Font size
WorksheetsBÀI THI NGHỀ HK2
Total questions: 87
Worksheet time: 1hrs 5mins
Loại cây trồng nào sau đây có thể trồng trên đất phèn ?
Ngô , sắn
Sú , vẹt
Bạch đàn , thông
Tràm , khóm , khoai mỡ , mía
Loại cây lương thực nào sau đây có thể trồng trên đất xám ?
A. Bạch đàn, thông
B. Ngô , sắn
C. Lúa , ngô , sắn
D. Tràm , mía
Loại cây nào sau đây có thể trồng trên đất mặn ?
A. Cói , sú , vẹt
B. Sú , vẹt , đước , bần
C. Cói , vẹt , đước , bần , sú ,..
D. Ngô , sắn
Loài cây , loài cỏ nào thường có ở đất phèn ?
A. Cỏ tranh , cỏ ống
B. Rau chóc , lục bình
C, Rau cải
D. Cỏ năng , cỏ lát
Trong đất , loại động vật nào sau đây có lợi đối với sản xuất nông nghiệp ?
A. Mối
B. Kiến
C. Sùng đất ( sâu đất )
D. Giun đất
Điều kiện cần thiết cho quá trình khoáng hóa chất hữu cơ ?
A. Nóng ẩm , chất hữu cơ đơn giản , pH trung tính
B. Nhiệt độ 35-40°C , chất hữu cơ đơn giản
C. Nhiệt độ 30-70°C , ẩm độ 70%
D. Nhiệt độ 30-40°C , ẩm độ 70% , pH trung tính
Điều kiện cần thiết cho quá trình mùn hóa chất hữu cơ là ?
A. Nóng ẩm , chất hữu cơ đơn giản , pH trung tính
B. Nhiệt độ 35-40°C , chất hữu cơ đơn giản
C. Nhiệt độ 30-40°C , ẩm độ 70%
D. . Nhiệt độ 30-40°C , ẩm độ 70% , pH trung tính
Trong phần rắn của đất , thành phần vô cơ chiếm :
A. 62%-68%
B. 72%-78%
C. 92%-98%
D. 82%-88%
Quá trình hình thành đất gồm :
A. 7 yếu tố : đá mẹ , khí hậu , con người , sinh vật , địa hình , không gian , thời gian
B. 6 yếu tố : đá mẹ , khí hậu , con người , sinh vật , địa hình , thời gian
C. 2 yếu tố : đá mẹ, khí hậu
D. 4 yếu tố : đá mẹ , khí hậu , con người , sinh vật
Cấu tạo của lớp keo đất từ ngoài vào trong là :
A. Lớp ion khuếch tán -> lớp ion di chuyển -> tầng ion tạo điện thế -> nhân keo
B. Lớp ion di chuyển-> lớp ion tạo điện thế -> lớp ion khuếch tán -> nhân keo
C. Nhân keo -> lớp ion di chuyển ->lớp ion khuếch tán -> lớp ion tạo điện thế
D. Lớp ion khuếch tán ->lớp ion tạo điện thế -> lớp ion di chuyển ->nhân keo
Lớp , tầng ion nào quyết định tên gọi của hạt keo ( keo âm , keo dương ) :
A. Lớp ion khuếch tán
B. Lớp ion di chuyển
C. Tầng ion tạo điện thế
D. Nhân keo
Trong các phát biểu sau khi bón vôi vào đất :
1/ Giảm độ chua của đất
2/ Giúp cây hấp thụ chất dinh dưỡng dễ dàng
3/ Tăng tính chống chịu
4/ Tạo chất keo liên kết giúp đất có kết cấu tốt
Số ý đúng là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bón vôi vào đất chua phèn nhằm mục đích :
A. Giảm độ chua
B. Đẩy ion Na+ ra khỏi keo đất
C. Tăng độ phì nhiêu
D. Giảm độ phì nhiêu
Biện pháp nào sau đây sai khi cải tạo đất phèn ?
A. Bón phân hữu cơ
B. Cày sâu lật đất
C. Xây dựng hệ thống thủy lợi
D. Bón bổ sung phân lân và đạm
Phát biểu nào sau đây không đúng về tác dụng của việc cải tạo đất mặn ?
A. Bón vôi , phân hữu cơ
B. Chủ động tưới tiêu rửa mặn
C. Đắp đê ngăn mặn
D. Không dùng phân hóa học làm cho đất mặn thêm
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với đất chua phèn ?
A. Thành phần cơ giới nặng
B. Nhiều Nhôm Sunphat và Sắt Sunphat
C. Độ pH 9.5
D. Đất tơi xốp và có nhiều chất hữu cơ
Phát biểu sau đây về tác dụng của việc cải tạo đất xám bạc màu ?
1. Độc canh một loại cây
2. Không bón phân hóa học
3. Bón nhiều phân hữu cơ
4. Tưới tiêu hợp lý , giữ độ ẩm cho đất
Số ý đúng là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Điều nào sau đây sai đối với đất xám bạc màu ?
A. Màu xám
B. Nhiều cát
C. pH từ 4.5-5.5
D. Giàu dinh dưỡng
Nhỏ chất chỉ thị màu vào đất , rồi so với thang màu chuẩn thì có màu xanh lá , vậy độ pH của đất là :
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Độ chua hoạt động do ion nào quyết định ?
A. Nồng độ H+ , Al 3+ trên bề mặt keo đất
B. Nồng độ H+ trong dung dịch đất
C. Nồng độ OH- trong dung dịch đất
D. Nồng độ Na+ trong dung dịch đất
Độ chua tiềm tàng do ion nào quyết định ?
A. Nồng độ H+ , Al 3+ trên bề mặt keo đất
B. Nồng độ H+ trong dung dịch đất
C. Nồng độ OH- trong dung dịch đất
D. Nồng độ Na+ trong dung dịch đất
Khi khảo sát đất , người ta kí hiệu tầng A để nói vấn đề gì ?
A. Tầng rửa trôi
B. Tầng đất mặt
C. Tầng đá mẹ
D. Tầng tích tụ
Khi khảo sát đất , người ta kí hiệu tầng C để nói vấn đề gì ?
A. Tầng rửa trôi
B. Tầng mẫu chất
C. Tầng đá mẹ
D. Tầng tích tụ
Đối với đất trồng lúa nước , phấu diện đất kí hiệu (Ac) đó là :
A. Tầng Gola
B. Tầng tích tụ
C. Tầng đế cày
D. Tầng canh tác
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tầng mùn ?
A. Xuất phát từ nham thạch
B. Chứa nhiều chất hữu cơ đang phân hủy
C. Ký hiệu là tầng M
D. Là tầng đất mẹ
Đất đỏ là loại đất được hình thành từ :
A. Các loại đá axit bị phong hóa
B. Sự lắng đọng lâu ngày của lớp mùn hữu cơ hình thành từ xác động vật , thực vật phân hủy
C. Sự lắng đọng lâu ngày của lớp đất mặn bị rửa trôi khi có mưa lớn
D. Đá bazan bị phong hóa
Đất phù sa mới gọi là :
A. Tầng đất gốc
B. Tầng đất dưới
C. Đất không phẫu diện
D. Tầng đất mặn
Nhóm chất dinh dưỡng nào sau đây khi thiếu sẽ ảnh hưởng đến năng suất cây trồng ?
A. N , Fe , P
B. N, P , K
C. Ca , Mg , Cu
D. Co , N , P
Nhóm chất dinh dưỡng nào sau đây khi thiếu sẽ ảnh hưởng đến chất lượng nông sản ?
A. N, Fe , P
B. N , K , P
C. Ca , K , Cu
D. Co , Fe , Cu
Các hạt khoáng có kích thước từ 2.10-2 -- 2.10-1mm là :
A. Sét
B. Cát mịn
C. Bụi
D. Cát thô
Trong sản xuất nông nghiệp , loại đất nào sau đây là đất tốt nhất ?
A. Đất cát
B. Đất phèn
C. Đất cát pha
D. Đất thịt
Đất trồng theo quan niệm nông học là ?
1. Các loại đất : sét , cát thịt , cát pha
2. Bề mặt vỏ trái đất có nhiều chất dinh dưỡng
3. Có độ tơi xốp : dễ hút nước , thấm nước và thoát nước
4. Đất thịt
Số ý đúng là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trên đồng ruộng để nhận biết sơ bộ loại đất , lấy 1 mẫu đất vê cuôn tròn thấy vẫn mịn . đó là loại đất :
A. Đất thịt nhẹ
B. Đất thịt nặng
C. Đất sét
D. Đất cát
Nguyên tố mà vi sinh vật trong đất phèn phân hủy giải phóng ra :
A. Lưu huỳnh
B. Kali
C. Nhôm
D. Sắt
"...đất chứa nhiều muối làm kết cấu đất của đất kém , mùa khô đất nứt nẻ , cứng ; mùa mưa đất dính , lầy , hạt đất nhỏ , các khe hở nhỏ ..."
A. Đất phèn
B. Đất mặn
C. Đất xám bạc màu
D. Đất sét
"...cỡ hạt to chiếm đa số , thấm thoát nước tốt , không gây ngập úng nhưng dễ bị hạn , rửa trôi nhiều , ít chất hữu cơ , nghèo dinh dưỡng ..." là :
A. Đất bùn
B. Đất thịt
C. Đất cát
D. Đất sét
Tính chất nào sau đây không phải là của chất mùn ?
A. Chứa 3-5% đạm
B. Có tính axit , màu nâu đen
C. Chứa nhiều nguyên tố đa lượng
D. Là sản phẩm của sự biến đổi xác hữu cơ dưới tác dụng của vi sinh vật
Quá trình chuyển hóa chất hữu cơ trong đất là :
Sự khoáng hóa và mùn hóa
Nhờ VSV và nắng mưa phân hủy
Phân hủy chất hữu cơ sang vô cơ
Nóng ẩm , chất hữu cơ đơn giản , pH trung tính
Các VSV trong đất phân hủy xác động vật và thực vật thành :
Phân hữu cơ phức tạp
Phân hữu cơ đơn giản
Chất hữu cơ đơn giản và chất khoáng
Chất hữu cơ phức tạp và chất khoáng
Chỉ tiêu đánh giá độ phì nhiêu của đất : có màu nâu đen , chứa nhiều nguyên tố vi lượng đó là :
Chất khoáng
Chất hữu cơ
Chất mùn
Chất dinh dưỡng
Vùng đất có thể trồng được lúa đặc sản , trồng sú , vẹt ..., pH từ 5.5-7.5 , VSV hoạt động kém , mưa lầy lội , nắng khô nứt , đó là đất :
Đất thịt
Đất mặn
Đất phèn
Đất xám bạc màu
Cây trồng hấp thụ các chất dinh dưỡng trong đất là nhờ :
Sự cân bằng trong dung dịch
Bề mặt keo
Sự trao đổi ion trong đất
Điện tích của các hạt keo
Cầy dầm là công việc làm đất áp dụng ở nơi địa hình :
Đất còn ẩm
Đất dốc
Đất trũng
Đất bằng phẳng
Luân canh là phương pháp :
Bố trí lại thời vụ của cây trồng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh
Dùng giống kháng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh
Kĩ thuật trồng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh
Thay đổi loại cây trồng nhằm mục đích triệt nguồn thức ăn hoặc thay đổi ký chủ côn trùng và mầm bệnh
Xen canh là :
Đầu tư nhiều vật liệu , phân bón cho 1 loại cây trồng
Luân phiên thay đổi cây trồng
Tăng số loại cây gieo trồng trên một đơn vị diện tích
Tăng số lần gieo trồng trên 1 đơn vị diện tích ( luân canh , tăng vụ là )
Loại phân nào dùng để bón thúc ?
Phân đạm
Phân hữu cơ
Phân lân
Phân Kali
Trong các phân dưới đây :
1. (NH4)2HPO4
2. NPK
3. CO(NH4)2
4. NH4NO3
Số chất là phân phức hợp ( hỗn hợp ) :
1
2
3
4
Tác dụng nào sau đây không phải của phân lân ?
Ảnh hưởng đến hô hấp và quang hợp của cây
Giúp cây tăng số lượng rễ và lá cây
Hạt nảy mầm khỏe
Làm trái chín sớm
Phân Ure có tác dụng :
Giúp cứng cây chắc hạt
Giúp thân lá phát triển
Giúp rễ cây phát triển
Làm trái chín sớm
Phân Lân là loại phân chứa
Kali
Lưu huỳnh
Nito
Phốt pho
Loại phân nào sau đây chỉ được sử dụng bón lót
Phân Đạm
Phân Lân Lào Cai
Phân Kali
Phân DAP
Che phủ đất , hạn chế cỏ dại , chóng xói mòn là tác dụng của
Phân NPK
Phân vi sinh
Phân chuồng
Phân xanh
Tính chất nào sau đây không phải là đặc tính của phân hóa học ?
Hiệu quả nhanh , rõ rệt
Chứa nhiều chất dinh dưỡng
Dễ tan trong nước
Hút ẩm mạch , dễ chảy nước
Trong các đặc điểm sau về phân hóa học :
1. Có hiệu quả chậm nhưng lâu dài
2. Dùng khối lượng ít , hiệu quả cao
3. Dùng để bón thúc
4. Có hiệu quả nhanh , rõ rệt
Số ý đúng là :
1
2
3
4
Trong các đặc điểm sau về phân hóa học :
1. Hút ẩm mạnh , dễ tan trong nước
2. Chứa nhiều chất dinh dưỡng
3. Cải tạo đất , tăng độ phì nhiêu cho đất
4. Có hiểu quả nhanh , rõ rệt
Số ý sai là :
1
2
3
4
Loại phân nào sau đây chứa nhiều chất đạm nhất ?
DAP
Đạm Clorua
Ure (46% N)
Đạm Sunphat
Phân chuồng là :
Hỗn hợp phân thú và phân hóa học
Hỗn hợp phân thú , nước tiểu và chất độn chuồng
Phân bò , gà , heo trộn lẫn nhau
Phân của các thú nhốt trong chuồng
Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy bốc khói , có mùi khai , chính là :
Đạm Nitrat
Ure
Đạm Clorua
Đạm Sunphat
Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy nổ lách tách như rang muối , chính là :
Đạm sunphat
Đạm Clorua
Ure
Đạm Nitrat
Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy xoẹt lửa như đốt pháo , chính là :
Ure
Đạm Nitrat
Đạm Clorua
Đạm Sunphat
Để nhận diện phân đạm bằng cách đem nướng trên than hồng , quan sát thấy bốc khói có mùi hắc của Clo , chính là :
Đạm Clorua
Ure
Đạm sunphat
Đạm Nitrat
Khi nướng phân Đạm Sunphat trên than hồng , quan sát hiện tượng ta thấy :
Bốc khói , có mùi khai
Nổ lách tách như rang muối
Bốc khói có mùi Clo
Xoẹt lửa như đốt pháo
Phân Kali có tác dụng và đặc điểm nào sau đây :
Giúp thân lá phát triển mạnh . Phân có màu trắng
Giúp bộ rễ phát triển mạnh . Phân có màu xám
Giúp chống chịu được rét . Phân có màu vàng kết tinh
Giúp cứng cây , chắc hạt , tạo đường tạo củ , phân có màu đỏ muối ớt
Phân Đạm có tác dụng và đặc điểm nào sau đây ?
Thân , lá phát triển
Cứng cây , chắc hạt
Rễ phát triển
Chống chịu đước rét
Phân Lân có đặc điểm và tác dụng nào sau đây ?
Rễ phát triển , hạt nảy mầm , hạ phèn , tăng tính chống chịu cho cây , chín quả
Thân lá phát triển
Tạo đường tạo củ
Rễ phát triển
Cây thiếu đạm có hiện tượng nào sau đây ?
Cây cằn cỗi , lá vàng nhỏ , ra hoa sớm ( thiếu Nito )
Lá nhỏ , đỏ , quả chín muộn ( thiếu Lân P )
Rễ bị thối , bộ phận non bị héo ( thiếu Canxi )
Cây mềm yếu , dễ đổ ngã ( thiếu Kali )
Lá cây nhỏ , có màu đỏ , quả chín trễ , hạt lép là biểu hiện thiếu thành phần dinh dưỡng nào ?
Đạm
Lân
Kali
Canxi
Cây trồng bị mềm yếu , lá nhỏ , màu vàng , chậm lớn , dễ bị nhiễm bệnh là do :
Mất cân đối dinh dưỡng
Thực vật gây ra
Thời tiết không thuận lợi
Kỹ thuật trồng
Cơ sở khoa học của vấn đề bón phân là :
Bón phân để cung cấp nguyên tố đa lượng , vi lượng cho cây trồng
Cây trồng hút chất dinh dưỡng N,P,K nên ta bón phân
Cây trồng hút chất dinh dưỡng dễ tiêu cần thiết mà đất cung cấp không đầy đủ
Bón phân để đất tơi xốp hơn
Điều nào sau đây sai khi sử dụng phân hữu cơ :
Cần bón một số lượng lớn và phải vùi ngay để tránh mất đạm
Trộn thêm Lân
Phải ủ cho hoại mục để chất hữu cơ chuyển hóa thành chất vô cơ cần thiết cho cây trồng hấp thụ T
Trộn với phân đạm để cây trồng mau tươi tốt
Vì sao phải ủ phân hữu cơ trước khi bón vào đất
Tạo ra axit bổ sung vào đất
Tăng độ phì nhiêu cho đất
Trong phân chứa nhiều chất khó tiêu
Tỷ lệ chất dinh dưỡng tăng
Cách sử dụng phân xanh là :
Cần ủ cho oai mục , bón 1 số lượng lớn , phải vùi ngay để tránh mất đạm
Không cần ủ , bón 1 số lượng lớn , phải vùi ngay để tạo chất mùn cho đất
Không cần ủ , bón chung với phân hóa học
Cần ủ cho oai mục , trộn thêm lân , bón một số lượng lớn trên bề mặt đất
Trong các loại phân dưới đây , phân nào dùng để bón thúc là chủ yếu ?
Phân Lân
Phân hữu cơ
Phân VSV
Phân Đạm
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của phân hữu cơ :
Chứa một số chất khó tiêu cho cây trồng
Chứa hầu hết các nguyên tố cần thiết cho cây trồng
Có tỷ lệ chất dinh dưỡng ổn định
Tỷ lệ các nguyên tố dinh dưỡng thấp
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phân hữu cơ :
Dùng để bón thúc cho cây
Dùng với khối lượng ít , dễ di chuyển
Có hiệu quả nhanh , rõ rệt
Có hiệu quả chậm nhưng lâu dài
Nhóm phân bón nào sau đây là phân hóa học
Than bùn , khô dầu đậu tương , phân lân
Ure , Kali clorua , Super lân
Phân lợn , bèo dâu , NPK
Cây điền thanh , phân trâu bò , khô dầu dừa
Phân nào là phân hữu cơ
Phân xanh
Phân Lân
Phân đạm
Phân Kali
Tác dụng của phân Lân ?
Giúp thân lá phát triển
Làm trái chín sớm , hạt chắc , sức nảy mầm của hạt khỏe
Cần cho cây lấy củ , đường sợi
Tích lũy chất dinh dưỡng , nâng cao độ phì nhiêu của đất , nang suất cao
Loại cây trồng nào sau đây trồng bằng hom giống ( giâm cành )
Mía , khoai mì
Nhãn
Mía , đậu nành
Thuốc bỏng
Điều nào sau đây đúng khi bảo vệ hạt giống cây trồng ?
Phải đảm bảo nhiệt độ cao để hạn chế côn trùng
Kho phải có nhiều lỗ thoáng khí
Kho bảo quản cao ráo , sạch sẽ
Độ ẩm không khí cao
Trong xử lý hạt giống bằng nước ấm , cho hạt giống vào nước muối nhằm mục đích :
Giúp hạt dễ nảy mầm
Giúp phát hiện hạt lép , hạt lửng
Giúp hạt trương nước
Giúp loại bỏ nấm , bệnh
Quá trình giao phấn tự nhiên hay nhân tạo của 2 hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau tạo ra cơ thể lai gọi là :
Lai tạo
Lai xa
Chọn lọc
Lai gần
Khi thực hiện việc lai cưỡng bức , người ta sử dụng bao cách ly để :
Không cho côn trùng phá hoại bông đã thụ phấn
Giúp quả và hạt được hình thành nhanh
Không cho hạt phấn của cây khác rơi vào
Giúp sự thụ phấn và thụ tinh dễ dàng
Lấy hạt phấn của cây A rắc lên nhụy hoa của cây B là phương pháp :
Nuôi cấy mô
Chọn lọc tự nhiên
Lai tạo giống
Gây đột biến
Với các loại hạt giống có đặc tính sinh lý chậm , biện pháp xử lý hat giống trước khi gieo là :
Hạt được đem phơi nắng nhiều ngày
Ngâm hạt với nước nóng ( 3soi - 2lanh )
Xử lý hạt ở nhiệt độ thấp ( 50 độ C )
Đập nứt lớp vỏ cứng bao bên ngoài hạt
Khả năng quang hợp , tính chống chịu là đặc tính gì của giống :
Sinh lý
Sinh hóa
Lý hóa
Gia công
Đặc trưng về chất lượng của cây xoài là :
Chiều cao của cây xoài
Số trái trên một cây xoài
Cân nặng của trái xoài
Màu sắc hay độ ngọt của trái xoài
