wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử ....

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ngày 12-3-1945, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra chỉ thị
a)
A. “ Nhật-Pháp bắn nhau”.
b)
B. “ Hành động của chúng ta”.
c)
C. “ Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
d)
D. “ Nhật-Pháp bắn nhau và cơ hội của Việt Nam”.
2.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về nội dung của Bản chỉ thị “ Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”?
a)
A. Cuộc đảo chính đã tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc.
b)
B. Điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.
c)
C. Thực dân Pháp trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.
d)
D. Khẩu hiệu “ Đánh đuổi Pháp-Nhật” được thay thế bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật”.
3.
Câu 3. Ở Bắc Kì và Trung Kì, trước thực tế nạn đói đang diễn ra trầm trọng, Đảng đề ra
a)
A. khẩu hiệu “ Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.
b)
B. khẩu hiệu “ Phá căn cứ của địch, giải quyết nạn đói”.
c)
C. khẩu hiệu “ Phá đường tiếp tế của địch, giải quyết nạn đói”.
d)
D. khẩu hiệu “ Phá kho thóc, giải quyết vấn đề lương thực”.
4.
Câu 4. Tù chính trị ở đâu nổi dậy lãnh đạo quần chúng khởi nghĩa, thành lập chính quyền cách mạng?
a)
A. Nhà tù Hỏa Lò.
b)
B. Nhà tù Côn Đảo.
c)
C. Nhà tù Buôn Ma Thuột.
d)
D. Nhà lao Ba Tơ.
5.
Câu 5. Ở Nam Kì, phong trào Việt Minh hoạt động mạnh nhất ở
a)
A. Kiên Giang và Hậu Giang.
b)
B. Mĩ Tho và Hậu Giang.
c)
C. Tây Ninh và Hậu Giang.
d)
D. Trà Vinh và Hậu Giang.
6.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kì(4-1945) ?
a)
A. Quyết định thống nhất các lực lượng vũ trang, phát triển hơn nữa lực lượng vũ trang và nửa vũ trang.
b)
B. Mở trường đào tạo quy mô, lâu dài cán bộ quân sự và chính trị.
c)
C. Tích cực phát triển chiến tranh du kích, xây dựng chiến khu.
d)
D. Chuẩn bị cho cuộc tổng khởi nghĩa khi thời cơ đến.
7.
Câu 7. Thực hiện quyết nghị của Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kì, ngày 15-5-1945 những tổ chức nào được thống nhất thành Việt Nam giải phóng quân ?
a)
A. Việt Nam Cứu quốc quân và Mặt trận Việt Minh.
b)
B. Việt Nam Cứu quốc quân và Mặt trận Liên Việt.
c)
C. Việt Nam Cứu quốc quân và Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
d)
D. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và Mặt trận Việt Minh.
8.
Câu 8. Tháng 5-1945, Hồ Chí Minh rời Pác Bó về
a)
A. Ba Đình- Hà Nội.
b)
B. Võ Nhai-Thái Nguyên.
c)
C. Tân Trào-Tuyên Quang.
d)
D. Hiệp Hòa-Bắc Giang.
9.
Câu 9. Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập theo chỉ thị của ai ?
a)
A. Võ Nguyên Giáp.
b)
B. Hồ Chí Minh.
c)
C. Trường Chinh.
d)
D. Phạm Văn Đồng.
10.
Câu 10. Ngày 4-6-1945 là sự kiện lịch sử nào?
a)
A. Khu giải phóng Tây Bắc được thành lập.
b)
B. Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập.
c)
C. Khu giải Cao-Bắc-Lạng được thành lập.
d)
D. Ủy ban lâm thời Khu giải phóng được thành lập.
11.
Câu 11. Thủ đô của Khu giải phóng Việt Bắc là
a)
A. Bắc Sơn.
b)
B. Võ Nhai.
c)
C. Pác Bó.
d)
D. Tân Trào.
12.
Câu 12. Ngày 15-8-1945 là sự kiện gì ?
a)
A. Nhật đảo chính Pháp.
b)
B. Nhật tấn công Mĩ.
c)
C. Nhật đầu hàng Đồng minh.
d)
D. Nhật tấn công Anh.
13.
Câu 13. Nhật đầu hàng Đồng minh là thời cơ khách quan thuận lợi cho nhân dân Việt Nam giành chính quyền. Đó là thời cơ
a)
A. “ Trăm năm có một”.
b)
B. “ Có một không hai”.
c)
C. “ Ngàn năm có một”.
d)
D. “ Mười năm có một”. D. “ Mười năm có một”. D. “ Mười năm có một”.
14.
Câu 14. Ngay sau khi được thành lập ngày 13-8-1945, Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc đã làm gì?
a)
A. Ban bố “Quân lệnh số 1”, chính thức phát lệnh khởi nghĩa từng phần trong cả nước.
b)
B. Ban bố “Quân lệnh số 1”, chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước.
c)
C. Ban bố “Quân lệnh số 1”, chính thức động cao trào kháng Nhật cứu nước.
d)
D. Ban bố “Quân lệnh số 1”, chính thức phát động nhân dân giành chính quyền ở các đô thị lớn.
15.
Câu 15. Hội nghị toàn quốc của Đảng(14, 15-8-1945 đã quyết định những vấn đề gì sau khi giành được chính quyền?
a)
A. Vấn đề tổ chức chính quyền.
b)
B. Chính sách đối nội.
c)
C. Chính sách đối ngoại.
d)
D. Chính sách đối nội, đối ngoại.
16.
Câu 16. Hội nghị toàn quốc của Đảng và Đại hội quốc dân diễn ra ở đâu?
a)
A. Pác Bó.
b)
B. Tân Trào.
c)
C. Võ Nhai.
d)
D. Bắc Sơn.
17.
Câu 17. Sài Gòn giành chính quyền vào ngày nào?
a)
A. 19-8-1945.
b)
B. 23-8-1945.
c)
C. 25-8-1945.
d)
D. 2-9-1945.
18.
Câu 18. Ngày 19-8-1945, tỉnh thành nào giành chính quyền?
a)
A. Hà Tĩnh.
b)
B. Bắc Giang.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Hải Dương.
19.
Câu 19. Thời gian của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là
a)
A. 14-8-1945 đến 28-8-1945.
b)
B. 15-8-1945 đến 30-8-1945.
c)
C. 16-8-1945 đến 30-8-1945.
d)
D. 18-8-1945 đến 2-9-1945.
20.
Câu 20. Sự kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ?
a)
A. Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước
b)
B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn
c)
C. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị
d)
D. Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi ở Hà Nội
21.
Câu 21. Các tỉnh nào dưới đây giành chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám 1945 ?
a)
A. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.
b)
B. Quảng Ngãi, Quảng Nam, Hà Tĩnh, Quảng Bình
c)
C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Ninh
d)
D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
22.
Câu 22. Quyết định giành chính quyền trước khi quân Đồng minh vào Việt Nam. Đó là nội dung thể hiện trong Nghị quyết nào của Đảng?
a)
A. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8(1941).
b)
B. Nghị quyết của Đảng tại Hội nghị toàn quốc (14 đến 15-8-1945).
c)
C. Nghị quyết của Đại hội Quốc dân Tân Trào(16 đến 17-8-1945).
d)
D. Nghị quyết của ban thường vụ trung ương Đảng (12-3-1945).
23.
Câu 23 . Yếu tố nào dưới đây có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu ?
a)
A. Do thời cơ khách quan thuận lợi.
b)
B. Do thời cơ chủ quan thuận lợi.
c)
C. Do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.
d)
D. Do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.
24.
Câu 24. Mặt trận nào giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 ?
a)
A. Mặt trận Liên Việt.
b)
B. Mặt trận Việt Minh.
c)
C. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
d)
D. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
25.
Câu 25 .Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước là
a)
A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Hà Giang .
b)
B. Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Thái Nguyên.
c)
C.Hải Dương, Hà Tĩnh, Cao Bằng, Quảng Nam.
d)
D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
26.
Câu 26 . Trong cách mạng tháng Tám 1945, những địa phương giành được chính quyền muộn nhất trong cả nước là
a)
A. Cà Mau, Lào Cai
b)
B. Lào Cai, Hà Tiên
c)
C. Hà Tiên, Cà Mau.
d)
D. Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.
27.
Câu 27. Cách mạng tháng Tám thắng lợi trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ
a)
A. thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
b)
B. phát xít Nhật và bọn phong kiến tay sai.
c)
C. thế lực phong kiến.
d)
D. thực dân Pháp và phát xít Nhật
28.
Câu 28. Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân hàng đầu đưa cách mạng tháng Tám 1945 giành thắng lợi?
a)
A. Phát xít Nhật bị Đồng minh đánh bại.
b)
B. Sự lãnh đạo của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Minh.
c)
C. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước chống ngoại xâm.
d)
D. Nhân dân ta chuẩn bị lực lượng và đoàn kết thống nhất.
29.
Câu 29.“Hỡi quốc dân đồng bào !..Phát xít Nhật đã đầu hàng Đống minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục ..” Câu nói đó thể hiện điều gì trong cách mạng tháng Tám ?
a)
A. Thời cơ khách quan thuận lợi .
b)
B. Thời cơ chủ quan thuận lợi
c)
C. Cách mạng tháng Tám đã thành công .
d)
D. Thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
30.
Câu 30. Chủ tịch Hồ Chí Minh soạn thảo bản Tuyên ngôn độc lập ở đâu?
a)
A. Số nhà 48 phố Hàng Ngang – Hà Nội.
b)
B. Số nhà 48 phố Hàng Quạt – Hà Nội.
c)
C. Số nhà 48 phố Hàng Buồm – Hà Nội.
d)
D. Số nhà 84 phố Hàng Ngang – Hà Nội.
31.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây khẳng định độc lập chủ quyền của dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn?
a)
A. Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của thực dân Pháp hơn 80 năm… dân tộc đó phải được tự do, dân tộc đó phải được độc lập.
b)
B. Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập và sự thật đã trở thành một nước tự do, độc lập.
c)
C. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy.
d)
D. Toàn thể dân tộc Việt Nam sẵn sàng hi sinh để bảo vệ thành quả của cách mạng.
32.
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ?
a)
A. Dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
b)
B. Đảng lãnh đạo đứng đầu là Chủ tích Hồ Chí Minh có đường lối đúng đắn, sáng tạo.
c)
C. Nhân dân ta được sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
d)
D. Chiến thắng của quân Đồng minh chống phát xít đã cổ vũ nhân dân ta vùng lên giành chính quyền.
33.
Câu 33. "Cách mạng tháng Tám đã phá tan xiềng xích nô lệ của…hơn 80 năm và ách thống trị của…gần 5 năm".
a)
A. thực dân Pháp-phát xít Đức.
b)
B. phát xít Đức-thực dân Pháp.
c)
C. thực dân Pháp-phát xít Nhật.
d)
D. phát xít Nhật-thực dân Pháp.
34.
Câu 34. Hình thái khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền ở Việt Nam năm 1945 là
a)
A. khởi nghĩa từng phần.
b)
B. tổng khởi nghĩa.
c)
C. đi từ tổng khởi nghĩa tiến lên khởi nghĩa từng phần.
d)
D. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tông khởi nghĩa.
35.
Câu 1. Nội dung nào không phải là bối cảnh lịch sử Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân VIệt Nam (1945 – 1954)
a)
A. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống
b)
B. Phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh
c)
C. Việt Nam bước vào kỉ nguyên độc lập tự do
d)
D. Chủ nghĩa phát xít thống trị các nước châu Á – TBD
36.
Câu 2. Ngày 18-12-1946, quân Pháp đã có hành động gì?
a)
A. Đề nghị đàm phán với chính phủ ta
b)
B. Tiến công Hà Nội, mở đầu cuộc xâm lược miền Bắc
c)
C. Gây hấn, khiêu khích với ta ở Bắc Bộ
d)
D. Gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta
37.
Câu 3. Nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp của Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta là:
a)
A. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì.
b)
B. Kháng chiến lâu dài trên tất cả các mặt
c)
C. Kháng chiến lâu dài
d)
D. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế
38.
Câu 4. Sự kiện nào mở đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai của thực dân Pháp.
a)
A. Ngày 2/9/1945, Phâp xả súng vào nhân dân thành phố Sài Gòn – Chợ Lớn nhân ngày độc lập.
b)
B. Đêm 22, rạng ngày 23/9/1945, Pháp cho quân đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
c)
C. Tháng 12/1946, Pháp gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở thành phố Hà Nội.
d)
D. Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu và trao quyền kiểm soát thủ đô cho chúng.
39.
Câu 5. Ngày 18 - 12 - 1946, thực dân Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta nhằm mục đích gì?
a)
A. Đòi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, để chúng giữ gìn trật tự ở Hà Nội.
b)
B. Yêu cầu Chính phủ ta hòa hoãn, nhân nhượng với Pháp.
c)
C. Yêu cầu Chính phủ ta hòa hoãn, nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.
d)
D. Yêu cầu Chính phủ ta đồng ý cho Pháp đưa 15 000 quân ra Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.
40.
Câu 6. “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ không chịu mất nước, chứ không chịu làm nô lệ”. Câu văn này trích trong văn bản nào?
a)
A. Tác phẩm “kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh
b)
B. “Tuyên ngôn độc lập”
c)
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh
d)
D. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ trung ương Đảng
41.
Câu 7. Câu văn thể hiện thiện chí của ta trong "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" là gì?
a)
A. Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng.
b)
B. Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta đã kháng chiến.
c)
C. Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta kí Hiệp định Sơ bộ.
d)
D. Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta kí tạm ước.
42.
Câu 8. Bước vào đông-xuân 1953-1954, âm mưu của Pháp-Mỹ là
a)
A. Giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”
b)
B. Giành lại quyền chủ động trên chiến trường Bắc Bộ
c)
C. Giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
d)
D. Giành thắng lợi để tranh thử ủng hộ của thế giới trong chiến tranh Việt Nam
43.
Câu 9. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
a)
A. phòng ngự.
b)
B. đánh phân tán
c)
C. đánh tiêu hao
d)
D. đánh lâu dài.
44.
Câu 10. Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của Đảng cộng sản Đông Dương là
a)
A. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế
b)
B. Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế
c)
C. Trường kì,tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế
d)
D. Toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế
45.
Câu 11. Ngày 18-12-1946, quân Pháp đã có hành động gì?
a)
A. Đề nghị đàm phán với chính phủ ta
b)
B. Tiến công Hà Nội, mở đầu cuộc xâm lược miền Bắc
c)
C. Gây hấn, khiêu khích với ta ở Bắc Bộ
d)
D. Gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta
46.
Câu 12. Đại hội đại biểu lần thứ 2 của Đảng xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam là:
a)
A. Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập, xóa bỏ tàn tích phong kiến và nửa phong kiến….
b)
B. Đánh đuổi đế quốc, đánh đổ phong kiến
c)
C. Giành độc lập dân tộc và giành ruộng đất dân cày
d)
D. Đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược, giành độc lập dân tộc.
47.
Câu 13. Thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava với mục đích như thế nào?
a)
A. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh xâm lược Đông Dương
b)
B. Kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương
c)
C. “Kết thúc chiến tranh trong danh dự”
d)
D. Đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược, giành độc lập dân tộc.
48.
Câu 14. Thắng lợi quân sự nào của quân dân ta buộc Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở đô thị Bắc vĩ tuyến 16
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947
c)
C. Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950
d)
D. Chiến cuộc đông xuân 1953 – 1954, đỉnh cao là chiến dịch ĐBP.
49.
Câu 15. Thắng lợi quân sự nào của quân dân ta đã đưa cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) sang giai đoạn mới?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở đô thị Bắc vĩ tuyến 16
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947
c)
C. Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950
d)
D. Chiến cuộc đông xuân 1953 – 1954, đỉnh cao là chiến dịch ĐBP.
50.
Câu 16. Thắng lợi quân sự nào của quân dân ta đã mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), quân dân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở đô thị Bắc vĩ tuyến 16
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947
c)
C. Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950
d)
D. Chiến cuộc đông xuân 1953 – 1954, đỉnh cao là chiến dịch ĐBP.
51.
Câu 17. Thắng lợi quân sự nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), là cuộc phản công đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947
b)
B. Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950
c)
C. Chiến cuộc đông xuân 1945 – 1954
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
52.
Câu 18. Thắng lợi quân sự nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), là cuộc tấn công đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947
b)
B. Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950
c)
C. Chiến cuộc đông xuân 1953 – 1954
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
53.
Câu 19. Nội dung quan trọng nhất của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng (2/1951) là:
a)
A. Thông qua báo cáo chính trị và Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam
b)
B. Tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác – lê nin riêng.
c)
C. Đưa Đảng CS Đông Dương ra hoạt động công khai với tên là Đảng Lao động Việt Nam
54.
Câu 20. Tháng 3/1951, Mặt trận nào ra đời trên cơ sở hợp nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt?
a)
A. Mặt trận Việt Minh
b)
B. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam ( MT Liên Việt)
c)
C. Hội Liên Việt
d)
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
55.
Câu 21. Để góp phần xây dựng hậu phương về kinh tế trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946 – 1954), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã
a)
A. Tổ chức đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu
b)
B. Thành lập Mặt trận Llieen hiệp quốc dân Việt Nam
c)
C. Mở cuộc vận động sản xuất và thực hành tiết kiệm
d)
D. Phát động phong trào Thi đua ái quốc
56.
Câu 1. Ý nào sau đây không đúng về thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954 và chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ?
a)
A. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
b)
B. Xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.
c)
C. Giáng một đoàn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi
57.
Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ?
a)
A. Là thắng lợi làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
b)
B. Là thắng lợi quân sự lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
c)
C. Là thắng lợi buộc Pháp phải kí kết Hiệp định Giơnevơ.
d)
D. Là một mốc son chói lọi trong lịch sử cách mạng dân tộc.
58.
Câu 3. Nhiệm vụ chiến lược của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 -1954) là
a)
A. giành độc lập dân tộc.
b)
B. bảo vệ nền độc lập dân tộc.
c)
C. kháng chiến, kiến quốc.
d)
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
59.
Câu 4. Cuộc chiến đấu của quân dân các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 ở Việt Nam đã phá tan âm mưu nào của thực dân Pháp?
a)
A. Đánh úp cơ quan đầu não kháng chiến của ta
b)
B. Đánh nhanh thắng nhanh
c)
C. Mở rộng chiến tranh xâm lược Việt Nam
d)
D. Dùng người Việt trị người Việt
60.
Câu 5. Nội dung nào không phải ý nghĩa của thắng lợi chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947?
a)
A. Là cuộc phản công đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi
b)
B. Đưa cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp sang giai đoạn mới
c)
C. Buộc Pháp phải thay đổi chiến lược chiến tranh
d)
D. Quân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
61.
Câu 6. Nội dung nào không phải kết quả của Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950?
a)
A. Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch
b)
B. Quân Pháp rút chạy khỏi Đường số 4
c)
C. Kế hoạch Rơ ve của Pháp bị phá sản
d)
D. Khai thông con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa
62.
Câu 7. Nội dung nào không phản ánh ý nghĩa thắng lợi của Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950?
a)
A. Khai thông con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa
b)
B. Là cuộc tấn công đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi
c)
C. Quân ta giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương
d)
D. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp xâm lược
63.
Câu 8. Cuộc chiến nào của quân dân ta làm cho Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị phá sản?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở đô thị Bắc vĩ tuyến 16
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947
c)
C. Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950
d)
D. Chiến cuộc đông xuân 1953 – 1954, đỉnh cao là chiến dịch ĐBP
64.
Câu 9. Đại Hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên mới là Đảng Lao Động Việt Nam nhằm
a)
A. Đẩy mạnh tranh thủ sự ủng hộ của các nước XHCN đối với cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam.
b)
B. Tiếp tục sứ mệnh lịch sử lãnh đạo cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam.
c)
C. Khẳng định vai trò lãnh đạo duy nhất của Đảng đối với cách mạng Việt Nam.
d)
D. Đưa cách mạng về từng nước Đông Dương.
65.
Câu 10. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2 - 1951) có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
a)
A. Tăng cường lòng tin của nhân dân đối với Đảng.
b)
B. Làm cho nhân dân thế giới hiểu về cách mạng Việt nam.
c)
C. Nêu cao vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến của Đảng và giai cấp công nhân.
d)
D. Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng và trưởng thành của Đảng ta.
66.
Câu 11. Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định, có tác dụng đưa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tiến lên?
a)
A. Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc (5 - 1952).
b)
B. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
c)
C. Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (3 - 1951).
d)
D. Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và hội Liên Việt (3 - 1951).
67.
Câu 12. Ý nào không phù hợp khi nhận xét về cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 của quân đội ta?
a)
A. Cuộc tiến công đông - xuân 1953 - 1954 đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava của Pháp - Mĩ.
b)
B. Chuẩn bị những điều kiện vật chất và tinh thần cho đợt tiến công quyết định vào Điện Biên Phủ.
c)
C. Ta đã giam chân địch tại miền rừng núi bất lợi cho chúng.
d)
D. Ta từ chỗ giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ đã tiến lên giữ thế chủ động trên toàn chiến trường Đông Dương.
68.
Câu 13. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) giành thắng lợi do nhiều nguyên nhân, trong đó nguyên nhân quyết định là
a)
A.toàn dân, toàn quân đoàn kết, dung cảm trong chiến đấu, cần cù trong lao động sản xuất.
b)
B.có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh, với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo.
c)
C.xây dựng được hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân, mặt trận dân tộc thống nhất được củng cố, lực lượng vũ trang ba thứ quân vững mạnh, hậu phương được củng cố.
d)
D.tình đoàn kết chiến đấu giữa nhân dân ba nước Đông Dương, sự đồng tình ủng hộ của Trung Quốc, Liên Xô, của các nước dân chủ nhân dân, nhân dân Pháp và loài người tiến bộ,…
69.
Câu 14. Cuộc chiến nào của quân dân ta ngăn chặn không cho Pháp thực hiện Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở đô thị Bắc vĩ tuyến 16
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947
c)
C. Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950
d)
D. Chiến cuộc đông xuân 1953 – 1954, đỉnh cao là chiến dịch ĐBP.
70.
Câu 15. Những thắng lợi nào của quân dân Việt nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 - 1954)?
a)
A. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947, chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
c)
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
71.
Câu 16. Thắng lợi quân sự nào của quân dân ta đã đập tan cố gắng lớn nhất và cũng là cố gắng cuối cùng của thực dân Pháp có sự giúp sức của đế quốc Mĩ?
a)
A. Thắng lợi trong các chiến dịch trong Đông - Xuân 1953 - 1954.
b)
B. Thắng lợi trong chiến dịch Biên Giới thu - đông năm 1950.
c)
C. Thắng lợi trong chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
d)
D. Thắng lợi trong việc kí Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương.
72.
Câu 17. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), nhân tố nào đã góp phần tăng cường khối đại đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung?
a)
A. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
b)
B. Hội phản đế đồng minh Đông Dương.
c)
C. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
d)
D. Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
73.
Câu 18. Nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1954) của nhân dân ta là:
a)
A. Thực dân Pháp đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ
b)
B. Thực dân Pháp mở rộng đánh chiếm Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
c)
C. Thực dân Pháp bội ước và tiến công ta ở Hà Nội cùng nhiều tỉnh Bắc Bộ
d)
D. Thực dân Pháp đánh chiếm những nơi quan trọng ở Sài Gòn – Chợ Lớn
74.
Câu 19. Ý nào không phải là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược 1945-1954
a)
A. Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị gần một thế kỷ của Pháp
b)
B. Miền Bắc hoàn toàn được giải phóng, tạo điều kiện đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
d)
D. Đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước
75.
Câu 20 Ý nào sau đây không giải thích đúng lí do ta đưa ra chủ trương trường kì kháng chiến?
a)
A. Tương quan lực lượng không có lợi cho ta, ta cần kháng chiến lâu dài để có thêm thời gian xây dụng, phát triển lực lượng.
b)
B. Kháng chiến trường kì chính là để bẻ gãy chiến thuật đánh nhanh giải quyết nhanh của Pháp, khoét sâu vào những khó khăn của kẻ địch.
c)
C. "Trường kì kháng chiến" là nghệ thuật quân sự truyền thống của Việt Nam.
d)
D. Pháp đánh ta trên tất cả các mặt nên ta cần đánh Pháp lâu dài.
76.
Câu 21. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946-1954 mang tính chất gì?
a)
A. dân chủ nhân dân.
b)
B. khoa học và đại chúng.
c)
C. dân tộc và dân chủ.
d)
D. chính nghĩa và nhân dân.
77.
Câu 22. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 là thắng lợi quân sự lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp vì
a)
A. Góp phần làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ trên thế giới
b)
B. Buộc Pháp phải kí Hiệp định Gionever về Đông Dương
c)
C. Làm thất bại âm mưu của Mĩ muốn quốc tế hoá chiến tranh Đông Dương
d)
D. Đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava
78.
Câu 23. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào ở Châu Phi
a)
A. Tuynidi.
b)
B. Ănggôla.
c)
C. Angiêri.
d)
D. Ai Cập.
79.
Câu 24. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1954)?
a)
A. Toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng….
b)
B. Chiến thắng của lực lượng quân đồng minh đối với các nước phát xít
c)
C. Sự đồng tình, ủng hộ của các nước XHCN, nhân dân Pháp và loài người tiến bộ
d)
D. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn sáng tạo