wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức html

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong HTML, thẻ nào dùng để xác định tiêu đề của trang web?

a)

<title>

b)

<header>

c)

<h1>

d)

<head>

2.

Thẻ <body> trong HTML được sử dụng để chứa gì?

a)

Chứa các thông tin meta của trang web

b)

Chứa nội dung chính của trang web

c)

Chứa thông tin về tác giả trang web

d)

Chứa các liên kết đến các trang khác

3.

Thẻ nào dùng để tạo một liên kết trong HTML?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<href>

d)

<img>

4.

Để thêm một đoạn văn bản trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào?

a)

<text>

b)

<p>

c)

<div>

d)

<span>

5.

Cấu trúc cơ bản của một tài liệu HTML bắt đầu bằng thẻ nào?

a)

<html>

b)

<body>

c)

<head>

d)

<title>

6.

Thẻ nào trong HTML được dùng để thêm hình ảnh vào trang web?

a)

<image>

b)

<img>

c)

<picture>

d)

<src>

7.

Thẻ <ul> trong HTML dùng để làm gì?

a)

Tạo bảng dữ liệu

b)

Tạo danh sách có thứ tự

c)

Tạo danh sách không thứ tự

d)

Tạo một danh sách hình ảnh

8.

Đoạn mã sau có tác dụng gì trong HTML?

<a href="https://www.example.com">Visit Example</a>

a)

Tạo một liên kết đến trang web "https://www.example.com"

b)

Chèn một ảnh từ "https://www.example.com"

c)

Tạo một danh sách không thứ tự

d)

Mở một cửa sổ mới trên trang web

9.

Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp của thẻ liên kết trong HTML?

a)

<a href="URL">Nội dung hiển thị</a>

b)

<link href="URL">Nội dung hiển thị</link>

c)

<a src="URL">Nội dung hiển thị</a>

d)

<url href="URL">Nội dung hiển thị</url>

10.

Cấu trúc cơ bản của một tệp HTML thường chia thành những phần chính nào sau đây?

a)

Phần <head> và <body>

b)

Chỉ có phần Chỉ có phần <body>

c)

Phần Phần <title> và <h1>

d)

Phần <html>, <body>, và <p>

11.

Trong một tệp HTML, dòng lệnh <!DOCTYPE html> có chức năng gì?

a)

Xác định loại tài liệu và phiên bản HTML

b)

Hiển thị nội dung văn bản trên trang web

c)

Tạo một đoạn văn bản

d)

Định nghĩa phần chân trang

12.

Nếu muốn nhóm nhiều đoạn văn bản lại thành một khối chung, nên sử dụng thẻ nào?

a)

<p>

b)

<h1>

c)

<div>

d)

<br>

13.

Muốn định dạng đoạn văn có màu tím, căn lề bên phải thì mã HTML viết như thế nào?

a)

<p style="color: purple; text-align: right;"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </p>

b)

<p style="color: purple; align: right;"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </p>

c)

<p "color: purple; text-align: right;"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </p>

d)

<p style="color: purple  text-align: right;"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </p>

14.

Ý nào sau đây sai về các thẻ <h1>, <h2>, ..., <h6> trong HTML?

a)

Thẻ <h1> dùng để tạo tiêu đề cấp cao nhất trong văn bản.

b)

Thẻ <h2> có kích thước font chữ lớn nhất trong các thẻ tiêu đề.

c)

Các thẻ <h1>, <h2>, ..., <h6> được sử dụng để tạo tiêu đề.

d)

Thẻ <h6> có kích thước font chữ nhỏ nhất trong các thẻ tiêu đề.

15.

Muốn định dạng phông chữ cho thẻ <p> thì mã HTML viết như thế nào?

a)

<p style= “font-family: Tahoma”> Ôn thi thật tốt nhé </p>

b)

<p style= font-family: “Tahoma”> Ôn thi thật tốt nhé </p>

c)

<p style= font: “Tahoma”> Ôn thi thật tốt nhé </p>

d)

<p style= font-color: “Tahoma”> Ôn thi thật tốt nhé </p>

16.

Muốn định dạng đoạn văn có chữ in đậm, màu đỏ thì mã HTML viết như thế nào?

a)

<strong style="color: red"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </strong>

b)

<em style="color: red"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </em>

c)

<u style="color: red"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </u>

d)

<sub style="color: red"> Hãy học cách chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống. </sub>

17.

Để tạo được danh sách sau thì đoạn mã HTML được viết như thế nào?

iii. Nguyễn Văn An

iv. Lê Thanh Bình

v. Lê Hải Yến

a)

<ol type= “i" start= “3”>

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ol>

b)

<ol type= “i" start= “iii”>

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ol>

c)

<ul type= “i" start= “3”>

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ul>

d)

<ul type= “i" start= “iii”>

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ul>

18.

Để tạo được danh sách sau thì đoạn mã HTML được viết như thế nào?

o   Nguyễn Văn An

o   Lê Thanh Bình

o   Lê Hải Yến

a)

<ul style= “list-style-type: circle”>

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ul>

b)

<ul style= “list-style-type: disc”>

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ul>

c)

<ol style= “list-style-type: circle”>

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ol>

d)

<ol type= “circle">

    <li> Nguyễn Văn An </li>

    <li> Lê Thanh Bình </li>

    <li> Lê Hải Yến </li>

</ol>

19.

Để tạo được danh sách sau thì đoạn mã HTML được viết như thế nào?

a)

<dl>

<dt> <b> Kem </b> </dt>

<dd> Món ăn ngọt </dd>

<dt> <b>Trà sữa </b> </dt>

<dd> Đồ uống </dd>

<dd> Làm từ trà và sữa </dd>

</dl>

b)

<dt>

<dl> <b> Kem </b> </dl>

<dd> Món ăn ngọt </dd>

<dl> <b>Trà sữa </b> </dl>

<dd> Đồ uống </dd>

<dd> Làm từ trà và sữa </dd>

</dt>

c)

<dt>

<dl> Kem </dl>

<dd> Món ăn ngọt </dd>

<dl>Trà sữa </dl>

<dd> Đồ uống </dd>

<dd> Làm từ trà và sữa </dd>

</dt>

d)

<dd>

<dl> <b> Kem </b> </dl>

<dt> Món ăn ngọt </dt>

<dl> <b>Trà sữa </b> </dl>

<dt> Đồ uống </dt>

<dt> Làm từ trà và sữa </dt>

</dd>

20.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng cách để HTML hiển thị menu của một nhà hàng trên một trang web sao cho danh sách các món ăn được đánh số thứ tự bắt đầu từ 10?

a)

<ol type="10"> ... </ol>

b)

<ul type="10"> ... </ul>

c)

<ul start="10"> ... </ul>

d)

<ol start="10"> ... </ol>

21.

Cho đoạn mã HTML sau:

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng ý nghĩa của đoạn mã trên?

a)

Tạo bảng gồm 4 hàng, mỗi hàng có 2 cột

b)

Tạo bảng gồm 2 hàng, mỗi hàng có 4 cột

c)

Tạo tiêu đề cho 2 cột trong bảng

d)

Tạo bảng gồm 2 hàng, mỗi hàng có 2 cột

22.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng?

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

23.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô tiêu đề trong bảng?

a)

<th>

b)

<td>

c)

<table>

d)

<u>

24.

Câu 24. Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính id.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính src.

25.

Câu 25. Trong trường hợp trang web liên kết tới thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các ký tự nào khi viết đường dẫn?

a)

./

b)

../

c)

/.

d)

/..

26.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

27.

Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối?

a)

https://google.com

b)

html/tao_lien_ket.html

c)

Baitap/baitap1.html

d)

google/cach_tim_kiem.html

28.

Để tạo liên kết từ một hình ảnh đến một trang khác, mã HTML nào sau đây là đúng?

a)

<img href="https://example.com" src="image.jpg">

b)

<a src="image.jpg" href="https://example.com"></a>

c)

<a href="https://example.com"> <img src="image.jpg"></a>

d)

<img src="https://example.com" href="image.jpg">

29.

Một trang web có hình ảnh Anh2.png bị lỗi hiển thị do đường dẫn sai. Nếu muốn xảy ra lỗi thì văn bản "Ảnh đường phố Hà Nội" thay thế cho hình ảnh được hiển thị, thuộc tính nào sau đây cần được thêm vào thẻ <img>?

a)

src

b)

alt

c)

width

d)

height

30.

Đoạn mã HTML <img src="image.jpg" alt="Ảnh mô tả" width="500"> có lỗi nào sau đây?

a)

Thiếu thẻ đóng cho thẻ <img>.

b)

Thuộc tính width không hợp lệ.

c)

Thiếu thuộc tính height cho thẻ <img>.

d)

Không có lỗi nào trong đoạn mã này.

31.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

a)

autoplay

b)

controls

c)

poster

d)

active

32.

Để tạo một ô nhập văn bản trong biểu mẫu, em có thể sử dụng phần tử nào?

a)

<input>

b)

<select>

c)

<fieldset>

d)

<data>

33.

Câu lệnh nào sau đây tạo một nút gửi trong biểu mẫu?

a)

<input type="submit">

b)

<input type="reset">

c)

<input type="text">

d)

<button type="button">

34.

Để tạo một ô chọn danh sách thả xuống trong biểu mẫu, em sử dụng câu lệnh nào dưới đây?

a)

<select>

b)

<input type="dropdown">

c)

<input type= “select”>

d)

<dropdown>

35.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì?

a)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>

b)

<p>H<small>2</small>SO<small>4</small></p>

c)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

36.

Để đưa tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML" ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

b)

<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

c)

<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

d)

<h1 style="text-decoration:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cặp thẻ <div>...</div> hay <span>...</span> tạo một khối chứa nội dung bất kỳ đặt ở giữa hai thẻ.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.

c)

Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

38.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu danh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <table> tạo bảng, thẻ <tr> tạo hàng, thẻ <td> tạo các ô dữ liệu và thẻ <th> tạo ô tiêu đề.

b)

Thẻ <table> tạo bảng, thẻ <tr> tạo các ô tiêu đề, thẻ <td> tạo hàng và thẻ <th> tạo ô tiêu đề.

c)

Thẻ <table> tạo bảng, thẻ <tr> tạo hàng, thẻ <td> tạo ô tiêu đề và thẻ <th> tạo các ô dữ liệu.

d)

Thẻ <table> tạo bảng, thẻ <tr> tạo cột, thẻ <td> tạo các ô dữ liệu và thẻ <th> tạo ô tiêu đề.

40.

Xem đoạn mã dưới đây và chọn đáp án đúng nhất?

<table id="Thong_tin"> ... </table>

<a href="#Thong_tin"> Thông tin chi tiết </a>

a)

Đây là loại liên kết tới một vị trí khác trong cùng trang web.

b)

Đây là loại liên kết tới thư mục khác, dưới một cấp.

c)

Đây là loại liên kết tới một trang web khác.

d)

Đây là loại liên kết tới trang web cùng thư mục.

41.

Xem đoạn mã dưới đây và chọn đáp án đúng nhất?

a)

Tạo liên kết cho hình ảnh có tên là sun.png nằm trong thư mục images tới trang thong_tin.html.

b)

Tạo liên kết cho trang thong_tin.html tới hình ảnh có tên là sun.png nằm trong thư mục images.

c)

Tạo liên kết cho trang thong_tin.html tới hình ảnh có tên là sun.png.

d)

Tạo liên kết cho hình ảnh có tên là sun.png tới trang thong_tin.html.

42.

Trong HTML, người ta sử dụng thẻ <a> cho các liên kết. Cấu trúc chung của thẻ <a> có dạng:

a)

<a bref="URL">Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

b)

<a href="URL">Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

c)

<a hre&="URL">Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

d)

<a href=(URL)>Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết</a>

43.

Để chèn tệp âm thanh dihocve.mp3 ở chế độ hiển thị thanh điều khiển, ta sử dụng đoạn mã HTML nào sau đây?

a)

<audio src="dihocve.mp3" controls> </audio>

b)

<audio src="dihocve.mp3" muted> </audio>

c)

<video src="dihocve.mp3" controls> </video>

d)

<video src="dihocve.mp3" muted> </video>

44.

Để chèn tệp video Mylove.mp4 ở chế độ hiển thị thanh điều khiển, ta sử dụng đoạn mã HTML nào sau đây?

a)

<video src="Mylove.mp4" controls> </video>

b)

<audio src="Mylove.mp4" muted> </audio>

c)

<audio src="Mylove.mp4" controls> </audio>

d)

<video src="Mylove.mp4" muted> </video>

45.

Tạo một khung nội tuyến, trong khung nội tuyến hiển thị nội dung của trang web CLB.html:

a)

<iframe src="CLB.html" width="600" height="400"></iframe>

b)

<ifram href="CLB.html" width="400" height="600"></ifram>

c)

<iframe href="CLB.html" width="600" height="400"></iframe>

d)

<iframe src="CLB.html" width="600" hight="400"></iframe>

46.

Sử dụng đoạn mã HTML để tạo một ô nhập văn bản với nhãn "Họ và tên":

a)

<label for="hovaten"><b>Họ và tên</b></label>

<input id="hovaten" type="text" name="ho_va_ten">

b)

<label for="hovaten"><b>Họ và tên</b></label>

<input id="hovaten" type="button" name="ho_va_ten">

c)

<label for="hovaten"><b>Họ và tên</b></label>

<input id="hovaten" type="submit" name="ho_va_ten">

d)

<label for="hovaten"><b>Họ và tên</b></label>

<input id="hovaten" type="date" name="ho_va_ten">

47.

Sử dụng đoạn mã HTML để tạo nút lệnh sau:

a)

<input id="file" type="file" name="file" value="Choose File">

b)

<input id="file" type="file" name="button" value="Choose File">

c)

<input id="file" type="file" name="submit" value="Choose File">

d)

<input id="file" type="file" name="password" value="Choose File">

48.

Để tạo được mục Giới tính trong biểu mẫu thì đoạn mã HTML nào đúng?

a)

<label>Giới tính: </label>

<input type="radio" id="nam1" name="gt1" value="nam"> Nam

<input type="radio" id="nu1" name="gt2" value="nu"> Nữ

b)

<label>Giới tính: </label>

<input type="radio" id="nam1" name="gt" value="nam"> Nam

<input type="radio" id="nu1" name="gt" value="nu"> Nữ

c)

<label>Giới tính: </label>

<input type="checkbox" id="nam1" name="gt1" value="nam"> Nam

<input type="checkbox" id="nu1" name="gt2" value="nu"> Nữ

d)

<label>Giới tính: </label>

<input type="checkbox" id="nam1" name="gt" value="nam"> Nam

<input type="checkbox" id="nu1" name="gt" value="nu"> Nữ

49.

Để tạo được ô "Địa chỉ" cho phép nhập nhiều dòng và cột trong biểu mẫu thì đoạn mã HTML nào đúng?

a)

<label for="diachi"> Địa chỉ: </label>

<textarea id="diachi" name="diachi" rows="1" cols=" 25"> </textarea>

b)

<label for="diachi"> Địa chỉ: </label>

<input id="diachi" type="text" name="diachi">

c)

<label for="diachi"> Địa chỉ:</label>

<input type="date" id="diachi" name="diachi">

d)

<label for="diachi"> Địa chỉ: </label>

<textarea id="diachi" name="diachi"> </textarea>

50.

Để tạo được ô giá trị chọn "Môn thi" có hoặc không cho phép chọn nhiều ô trong biểu mẫu thì đoạn mã HTML nào đúng?

a)

<label>Môn thi:</label>

<input type="checkbox" id="monthi1" name="monthi1" value="Toan"> Toán

<input type="checkbox" id="monthi2" name="monthi2" value="Li"> Vật lí

b)

<label>Môn thi:</label>

<input type="radio" id="monthi1" name="monthi1" value="Toan"> Toán

<input type="radio" id="monthi2" name="monthi2" value="Li"> Vật lí

c)

<label>Môn thi:</label>

<input type="radio" id="monthi1" name="monthi" value="Toan"> Toán

<input type="radio" id="monthi2" name="monthi" value="Li"> Vật lí

d)

<label>Môn thi:</label>

<input type="checkbox" id="monthi1" name="monthi" value="Toan"> Toán

<input type="checkbox" id="monthi2" name="monthi" value="Li"> Vật lí

51.

Cho câu lệnh HTML:
<p> <strong> This is a <i> paragraph. </i> </strong> </p>

Phương án nào dưới đây nếu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?

a)

This is a paragraph.

b)

This is a paragraph.

c)

This is a paragraph.

d)

This is a paragraph.

52.

Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web, biết tệp index.html và thư mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

<a href = "thietkeweb/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

b)

<a href = "info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

c)

<a href = "/thietkeweb/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

d)

<a href = "/info.html"> Liên kết tới trang info.html </a>

53.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về ý nghĩa câu lệnh sau:

<video src = "Ha Noi mua thu.mp4" width = "100" height = "150" autoplay></video>

a)

Chèn video có tên "Ha Noi mua thu.mp4" vào trang web.

b)

Video hiển thị trên trang web có chiều cao là 150px.

c)

Khi gặp lỗi không phát được video sẽ hiển thị "thông báo lỗi không phát được video".

d)

Video được tự động phát khi người dùng truy cập trang web.

54.

Đoạn mã HTML nào sau đây là đúng để tạo siêu liên kết dẫn đến trang services.html?

a)

<a>Trang dịch vụ</a>

b)

<a href="services.html">Trang dịch vụ</a>

c)

<a src="services.html">Trang dịch vụ</a>

d)

<a target="services.html">Trang dịch vụ</a>

55.

Khi nào nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối trong HTML?

a)

Khi liên kết tới một tài liệu trên cùng máy chủ.

b)

Khi liên kết tới một trang web khác trên Internet.

c)

Khi liên kết đến một vị trí khác trong cùng trang.

d)

Khi tạo các danh sách có thứ tự trong HTML.

56.

Xem hình sau:

a)

ĐĐSS

b)

ĐĐĐS

c)

SĐSS

d)

ĐSSS

57.

Quan sát hình ảnh:

a)

SĐSS

b)

ĐSĐS

c)

SĐĐS

d)

SSĐS

58.

Quan sát hình ảnh:

a)

ĐSSS

b)

ĐSĐĐ

c)

SĐĐS

d)

ĐSSĐ

59.

Xem hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

DSSS

b)

SDSS

c)

DDSS

d)

DSSD

60.

Xem hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

SDDD

b)

DSDS

c)

DDDS

d)

SDDS

61.

Xem hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

SDDD

b)

SSDD

c)

DSDD

d)

SSSD

62.

Nếu bạn muốn tạo một liên kết đến phần có id="contact" trên cùng trang, bạn nên viết như thế nào?

a)

<a src="#contact">Liên hệ</a>       

c)

<a href="#contact">Liên hệ</a>    

d)

<a href="contact.html">Liên hệ</a>

63.

Khi chèn một video vào trang web sử dụng HTML, đoạn mã nào sau đây là chính xác để hiển thị video có tên "example.mp4" với chiều cao 200px, chiều rộng 300px và cho phép video tự động phát ngay khi trang được tải?

a)

<video src="example.mp4" height="200" width="300" autoplay controls muted></video>

b)

<video src="example.mp4" height="200" width="300" muted controls></video>

c)

<video src="example.mp4" width="200" height="300" autoplay></video>

d)

<video src="example.mp4" height="300" width="200" controls></video>

64.

<video src="hanhphuc.mp4" height="150" width="100" autoplay></video>

Phát biểu nào sau đây về cách hoạt động của video là sai?

a)

Video sẽ hiển thị không thông báo lỗi nếu không thể phát được.

b)

Video có tên là "hanhphuc.mp4" sẽ được chèn vào trang web.

c)

Chiều cao của video là 100px.

d)

Video sẽ tự động phát khi trang được tải.

65.

Khi nào nên sử dụng thẻ <iframe> thay vì nhúng nội dung trực tiếp vào trang web?

a)

Khi muốn hiển thị danh sách các bài viết trên trang web.

b)

Khi muốn hiển thị một đoạn văn bản có định dạng đặc biệt.

c)

Khi cần tải nhanh nội dung trang web.

d)

Khi muốn nhúng một trang web khác vào trang web của mình.

66.

<p><strong>Biến đổi khí hậu</strong> đang trở thành một trong những thách thức lớn nhất của thế kỉ 21.</p>

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả hiển thị nội dung của trang web trên trình duyệt?

a)

Biến đổi khí hậu đang trở thành một trong những thách thức lớn nhất của thế kỉ 21.

b)

Biến đổi khí hậu đang trở thành một trong những thách thức lớn nhất của thế kỉ 21.

c)

Biến đổi khí hậu đang trở thành một trong những thách thức lớn nhất của thế kỉ 21.

d)

Biến đổi khí hậu đang trở thành một trong những thách thức lớn nhất của thế kỉ 21.

67.

Một trang web bán hàng có đoạn văn bản: "Mua ngay tại Shopee." Nếu muốn nhấp vào chữ "Shopee" để chuyển đến trang chủ của Shopee, mã HTML nào sau đây là đúng?

68.

Đoạn mã nào đúng để chèn hình ảnh "logo.png" vào trang web, với văn bản thay thế "Logo công ty"?

a)

<img link="logo.png" caption="Logo công ty">

b)

<image href="logo.png" text="Logo công ty">

c)

<img src="logo.png" alt="Logo công ty">

d)

<image src="logo.png" title="Logo công ty">

69.

Thiết bị nào chịu trách nhiệm kết nối nhiều mạng với nhau và định tuyến lưu lượng dữ liệu?

a)

Modem

b)

Router

c)

Switch

d)

Access Point

70.

Modem có chức năng chính là gì?

a)

Phân chia tín hiệu mạng cho các thiết bị khác

b)

Kết nối thiết bị với mạng không dây

c)

Chuyển đổi tín hiệu từ nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) thành tín hiệu số cho mạng nội bộ

d)

Định tuyến lưu lượng giữa các mạng

71.

Switch thường được sử dụng để làm gì?

a)

Kết nối các thiết bị trong mạng nội bộ (LAN)

b)

Kết nối các thiết bị mạng với Internet

c)

Cung cấp mạng không dây cho các thiết bị

d)

1.    Định tuyến lưu lượng giữa các mạng khác nhau

72.

Access Point có chức năng nào dưới đây?

a)

Cung cấp mạng không dây cho các thiết bị

b)

Kết nối các mạng với nhau

c)

Phân phối địa chỉ IP cho các thiết bị

d)

Chuyển đổi tín hiệu từ Internet

73.

Router khác Switch ở điểm nào?

a)

Router chỉ kết nối thiết bị trong mạng nội bộ, còn Switch kết nối giữa các mạng khác nhau

b)

Router định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau, còn Switch kết nối các thiết bị trong cùng một mạng

c)

Router kết nối không dây, còn Switch chỉ kết nối có dây

d)

Router không cần địa chỉ IP, còn Switch thì cần

74.

Khi nào bạn cần sử dụng Access Point trong mạng?

a)

Khi cần mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi

b)

Khi cần kết nối với nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Khi cần định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau

d)

Khi cần kết nối thiết bị bằng cáp mạng

75.

Một thiết bị Modem thường kết nối trực tiếp với thiết bị nào?

a)

Switch

b)

Router

c)

Tất cả đều đúng

d)

không kết nối với thiết bị nào

76.

Câu nào sau đây là đúng về Router?

a)

Router cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng

b)

Router không thể kết nối không dây

c)

Router chỉ có cổng kết nối WAN

d)

Router là thiết bị chỉ dành cho mạng LAN

77.

Switch thường được kết nối như thế nào trong hệ thống mạng?

a)

Giữa Modem và các thiết bị đầu cuối

b)

Giữa Access Point và Router

c)

Giữa Router và các thiết bị trong mạng nội bộ

d)

Giữa Modem và Access Point

78.

Chức năng chính của Router trong hệ thống mạng là gì?

a)

Chuyển đổi tín hiệu từ analog sang số

b)

Định tuyến lưu lượng dữ liệu giữa các mạng khác nhau

c)

Kết nối các thiết bị trong mạng LAN

d)

Mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi

79.

Router thường có bao nhiêu cổng mạng để kết nối với các thiết bị khác?

a)

Chỉ 1 cổng WAN

b)

1 cổng WAN và nhiều cổng LAN

c)

Chỉ có cổng LAN

d)

Tùy thuộc vào Switch được kết nối

80.

Giao thức nào giúp xác định cách thức kết nối và trao đổi dữ liệu trên Internet?

a)

HTTP và FTP

b)

IP và TCP

c)

DNS và ICMP

d)

SMTP và POP3

81.

Giao thức IP quy định điều gì?

a)

Cách truyền dữ liệu giữa các ứng dụng.

b)

Cách thiết lập địa chỉ và dẫn đường cho gói dữ liệu.

c)

Cách bảo mật thông tin trên Internet.

d)

Cách hiển thị dữ liệu trên trình duyệt.

82.

Giao thức nào đảm bảo việc truyền dữ liệu một cách chính xác và tin cậy?

a)

FTP

b)

TCP

c)

IP

d)

UDP

83.

Giao thức IP có chức năng chính nào sau đây?

a)

Tạo địa chỉ cho thiết bị và hướng dẫn gói dữ liệu đến đích.

b)

Bảo mật dữ liệu khi truyền qua mạng.

c)

Truyền dữ liệu liên tục và không đảm bảo kết nối.

d)

Mã hóa dữ liệu khi gửi đi.