wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ GKI

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

2.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy điều hòa không khí

d)

Máy thi công đường

3.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

 Trung tâm thương mại

c)

Tàu thủy

d)

Máy bơm nước

4.

Đâu không phải đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác.

b)

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... để thực hiện các phương pháp gia công như tiện, phay, bào, hàn....

c)

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo không phổ biến, có mặt trong tất cả các lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất

5.

Đâu không phải đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác

b)

Phần lớn sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là các chi tiết máy của các máy móc sản xuất. Các sản phẩm này không đòi hỏi yêu cầu kĩ thuật như độ chính xác kích thước, độ bóng bề mặt,...

c)

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo rất phổ biến, có mặt trong tất cả các lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất

6.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kỹ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là máy tính 

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

 Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

7.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

 Kỹ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

8.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí:

  1. 1. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

  2. 2. Đọc bản vẽ chi tiết

  3. 3. Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

  4. 4. Chế tạo phôi

  5. 5. Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

2 - 4 - 1 - 3 - 5

c)

2 - 4 - 5 - 3 - 1

d)

4 - 1 - 2 - 5 - 3

9.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

10.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là?


1. Sản phẩm của cơ khí chế tạo có thể là các công trình, máy móc, phương tiện giao thông, đồ dùng gia đình

  1. 2. Quá trình sản xuất cơ khí là một quá trình đơn giản và ít công đoạn

  2. 3. Các sản phẩm của cơ khí chế tạo không góp phần nâng cao đời sống con người

  3. 4. Kỹ sư cơ khí là những người được đào tạo lắp ráp tại các cơ sở chuyên nghiệp

  4. 5. Tháp Eiffel là một sản phẩm của cơ khí chế tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Công việc cần có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết, am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí, biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là?

a)

Gia công cơ khí

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

c)

 Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

12.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

13.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kỹ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

 Thợ lắp ráp cơ khí

14.

Vì sao sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

 Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sản phẩm cơ khí

15.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

 Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

16.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

17.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

 Lắp ráp sản phẩm cơ khí

c)

Gia công cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

18.

Đâu không phải nghề thuộc nhóm gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại

b)

Thợ hàn

c)

Thợ lắp ráp

d)

Thợ rèn, dập

19.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

 Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

20.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

21.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)
  • Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm


b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

22.

Người lao động thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là:

a)

Người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy móc,… thuộc cơ khí chế tạo.

b)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.

c)

Người có thể tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông.

d)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống hàng hóa, vận chuyển hàng hóa.

23.

Các nghề nghiệp thiết kế sản phẩm cơ khí thường làm việc ở đâu?

a)

Các phòng kĩ thuật của cơ sở sản xuất cơ khí, doanh nghiệp chuyên bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ khí, công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, CNC, ...

b)

Các phòng kĩ thuật của nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm cơ khí

c)

Các phân xưởng lắp ráp của các nhà máy cơ khí chế tạo ô tô, xe máy, ...

d)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu, ...

24.

Vật liệu mới là:

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

25.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanômét là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

26.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

27.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)
  • Vật liệu kim loại

b)
  • Vật liệu phi kim loại

c)
  • Vật liệu hợp kim

d)

Vật liệu mới

28.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

29.

 Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

30.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)
  • Vật liệu hợp kim

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

31.

Tính dẫn nhiệt của thép tốt hơn hợp kim đồng

a)

Tính dẫn điện của thép tốt hơn hợp kim đồng

b)

Vật liệu phi kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

c)

Tính dẫn điện của thép tốt hơn hợp kim đồng

d)

Vật liệu mới có tính năng vượt trội về tính dẫn nhiệt, dẫn điện

32.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

33.

Đâu là sản phẩm được làm vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Mũ bảo hộ

d)

Cầu trượt nước

34.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

Độ bền hóa học kém

35.

Nhóm chính của kim loại màu và hợp kim màu là:

a)

Đồng và hợp kim của đồng

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Đáp án A và B

36.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là?

a)
  • Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

37.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

38.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14%

d)

≥ 2,14%

39.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Kẽm hợp kim

40.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

41.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu,....

a)

Thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

42.

Đâu không phải hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Nickel hợp kim

43.

Gang là gì ?

a)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14% 

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14% 

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

44.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

45.

Thước cặp là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon

b)

Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học

c)

Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

Thép hợp kim được dùng chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa

47.

Dụng cụ cắt là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

48.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

49.

 Vì sao chi tiết ổ trượt được làm từ đồng thanh?

a)

Ổ trượt đòi hỏi độ bền cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

b)

Ổ trượt đòi hỏi độ dẻo mà đồng thanh đáp ứng được điều này

c)

Ổ trượt đòi hỏi khả năng chịu áp lực tốt mà đồng thanh đáp ứng được điều này

d)

Ổ trượt đòi hỏi khả năng chống mài mòn ma sát cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

50.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)
  • Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

51.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ?

a)

Gang

b)

Nhôm và hợp kim bnhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

52.

Trong cơ khí, đồng được sử dụng phổ biến làm

a)

Chi tiết bạc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

Dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường, ...

c)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)
  • Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...
53.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại, hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)
  • Các vật liệu mới

54.

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Cả B và C đều đúng

55.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)
  • Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

56.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính đúc

c)

Tính đàn hồi

d)
  • Tính dẻo

57.

Cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Cả B và C đều đúng

58.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao

59.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)
  • Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cai, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

60.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

61.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

a)

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

c)

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

d)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

62.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

  1. 1. Vật liệu phi kim loại là các hợp chất cao phân tử

  2. 2. Nhựa nhiệt dẻo là loại nhựa rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

  3. 3. Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa

  4. 4.Cao su là vật liệu có tính đàn hồi cao, độ dãn dài khi kéo đạt tới 700 - 800%, khả năng giảm chấn động tốt, độ cách nhiệt, cách âm cao

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

64.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

65.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

66.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

67.

Loại hợp kim nhớ điển hình là?

a)
  • Nickel

b)

Titanium

c)

Nitinol

d)
  • Cả A và B

68.

Trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay giả

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện từ của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)
  • Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thụ động

69.

Trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

70.

Nitinol là hợp kim của?

a)

Nickel

b)

Titanium

c)

Nitinol

d)

Cả A và B

71.

Trong lĩnh vực công nghệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay giả

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện từ của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thụ động

72.

Kính sẽ có chống khả năng chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khi độ trong suốt không ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào?

a)

Vật liệu nano

b)

Composite nền hữu cơ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

73.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

  1. 1. Vật liệu có cơ tính biến thiên là vật liệu composite tiên tiến gồm hai hoặc nhiều thành phần được thiết kế có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.

  2. 2. Làm lạnh sợi dây bằng hợp kim nhớ hình nitritol trong nước, nó trở về hình dạng ban đầu.

  3. 3. Một số vật liệu trở nên bền và nhẹ hơn; một số khác dẫn điện, truyền nhiệt hoặc phản xạ ánh sáng tốt hơn do kích thước hoặc cấy trúc của chúng bị thay đổi.

  4. 4. Những đặc tính của vật liệu nano thúc đẩy sự phát triển trong các lĩnh vực cơ khí, điện tử, y học và các lĩnh vực khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Khi quan sát các sản phẩm : Cốc nhựa, cán chảo, vỏ quạt điện, vỏ ô tô, vỏ các loại máy móc, công tắc điện, tủ nhựa…một em hs đưa ra nhận định về vật liệu cho các sản phẩm trên như sau:

a)

các sản phẩm trên được làm bằng nhựa nhiệt rắn.

b)

các sản phẩm chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, không có khả năng tái sinh

c)

nhiệt độ nóng chảy ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

d)

vật liệu nhựa dùng làm các sản phẩm trên có nguồn gốc từ cao su tổng hợp.

75.

 Quan sát sản phẩm kỹ thuật – công nghệ mới:

a)

 Sản phẩm có tên gọi chuồn chuồn rô bốt Sản phẩm có tên gọi chuồn chuồn rô bốt

b)

Sản phẩm trên được sử dụng từ vật liệu cơ tính biến thiên

c)

Sự ra đời của hợp kim nhớ hình giúp các nhà khoa học khám phá thế giới tốt hơn

d)

 Sản phẩm trên có thể tự hoạt dộng mà không cần sự điều khiển của con người