wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKII GDQP

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự trong thời bình có được phục vụ tại ngũ?

a)

Được khi họ tự nguyện và quân đội có nhu cầu

b)

Không

c)

Được, khi quân đội có nhu cầu

d)

Được trong một số trường hợp thật đặc biệt

2.

Đối tượng đăng ký nghĩa vụ quân sự bao gồm

a)

Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Nghĩa vụ quân sự đủ 18 tuổi trở lên

b)

Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Nghĩa vụ quân sự đủ 17 tuổi trở lên

c)

Chỉ công dân nam

d)

Mọi công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và mọi công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên

3.

Những đối tượng nào được miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự

a)

Người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật

b)

Người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần theo quy định của pháp luật

c)

Người khuyết tật, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật

d)

Người tàn tật tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật

4.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là:

a)

24 tháng

b)

18 tháng

c)

20 tháng

d)

22 tháng

5.

Độ tuổi gọi công dân nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu

a)

Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi, riêng đối với công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết 27 tuổi

b)

Từ 18 đến 25 tuổi

c)

Từ 18 đến hết 25 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

6.

Ở Việt Nam, theo Luật nghĩa vụ quân sự 2005, công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự trong độ tuổi từ

a)

18 đến 45 tuổi

b)

15 đến 45 tuổi

c)

20 đến 50 tuổi

d)

18 đến 25 tuổi

7.

Ở Việt Nam, theo Luật nghĩa vụ quân sự 2005, độ tuổi phục vụ tại ngũ của công dân là từ

a)

18 đến hết 25 tuổi

b)

15 đến hết 45 tuổi

c)

20 đến hết 50 tuổi

d)

18 đến hết 45 tuổi

8.

Hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung sơ tuyển ghi trong giấy gọi sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng bị xử phạt tiền như thế nào?

a)

Phạt tiền từ 500000 đồng đến 1000000 đồng

b)

Phạt tiền từ 200000 đồng đến 400000 đồng

c)

Phạt tiền từ 400000 đồng đến 600000 đồng

d)

Phạt tiền từ 1000000 đồng đến 2000000 đồng

9.

Hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe ghi trong giấy gọi kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng thì bị xử phạt tiền như thế nào?

a)

Phạt tiền từ 800000 đồng đến 1200000 đồng

b)

Phạt tiền từ 500000 đồng đến 800000 đồng

c)

Phạt tiền từ 600000 đồng đến 900000 đồng

d)

Phạt tiền từ 1000000 đồng đến 1200000 đồng

10.

Hành vi Đào ngũ khi đang làm nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ trong thời bình nhưng chưa gây hậu quả nghiêm trọng, mà đơn vị quân đội cấp Trung đoàn và tương đương đã gửi giấy thông báo đào ngũ và cắt quân số cho Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan quân sự cấp huyện, thì bị xử phạt tiền như thế nào?

a)

Phạt tiền từ 4 triệu đến 6 triệu đồng

b)

Phạt tiền từ 2 triệu đến 4 triệu đồng

c)

Phạt tiền từ 3 triệu đến 5 triệu đồng

d)

Phạt tiền trên 5 triệu đồng

11.

Người nào không chấp hành đúng quy định của pháp luật về đăng ký nghĩa vụ quân sự, không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ, lệnh gọi tập trung huấn luyện, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì

a)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

b)

Bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

c)

Chỉ bị nhắc nhở và phạt hành chính

d)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

12.

Người nào là quân nhân dự bị mà không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ trong trường hợp có lệnh tổng động viên, lệnh động viên cục bộ, có chiến tranh hoặc có nhu cầu tăng cường cho lực lượng thường trực của quân đội để chiến đấu bảo vệ địa phương, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, thì

a)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm

b)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm

c)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm

d)

Bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

13.

Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

b)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ

c)

Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

d)

Được tuyển thẳng vào học đại học

14.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

b)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

c)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

15.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

b)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

c)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

16.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

b)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

c)

Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên

d)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

17.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

18.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

b)

Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

c)

Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

d)

Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

19.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

b)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

20.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

b)

Việc làm thường xuyên của mọi công dân

c)

Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

d)

Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân

21.

Kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?

a)

17 tuổi

b)

16 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

22.

Việc miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến do ai hoặc cấp nào qui định?

a)

Chính phủ quy định

b)

Bộ Quốc phòng quy định

c)

Nhà nước quy định

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

23.

Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

Nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

b)

Mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

c)

Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi

d)

Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

24.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?

a)

24 tháng

b)

18 tháng

c)

22 tháng

d)

36 tháng

25.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

b)

Chủ tịch nước quy định

c)

Thủ tướng Chính phủ quy định

d)

Thủ trưởng đơn vị quy định

26.

Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?

a)

Không quá 6 tháng

b)

Không quá 3 tháng

c)

Không quá 9 tháng

d)

Không quá 12 tháng

27.

Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?

a)

Cấp huyện

b)

Cấp xã

c)

Cấp tỉnh

d)

Cấp thành phố

28.

Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?

a)

Trung đoàn

b)

Tiểu đoàn

c)

Lữ đoàn

d)

Sư đoàn, Vùng Hải quân

29.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

18 tháng

30.

Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách?

a)

Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

b)

Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện

c)

Bệnh xá đơn vị quân đội

d)

Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành

31.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?

a)

45 tuổi

b)

38 tuổi

c)

42 tuổi

d)

48 tuổi

32.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

a)

40 tuổi

b)

35 tuổi

c)

38 tuổi

d)

42 tuổi

33.

Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?

a)

50 tuổi

b)

42 tuổi

c)

45 tuổi

d)

48 tuổi

34.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 200% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

19 tháng

b)

15 tháng

c)

17 tháng

d)

21 tháng

35.

Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường

b)

Con trai của thương binh hạng 2

c)

Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú

d)

Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề

36.

Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định

b)

Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học

c)

Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên

d)

Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên

37.

Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để

a)

10 ngày

b)

5 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

38.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

39.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

Lãnh thổ

b)

Dân cư

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật

40.

ãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

41.

Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b)

Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

d)

Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

42.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

d)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

43.

Vùng lòng đất quốc gia là:

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

44.

Vùng trời quốc gia là:

a)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

b)

Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

c)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

d)

Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

45.

Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

46.

Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

b)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

c)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

47.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

48.

Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

Bên trong đường cơ sở

b)

Nằm ngoài đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

49.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

50.

Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

b)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

c)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

d)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

51.

Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

52.

Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a)

Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

53.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

54.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

55.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

b)

Văn hóa, là ý chí của dân tộc

c)

Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

d)

Truyền thống của quốc gia, dân tộc

56.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

57.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

b)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế, vùng đặc quyền và thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

58.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

b)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

59.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

b)

Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

c)

Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

60.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

61.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4510 km

b)

4540 km

c)

4530 km

d)

4520 km

62.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

c)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

63.

Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

b)

Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài Loan

64.

Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

65.

Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?

a)

Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia

b)

Là đường lãnh thổ của một quốc gia

c)

Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

d)

Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

66.

Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

c)

Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

67.

Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

Đường biên giới trên bộ

b)

Biên giới trên không

c)

Biên giới trên biển

d)

Biên giới quốc gia trên đất liền

68.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

Theo các điểm, đường, vật chuẩn

b)

Theo các bản làng vùng biên

c)

Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

d)

Theo ranh giới khu vực biên giới

69.

Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

a)

Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới

b)

Dùng đường phát quang

c)

Đặt mốc quốc giới

d)

Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

70.

Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?

a)

Đặt mốc quốc giới

b)

Xây dựng làng biên giới

c)

Xây tường mốc biên giới

d)

Xây dựng ranh giới quốc giới

71.

Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a)

Là đường biên giới quốc gia trên biển

b)

Là thềm lục địa quốc gia trên biển

c)

Là mốc biên giới quốc gia trên biển

d)

Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

72.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

73.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải

b)

Đi qua không gây hại

c)

Không được phép đi qua

d)

Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

74.

Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

c)

Tăng cường lực lượng quân đội

d)

Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới

75.

Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

b)

Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

c)

Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

76.

Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì?

a)

Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

b)

Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

c)

Để phát triển nền ngoại giao của đất nước

d)

Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

77.

Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?

a)

Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

c)

Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

d)

Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

78.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

b)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

c)

Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

d)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

79.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh

b)

Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

c)

Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

80.

Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

b)

Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

c)

Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

d)

Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

81.

Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới

b)

Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm

c)

Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân

d)

Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình

82.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

83.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

b)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

c)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tê

d)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

84.

Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình

a)

Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp

b)

Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

c)

Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ

d)

Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản

85.

Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

b)

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện

c)

Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên

d)

Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

86.

Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?

a)

Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông

b)

Không xác định biên giới dọc theo sông

c)

Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó

d)

Giữa lạch ở khu vực cửa sông

87.

Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?

a)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên

b)

Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy

c)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo

d)

Không xác định được biên giới

88.

Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?

a)

Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối

b)

Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó

c)

Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó

d)

Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối

89.

Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

b)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải

c)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

90.

Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

b)

Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

c)

Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác

d)

Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

91.

Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?

a)

Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ

b)

Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia

c)

Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia

d)

Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ