wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 2

Total questions: 76

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Hoàn cảnh sáng tác “Hoàng Lê nhất thống chí”.
a)
Cuối thế kỷ XVIII- đầu thế kỷ XIX
b)
Cuối thế kỷ XV- đầu thế kỷ XVI
c)
Cuối thế kỷ XVII- đầu thế kỷ XVIII
d)
Cuối thế kỷ XVI- đầu thế kỷ XVIII
2.
Chọn thông tin chính xác về nhóm tác giả của tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí”
a)
Ngô Thì Chí và Ngô Thì Du là hai tác giả chính
b)
Vũ Thì Dụ và Vũ Thì Chí là hai tác giả chính
c)
Vũ Thì Du và Vũ Thì Chí là hai tác giả chính
d)
Ngô Thừa Ân và Ngô Thì Chí là hai tác giả chính
3.
Đâu là thông tin chính xác về tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí”
a)
Có tất cả 18 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 14
b)
Có tất cả 8 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 4
c)
Có tất cả 7 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 4
d)
Có tất cả 17 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 14
4.
Ngôi kể của “ Hoàng Lê nhất thống chí”
a)
Ngôi thứ nhất
b)
Ngôi thứ hai
c)
Ngôi thứ ba
d)
Ngôi thứ tư
5.
Nhan đề : “ Hoàng Lê nhất thống chí”
a)
Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Lê
b)
Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Hoàng
c)
Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Mạc
d)
Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Tùy
6.
“Hoàng Lê nhất thống chí’ thuộc thể loại nào?
a)
Thể Kịch
b)
Thể Chí
c)
Thể Hịch
d)
Thể Chiếu
7.
“Hoàng Lê nhất thống chí’ do ai sáng tác
a)
Ngô gia văn phái
b)
Ngô Thì Nhậm
c)
Nguyễn Thiếp
d)
Ngô Văn Sở
8.
“Hoàng Lê nhất thống chí” kể về cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?
a)
Giặc Thanh
b)
Giặc Minh
c)
Giặc Ngô
d)
Giặc Hán
9.
Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?
a)
Ngày 25 tháng Chạp
b)
Ngày 29 tháng Chạp
c)
Ngày 30 tháng Chạp
d)
Mồng 3 tháng Giêng
10.
Tên tướng giặc nào phải thắt cổ tự vẫn?
a)
Sầm Nghi Đống
b)
Tôn Sĩ Nghị
c)
Thoát Hoan
d)
Tô Định
11.
Điền vào chỗ trống : “Nửa đêm ồn ào như trận mưa sa gió táp, vỡ tổ tan đàn, kẻ thức giả biết đó là...”
a)
Điều bất thường
b)
Triệu bất thường
c)
Điều bất tường
d)
Triệu bất tường
12.
Truyện ngắn Làng được viết vào thời kì
a)
Kháng chiến chống Mĩ
b)
Chiến tranh biên giới
c)
Kháng chiến chống Pháp
d)
Thời chống phát xít Nhật
13.
“ Làng” thuộc thể loại nào ?
a)
Truyện dài
b)
Truyện vừa
c)
Truyện ngắn
d)
Tiểu thuyết
14.
Hoàn cảnh sáng tác “ Làng”
a)
Thời kỳ đầu cuộc kháng chiến chống Pháp gian khổ, thiếu thốn
b)
Thời kỳ đầu cuộc kháng chiến chống Mỹ gian khổ, thiếu thốn
c)
Thời kỳ cuối cuộc kháng chiến chống Pháp gian khổ, thiếu thốn
d)
Thời kỳ cuối cuộc kháng chiến chống Mỹ gian khổ, thiếu thốn
15.
Những nhân vật nào xuất hiện trong tác phẩm “Làng”
a)
Ông Hai , cô chủ nhà, bà Hai, đứa con út
b)
Ông Hai , bà Hai , bác tài xế
c)
Ông Hai , Dân làng chợ dầu , Ông Ba
d)
Ông Hai, Bà Hai, bé Thu
16.
Ngôi kể trong “ Làng”
a)
Không có ngôi kể
b)
Ngôi thứ hai
c)
Ngôi thứ ba
d)
Ngôi thứ tư
17.
Truyện ngắn Làng viết về đề tài gì?
a)
Người trí thức
b)
Người nông dân
c)
Người phụ nữ
d)
Người lính
18.
Tác giả đặt nhân vật chính vào tình huống như thế nào?
a)
Ông Hai không biết chứ, phải đi nghe nhờ người khác đọc
b)
Tin làng ông theo giặc mà tình cờ ông nghe được từ những người tản cư
c)
Bà chủ nhà hay dòm ngó, nói bóng gió vợ chồng ông Hai
d)
Ông Hai lúc nào cũng nhớ tha thiết cái làng chợ Dầu của mình
19.
Trong các câu nói của ông Hai “Nắng này là bỏ mẹ chúng nó!” “chúng nó” là ai?
a)
Cua, cá
b)
Giặc Tây
c)
Lũ trẻ
d)
Trâu, bò
20.
Câu nào nói đúng nhất tâm trạng ông Hai khi nghe tin làng chợ Dầu theo giặc?
a)
Bị ám ảnh và lo sợ trước bọn giặc Tây và Việt gian bán nước
b)
Luôn sợ hãi, lo lắng khi nghe các từ “Việt gian, Cam Nhông…”
c)
Đau xót, tủi hổ trước cái tin làng mình theo giặc
d)
Cả B và C đều đúng
21.
Mục đích của ông Hai trò chuyện với đứa con út là gì?
a)
Để bày tỏ lòng yêu thương một cách đặc biệt đứa con út của mình
b)
Để cho bớt cô đơn và buồn chán vì không có ai để nói chuyện
c)
Để thổ lộ nỗi lòng và làm vơi bớt nỗi buồn khổ
d)
Để mong thằng Húc hiểu được tấm lòng ông
22.
Tác phẩm “Bến quê” được viết bởi nhà văn nào?
a)
Nguyễn Đình Thi
b)
Nguyễn Minh Châu
c)
Nguyễn Khoa Điềm
d)
Lê Minh Khuê
23.
Tác giả của “Bến quê” nổi tiếng ở thể loại nào?
a)
Truyện ngắn
b)
Tiểu thuyết
c)
Thơ trữ tình
d)
Thơ văn cách mạng
24.
Nghệ thuật nổi bật của tác phẩm “Bến quê” là?
a)
Miêu tả tâm lý nhân vật
b)
Xây dựng tình huống truyện
c)
Sử dụng ngôn ngữ linh hoạt
d)
Sử dụng hình ảnh độc đáo
25.
Tình huống trong truyện ngắn “Bến quê” được xây dựng như thế nào?
a)
Tình huống nghịch lý
b)
Tình huống viễn tưởng
c)
Tình huống lãng mạn
d)
Tình huống cùng cực
26.
Tác phẩm "Bến quê" được kể theo ngôi thứ mấy?
a)
Ngôi thứ nhất (Nhĩ)
b)
Ngôi thứ nhất (con trai Nhĩ)
c)
Ngôi thứ ba
d)
Ngôi thứ nhất (ông cụ giáo Khuyến)
27.
Chọn thông tin đúng về năm sinh/mất và quê quán của tác giả Nguyễn Quang Sáng:
a)
1932 – 2014, An Giang
b)
1934 – 2012, An Giang
c)
1932 – 2014, Kiên Giang
d)
1934 – 2012, Kiên Giang
28.
“Chiếc lược ngà” được sáng tác năm nào?
a)
1965
b)
1966
c)
1967
d)
1968
29.
Tình huống được xây dựng trong truyện "Chiếc lược ngà" có đặc điểm thế nào?
a)
Tình huống mâu thuẫn, kịch tính
b)
Tình huống phi lý
c)
Tình huống bất ngờ, tự nhiên, hợp lý
d)
Tình huống lãng mạn
30.
Câu chuyện được kể theo ngôi thứ mấy?
a)
Ngôi thứ nhất (ông Sáu)
b)
Ngôi thứ nhất (bé Thu)
c)
Ngôi thứ nhất (bác Ba)
d)
Ngôi thứ nhất (mẹ bé Thu)
31.
“Chiếc lược ngà” có mấy tình huống truyện?
a)
1 tình huống
b)
2 tình huống
c)
3 tình huống
d)
4 tình huống
32.
Tại sao bé Thu không nhận ông Sáu là cha?
a)
Vì ông Sáu không phải ba của bé
b)
Vì bé ghét ông Sáu
c)
Vì khuôn mặt ông Sáu có vết sẹo không giống với cha trong bức hình của mẹ
d)
Vì bé biết ba bé là người khác
33.
Chi tiết vết sẹo trên khuôn mặt ông Sáu có ý nghĩa sâu xa gì?
a)
Tố cáo tội ác chiến tranh
b)
Tố cáo xã hội phong kiến
c)
Tố cáo chế độ ở đồn điền cao su
d)
Tố cáo bọn phản quốc
34.
Chi tiết chiếc lược ngà chứa đựng điều gì?
a)
Tình thương và lời hứa của cha
b)
Sự xa xỉ của vật chất
c)
Tình bạn, tình đồng chí đồng đội
d)
Chiến tranh và hòa bình
35.
Cụm từ “hòa bình vừa lập lại” được sử dụng trong truyện “Chiếc lược ngà” nói về sự kiện nào?
a)
Sau khi ký hiệp định Paris
b)
Sau khi ký hiệp định Giơ – ne – vơ
c)
Sau chiến thắng chiến tranh đặc biệt của Mỹ (1965 – 1966)
d)
Sau chiến thắng Đồng khởi (1960)
36.
Chiếc lược ngà biểu tượng cho điều gì?
a)
Tình đồng đội
b)
Tình cha con
c)
Tình yêu đôi lứa
d)
Tình bằng hữu
37.
Tiếng gọi “ba” của bé Thu mà ông Sáu hằng mơ ước vang lên trong hoàn cảnh nào?
a)
Khi ông Sáu vừa trở về
b)
Khi ông Sáu chuẩn bị trở về đơn vị
c)
Khi ông Sáu sắp hi sinh
d)
Khi ông Sáu vừa hoàn thành chiếc lược ngà
38.
Thái độ ương ngạnh không chịu gọi ông Sáu là ba của bé Thu là biểu hiện sâu xa của điều gì?
a)
Tình phụ tử sâu nặng
b)
Sự hỗn láo
c)
Sự xa cách
d)
Sự ghét bỏ, kỳ thị
39.
Nghệ thuật đặc trưng của tác phẩ “Chiếc lược ngà” là?
a)
Xây dựng tình huống truyện và miêu tả tâm lý nhân vật
b)
Chọn ngôi kể và xây dựng tình huống truyện
c)
Chọn ngôi kể và miêu tả tâm lý nhân vật
d)
Xây dựng tình huống truyện
40.
Tại sao tác giả lại chọn ngôi kể là bác Ba mà không phải cha con ông Sáu?
a)
Tạo điểm nhìn vừa khách quan vừa chân thực
b)
Tạo điểm nhìn khách quan
c)
Tạo cho câu chuyện nhiều nhân vật
d)
Tạo điểm nhấn khác lạ cho nhân vật
41.
Thời gian trong câu chuyện "Chiếc lược ngà" được sắp xếp như thế nào?
a)
Theo đúng trình tự
b)
Có sự đảo ngược giữa quá khứ và hiện tại
c)
Đi từ hiện tại về quá khứ
d)
Đảo lộn không có quy luật giữa quá khư với hiện tại
42.
“Bài thơ về tiểu đội xe không kính” được sáng tác vào năm nào và được trích từ tập nào?
a)
1975 và tập “Vầng trăng quầng lửa”
b)
1069 và tập “Vầng trăng quầng lửa”
c)
1969 và tập “Đầu súng trăng treo”
d)
1969 và tập “Vầng trăng quầng lửa”
43.
“ Bài thơ về tiểu đội xe không kính” viết theo thể thơ nào ?
a)
8 chữ
b)
Lục bát
c)
Tự do
d)
7 chữ
44.
Hoàn cảnh sáng tác “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính”
a)
Năm 1969, thời kỳ cuộc kháng chiến chống Pháp diễn ra ác liệt trên con đường Hồ Chí Minh
b)
Năm 1969, thời kỳ cuộc kháng chiến chống Mỹ diễn ra ác liệt trên con đường Hồ Chí Minh
c)
Năm 1969, thời kỳ cuộc kháng chiến chống Pháp diễn ra ác liệt trên con đường Trường Sơn
d)
Năm 1969, thời kỳ cuộc kháng chiến chống Mỹ diễn ra ác liệt trên con đường Trường Sơn
45.
Qua những dòng thơ ta thấy tác giả là người như thế nào?
a)
Có sự am hiểu về hiện thực đời sống chiến tranh
b)
Có sự gắn bó với đời sống chiến đấu nơi chiến trường lửa đạn
c)
Có tâm hồn trẻ trung, sôi nổi và tinh nghịch
d)
Cả A, B, C đều đúng
46.
Bài thơ có sự kết hợp giữa các phương thức biểu đạt nào?
a)
Biểu cảm, thuyết minh, miêu tả
b)
Biểu cảm, tự sự, miêu tả
c)
Miêu tả, tự sự, thuyết minh
d)
Biểu cảm, miêu tả, thuyết minh
47.
Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong: “Bụi phun tóc trắng như người già”, “Mưa tuôn mưa xối như ngoài trời”
a)
A.So sánh
b)
Liệt kê
c)
Nhân hóa
d)
Nói quá
48.
Hai câu thơ “Không có kính, rồi xe không có đèn- Không có mui xe, thùng xe có xước” sử dụng biện pháp nghệ thuật?
a)
So sánh
b)
Nhân hóa
c)
Liệt kê
d)
Nói quá
49.
Giọng điệu bài thơ được thể hiện thế nào?
a)
Ngang tàng, phóng khoáng, pha chút nghịch ngợm
b)
Trữ tình, nhẹ nhàng
c)
C.Sâu lắng, nhẹ nhàng
d)
Hào hùng, hoành tráng
50.
Tác giả Phạm Tiến Duật quê ở?
a)
Thanh Hóa
b)
Nghệ An
c)
Phú Thọ
d)
Hà Nội
51.
Câu thơ “Chỉ cần trong xe có một trái tim” sử dụng các biện pháp nghệ thuật nào?
a)
Ẩn dụ
b)
Ẩn dụ và Hoán dụ
c)
Hoán dụ
d)
Nhân hóa và Ẩn dụ
52.
Ai là người viết “Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới”?
a)
Phùng Khắc Khoan
b)
Vũ Khoan
c)
Phạm Văn Đồng
d)
Đặng Thai Mai
53.
Theo tác giả, lớp trẻ Việt Nam cần chuẩn bị những gì để chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới?
a)
Chuẩn bị tri thức đầy đủ
b)
Chuẩn bị kinh tế đầy đủ
c)
Nhận ra điểm mạnh, yếu để rèn những thói quen tốt
d)
Nhận ra chênh lệch giàu nghèo để phấn đấu tốt hơn
54.
Điểm mạnh của người Việt được tác giả nhắc đến trong bài “Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” là?
a)
Thông minh, nhạy bén với cái mới, cần cù, sáng tạo
b)
Thông minh, cần cù, sáng tạo, thích khám phá
c)
Thông minh, sáng tạo, chăm học hỏi
d)
Thông minh, tháo vát, nhanh nhẹn
55.
Trở ngại trong trong tư duy kinh doanh của người Việt dẫn đến việc khó hội nhập nền kinh tế công nghiệp của thế giới là:
a)
Canh tác trên diện tích rộng, quy mô lớn
b)
Phương thức sản xuất nhỏ lẻ, không coi trọng quy định
c)
Sùng ngoại quá mức
d)
Không có bản sắc kinh doanh của người Việt
56.
Tác giả viết “Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” khi nào?
a)
Khi chuyển giao giữa thế kỉ 19 và 20
b)
Khi chuyển giao giữa cách mạng công nghiệp lần 3 và lần 4
c)
Khi chuyển giao giữa thế kỷ 20 và 21
d)
Khi Việt Nam bắt đầu đổi mới
57.
Bài thơ “Nói với con” được sáng tác bởi ai?
a)
Hứa Vĩnh Sước
b)
Phan Ngọc Hoan
c)
Phan Thanh Giản
d)
Xuân Diệu
58.
Bài thơ " Nói với con" là lời của ai nói với con?
a)
Lời người cha
b)
Lời người mẹ
c)
Lời của cha và mẹ
d)
Cả ba đáp án trên
59.
Đâu là mạch cảm xúc của bài thơ "Nói với con"?
a)
Cội nguồn sinh dưỡng – tự hào quê hương
b)
Cội nguồn sinh dưỡng – tự hào quê hương – trách nhiệm cá nhân
c)
Cội nguồn sinh dưỡng – tự hào quê hương – suy ngẫm của bản thân
d)
Cội nguồn sinh dưỡng – trách nhiệm của bản thân
60.
Bài thơ “Nói với con” được viết theo thể thơ nào?
a)
Thơ tự do
b)
Thơ 4 chữ
c)
Thơ 5 chữ
d)
Thơ 7 chữ
61.
Câu thơ cuối cùng “Nghe con” là kiểu câu gì?
a)
Câu đặc biệt
b)
Câu rút gọn
c)
Câu trần thuật
d)
Câu mệnh lệnh
62.
Bài thơ “Viếng Lăng Bác” được sáng tác vào năm:
a)
6/1976
b)
4/1976
c)
6/1974
d)
4/1974
63.
Tác giả của bài thơ “Viếng Lăng Bác” là:
a)
Lê Thanh Viễn
b)
Phạm Tham Viễn
c)
Phan Thanh Viễn
d)
Phan Tham Viễn
64.
Bài thơ “Viếng Lăng Bác” được in trong tập thơ nào?
a)
Như mây mùa xuân (1977)
b)
Như mây mùa hạ (1978)
c)
Như mây mùa thu (1977)
d)
Như mây mùa xuân (1978)
65.
Mạch cảm xúc của bài thơ "Viếng lăng Bác" là:
a)
Vào lăng – trước lăng – trong lăng – ra về
b)
Trước lăng – trong lăng – vào lăng – ra về
c)
Trước lăng – vào lăng – trong lăng – ra về
d)
Trong lăng - vào lăng – trước lăng – ra về
66.
Cách xưng hô “con” – “Bác” thể hiện điều gì?
a)
Xa cách, xã giao
b)
Thân thiết, gần gũi như người trong gia đình
c)
Vô lễ, bỡn cợt
d)
Cách xưng hô của cán bộ với nhau.
67.
Từ “thăm” trong câu thơ "Con ở miền nam ra thăm lăng Bác" được dùng với dụng ý gì?
a)
Làm giảm nhẹ nỗi đau thương mất mát
b)
Để câu thơ vần hơn từ “viếng”
c)
Làm tăng thêm nỗi đau thương mất mát
d)
Không có dụng ý đặc biệt
68.
Từ “mặt trời” trong câu thơ “Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ” sử dụng biện pháp tu từ gì?
a)
Hoán dụ
b)
Ẩn dụ
c)
So sánh
d)
Nhân hóa
69.
Cụm từ “tràng hoa” và “bảy mươi chín mùa xuân sử dụng biện pháp tu từ gì?
a)
Hoán dụ - ẩn dụ
b)
Hoán dụ - so sánh
c)
Ẩn dụ - hoán dụ
d)
Hoán dụ - không có biện pháp gì
70.
Câu thơ “Vẫn biết trời xanh là mãi mãi” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
a)
Hoán dụ
b)
Ẩn dụ
c)
Nhân hóa
d)
Hoán dụ và ẩn dụ
71.
Từ “trào” trong câu thơ “Mai về miền Nam thương trào nước mắt” diễn tả tình cảm gì?
a)
Luyến tiếc, bịn rịn
b)
Kích động
c)
Đau đớn, thương cảm
d)
Buồn bã, đau thương
72.
Cụm từ “muốn làm” được lặp lại ở khổ cuối bài "Viếng lăng Bác" thể hiện điều gì?
a)
Sự ép buộc
b)
Sự đau thương
c)
Sự tự nguyện
d)
Sự khách sáo.
73.
Hình ảnh cây tre được lặp lại ở đầu và cuối bài thơ "Viếng lăng Bác" là biện pháp nghệ thuật gì?
a)
Điệp ngữ móc xích
b)
Đầu cuối tương ứng
c)
Lặp từ
d)
Phép thế
74.
Bài thơ “Viếng lăng Bác” được viết theo thể thơ nào?
a)
Thơ 7 chữ
b)
Thơ 8 chữ
c)
Thơ 9 chữ
d)
Thất ngôn bát cú
75.
Hình ảnh thơ của bài thơ “Viếng lăng Bác” có đặc trưng gì?
a)
Đơn giản, mộc mạc
b)
Vừa thực vừa ảo, mang ý ẩn dụ biểu tượng
c)
Tươi sáng, vui vẻ
d)
Ảm đạm, buồn bã
76.
Nỗi đau xót của tác giả được thể hiện trong "Viếng lăng Bác" là nỗi đau như thế nào?
a)
Nỗi đau mềm yếu, ủy mị
b)
Nỗi đau mạnh mẽ, tiếp thêm nghị lực cho người ở lại
c)
Nỗi đau giả tạo
d)
Nỗi đau cùng cực, thống hận