wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 gk1 pbc k71

Total questions: 77

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc gene gồm ba vùng là

a)

vùng tăng cường, vùng operator, vùng mã hoá

b)

vùng khởi động, vùng operator, vùng mã hóa

c)

vùng khởi động, vùng tăng cường, vùng mã hoá

d)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

2.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide

b)

mã hóa một chuỗi RNA

c)

kết thúc phiên mã

d)

các đoạn exon

3.

Đơn phân cấu tạo của nucleic acid là

a)

nucleosome

b)

amino acid

c)

ribosome

d)

nucleotide

4.

Nucleotide nào sau đây không tham gia cấu tạo nên DNA?

a)

Adenine

b)

Citosine

c)

Guanine

d)

Uracil

5.

Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Peptide

c)

Phosphodiester

d)

Ester

6.

Thành phần nào không thuộc nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Đường deoxyribose

b)

Nhóm phosphate

c)

Nitrogene base: A, T, G, C

d)

Đường ribose

7.

Bốn loại nucleotide tham gia cấu tạo DNA khác nhau ở thành phần nào sau đây?

a)

Đường deoxyribose

b)

Nhóm phosphate.

c)

Nitrogen base: A, T, G, C

d)

Đường Ribose.

8.

Theo Watson và Crick, trong cấu trúc phân tử DNA có những loại liên kết nào sau đây?

a)

Phosphodiester và hydrogen

b)

Phosphodiester và peptide

c)

Peptide và hydrogen.

d)

Phosphodiester, peptide và hydrogen

9.

Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của cơ thể sinh vật là nhờ

a)

sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA

b)

sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các amino acid

d)

cấu trúc xoắn kép dạng vòng bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng

10.

“Trên mỗi mạch đơn của phân tử DNA, các nucleotide sắp xếp khác nhau và liên kết với nhau bằng liên kết phosphodieste” là đặc điểm cấu tạo giúp DNA có được chức năng nào sau đây?

a)

Biểu hiện thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Tạo biến dị

d)

Mang và bảo quản thông tin di truyền

11.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide

b)

mã hóa một chuỗi RNA

c)

kết thúc phiên mã

d)

các đoạn exon

12.

Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhận thực có trình tự nucleotide trên mạch gốc:

3’..ATAGAATCGCGA..5’. Trình tự nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn DNA này:

a)

5’... GTTGAAACCCCT...3’

b)

5’... TATCTTAGCGCT...3’

c)

5’...TAGTTACCGGT...3’

d)

5’ ... GGCCAATGGGGA...3’

13.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide thuộc vùng mã hóa của gene có chức năng mã hoá amino acid được gọi là

a)

đoạn intron

b)

gene phân mảnh

c)

vùng vận hành

d)

đoạn exon

14.

Trong chu kì tế bào, sự tái bản DNA diễn ra ở

a)

kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

15.

Trong quá trình tái bản DNA, mạch mới được tổng hợp theo chiều (1) nhờ sự xúc tác của enzyme(2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

DNA girase

b)

helicase

c)

ligase

d)

DNA polymerase

16.

Trong quá trình tái bản DNA, mạch mới được tổng hợp theo chiều (1) nhờ sự xúc tác của enzyme(2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

3' → 5'; RNA polymerase

b)

3' → 5'; DNA polymerase

c)

5' → 3'; RNA polymerase

d)

5' → 3'; DNA polymerase

17.

Cơ chế tái bản DNA diễn ra theo trình tự:

a)

Tổng hợp mạch DNA → tháo xoắn phân tử DNA → tạo thành phân tử DNA

b)

Tạo thành phân tử DNA → tháo xoắn phân tử DNA → tổng hợp mạch DNA

c)

Tháo xoắn phân tử DNA → tạo thành phân tử DNA → tổng hợp mạch DNA

d)

Tháo xoắn phân tử DNA → tổng hợp mạch DNA → tạo thành phân tử DNA.

18.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là tạo ra 2 phân tử DNA con

a)

dài hơn DNA mẹ

b)

được đổi mới so với DNA mẹ

c)

giống hệt DNA mẹ

d)

ngắn hơn DNA mẹ

19.

Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình tái bản DNA là

a)

tháo xoắn và tách 2 mạch của phân tử DNA mẹ để tạo thành chạc chữ Y

b)

lắp ráp các nucleotide tự do với các nucleotide trên mạch khuôn của DNA theo nguyên tắc bổ sung

c)

bẻ gãy các liên kết hydrogen nối giữa các nucleotide trên 2 mạch của DNA và tổng hợp đoạn mồi

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau tạo thành mạch hoàn chỉnh

20.

Trong quá trình nhân đôi DNA,nucleotide loại A của mạch khuôn liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

T

b)

A

c)

C

d)

G

21.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

22.

Một phân tử DNA sau k lần tái bản thì số chuỗi polynucleotide có nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường được tổng hợp là

a)

2.(2k -1)

b)

2. (2 mũ k -1)

c)

2k – 1

d)

2.2 mũ k-1

23.

Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

thoái hoá

b)

đặc hiệu

c)

phổ biến

d)

liên tục

24.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau, đây là đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính thái hoá

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính đa dạng

25.

Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

26.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

27.

Trên phân tử mRNA, bộ ba nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc dịch mã?

a)

5’AGU3’

b)

5’UGA 3’

c)

5’AUG3’

d)

5’UUA3’

28.

Codon nào sau đây không có anticodon tương ứng?

a)

5’UAG3’

b)

3’UAG5’

c)

5’UAC3’

d)

5’AUG3’

29.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

rRNA

30.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA?

a)

Restrictase

b)

RNA polymerase

c)

DNA polymerase

d)

Ligase

31.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

32.

Tên gọi của quá trình số(2) là

a)

Dịch mã

b)

Đột biến gene

c)

Phiên mã

d)

Tái bản DNA

33.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

b)

hai amino acid kế nhau

c)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại

34.

Ở sinh vật nhân thực, khi tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu thì phức hợp nào sau đây khớp mã với codon mở đầu?

a)

Leu – tRNA

b)

fMet – tRNA

c)

Ser – tRNA

d)

Met – tRNA

35.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào

b)

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các amino acid

c)

Trong quá trình dịch mã,ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 5’→ 3’

d)

Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi polypeptide

36.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon)

b)

Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid

d)

Bộ ba mã gốc năm trên trình tự một mạch của DNA

37.

Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mRNA thành trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide.

b)

Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nucleotide tự do

c)

Trong quá trình tái bản DNA, cả hai mạch của DNA mẹ đều được dùng làm khuôn tổng hợp nên hai mạch mới liên tục

d)

Quá trình phiên mã có sự tham gia của enzyme DNA polymerase

38.

Nguyên tắc bố sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là liên kết giữa các nucleotide trong bộ

a)

codon trên mRNA với các nucleotide trong bộ anticodon trên rRNA.

b)

anticodon trên mRNA với các nucleotide trong bộ codon trên tRNA

c)

anticodon trên tRNA với các nucleotide trong bộ codon trên rRNA

d)

codon trên mRNA với các nucleotide trong bộ anticodon trên tRNA

39.

Trong quá trình dịch mã,trên một phần tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động được gọi là

a)

Polynucleotide

b)

Polynucleosome

c)

Polypeptide

d)

Polyribosome

40.

Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mRNA có vai trò:

a)

Làm tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại

b)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

c)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục

d)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại

41.

Nhà khoa học Monod và Jacob có thế luận ba gene lacZ, lac Y và lacA phân bô năm liên nhau thành cụm trên phân tử DNA vì khi

a)

không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cây, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh

b)

không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cây, tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh

c)

bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy,tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời giảm mạnh

d)

bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy,tốc độ tổng hợp ba loại enzyme phân giải đường lactose đồng thời tăng mạnh

42.

Ở E.coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ

a)

Phiên mã

b)

Trước phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Sau dịch mã

43.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện genne là

a)

Kiểm soát quá trình dịch mã

b)

Điều hoà quá trình tạo sản phẩm của gene

c)

Kiểm soát quá trình phiên mã

d)

Điều hoà hoạt động tái bản DNA

44.

Operon là

a)

Một đoạn trên phân tử DNA bao gồm một số gene cấu trúc và một gene operator chi phối

b)

Cụm gồm một số gene điều hoà nằm trên phân tử DNA

c)

Một đoạn gồm nhiều gene cấu trúc trên phân tử DNA

d)

Cụm gồm một số gene cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hoà

45.

Theo Jacob và Monod,các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacl, nhóm gene cấu trúc (lacZ,lacY,lacA), vùng promoter(P)

b)

vùng promoter(P),vùng operator(O),nhóm gene cấu trúc (lacZ,lacY,lacA)

c)

gene lacI,nhóm gene cấu trúc (lacZ,lacY,lacA), vùng operator (O)

d)

gene lacI,nhóm gene cấu trúc (lacZ,lacY,lacA), vùng operator (O), vùng promoter (P)

46.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

Vùng operator(O)

b)

Các gene cấu trúc lacZ,lacY,lacA

c)

Vùng promoter (P)

d)

Gene điều hoà lacl

47.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac,allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà

b)

Gắn với promoter đề hoạt hoá phiên mã

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã

48.

Gene lacl tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách mang thông tin tổng hợp protein

a)

Cấu trúc nên enzyme RNA polymerase

b)

Gắn lên vùng điều hoà

c)

Gắn lên vùng operator

d)

Gắn lên vùng promoter

49.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac,sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế

b)

Gene điều hoà lacl tổng hợp protein ức chế

c)

Các gene cấu trúc lacZ,lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng

d)

RNA polymerase liên kết với vùng operator của operon Lac và tiến hành phiên mã

50.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac,trường hợp đột biến nào sau đây tất cả các gene cấu trúc vẫn dược phiên mã dù môi trường không có lactose?

a)

Mất vùng promoter

b)

Mất vùng operator

c)

Mất gene điều hoà lacl

d)

Mất một gene cấu trúc

51.

Trên operon Lac, vị trí mà enzyme RNA polymerase bám vào để thực hiện phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA là

a)

Gene cấu trúc

b)

Promoter

c)

Gene điều hoà

d)

Operator

52.

Điều gì sẽ xảy ra nếu protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến dẫn đến không còn khả năng bám vào vùng operator?

a)

Các gene cấu trúc của operon sẽ phiên mã liên tục

b)

Gene điều hòa không còn khả năng tổng hợp protein ức chế

c)

RNA polymerase sẽ không liên kết được vào vùng operator

d)

Protein ức chế sẽ liên kết vĩnh viễn vào vùng promoter

53.

Con người đã ứng dụng những hiểu biết về điều hòa biểu hiện gene trong lĩnh vực y học nhằm

a)

điều khiển sự đóng mở của các gene trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở sinh vật nhờ sử dụng hormone nhân tạo

b)

điều khiển quá trình phân chia và phân hóa của tế bào trong nuôi cấy mô tế bào thực vật thông qua việc sử dụng các loại hormone sinh trưởng với tỉ lệ thích hợp

c)

nuôi cấy tế bào gốc trong môi trường chứa các chất điều hòa biểu hiện các gene khác nhau để điều khiển quá trình biệt hóa của tế bào gốc thành tế bào mong muốn

d)

sản xuất các loại thuốc chữa bệnh nguy hiểm ở người thông qua ức chế hoạt động hoặc sản phẩm của gene

54.

Hệ gene là toàn bộ các trình tự nucleotide trên DNA có trong

a)

tế bào của cơ thể sinh vật

b)

ti thể và lục lạp của tế bào thực vật

c)

phân tử RNA trong tế bào của sinh vật

d)

plasmid của tế bào của sinh vật nhân sơ

55.

Thể đột biến là những cơ thể mang

a)

Gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Đột biến gene hoặc đột biến nhiễm sắc thể

c)

Đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn

d)

Đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

56.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gene?

a)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C

b)

Thay thế cặp A-T bằng cặp C-G

c)

Thay thế cặp T-A bằng cặp C-G

d)

Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A

57.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thêm một cặp nucleotide chỉ làm thay đổi một amino acid tỏng chuỗi polypeptide và thay đổi chức năng của protein

b)

Thay thế một cặp nucleotide chắc chắn làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide và thay đổi chức năng của protein

c)

Mất một cặp nucleotide chỉ làm thay đổi một amino acid trong chuỗi polypeptide và thay đổi chức năng của protein

d)

Thay thế một cặp nucleotide có thể làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide và thay đổi chức năng của protein

58.

Nguyên lí tái tổ hợp DNA là sự dung hợp giữa hai hay nhiều đoạn

a)

DNA gắn với nhau tạo ra phân tử DNA tái tổ hợp

b)

mRNA gắn với nhau tạo ra phân tử mRNA tái tổ hợp

c)

tRNA gắn với nhau tạo ra phân tử tRNA tái tổ hợp

d)

rRNA gắn với nhau tạo ra phân tử rRNA tái tổ hợp

59.

Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là

a)

restrictase và DNA polymerase

b)

ligase và DNA polymerase

c)

restrictase và ligase

d)

DNA polymerase và RNApolymerase

60.

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ

a)

Phân tử

b)

Tế bào

c)

Đại phân tử

d)

Cơ thể

61.

Tế bào sinh dưỡng của thể tứ bội chứa bộ nhiễm sắc thể có đặc điểm:

a)

Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 4 chiếc

b)

Mỗi số cặp nhiễm sắc thể có 4 chiếc

c)

Mỗi cặp nhiễm sắc thể nào đó có 4 chiếc

d)

Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội tăng gấp 4 lần

62.

Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài nhiễm sắc thể tại những vị trí xác định. Vị trí của gene trên nhiễm sắc thể được gọi là

a)

Allele

b)

Tâm động

c)

Locus

d)

Chromatide

63.

Hình 4 mô tả số lượng nhiễm sắc thể ở các tế bào soma A và B của hai cơ thể thuộc một loài sinh vật lưỡng bội. Nếu tế bào A là tế bào của cơ thể bình thường, thì tế bào B thuộc thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể một nhiễm

b)

Thể ba nhiễm

c)

Thể đa bội

d)

Thể tam bội

64.

Hình 1 thay thế cơ chế phát sinh đột biến gene do 5-BU.Hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Đây là đột biến thêm một cặp nucleotide

b)

Chất 5-BU có thể tạo liên kết hydrogene với nucleotide loại A vàT

c)

Hình trên mô tả đột biến thay thế một cặp A-T thành một cặp G-C

d)

Cặp nucleotide ban đầu đã bị thay thế sau 1 lần nhân đôi

65.

Trong quá trình phân bào, nhiễm sắc thể co xoắn cực đại vào

a)

Kì giữa

b)

Kì trung gian

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

66.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, chuỗi nucleosome cuộn xoắn nhiều bậc hình thành

a)

Chromatid

b)

Vùng xếp cuộn

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Nhiễm sắc thể kép

67.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gene

b)

Mất đoạn nhỏ

c)

Chuyển đoạn nhỏ

d)

Đột biến lệch bội

68.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gene trên nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

69.

Hình bên mô tả cơ chế tái bản DNA ở một chạc sao chép. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay sai về quá trình này?

a)

Trong quá trình tái bản DNA, hai mạch đều được tổng hợp liên tục

b)

Enzyme DNA polymerase có vai trò tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5' → 3'

c)

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình tổng hợp DNA là A liên kết với T; G liên kết với C và ngược lại.

d)

Mỗi DNA con tạo ra có một mạch từ DNA mẹ, một mạch mới tổng hợp.

70.

Những gene trong cấu trúc của vùng mã hóa

gồm các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron được gọi là gene phân mảnh; còn những gene có vùng mã hóa liên tục được gọi là gene không phân mảnh.

Quan sát Hình 3 và xác định những nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Sản phẩm của gene trên là chuỗi polypeptide hoặc RNA

b)

Các đoạn exon là các đoạn được dịch mã

c)

Hình 3 mô tả cấu trúc gene của sinh vật nhân thực

d)

Từ gene trên có thể tạo ra được bốn loại mRNA khác nhau

71.

Hình bên mô tả quá trình dịch mã của 5 ribosome trên mRNA của sinh vật nhân thực. Kết luận đúng hay sai khi nói về quá trình này

a)

Bộ ba mở đầu nằm ở gần vị trí A

b)

Mỗi chuỗi polypeptide có ít nhất 1 amino acid methionine

c)

Ribosome trượt theo chiều từ vị trí A đến vị trí B

d)

Các ribosome chỉ tách khỏi mRNA khi trượt qua nucleotide cuối cùng của mRNA

72.

Hình sau mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện

gene của operon Lac. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay Sai về hình này?

a)

Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac

b)

Khi môi trường có đường lactose, lactose liên kết với protein ức chế X sẽ ức chế hoạt động của enzyme RNA polymerase.

c)

Hình 2 mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene khi môi trường có đường lactose

d)

Trên mRNA có 1 codon mở đầu và 1 codon kết thúc

73.

Khi nghiên cứu về hoạt động Operon Lac ở 3 chủng vi khuẩn E.coli, người ta thu được bảng kết quả ngắn gọn như sau:

a)

Chủng 1 có operon lac hoạt động 1 cách bình thường

b)

Chủng 2 có thể đã bị đột biến trong các gen Z, Y, A khiến chúng tăng phiên mã

c)

Có thể vùng promoter của gen điều hòa ở chủng 3 đã bị mất hoạt tính

d)

Có 1 chủng lãng phí vật chất và năng lượng bởi phiên mã không kiểm soát

74.

Quan sát sơ đồ mô tả cơ chế phát sinh đột biến gene do 5-bromuracil (5-BU) trong Hình 1. Hãy cho biết các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Chất 5-BU là tác nhân gây đột biến thuộc loại tác nhân vật lí

b)

Do vị trí liên kết hydrogen bị thay đổi nên 5-BU có thể bắt cặp bổ sung với nucleotide loại A và T

c)

Chất 5-BU gây đột biến thay thế một cặp nucleotide A -T thành một cặp nucleotide G - C

d)

Cặp nucleotide ban đầu đã bị thay thế sau ba lần nhân đôi, kết quả là làm thay đổi số liên kết hydrogen và thành phần nucleotide của gene

75.
a)

Các thể đột biến này thuộc dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là 2n = 28

c)

Lai xa và đa bội hóa giữa 3 loài trong tự nhiên sẽ tạo ra thể đột biến IV

d)

Trong trồng trọt, các thể đột biến I và III được dùng tạo quả không hạt

76.

Công nghệ DNA tái tổ hợp đã có nhiều thành tựu đột phá, như tạo sinh vật biến đổi gene. Hình

bên thể hiện các bước tạo DNA tái tổ hợp; trong đó, gene M của một loài nấm sợi được nối với vector plasmid X để tạo thành plasmid Y.

Biết rằng, các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện tối ưu, không có đột biến phát sinh

a)

Plasmid Y là phân tử DNA tái tổ hợp

b)

Enzyme giới hạn T có tác dụng xúc tác

tạo liên kết phosphodiester giữa các

nucleotide

c)

Plasmid Y có kích thước 5184 cặp

nucleotide

d)

Nếu plasmid Y bị cắt bằng enzyme giới

hạn T thì tạo ra 2 đoạn DNA khác nhau

77.
a)

Sự liên kết của DNA và protein histone tạo ra NST và co

xoắn để giúp tạo hình dạng của NST

b)

Hình mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST tế bào sinh vật

nhân thực

c)

Để tạo ra mỗi chromatid cần 1 phân tử DNA mạch kép

d)

Những đoạn DNA có thể không mang gene như tâm động

và đầu mút NST