wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí @nanh06_

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

 Tăng lên 2 lần             

b)

Giảm đi 2 lần       

c)

Tăng lên 4 lần      

d)

Giảm đi 4 lần       

2.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích và độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực tương tác sẽ giữa chúng sẽ :

a)

K đổi

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm đi 4 lần

3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.               

b)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.        

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.    

d)

Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

4.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích và độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực tương tác sẽ giữa chúng sẽ :

       

a)

Không đổi 

b)

Giảm 2 lần 

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

5.

Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng  0,2.10-5 (N). Hai điện tích đó

A. t                   B. trái dấu, độ lớn là  4,025.10-9 (μC)

      C. cùng dấu, độ lớn là  4,472.10-10 (μC).                  C. Cùng dấu, độ lớn là  4,025.10-3 (μC)

a)

trái dấu, độ lớn là  4,472.10-2 (μC).   

b)

trái dấu, độ lớn là  4,025.10-9 (μC)

c)

cùng dấu, độ lớn là  4,472.10-10 (μC).

d)

Cùng dấu, độ lớn là  4,025.10-3 (μC)

6.

2 quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là :

 

a)

r = 0,6 cm

b)

r =   0,6 m

c)

r =   6m

d)

r =   6 cm        

7.

         . Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1= 2.10-9C và q2 = 8.10-9C . Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích:

      

a)

q= 6.10-9C

b)

q= 3.10-9C

c)

q= 10-8C                  

d)

q= 5.10-9C     

8.

. Nếu nguyên tử oxi bị  mất hết electron nó mang điện tích

        

a)

+ 1,6.10-19 C.

b)

– 1,6.10-19 C. 

c)

- 12,8.10-19 C   

d)

+ 12,8.10-19 C

9.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

Cường độ của điện trường

c)

Hình dạng của đường đi. 

d)

.Độ lớn điện tích bị dịch chuyển

10.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của điện trường có cường độ E, hiệu, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng ?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d 

c)

E = UMN.d 

d)

AMN = q.UMN

11.

. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = q.E/q

b)

U = E.d.     

c)

U =  q.E.d.  

d)

U = E/d.

12.

Một điện tích điểm q= 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F= 3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là:

       

a)

.4.104V/m

b)

3.104V/m

c)

2.10-4V/m

d)

2,5.104V/m

13.

. Hai điện tích điểm q1 = 36 μC và q2 = 4 μC đặt trong không khí lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau 100cm. Tại điểm C điện trường tổng hợp triệt tiêu, C có vị trí nào:

a)

Bên trong đoạn AB, cách A 75cm

b)

Bên trong đoạn AB, cách A 60cm 

c)

Bên trong đoạn AB, cách A 30cm

d)

Bên trong đoạn AB, cách A 15cm

14.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

          

a)

80 J

b)

40 J 

c)

40 mJ

d)

80 mJ

15.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

Véctơ 

b)

Vô hướng, có giá trị dương.

c)

Vô hướng, có giá trị dương hoặc âm

d)

Vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích

16.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của của điện trường tại một điểm ?                                                                                                                                                      

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

17.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

18.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A.Độ lớn điện tích thử.                      C.Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.                               

B.Độ lớn điện tích đó.                        D.Hằng số điện môi của của môi trường.

a)

Độ lớn điện tích thử. 

b)

Độ lớn điện tích đó. 

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.                               

d)

Hằng số điện môi của của môi trường.

19.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = UNM.

b)

UMN = - UNM

c)

UMN = 1/UNM

d)

UMN = -1/UNM

20.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi

b)

iữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

c)

Giữa hai bản kim loại sứ

d)

Giữa hai bản kim loại không khí

21.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

cọ xát các bản tụ với nhau.

b)

Nối hai bản tụ với nguồn điện 1 chiều

c)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện.   

d)

Đặt tụ gần nguồn điện.

22.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10-6 C.

b)

16.10-6 C.  

c)

4.10-6 C.

d)

8.10-6 C.

23.

Nếu hiệu điện thế giữa hai  bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi.

24.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là

           

a)

2 μF.

b)

2 nF

c)

2 Mf  

d)

2 F

25.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

các electron tự do

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

26.

Hạt nào sau đây không thể tải điện

a)

Prôtôn. 

b)

Êlectron. 

c)

Iôn. 

d)

Phôtôn.

27.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

a)

Tác dụng cơ. 

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

28.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A.         

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

29.

Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là

a)

10 mJ.   

b)

.15 mJ.  

c)

20 mJ

d)

30 mJ

30.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.   

d)

làm biến mất electron ở cực dương

31.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra. 

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

32.

Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì  khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là

A.50 C.                   B.20 C.               C.20 C.                D.5 C.

a)

.50 C

b)

20 C

c)

20 C

d)

5 C

33.

Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

20 J.

b)

0,05 J

c)

2000 J

d)

2 J.

34.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

giảm 4 lần. 

d)

tăng 2 lần.

35.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần.   

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần

36.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.       

b)

nhiệt độ  của vật dẫn trong mạch.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch.

d)

Thời gian dòng điện chạy qua mạch.

37.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000 J

b)

5 J.

c)

120 kJ. 

d)

10 kJ.

38.

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết :

a)

10 phút

b)

600 phút.

c)

10 s. 

d)

1 h

39.

. Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất  40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1 kJ điện năng là

a)

25 phút.

b)

1/40 phút.

c)

40 phút.  

d)

10 phút.

40.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).  

c)

UN = E – I.r.  

d)

UN = E  + I.r.

41.

Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi.

42.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

43.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu  và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng  đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

động cơ đề  sẽ rất nhanh hỏng

d)

.hỏng nút khởi động.

44.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω.  Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3A

b)

3/5 A

c)

0,5 A

d)

2 A.

45.

. Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

a)

10 V và 12 V

b)

20 V và 22 V 

c)

10 V và 2 V

d)

2,5 V và 0,5 V.

46.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

 

a)

.0,5 Ω

b)

4,5 Ω. 

c)

1 Ω

d)

2 Ω. 

47.

Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là

 

a)

5

b)

6

c)

chưa đủ dữ kiện để xác định

d)

4

48.

Khi mắc mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn điện có điện trở  trong r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

mr/n

b)

mr

c)

nr

d)

m.nr              

49.

. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr.

c)

E và nr

d)

E và r/n

50.

Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mối pin có suất điện độn 3 V thì bộ nguồn sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động

a)

3V

b)

6V

c)

9V

d)

5V

51.

Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω  thành  bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là   

a)

6Ω.

b)

c)

3Ω.  

d)

52.

Nếu đoạn mạch AB chứa nguôn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức   

a)

UAB = E – Ir

b)

UAB = E + I(r+R) 

c)

UAB = I(r+R) – E.  

d)

UAB = E - I(r+R)

53.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì

a)

phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại.

b)

ghép 3 pin song song

c)

ghép 3 pin nối tiếp

d)

không ghép được.

54.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động  3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là                    

a)

9 V và 3 Ω

b)

9 V và 1/3

c)

3 V và 3 Ω

d)

3 V và  1/3 Ω

55.

Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động  9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V; 9 Ω

b)

9 V; 9 Ω.

c)

9 V; 3 Ω

d)

3 V; 3 Ω.

56.

Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở trong 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là 

a)

6 V

b)

36 V.

c)

8  V.

d)

12 V

57.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất  điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa   

b)

đồng hồ đa năng hiện số

c)

dây dẫn nối mạch;   

d)

thước đo chiều dài.

58.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

59.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

c)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

d)

Mật độ các ion tự do lớn.

60.

Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

nhiệt độ của kim loại.   

b)

bản chất của kim loại

c)

kích thước của vật dẫn kim loại.

d)

hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại

61.

Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi. 

d)

chưa đủ dự kiện để xác định

62.

. Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do.

63.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)

Nước nguyên chất. 

b)

NaCl.

c)

.HNO3.                       

d)

Ca(OH)2.

64.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

65.

Khi điện phân nóng chảy muối của  kim loại kiềm thì

a)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.

b)

ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm

c)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.

d)

ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương

66.

NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì

a)

.Na+ và K+ là cation  

b)

Na+ và OH-  là cation.     

c)

Na+ và Cl- là cation.     

d)

OH- và Cl- là cation

67.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ  với

a)

điện lượng chuyển qua bình        

b)

.thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình. 

d)

khối lượng chất điện phân

68.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

.không đổi.

b)

tăng 2 lần.    

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần.

69.

. Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4 gam. Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là

A.

a)

24 gam.

b)

12 gam

c)

.6 gam.

d)

48 gam.

70.

Cực âm của một bình điện phân dương cực tan có dạng một lá mỏng. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân trong 1 h thì cực âm dày thêm 1mm. Để cực âm dày thêm 2 mm nữa thì phải tiếp tục điện phân cùng điều kiện như trước trong thời gian là

a)

1 h.

b)

2 h

c)

3 h

d)

4 h.

71.

Khi điện phân dung dịch  AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

a)

6,7 A

b)

3,35 A.

c)

24124 A.  

d)

108 A

72.

Điện phân dương cực tan một muối trong một bình điện phân có cực âm  ban đầu nặng 20 gam. Sau 1 h đầu hiệu điện thế giữa 2 cực là 10 V thì cực âm nặng 25 gam. Sau 2 h tiếp theo hiệu điện thế giữa 2 cực là 20 V thì khối lượng của cực âm là

a)

30 gam.      

b)

35 gam

c)

40 gam. 

d)

45 gam

73.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.   

b)

ion âm

c)

.ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

74.

Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

a)

đánh lửa ở buzi;

b)

sét

c)

hồ quang điện

d)

dòng điện chạy qua thủy ngân.

75.

Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

a)

.vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.        

b)

các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

c)

khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng

d)

chất khí chuyển động thành dòng có hướng

76.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.

b)

các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.

c)

các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải.

77.

Silic pha pha tạp với chất nào sau đây không cho bán dẫn loại p?

a)

Bo;

b)

Nhôm

c)

Phốt pho.

d)

Gali

78.

Trong các chất sau, tạp chất nhận là

a)

Nhôm

b)

Phốt pho.

c)

Asen.  

d)

Atimon.

79.

Lỗ trống là

a)

Một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

b)

Một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.

c)

Một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.

d)

Một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

80.

Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn ?

a)

Thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

b)

Thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào;

c)

Phụ thuộc vào bản chất;       

d)

Không phụ thuộc vào kích thước.

81.

. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

.dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

82.

Trong trường hợp nào sau đây ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.   

b)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

c)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau.  

d)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

83.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

Hai quả cầu đẩy nhau       

b)

Hai quả cầu hút nhau.

c)

Không hút mà cũng không đẩy nhau. 

d)

Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

84.

. Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là     

a)

9

b)

16

c)

8

d)

17

85.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C, nếu  nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

Sẽ là ion dương. 

b)

Vẫn là 1 ion âm.

c)

Trung hoà về điện.

d)

Có điện tích không xác định được.