wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học giữa kì

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập ở sự vật?

a)

 Mâu thuẫn

b)

Đối kháng

c)

Xung đột

d)

 Đấu tranh

2.

Theo trật tự từ trái - phải, cách sắp xếp nào đúng với trật tự cấu trúc thế giới quan?

a)

Tri thức- Tình cảm- Ý chí

b)

Tri thức- Ý chí- Tình cảm

c)

Ý chí- tình cảm- tri thức

d)

Tình cảm- tri thức- ý chí

3.

Sắp xếp nào là đúng từ trái- phải theo trật tự thời gian xuất hiện của hình thái ý thức xã hội?

a)

 Triết học/Tôn giáo

b)

Huyền thoại/Triết học

c)

Khoa học/ Tôn giáo

d)

Pháp luật/Đạo đức

4.

Hệ thống quan niệm về thế giới nói chung, về con người và vai trò con người trong thế giới đó, được hình thành chủ yếu dựa trên sự suy lý được gọi là gì?

a)

Huyền thoại

b)

Tôn giáo

c)

Nghệ thuật

d)

Triết học

5.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là hạt nhân của thê giới khoa học?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

6.

Loại hình tư duy nào sau đây tồn tại trước triết học?

a)

Tư duy khoa học

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy biện chứng

d)

Tư duy huyền thoại

7.

Theo quan niệm của các triết gia Hy lạp cổ đại, triết học là gì?

a)

Khoa học về vũ trụ

b)

Khoa học về tự nhiên

c)

Khoa học của các khoa học

d)

Khoa học về xã hội

8.

Thuật ngữ "Darshana" trong tiếng Ấn Độ cổ đại có nghĩa là gì?

a)

Chiêm ngưỡng

b)

Sáng suốt

c)

Tình yêu

d)

Trí tuệ

9.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác- Lênin:"Triết học là hệ thống những quan điểm...?

a)

chung của con người về giới tự nhiên

b)

chung của con người về tự nhiên và xã hội

c)

lý luận chung nhất của con người về thế giới

d)

chung nhất của con người về thế giới

10.

Chọn phương án đúng nhất. Triết học nghiên cứu loại quy luật gì?

a)

Quy luật chung của thế giới

b)

Quy luật của tự nhiên

c)

Quy luật của xã hội

d)

Quy luật của tư duy

11.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa tồn tại và tư duy

b)

Quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Khả năng nhận thức của con người

d)

Tất cả phương án đều đúng

12.

Cơ sở phân chia triết học thành Chủ nghĩa duy vật và Chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cách giải quyết...?

a)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Vấn đề cơ bản của triết học

c)

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

d)

Vấn đề phương pháp luận của triết học

13.

Khi viết: "Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là sự tồn tại được ý thức", Mác và Ăngghen muốn nhấn mạnh điều gì?

a)

Tồn tại và tư duy có cùng một lúc

b)

Tồn tại có trước và quyết định ý thức

c)

Ý thức có trước và quyết định tồn tại

d)

Sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại

14.

Hình thức tồn tại nào của CNDV không cùng loại với 3 hình thức khác?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

15.

Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cận đại ở Phương Tây mang đặc trưng gì?

a)

Tầm thường

b)

Biện chứng

c)

Chất phác

d)

 Siêu hình

16.

Triết học Phoiơbắc thuộc về trường phát triết học nào? (Có tính chất gì?)

a)

 Duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

17.

"Vật chất chỉ là phức hợp của các cảm giác" Hãy cho biết nhận định trên thuộc về nhà triết gia nào?

a)

Béccơly

b)

Hêghen

c)

Hêraclit

d)

Các Mác

18.

"Sự vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hoá từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối". Hãy cho biết luận điểm trên thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

19.

Đề các tơ nói:" Tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại" thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

20.

Quan niệm về "Vật tự nó" của Cantơ thể hiện tư tường của thuyết nào trong triết học?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Hoài tri luận

d)

Quyết định luận

21.

Khái niệm "Triết học kinh viện" chỉ hệ thống triết học nào?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học Trung Quốc cổ đại

c)

Triết học Tây Âu trung cổ

d)

Triết học Tây Âu phục hưng

22.

C. Mác xuất phát từ thuộc tính phổ biến nào của vật chất, làm căn cứ phân tích về nguồn gốc hình thành ý thức ở bộ não người?

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Khách quan

d)

Phản ảnh

23.

Lênin viết: “Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan” ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

24.

Hãy xác định đúng đâu là hai trường phái chính của triết học?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy cảm và chủ nghĩa duy lý

c)

Chủ nghĩa đa nguyên và chủ nghĩa nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa tương đối và chủ nghĩa hoài nghi

25.

Theo Lênin, sự khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX chính là sự khủng hoảng về…?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Định hướng nghiên cứu

26.

Ý thức là dạng vật chất do “não tiết ra” là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

27.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản ánh ý thức

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

28.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là gì?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

29.

Luận đề “vật chất có trước, sinh ra ý thức” hàm nghĩa gì?

a)

Giới tự nhiên tồn tại tự thân

b)

Giới tự nhiên tồn tại khách quan

c)

Giới tự nhiên có trước con người

d)

Giới tự nhiên là khách thể nhận thức

30.

Hoàn thiện luận điểm của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những … của sự vận động và phát triển thế giới”

a)

quy luật phổ biến

b)

quy luật chung

c)

quy luật đặc thù

d)

quy luật riêng

31.

Hãy tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống hoàn thiện câu nói của Mác “ Ý thức chẳng qua chỉ là……được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biên đi ở trong đó”

a)

Vật thể

b)

Vật chất

c)

Thông tin

d)

Hình ảnh

32.

Khi viết: “Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là sự tồn tại được ý thức”, Mác và Ăngghen muốn nhấn mạnh điều gì

a)

Tồn tại và tư duy có cùng một lúc

b)

Tồn tại có trước và quyết định ý thức

c)

Sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại

d)

Ý thức có trước và quyết định tồn tại

33.

Lênin viết: “Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan” ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

c)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

34.

Yếu tố nào sau đây không thuộc các lớp cấu trúc của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Bản năng

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

35.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

36.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cấp độ của ý thức?

a)

Tự ý thức

b)

Tiềm thức

c)

Niềm tin

d)

 Vô thức

37.

Yếu tố nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản nhất của ý thức?

a)

Tính bản năng

b)

Tính bắt chước

c)

Tính sáng tạo

d)

Tính xã hội

38.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản ánh ý thức

b)

 Phản xạ không điều kiện

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

39.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc hiện tượng vô thức?

a)

Bản năng ham muốn

b)

Giấc mơ, bị thôi miên

c)

Những lời nói nhịu

d)

Kỹ năng lặp lại

40.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là ….?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

41.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đặc trưng cho động vật bậc cao (không kể con người)?

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Sinh vật

d)

Ý thức

42.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định nội dung phản ánh của ý thức? 

a)

Chủ thể nhận thức

b)

Khách thể nhận thức

c)

Điều kiện nhận thức

d)

Hình thức nhận thức

43.

Hoàn thiện luận điểm của Lênin: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn-đó là con đường biện chứng của sự nhận thức ...,”

a)

hiện thực

b)

 chân lý

c)

cuộc sống

d)

thế giới

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là....

a)

hình thức nhận thức cảm tính

b)

hình thức tư duy trừu tượng

c)

sự liên kết các tri giác.

d)

sự liên kết các cảm giác.

45.

Quy luật nào dưới đây không xếp cùng loại?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật riêng

d)

Quy luật tư duy

46.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu biến đổi?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

47.

Mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn...

a)

quy định bản chất và sự phát triển của sự vật

b)

nổi lên hàng đầu, đòi hỏi cần giải quyết kịp thời

c)

giữa các lực lượng xã hội có lợi ích trái ngược

d)

giữa các mặt, các yếu tố cấu thành sự vật

48.

Khái niệm “Độ” trong quy luật lượng chất đồng nghĩa với những khái niệm nào?

a)

Giới hạn, mức độ, chuẩn mực, thời hạn.

b)

Trạng thái và hình thức tồn tại

c)

Nhiệt độ, độ lớn, độ dài, độ rộng

d)

Hình thức, khuôn mẫu, kích thước

49.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập ở sự vật?

a)

Mâu thuẫn

b)

 Đấu tranh

c)

Đối kháng

d)

Xung đột

50.

Quy luật nào được Lênin xác định là “hạt nhân” của phép biện chứng

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật bản chất, hiện tượng

51.

Những yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành biểu tượng?

a)

Cảm giác, tri giác

b)

Ấn tượng, trí nhớ

c)

Trí nhớ, giấc mơ

d)

Ấn tượng, giấc mơ

52.

Qua khẳng định: “Chân lý sẽ là sai lầm nếu như đẩy ra ngoài giới hạn của nó” C Mác muốn nói tới tính chất gì của chân lý?

a)

Khách quan

b)

Tuyệt đối

c)

Cụ thể

d)

Tương đối

53.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào dưới đây là sai? Chân lý có tính…

a)

khách quan

b)

cụ thể

c)

trừu tượng

d)

tương đối

54.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức bởi vì: Hoạt động thực tiễn là hoạt động có...

a)

mục đích, ý thức

b)

tính vật chất

c)

tính lịch sử

d)

tính xã hội.

55.

“Nhận thức chẳng qua chỉ là sự hồi tưởng của ý thức về thế giới ý niệm” Hãy cho biết luận điểm trên thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

56.

Hoạt động nào dưới đây được coi là hoạt động thực tiễn?

a)

Sáng tạo nghệ thuật

b)

Nghiên cứu lý luận

c)

 Văn hóa, tinh thần

d)

Thực nghiệm khoa học

57.

Sau quá trình tự thân phủ định, sự vật dường như lặp lại hình thức ban đầu, nhưng nội dung lại ở trình độ cao hơn, trong triết học Mác-Lênin gọi là gì?

a)

Phủ định khách quan

b)

Phủ định của phủ định

c)

Phủ định siêu hình

d)

Phủ định chủ quan

58.

Nhận định nào dưới đây là sai khi đề cập tới vai trò của thực tiễn đối với nhận thức? Thực tiễn là...của nhận thức

a)

cơ sở

b)

động lực

c)

mục đích

d)

hình thức

59.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Vận động

d)

Phát triển

60.

Câu tục ngữ “Tre già, măng mọc” đề cập đến loại hình phủ định gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định siêu hình

c)

Phủ định của phủ định

61.

Hình thức nhận thức nào có thể phản ánh được cái chung, cái bản chất của sự vật?

a)

Cảm giác

b)

Suy luận

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

62.

Phạm trù chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính tạo nên sự vật, làm cho sự vật phân biệt với sự vật khác gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

 Điểm nút

63.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng tồn tại như một chỉnh thể mang tính độc lập tương đối so với sự vật khác và có hạn trong không gian và thời gian?

a)

Nội dung

b)

Cái riêng

c)

Hình thức

d)

Cái chung

64.

Hoàn thành định nghĩa:“Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ...”

a)

một sự vật, một quá trình đơn lẻ

b)

những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

c)

những thuộc tính có ở các sự vật

d)

những nét đặc trưng của sự vật

65.

Phạm trù nào dưới đây biểu thị cái riêng?

a)

Nhà nước Việt Nam.

b)

Nhà nước vô sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

 Nhà nước tư sản

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mệnh đề nào dưới đây là sai?

a)

Mọi cái tất yếu đều là cái chung

b)

Không phải cái chung nào cũng là tất yếu

c)

Một số cái chung là cái tất yếu

d)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

67.

Hoàn thành nhận định của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Trong quá trình phát triển, ở những điều kiện nhất định...có thể chuyển hóa thành cái chung và ngược lại”

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái riêng

c)

Bản chất

d)

Nội dung

68.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Bất cứ cái… nào cũng là một bộ phận, một bản chất của cái riêng”.

a)

đơn nhất

b)

Chung

c)

 Đặc thù

d)

Hiện tượng

69.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Phủ định

d)

Phát triển

70.

Khi phát biểu “không có lửa làm gì có khói”, triết lý dân gian Việt Nam muốn đề cập đến nội dung cặp phạm trù nào?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nguyên nhân và kết quả

c)

 Cái chung và cái riêng

d)

Nội dung và hình thức

71.

Theo phép biện chứng duy vật, yếu tố nào không trực tiếp quyết định hình thành kết quả, nhưng lại tham gia một cách tất yếu vào quá trình sinh ra kết quả?

a)

Điều kiện

b)

Nguyên nhân

c)

Nguyên cớ

d)

Nội dung

72.

Yếu tố nào dưới đây không quy định việc hình thành kết quả?

a)

Nguyên nhân bên trong

b)

Nguyên cớ bên ngoài

c)

Điều kiện bên ngoài

d)

Nguyên nhân bên ngoài

73.

Phạm trù triết học chỉ phương thức tồn tại của sự vật, là hệ thống những mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật gọi là gì?

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng.

74.

Qua triết lý dân gian: “Phú quý sinh lễ nghĩa, bần hàn sinh đạo tặc” đề cập đến nội dung của cặp phạm trù triết học nào?

a)

Nội dung và hình thức

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

c)

 Cái chung và cái riêng

d)

Khả năng và hiện thực

75.

Từ lý luận cặp phạm trù nội dung và hình thức, hãy chỉ ra:

a)

Màu áo của các cầu thủ mặc

b)

Sơ đồ chiến thuật trận đấu

c)

Số lượng cầu thủ trên sân

d)

Lô-gô biểu tượng của đội bóng

76.

.Phạm trù triết học nào dùng để chỉ cái bắt nguồn một cách hợp quy luật từ những mối liên hệ cơ bản ở bên trong sự vật quy định?

a)

Tất nhiên

b)

 Ngẫu nhiên

c)

Nội dung

d)

Hình thức

77.

Với lý luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên của phép biện chứng duy vật, hãy chỉ ra nhận định nào là sai?

a)

Cái tất nhiên do mối liên hệ bên trong quy định

b)

Cái ngẫu nhiên thể hiện cái đơn nhất

c)

Cái tất nhiên thể hiện cái phổ biến

d)

Chỉ cái tất nhiên mới có nguyên nhân

78.

Câu ngạn ngữ“đi đêm nhiều, có lúc gặp ma”, phản ánh nội dung cặp phạm trù nào?

a)

Nội dung và hình thức

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Tất yếu và ngẫu nhiên

d)

Bản chất và hiện tượng

79.

.Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mối liên hệ tất yếu, bên trong, quy định sự vận động và phát triển của sự vật?

a)

Nội dung

b)

Bản chất

c)

Nguyên nhân

d)

Hiện tượng

80.

Luận điểm của Mác: “Nếu hình thái biểu hiện và bản chất của sự vật trực tiếp thống nhất với nhau thì mọi khoa học sẽ trở nên thừa”, khẳng định điều gì?

a)

Bản chất mâu thuẫn với hiện tượng

b)

Bản chất thống nhất với hiện tượng

c)

Bản chất độc lập với hiện tượng

d)

Bản chất không bao hàm hiện tượng

81.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm: “Hiện thực là phạm trù triết học dùng để chỉ …”

a)

cái chưa có nhưng sẽ có.

b)

hoạt động vật chất của con người.

c)

cái đang tồn tại, đang hiện diện.

d)

cái đang tồn tại khách quan

82.

.Với lý luận phạm trù khả năng và hiện thực của phép biện chứng duy vật, hãy chỉ ra nhận định nào là đúng?



“Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là…”

a)

hiện thực chủ quan

b)

hiện thực khách quan

c)

khả năng chủ quan

d)

khả năng khách quan