wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THI NGHỀ HK2

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Loại cây trồng nào sau đây có thể trồng trên đất phèn ?

a)

Ngô , sắn

b)

Sú , vẹt

c)

Bạch đàn , thông

d)

Tràm , khóm , khoai mỡ , mía

2.

Loại cây lương thực nào sau đây có thể trồng trên đất xám ?

a)

A. Bạch đàn, thông

b)

B. Ngô , sắn

c)

C. Lúa , ngô , sắn

d)

D. Tràm , mía

3.

Loại cây nào sau đây có thể trồng trên đất mặn ?

a)

A. Cói , sú , vẹt

b)

B. Sú , vẹt , đước , bần

c)

C. Cói , vẹt , đước , bần , sú ,..

d)

D. Ngô , sắn

4.

Loài cây , loài cỏ nào thường có ở đất phèn ?

a)

A. Cỏ tranh , cỏ ống

b)

B. Rau chóc , lục bình

c)

C, Rau cải

d)

D. Cỏ năng , cỏ lát

5.

Trong đất , loại động vật nào sau đây có lợi đối với sản xuất nông nghiệp ?

a)

A. Mối

b)

B. Kiến

c)

C. Sùng đất ( sâu đất )

d)

D. Giun đất

6.

Điều kiện cần thiết cho quá trình khoáng hóa chất hữu cơ ?

a)

A. Nóng ẩm , chất hữu cơ đơn giản , pH trung tính

b)

B. Nhiệt độ 35-40°C , chất hữu cơ đơn giản

c)

C. Nhiệt độ 30-70°C , ẩm độ 70%

d)

D. Nhiệt độ 30-40°C , ẩm độ 70% , pH trung tính

7.

Điều kiện cần thiết cho quá trình mùn hóa chất hữu cơ là ?

a)

A. Nóng ẩm , chất hữu cơ đơn giản , pH trung tính

b)

B. Nhiệt độ 35-40°C , chất hữu cơ đơn giản

c)

C. Nhiệt độ 30-40°C , ẩm độ 70%

d)

D. . Nhiệt độ 30-40°C , ẩm độ 70% , pH trung tính

8.

Trong phần rắn của đất , thành phần vô cơ chiếm :

a)

A. 62%-68%

b)

B. 72%-78%

c)

C. 92%-98%

d)

D. 82%-88%

9.

Quá trình hình thành đất gồm :

a)

A. 7 yếu tố : đá mẹ , khí hậu , con người , sinh vật , địa hình , không gian , thời gian

b)

B. 6 yếu tố : đá mẹ , khí hậu , con người , sinh vật , địa hình , thời gian

c)

C. 2 yếu tố : đá mẹ, khí hậu

d)

D. 4 yếu tố : đá mẹ , khí hậu , con người , sinh vật

10.

Cấu tạo của lớp keo đất từ ngoài vào trong là :

a)

A. Lớp ion khuếch tán -> lớp ion di chuyển -> tầng ion tạo điện thế -> nhân keo

b)

B. Lớp ion di chuyển-> lớp ion tạo điện thế -> lớp ion khuếch tán -> nhân keo

c)

C. Nhân keo -> lớp ion di chuyển ->lớp ion khuếch tán -> lớp ion tạo điện thế

d)

D. Lớp ion khuếch tán ->lớp ion tạo điện thế -> lớp ion di chuyển ->nhân keo

11.

Lớp , tầng ion nào quyết định tên gọi của hạt keo ( keo âm , keo dương ) :

a)

A. Lớp ion khuếch tán

b)

B. Lớp ion di chuyển

c)

C. Tầng ion tạo điện thế

d)

D. Nhân keo

12.

Trong các phát biểu sau khi bón vôi vào đất :

1/ Giảm độ chua của đất

2/ Giúp cây hấp thụ chất dinh dưỡng dễ dàng

3/ Tăng tính chống chịu

4/ Tạo chất keo liên kết giúp đất có kết cấu tốt

Số ý đúng là :

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

13.

Bón vôi vào đất chua phèn nhằm mục đích :

a)

A. Giảm độ chua

b)

B. Đẩy ion Na+ ra khỏi keo đất

c)

C. Tăng độ phì nhiêu

d)

D. Giảm độ phì nhiêu

14.

Biện pháp nào sau đây sai khi cải tạo đất phèn ?

a)

A. Bón phân hữu cơ

b)

B. Cày sâu lật đất

c)

C. Xây dựng hệ thống thủy lợi

d)

D. Bón bổ sung phân lân và đạm

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tác dụng của việc cải tạo đất mặn ?

a)

A. Bón vôi , phân hữu cơ

b)

B. Chủ động tưới tiêu rửa mặn

c)

C. Đắp đê ngăn mặn

d)

D. Không dùng phân hóa học làm cho đất mặn thêm

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với đất chua phèn ?

a)

A. Thành phần cơ giới nặng

b)

B. Nhiều Nhôm Sunphat và Sắt Sunphat

c)

C. Độ pH 9.5

d)

D. Đất tơi xốp và có nhiều chất hữu cơ

17.

Phát biểu sau đây về tác dụng của việc cải tạo đất xám bạc màu ?

1. Độc canh một loại cây

2. Không bón phân hóa học

3. Bón nhiều phân hữu cơ

4. Tưới tiêu hợp lý , giữ độ ẩm cho đất

Số ý đúng là :

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Điều nào sau đây sai đối với đất xám bạc màu ?

a)

A. Màu xám

b)

B. Nhiều cát

c)

C. pH từ 4.5-5.5

d)

D. Giàu dinh dưỡng

19.

Nhỏ chất chỉ thị màu vào đất , rồi so với thang màu chuẩn thì có màu xanh lá , vậy độ pH của đất là :

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

20.

Độ chua hoạt động do ion nào quyết định ?

a)

A. Nồng độ H+ , Al 3+ trên bề mặt keo đất

b)

B. Nồng độ H+ trong dung dịch đất

c)

C. Nồng độ OH- trong dung dịch đất

d)

D. Nồng độ Na+ trong dung dịch đất

21.

Độ chua tiềm tàng do ion nào quyết định ?

a)

A. Nồng độ H+ , Al 3+ trên bề mặt keo đất

b)

B. Nồng độ H+ trong dung dịch đất

c)

C. Nồng độ OH- trong dung dịch đất

d)

D. Nồng độ Na+ trong dung dịch đất

22.

Khi khảo sát đất , người ta kí hiệu tầng A để nói vấn đề gì ?

a)

A. Tầng rửa trôi

b)

B. Tầng đất mặt

c)

C. Tầng đá mẹ

d)

D. Tầng tích tụ

23.

Khi khảo sát đất , người ta kí hiệu tầng C để nói vấn đề gì ?

a)

A. Tầng rửa trôi

b)

B. Tầng mẫu chất

c)

C. Tầng đá mẹ

d)

D. Tầng tích tụ

24.

Đối với đất trồng lúa nước , phấu diện đất kí hiệu (Ac) đó là :

a)

A. Tầng Gola

b)

B. Tầng tích tụ

c)

C. Tầng đế cày

d)

D. Tầng canh tác

25.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tầng mùn ?

a)

A. Xuất phát từ nham thạch

b)

B. Chứa nhiều chất hữu cơ đang phân hủy

c)

C. Ký hiệu là tầng M

d)

D. Là tầng đất mẹ

26.

Đất đỏ là loại đất được hình thành từ :

a)

A. Các loại đá axit bị phong hóa

b)

B. Sự lắng đọng lâu ngày của lớp mùn hữu cơ hình thành từ xác động vật , thực vật phân hủy

c)

C. Sự lắng đọng lâu ngày của lớp đất mặn bị rửa trôi khi có mưa lớn

d)

D. Đá bazan bị phong hóa

27.

Đất phù sa mới gọi là :

a)

A. Tầng đất gốc

b)

B. Tầng đất dưới

c)

C. Đất không phẫu diện

d)

D. Tầng đất mặn

28.

Nhóm chất dinh dưỡng nào sau đây khi thiếu sẽ ảnh hưởng đến năng suất cây trồng ?

a)

A. N , Fe , P

b)

B. N, P , K

c)

C. Ca , Mg , Cu

d)

D. Co , N , P

29.

Nhóm chất dinh dưỡng nào sau đây khi thiếu sẽ ảnh hưởng đến chất lượng nông sản ?

a)

A. N, Fe , P

b)

B. N , K , P

c)

C. Ca , K , Cu

d)

D. Co , Fe , Cu

30.

Các hạt khoáng có kích thước từ 2.10-2 -- 2.10-1mm là :

a)

A. Sét

b)

B. Cát mịn

c)

C. Bụi

d)

D. Cát thô

31.

Trong sản xuất nông nghiệp , loại đất nào sau đây là đất tốt nhất ?

a)

A. Đất cát

b)

B. Đất phèn

c)

C. Đất cát pha

d)

D. Đất thịt

32.

Đất trồng theo quan niệm nông học là ?

1. Các loại đất : sét , cát thịt , cát pha

2. Bề mặt vỏ trái đất có nhiều chất dinh dưỡng

3. Có độ tơi xốp : dễ hút nước , thấm nước và thoát nước

4. Đất thịt

Số ý đúng là :

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

33.

Trên đồng ruộng để nhận biết sơ bộ loại đất , lấy 1 mẫu đất vê cuôn tròn thấy vẫn mịn . đó là loại đất :

a)

A. Đất thịt nhẹ

b)

B. Đất thịt nặng

c)

C. Đất sét

d)

D. Đất cát

34.

Nguyên tố mà vi sinh vật trong đất phèn phân hủy giải phóng ra :

a)

A. Lưu huỳnh

b)

B. Kali

c)

C. Nhôm

d)

D. Sắt

35.

"...đất chứa nhiều muối làm kết cấu đất của đất kém , mùa khô đất nứt nẻ , cứng ; mùa mưa đất dính , lầy , hạt đất nhỏ , các khe hở nhỏ ..."

a)

A. Đất phèn

b)

B. Đất mặn

c)

C. Đất xám bạc màu

d)

D. Đất sét

36.

"...cỡ hạt to chiếm đa số , thấm thoát nước tốt , không gây ngập úng nhưng dễ bị hạn , rửa trôi nhiều , ít chất hữu cơ , nghèo dinh dưỡng ..." là :

a)

A. Đất bùn

b)

B. Đất thịt

c)

C. Đất cát

d)

D. Đất sét

37.

Tính chất nào sau đây không phải là của chất mùn ?

a)

A. Chứa 3-5% đạm

b)

B. Có tính axit , màu nâu đen

c)

C. Chứa nhiều nguyên tố đa lượng

d)

D. Là sản phẩm của sự biến đổi xác hữu cơ dưới tác dụng của vi sinh vật

38.

Quá trình chuyển hóa chất hữu cơ trong đất là :

a)

Sự khoáng hóa và mùn hóa

b)

Nhờ VSV và nắng mưa phân hủy

c)

Phân hủy chất hữu cơ sang vô cơ

d)

Nóng ẩm , chất hữu cơ đơn giản , pH trung tính

39.

Các VSV trong đất phân hủy xác động vật và thực vật thành :

a)

Phân hữu cơ phức tạp

b)

Phân hữu cơ đơn giản

c)

Chất hữu cơ đơn giản và chất khoáng

d)

Chất hữu cơ phức tạp và chất khoáng

40.

Chỉ tiêu đánh giá độ phì nhiêu của đất : có màu nâu đen , chứa nhiều nguyên tố vi lượng đó là :

a)

Chất khoáng

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất mùn

d)

Chất dinh dưỡng

41.

Vùng đất có thể trồng được lúa đặc sản , trồng sú , vẹt ..., pH từ 5.5-7.5 , VSV hoạt động kém , mưa lầy lội , nắng khô nứt , đó là đất :

a)

Đất thịt

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất xám bạc màu

42.

Cây trồng hấp thụ các chất dinh dưỡng trong đất là nhờ :

a)

Sự cân bằng trong dung dịch

b)

Bề mặt keo

c)

Sự trao đổi ion trong đất

d)

Điện tích của các hạt keo

43.

Cầy dầm là công việc làm đất áp dụng ở nơi địa hình :

a)

Đất còn ẩm

b)

Đất dốc

c)

Đất trũng

d)

Đất bằng phẳng

44.

Luân canh là phương pháp :

a)

Bố trí lại thời vụ của cây trồng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh

b)

Dùng giống kháng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh

c)

Kĩ thuật trồng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh

d)

Thay đổi loại cây trồng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh

45.

Xen canh là :

a)

Đầu tư nhiều vật liệu , phân bón cho 1 loại cây trồng

b)

Luân phiên thay đổi cây trồng

c)

Tăng số loại cây gieo trồng trên một đơn vị diện tích

d)

Tăng số lần gieo trồng trên 1 đơn vị diện tích ( luân canh , tăng vụ là )

46.

Loại phân nào dùng để bón thúc ?

a)

Phân đạm

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân lân

d)

Phân Kali

47.

Trong các phân dưới đây :

1. (NH4)2HPO4

2. NPK

3. CO(NH4)2

4. NH4NO3

Số chất là phân phức hợp ( hỗn hợp ) :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Tác dụng nào sau đây không phải của phân lân ?

a)

Ảnh hưởng đến hô hấp và quang hợp của cây

b)

Giúp cây tăng số lượng rễ và lá cây

c)

Hạt nảy mầm khỏe

d)

Làm trái chín sớm

49.

Phân Ure có tác dụng :

a)

Giúp cứng cây chắc hạt

b)

Giúp thân lá phát triển

c)

Giúp rễ cây phát triển

d)

Làm trái chín sớm

50.

Phân Lân là loại phân chứa

a)

Kali

b)

Lưu huỳnh

c)

Nito

d)

Phốt pho

51.

Loại phân nào sau đây chỉ được sử dụng bón lót

a)

Phân Đạm

b)

Phân Lân Lào Cai

c)

Phân Kali

d)

Phân DAP

52.

Che phủ đất , hạn chế cỏ dại , chóng xói mòn là tác dụng của

a)

Phân NPK

b)

Phân vi sinh

c)

Phân chuồng

d)

Phân xanh

53.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc tính của phân hóa học ?

a)

Hiệu quả nhanh , rõ rệt

b)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng

c)

Dễ tan trong nước

d)

Hút ẩm mạch , dễ chảy nước

54.

Trong các đặc điểm sau về phân hóa học :

1. Có hiệu quả chậm nhưng lâu dài

2. Dùng khối lượng ít , hiệu quả cao

3. Dùng để bón thúc

4. Có hiệu quả nhanh , rõ rệt

Số ý đúng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Trong các đặc điểm sau về phân hóa học :

1. Hút ẩm mạnh , dễ tan trong nước

2. Chứa nhiều chất dinh dưỡng

3. Cải tạo đất , tăng độ phì nhiêu cho đất

4. Có hiểu quả nhanh , rõ rệt

Số ý sai là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Loại phân nào sau đây chứa nhiều chất đạm nhất ?

a)

DAP

b)

Đạm Clorua

c)

Ure (46% N)

d)

Đạm Sunphat

57.

Phân chuồng là :

a)

Hỗn hợp phân thú và phân hóa học

b)

Hỗn hợp phân thú , nước tiểu và chất độn chuồng

c)

Phân bò , gà , heo trộn lẫn nhau

d)

Phân của các thú nhốt trong chuồng

58.

Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy bốc khói , có mùi khai , chính là :

a)

Đạm Nitrat

b)

Ure

c)

Đạm Clorua

d)

Đạm Sunphat

59.

Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy nổ lách tách như rang muối , chính là :

a)

Đạm sunphat

b)

Đạm Clorua

c)

Ure

d)

Đạm Nitrat

60.

Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy xoẹt lửa như đốt pháo , chính là :

a)

Ure

b)

Đạm Nitrat

c)

Đạm Clorua

d)

Đạm Sunphat

61.

Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy bốc khói có mùi hắc của Clo , chính là :

a)

Đạm Clorua

b)

Ure

c)

Đạm sunphat

d)

Đạm Nitrat

62.

Khi nướng phân Đạm Sunphat trên than hồng , quan sát hiện tượng ta thấy :

a)

Bốc khói , có mùi khai

b)

Nổ lách tách như rang muối

c)

Bốc khói có mùi Clo

d)

Xoẹt lửa như đốt pháo

63.

Phân Kali có tác dụng và đặc điểm nào sau đây :

a)

Giúp thân lá phát triển mạnh . Phân có màu trắng

b)

Giúp bộ rễ phát triển mạnh . Phân có màu xám

c)

Giúp chống chịu được rét . Phân có màu vàng kết tinh

d)

Giúp cứng cây , chắc hạt , tạo đường tạo củ , phân có màu đỏ muối ớt

64.

Phân Đạm có tác dụng và đặc điểm nào sau đây ?

a)

Thân , lá phát triển

b)

Cứng cây , chắc hạt

c)

Rễ phát triển

d)

Chống chịu đước rét

65.

Phân Lân có đặc điểm và tác dụng nào sau đây ?

a)

Rễ phát triển , hạt nảy mầm , hạ phèn , tăng tính chống chịu cho cây , chín quả

b)

Thân lá phát triển

c)

Tạo đường tạo củ

d)

Rễ phát triển

66.

Cây thiếu đạm có hiện tượng nào sau đây ?

a)

Cây cằn cỗi , lá vàng nhỏ , ra hoa sớm ( thiếu Nito )

b)

Lá nhỏ , đỏ , quả chín muộn ( thiếu Lân P )

c)

Rễ bị thối , bộ phận non bị héo ( thiếu Canxi )

d)

Cây mềm yếu , dễ đổ ngã ( thiếu Kali )

67.

Lá cây nhỏ , có màu đỏ , quả chín trễ , hạt lép là biểu hiện thiếu thành phần dinh dưỡng nào ?

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Canxi

68.

Cây trồng bị mềm yếu , lá nhỏ , màu vàng , chậm lớn , dễ bị nhiễm bệnh là do :

a)

Mất cân đối dinh dưỡng

b)

Thực vật gây ra

c)

Thời tiết không thuận lợi

d)

Kỹ thuật trồng

69.

Cơ sở khoa học của vấn đề bón phân là :

a)

Bón phân để cung cấp nguyên tố đa lượng , vi lượng cho cây trồng

b)

Cây trồng hút chất dinh dưỡng N,P,K nên ta bón phân

c)

Cây trồng hút chất dinh dưỡng dễ tiêu cần thiết mà đất cung cấp không đầy đủ

d)

Bón phân để đất tơi xốp hơn

70.

Điều nào sau đây sai khi sử dụng phân hữu cơ :

a)

Cần bón một số lượng lớn và phải vùi ngay để tránh mất đạm

b)

Trộn thêm Lân

c)

Phải ủ cho hoại mục để chất hữu cơ chuyển hóa thành chất vô cơ cần thiết cho cây trồng hấp thụ T

d)

Trộn với phân đạm để cây trồng mau tươi tốt

71.

Vì sao phải ủ phân hữu cơ trước khi bón vào đất

a)

Tạo ra axit bổ sung vào đất

b)

Tăng độ phì nhiêu cho đất

c)

Trong phân chứa nhiều chất khó tiêu

d)

Tỷ lệ chất dinh dưỡng tăng

72.

Cách sử dụng phân xanh là :

a)

Cần ủ cho oai mục , bón 1 số lượng lớn , phải vùi ngay để tránh mất đạm

b)

Không cần ủ , bón 1 số lượng lớn , phải vùi ngay để tạo chất mùn cho đất

c)

Không cần ủ , bón chung với phân hóa học

d)

Cần ủ cho oai mục , trộn thêm lân , bón một số lượng lớn trên bề mặt đất

73.

Trong các loại phân dưới đây , phân nào dùng để bón thúc là chủ yếu ?

a)

Phân Lân

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân VSV

d)

Phân Đạm

74.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của phân hữu cơ :

a)

Chứa một số chất khó tiêu cho cây trồng

b)

Chứa hầu hết các nguyên tố cần thiết cho cây trồng

c)

Có tỷ lệ chất dinh dưỡng ổn định

d)

Tỷ lệ các nguyên tố dinh dưỡng thấp

75.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phân hữu cơ :

a)

Dùng để bón thúc cho cây

b)

Dùng với khối lượng ít , dễ di chuyển

c)

Có hiệu quả nhanh , rõ rệt

d)

Có hiệu quả chậm nhưng lâu dài

76.

Nhóm phân bón nào sau đây là phân hóa học

a)

Than bùn , khô dầu đậu tương , phân lân

b)

Ure , Kali clorua , Super lân

c)

Phân lợn , bèo dâu , NPK

d)

Cây điền thanh , phân trâu bò , khô dầu dừa

77.

Phân nào là phân hữu cơ

a)

Phân xanh

b)

Phân Lân

c)

Phân đạm

d)

Phân Kali

78.

Tác dụng của phân Lân ?

a)

Giúp thân lá phát triển

b)

Làm trái chín sớm , hạt chắc , sức nảy mầm của hạt khỏe

c)

Cần cho cây lấy củ , đường sợi

d)

Tích lũy chất dinh dưỡng , nâng cao độ phì nhiêu của đất , nang suất cao

79.

Loại cây trồng nào sau đây trồng bằng hom giống ( giâm cành )

a)

Mía , khoai mì

b)

Nhãn

c)

Mía , đậu nành

d)

Thuốc bỏng

80.

Điều nào sau đây đúng khi bảo vệ hạt giống cây trồng ?

a)

Phải đảm bảo nhiệt độ cao để hạn chế côn trùng

b)

Kho phải có nhiều lỗ thoáng khí

c)

Kho bảo quản cao ráo , sạch sẽ

d)

Độ ẩm không khí cao

81.

Trong xử lý hạt giống bằng nước ấm , cho hạt giống vào nước muối nhằm mục đích :

a)

Giúp hạt dễ nảy mầm

b)

Giúp phát hiện hạt lép , hạt lửng

c)

Giúp hạt trương nước

d)

Giúp loại bỏ nấm , bệnh

82.

Quá trình giao phấn tự nhiên hay nhân tạo của 2 hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau tạo ra cơ thể lai gọi là :

a)

Lai tạo

b)

Lai xa

c)

Chọn lọc

d)

Lai gần

83.

Khi thực hiện việc lai cưỡng bức , người ta sử dụng bao cách ly để :

a)

Không cho côn trùng phá hoại bông đã thụ phấn

b)

Giúp quả và hạt được hình thành nhanh

c)

Không cho hạt phấn của cây khác rơi vào

d)

Giúp sự thụ phấn và thụ tinh dễ dàng

84.

Lấy hạt phấn của cây A rắc lên nhụy hoa của cây B là phương pháp :

a)

Nuôi cấy mô

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Lai tạo giống

d)

Gây đột biến

85.

Với các loại hạt giống có đặc tính sinh lý chậm , biện pháp xử lý hat giống trước khi gieo là :

a)

Hạt được đem phơi nắng nhiều ngày

b)

Ngâm hạt với nước nóng ( 3soi - 2lanh )

c)

Xử lý hạt ở nhiệt độ thấp ( 50 độ C )

d)

Đập nứt lớp vỏ cứng bao bên ngoài hạt

86.

Khả năng quang hợp , tính chống chịu là đặc tính gì của giống :

a)

Sinh lý

b)

Sinh hóa

c)

Lý hóa

d)

Gia công

87.

Đặc trưng về chất lượng của cây xoài là :

a)

Chiều cao của cây xoài

b)

Số trái trên một cây xoài

c)

Cân nặng của trái xoài

d)

Màu sắc hay độ ngọt của trái xoài