WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 3
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí.
rắn và lỏng.
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là:
S, P, N2, Cl2.
C, S, Br2, Cl2.
H2, Cl2, N2, O2.
Br2, Cl2, N2, O2.
Dãy gồm các phi kim thể rắn ở điều kiện thường là:
S, P, C, Si
C, S, Br2, Cl2.
S, H2, N2, O2.
P, Cl2, C, Si.
Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là
oxi
brom
nitơ
clo
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:
C, S, O, Fe.
Cl, C, P, S
P, S, Si, Ca.
K, N, P, Si.
Sản phẩm được tạo ra của phi kim với chất nào là muối?
Kim loại
Oxi.
Hiđro.
Phi kim khác.
Dãy phi kim tác dụng với oxi dư, tạo thành oxit axit là:
S, C, P
S, C, Cl2.
C, P, Br2.
C, Cl2, Br2.
Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là:
SO2, H2O, CO2, P2O5.
SO3, H2O, CO2, P2O5.
SO2, H2O, CO, P2O5.
SO3, H2O, CO, P2O5.
Dãy phi kim tác dụng được với nhau là:
Si, Cl2, O2.
Cl2, C, O2.
N2, S, O2.
H2, S, O2.
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
So sánh mức độ hoạt động của các phi kim : C, Cl F, S
ĐIền vào chỗ trống: Mức độ giảm dần của các phi kim sau:
C < ..... <.......<F
(HS lưu ý: viết dungd kí hiệu hóa học, giữa hai nguyên tố có dấu phẩy)
(a)
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.
yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.
Hai phi kim tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là:
Hiđro và clo.
Lưu huỳnh và oxi.
Hidro và oxi
Photpho và oxi.
Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với
hidro hoặc với kim loại
dung dịch muối.
dung dịch axit.
dung dịch kiềm.
Dãy các phi kim sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần
Cl, S, P, Si
S, P, Cl, Si.
Cl, Si, P, S.
S, Si, Cl, P.
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí
rắn và lỏng
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí.
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường
S, P, N2, Cl2.
C, S, Br2, Cl2.
Cl2, H2, N2, O2.
Br2, Cl2, N2, O2.
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
A. C, S, O, Fe.
B. Cl, C, P, S.
C. P, S, Si, Ca.
D. K, N, P, Si.
Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit
S, C, P.
S, C, Cl2.
C, P, Br2.
C, Cl2, Br2.
Dãy phi kim tác dụng được với nhau là
Si, Cl2, O2.
H2, S, O2.
Cl2, C, O2.
N2, S, O2.
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F.
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
Clo là chất khí có màu
nâu đỏ.
vàng lục.
lục nhạt.
trắng xanh.
Tính chất nào sau đây là của khí clo ?
Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.
Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).
Tác dụng với oxi tạo thành oxit.
Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.
Clo tác dụng với natri hiđroxit
tạo thành muối natri clorua và nước.
tạo thành nước javen.
tạo thành hỗn hợp các axit.
tạo thành muối natri hipoclorit và nước.
Câu 1: Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là?
A. MnO2 và HCl
B. MnO2 và H2SO4
C. MnO2 và NaCl
D. MnO2 và H2O
Câu 2: Trong công nghiệp, để diều chế khí clo, người ta thường diện phân dung dịch?
A. NaCl
B. BaCl2
C. KCl
D.CaCl2
Câu 3: Dạng thù hình của cacbon là?
A. kim cương
B. than chì
C. cacbon vô định hình
D. cả 3 dạng thù hình trên
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Câu 7: Các nguyên tố được xếp vào cùng một cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có?
A. cùng số proton trong hạt nhân nguyên tử
B. cùng số lớp electron trong nguyên tử
C. cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử
D. cùng số khối
Câu 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm?
A. 6 nhóm và 7 chu kì
B. 7 nhóm và 6 chu kì
C. 7 nhóm và 7 chu kì
D. 8 nhóm và 7 chu kì
Câu 9: Tính kim loại của các nguyên tố trong cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học biến đổi ?
A. tăng dần từ trên xuống dưới
B. tăng dần từ dưới lên tên
C. giảm dần từ trên xuống dưới
D. biến đổi không theo quy luật
Câu 10: Nguyên tố xếp ở ô số 1 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?
A. natri
B. heli
C. hidro
D. liti
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Thành phần chính của cát là
PbO2
SnO2
SiO2
SO2
Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động của mỏ đá vôi là do có phản ứng:
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 +2NaOH
CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2
CaCO3 → CaO + CO2
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
. Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là
MgCO3
NaHCO3
CaCO3
NaCl
Khi cho quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo. Hiện tượng quan sát được là:
quỳ tím có màu xanh
quỳ tím có màu đỏ
quỳ tím không đổi màu
ban đầu có màu đỏ sau đó mất màu
Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Sắt (III) oxit
Sắt (II) oxit
Sắt từ oxit
Oxi sắt từ
Cho các chất sau: sắt, nhôm, chì, vàng, bạc, niken, magie, platin. Số chất bị nam châm hút là:
3
2
5
4
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu
Zn ; Fe
Mg ; Pb
Au ; Ag
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:
Làm quỳ tím chuyển xanh
Tác dụng được với axit
Tác dụng với oxit axit
Bị nhiệt phân hủy
R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH2 chứa 5,88% H về khối lượng. R là nguyên tố
C
P
N
S
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
A. Fe + Cl2 --> FeCl2.
B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.
C. Fe + S --> FeS.
D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Phương trình hóa học điều chế nước Gia-ven là
Cl2 + NaOH --> NaCl + HClO.
Cl2 + NaOH -->?NaClO + HCl.
Cl2 + H2O -->HCl + HClO.
Cl2 + 2NaOH --> NaCl + NaClO + H2O.
Trong các chất sau: Cu; H2; N2; KOH; BaO; O2, khí clo tác dụng được với
Cu; H2; KOH.
O2; KOH; H2.
BaO; N2; KOH.
H2; N2; Cu.
Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?
Khử trùng nước sinh hoạt.
Tinh chế dầu mỏ.
Tẩy trắng vải, sợi, giấy.
Sản xuất clorua vôi, kali clorat.
Biết:
- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.
- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.
- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.
X, Y, Z lần lượt là
Cl2, CO, CO2.
Cl2, SO2, CO2.
SO2, H2, CO2.
H2, CO, SO2.
: Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì
có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.
đều là đơn chất của nguyên tố cacbon.
có tính chất vật lí tương tự nhau.
có tính chất hóa học tương tự nhau.
Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại?
Al2O3.
Na2O.
MgO.
Fe3O4.
Các kim loại nào sau đây thụ động với axit đặc nguội?
Cu, Au, Pt
Fe, Al, Cr
Ag, Au, Pt
Al, Fe, Cu
NaOH + Al + H2O ->
Không phản ứng
Na(AlO2)2 + H2
NaAlO2 + Al(OH)3
NaAlO2 + H2
Nung Fe(OH)2 trong không khí cho sản phẩm
FeO + H2O
Fe2O3 + H2
FeO + H2
Fe2O3 + H2O
Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag.
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
ZnSO4 +2NaCl -> Na2SO4 + ZnCl2
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
4NaNO3 −>t∘ 2Na2O + 2N2 + 5O2
4Fe3O4 + O2 −t∘> 6Fe2O3
Hỗn hợp hai chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?
ZnSO4 và Fe
FeSO4 và Cu
Mg và CuCl2
Al(NO3)3 và Cu
Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:
ZnO, Al2O3, BeO
FeO, ZnO, CuO
CaO, MgO, Na2O
FeO, CaO, BaO
NaCl + H2O-> (đpdd, không có màng ngăn) cho ra sản phẩm
NaOH + Cl2 + H2
NaCl + NaClO + H2O
NaClO + H2
Không phản ứng
Fe(NO3)3 + Mg ->
Không phản ứng
Fe(NO3)2 + Mg(NO3)2
Fe + Mg(NO3)2
Fe + Mg(NO3)2 + N2
PTHH: Cu + O2 + H2SO4 loãng -to > CuSO4 + H2 O viết đúng hay sai:
Đúng
Sai
Fe2(CO3)3 + H2O ->
Fe(OH)3 + CO2
Không phản ứng
Fe(OH)3 + CO
Fe(OH)2 + CO2
NaAlO2 + HCldư hỗn hợp sau phản ứng gồm những chất gì?
NaCl, Al(OH)3 ,AlCl3 và H2O
NaCl, AlCl3 và H2O
NaCl, Al(OH)3 ,AlCl3 , HCldư và H2O
NaCl, AlCl3 , HCldư và H2O
Ca(OH)2 + CO2 dư->
CaCO3 + H2O
Ca(HCO3)2 + CaCO3 + H2O
Ca(HCO3)2 + H2O
Ca(HCO3)2
PTHH nào sau đây là đúng
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3
2Fe(OH)2 + H2O -> 2Fe(OH)3 + O2
4Fe(OH)3 + O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)2
4Fe(OH)2+ 1/2O2 + 2H2O -> 4Fe(OH)3
PTHH nào sau đây là sai?
3Fe + 2O2 -> Fe3O4
4FeO + 3O2 -to> 2Fe2O3
4Fe + 3O2 + 2nH2O -> 2(Fe2O3.nH2O)
FeO + CO -to> Fe + CO2
FeSO4 -to>
Fe2O3 + SO2 + SO3 + O2
Fe2O3 + SO2 + O2
Fe2O3 + SO2 + SO3
FeO + SO2 + SO3
PTHH nào sau đây là sai?
4KOH –đpnc> 4K + 2H2O + O2
2NaCl –đpnc> 2Na + Cl2
CuCl2 –đpnc> Cu + Cl2
Không có PTHH nào sai! 😊
PTHH nào sau đây là đúng?
Ca + H2O -> Ca(OH)2
Cu + 4HNO3.đặc.nóng -> Cu(NO3)3 + 2NO2 + 2H2O
Fe + 4HNO3.đặc.nóng -> Fe(NO3)3 + 2NO2 + 2H2
4FeS2 + 11O2 –to> 2Fe2O3 + 8SO2
NaHCO3 -to>
Na2CO3 + CO2 + H2O
NaCO3 + CO2 + H2O
Na2CO3 + CO2 + H2
Na2CO3 + CO + H2O
NaOH + Cl2 ->
NaCl + NaClO + H2O
NaCl + NaClO3 + H2O
NaCl + NaClO + H2
NaCl + HCl + H2O
