
a)
Thiếu lao động trong tương lai.
b)
Khôngthu hút được vốn đầu tư.
c)
Khó tiếp thu thành tựu khoa học.
d)
Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.
14.
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là
a)
nhiều vùng rộng khí hậu băng giá.
b)
diện tích rừng lá kim bị suy giảm.
c)
địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh.
d)
tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt.
15.
Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế?
a)
Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
b)
Dân đông, trình độ dân trí thấp.
c)
Dân số trẻ, phân bố rất không đều.
d)
Dân số tăng nhanh, mật độ cao
16.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
a)
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
c)
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
d)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
17.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
b)
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
c)
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
d)
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
18.
Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
a)
Cao ở giữa, thấp về hai phí
b)
Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
c)
Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa
d)
Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
19.
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nhu cầu trong nước giảm.
b)
Diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
20.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
a)
Bắc.
b)
Nam.
c)
Tây Bắc
d)
Đông Nam.
21.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
b)
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
c)
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
d)
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
22.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
a)
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
b)
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
c)
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
d)
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
23.
Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?
a)
Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.
b)
Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.
c)
Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.
d)
Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.
24.
Điều kiện tự nhiên của Nhật Bản tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành
a)
chăn nuôi
b)
công nghiệp khai khoáng
c)
thủy sản
d)
thủy điện.
25.
 Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành
a)
du lịch sinh thái biển.
b)
giao thông vận tải biển.
c)
khai thác khoáng sản biển.
d)
nuôi trồng hải sản.
26.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
núi cao và hoang mạc.
b)
núi thấp và đồng bằng.
c)
đồng bằng và hoang mạc.
d)
núi thấp và hoang mạc.
27.
Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
b)
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
Người dân không muốn sinh nhiều con.
28.
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
thấp dần từ tây sang đông.
c)
cao dần từ bắc xuống nam.
d)
cao dần từ tây sang đông.
29.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
cận nhiệt đới và ôn đới gió mù
b)
nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
c)
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
30.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
a)
Các thành phố lớn.
b)
Các đồng bằng châu thổ.
c)
Vùng núi cao phía tây.
d)
Dọc biên giới phía nam.
31.
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là
a)
Hồng Công và Thượng Hải.
b)
Hồng Công và Ma Cao.
c)
Hồng Công và Quảng Châu.
d)
Ma Cao và Thượng Hải.
32.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
33.
Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
a)
Điện, than, dầu khí.
b)
Phân bón, thép, khí đốt.
c)
Điện, phân đạm, khí đốt.
d)
Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
34.
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
Phát triển kinh tế thị trường.
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
Mở các trung tâm thương mại.
35.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là
a)
tai biến thiên nhiên thường xảy ra
b)
sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.
c)
sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.
d)
diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.
36.
Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)
Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội
b)
Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
Mất cân bằng phân bố dân cư.
d)
Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.
37.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
c)
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
d)
Điện, chế tạo máy, cơ khí.
38.
 Đồng bằng ở Trung Quốc có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là
a)
Đông Bắc
b)
Hoa Bắc.
c)
Hoa Trung.
d)
Hoa Nam.
39.
 Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?
a)
Lương thực, củ cải đường, thủy sản.
b)
Lúa gạo, cao su, thịt lợn.
c)
Lương thực, bông, thịt lợn.
d)
Lúa mì, khoai tây, thị bò.
40.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn
41.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
42.
Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
Thái Lan.
b)
Việt Nam
c)
Mi-an-ma.
d)
Ma-lai-xi-a.
43.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
a)
Á - Âu và Phi.
b)
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
c)
Á - Âu và Nam Mĩ.
d)
Á - Âu và Bắc Mĩ.
44.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
a)
Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-
b)
Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.
c)
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
d)
Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
45.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
a)
Khí hậu nóng ẩm.
b)
Khoáng sản nhiều loại.
c)
Đất trồng đa dạng.
d)
Rừng ôn đới phổ biến.
46.
Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?
a)
Dân số đông.
b)
Dân số già.
c)
Nguồn lao động dồi dào.
d)
Mật độ dân số cao.
47.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
Nhiều đồng bằng châu thổ.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực 00257Đông Nam Á biển đảo?
a)
Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.
b)
Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
c)
Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.
49.
Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
d)
ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
50.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
a)
dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
b)
kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
c)
kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
d)
kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
51.
Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
a)
Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
b)
Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
52.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
a)
In-đô-nê-xi-
b)
Xin-ga-po.
c)
Bru-nây.
d)
Cam-pu-chia.
53.
Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
a)
xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
b)
giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
c)
đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
d)
thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
54.
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
a)
có dân số đông, nhiều quốc gi
b)
nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
d)
là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
55.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
c)
Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
57.
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
a)
đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.
b)
thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
c)
khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định
58.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?
a)
Ngành điện hoạt động còn hạn chế.
b)
Công nghiệp chưa phát triển mạnh.
c)
Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.
d)
Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.
59.
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
tăng cường khai thác khoáng sản.
c)
phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
d)
nâng cao trình độ người lao động.
60.
Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
Thông qua các diễn đàn.
b)
Thông qua các hiệp ước.
c)
Thông qua tập trận quân sự.
d)
Thông qua các hội nghị.
61.
Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
a)
Đói nghèo.
b)
Ô nhiễm môi trường.
c)
Thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
Mức độ ổn định chính trị.
62.
Quốc gia nào ở Đông Nam Á đang đầu tư nhiều nhất vào Việt Nam?
a)
Thái Lan
b)
Xin-ga-po
c)
In-đô-nê-xi-a
d)
Ma-lay-xi-a
63.
Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
b)
Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.
d)
Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
64.
Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là
a)
Công nghiệp dệt may, da dày.
b)
Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
c)
Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
d)
Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
65.
Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là
a)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
b)
Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
d)
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia
66.
Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là
a)
Thế mạnh về trồng cây lương thực.
b)
Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
c)
Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
d)
Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
67.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừ
b)
Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
68.
Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do
a)
Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân.
b)
Năng suất tăng lên nhanh chóng.
c)
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
d)
Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.
69.
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
a)
Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
c)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
d)
Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
70.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
a)
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Khai thác thế mạnh về đất đai
c)
Thay thế cây lương thực.
d)
Xuất khẩu thu ngoại tệ.
71.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
a)
Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
d)
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
72.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?
a)
Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
b)
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
c)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
d)
Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
73.
Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
a)
Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
b)
Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.
c)
Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
74.
 Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.
a)
Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
b)
Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
c)
Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.
75.
Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
a)
quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
b)
Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
c)
chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
d)
các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
76.

Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động.

77.

Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014 (Đơn vị: %)

a)

Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

b)

Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

c)

Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn.

d)

Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi.

78.

Cho bảng số liệu:

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

Bru-nây.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Mi-an-ma.

79.

Cho biểu đồ về sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010-2015:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 – 2015?

a)

Dầu thô giảm liên tục.

b)

Điện tăng liên tục.

c)

Dầu thô từ năm 2012 -2015 giảm.     

d)

Điện giảm liên tục.

80.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?

a)

Mi-an-ma.

b)

Mi-an-ma.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Thái Lan.

81.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.

82.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?

a)

Việt Nam giảm nhanh hơn Thái Lan.

b)

 Thái Lan giảm, Việt Nam tăng.

c)

Việt Nam giảm ít hơn Thái Lan.

d)

Thái Lan giảm nhanh hơn Việt Nam.

83.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

84.

Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của Thái Lan và Việt Nam?

a)

Số dân của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.

b)

Số dân của Thái Lan luôn nhiều hơn Việt Nam.

c)

Số dân của Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan.

d)

Số dân của Việt Nam tăng ít hơn của Thái Lan.

85.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một số quốc gia?

a)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.

b)

Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.

c)

Mi-an-ma cao hơn Thái Lan.

d)

Thái Lan cao hơn In-đô-nê-xi-a.

86.

Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin?

a)

Số dân của Cam-pu-chia ít hơn Phi-lip-pin.

b)

Số dân của Phi-lip-pin ít hơn Cam-pu-chia.

c)

Tỉ lệ dân thành thị của Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia.

d)

Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia gấp đôi Phi-lip-pin.

87.

Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa giai đoạn 2015 - 2020 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?

a)

Phi-lip-pin giảm, Mi-an-ma tăng.

b)

Phi-lip-pin tăng liên tục.

c)

Mi-an-ma giảm, Phi-lip-pin giảm.

d)

Mi-an-ma tăng liên tục.