wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hc hk2

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:

a)

A. Chọn File → Close

b)

B. Nháy chuột vào biểu tượng ở

góc trên bên phải màn hình (thanh tiêu

đề)

c)

C. Chọn Format → Exit

d)

D. Cả A và B

2.

Câu 2:Tên tệp do Word tạo ra

có phần mở rộng là gì?

a)

A. .TXT

b)

B. .COM

c)

C. .EXEX

d)

D. .DOCX

3.

Câu 3:Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L

d)

D. Tất cả đều đúng

4.

Câu 4:Để cắt phần văn bản được chọn, ta thực hiện:

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

b)

B. Chọn lệnh Edit → Copy

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

d)

D. Chọn lệnh Edit→ Paste

5.

Câu 5:Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện:

a)

A. Chọn File→ Open

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+M

d)

D. Chọn File→ New

6.

Câu 6:Đâu không phải đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word:

a)

A. Thanh bảng chọn

b)

B. Thanh công cụ

c)

C. Thanh định dạng

d)

D. Thanh tác vụ của hệ điều hành

7.

Câu 7:Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:

a)

A. Edit → Save…

b)

B. Insert → Save…

c)

C. File → Save…

d)

D. Edit → Save

8.

Câu 8: Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

A. Ctrl + C

b)

B. Ctrl + B

c)

C. Ctrl + A

d)

D. Ctrl + X

9.

Câu 9: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

A. Ctrl + I

b)

B. Ctrl + L

c)

C. Ctrl + E

d)

D. Ctrl + B

10.

Câu 10: Nút lệnh VnTime

trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

A. Chọn cỡ chữ

b)

B. Chọn màu chữ

c)

C. Chọn kiểu gạch dưới

d)

D. Chọn Font (phông chữ)

11.

Câu 11: Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

A. Ctrl+U

b)

B. Ctrl+I

c)

C. Ctrl+E

d)

D. Ctrl+B

12.

Câu 12: Nút lệnh(căn giữa)

trên thanh công cụ dùng để:

a)

A. Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

B. Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

C. Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

D. Căn lề phải cho đoạn văn bản

13.

Câu 13: Để in nghiêng một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

A. Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

d)

D. Nháy vào nút lệnh trên thanh

công cụ

14.

Câu 14:Để xem văn bản trước

khi in ta dùng lệnh nào ?

a)

A. Lệnh Format→Page Number

b)

B. Lệnh Format→font

c)

C. Lệnh Format→Page Setup

d)

D. Lệnh File → Print Preview

15.

Câu 15:Để đánh số trang

trong Word ta dùng lệnh:

a)

A. Lệnh Insert→Page Numbers...

b)

B. Lệnh Format→Page Number...

c)

C. Lệnh Insert →Bullet and Numbering..

d)

D. Không có đáp án

16.

Câu 16:Để lưu tập tin với một

tên khác, vào lệnh:

a)

A. File / New…

b)

B. File / Open

c)

C. File / Save As…

d)

D. File / Save

17.

Câu 17:Chọn đáp án sai, để in

văn bản, thực hiện:

a)

A. File → Print

b)

B. Ctrl + P

c)

C. Nháy chuột vào biểu tượng

Print trên thanh công cụ

d)

D. File → Print Preview…

18.

Câu 18:Để xóa số trang, ta dùng lệnh:

a)

A. Insert / page number/remove page number.

b)

B. Format / Header and Footer/remove page number.

c)

C. View/ Header and Footer/remove page number.

d)

D. Cả 3 cách đều sai

19.

Câu 19:Để chèn nội dung có

trong bộ nhớ đệm vào văn bản, ta:

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +C

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +V

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +D

d)

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +F

20.

Câu 20:Khi con trỏ văn bản đ

ang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

A. Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

B. Cả bảng

c)

C. Dòng con trỏ văn bản đang nằm

d)

D. Cột con trỏ văn bản đang nằm

21.

Câu 21:Để tự động đánh số

trang ta thực hiện:

a)

A. Lệnh File/Page Setup…

b)

B. Lệnh File/Print…

c)

C. Lệnh Insert/Page Numbers…

d)

D. Cả ba cách đều sai.

22.

Câu 22:Muốn hủy bỏ một thao

tác vừa thực hiện, chẳng hạn xóa nhầm một kí tự, ta:

a)

A. nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

b)

B. nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

c)

C. nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

d)

D. nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

23.

Câu 23:Em hãy tìm câu sai

trong các câu sau đây?

a)

A. Ngầm định, từ được gõ vào ô

Find What là “Viet nam” thì tất cả các từ sau đều được tìm thấy “Viet nam”, “VIET NAM”, “viet Nam”, “Viet Nam”

b)

B. Chức năng thay thế cho phép thay 1 từ bằng 1 từ hoặc 1 cụm từ với điều kiện số lượng kí tự tìm và thay thế phải bằng nhau

c)

C. Chức năng thay thế cho phép

xóa 1 từ hay 1 cụm từ trong văn bản

d)

D. Tất cả ý trên

24.

Câu 24:Trong khi soạn thảo vă

n bản, giả sử ta cần thay thế chữ “Thầy giáo” thành chữ “Giáo viên” thì ta thực hiện:

a)

A. Lệnh Home /Clear…

b)

B. Lệnh Home /Find…

c)

C. Lệnh Home/Replace…

d)

D. Lệnh Home /Goto…

25.

Câu 25: Trong Word, để tạo đư

ờng viền cho bảng, sau khi chọn bảng ta thực hiện:

a)

A. Nhấp chuột phải → Format Table…

b)

B. Nhấp chuột phải → Border and Shading…

c)

C. Nhấp chuột trái → Border and Shading…

d)

D. Nhấp chuột trái → Format Table…

26.

Câu 26:Trong Word, thực hiệ

n lệnh Table → Insert →Columns trong bảng để:

a)

A. Chèn các dòng

b)

B. Chèn các cột

c)

C. Xóa các dòng

d)

D. Xóa các cột

27.

Câu 27:Để gộp nhiều ô trong

bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện lệnh:

a)

A. Nhấn chuột phải → Split cell

b)

B. Nhấn chuột phải → Merge cells

c)

C. Nhấn chuột trái→ Merge cells

d)

D. Nhấn chuột trái → Split cell

28.

Câu 28: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

A. Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

B. Cả bảng

c)

C. Dòng con trỏ văn bản đang nằm

d)

D. Cột con trỏ văn bản đang nằm

29.

Câu 29:Để tách một ô trong bả

ng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện lệnh:

a)

A. Nhấn

chuột phải → Split cell

b)

B. Nhấn

chuột phải → Merge cells

c)

C. Nhấn

chuột trái→ Merge cells

d)

D. Nhấn

chuột trái → Split cell

30.

Câu 30:Trong Word để tạo bảng, ta thực hiện:

a)

A. Insert → Table

b)

B. Table → Insert → Table

c)

C. Insert → Insert → Table

d)

D. Tools → Insert → Table

31.

Câu 31:Để xóa đi ô, hàng, cột,

trước hết ta cần chọn ô, hàng, cột cần xóa rồi thực hiện:

a)

A. Nhấp chuột phải → Object…

b)

B. Nhấp chuột phải → Delete…

c)

C. Nhấp chuột phải → Clear…

d)

D. Nhấp chuột phải → column

32.

Câu 32. Kiểu gõ nào sử dụng các phím số để bỏ dấu cho chữ?

a)

A. VNI

b)

B. TELEX

c)

C. TCVN3

d)

D. ABC

33.

Câu 33. Đơn vị xử lí văn bản nào là lớn nhất?

a)

A. Kí tự

b)

B. Từ

c)

C. Câu

d)

D. Đoạn

34.

Câu 34. Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau: "Nam5 moi4 phat1 tai5"

a)

A. Năm mới phát tài

b)

B. Nạm mõi phát tại

c)

C. Năm mỏi phát tai

d)

D. Năm mõi phát tài

35.

Câu 35: Có mấy chế độ gõ văn

bản

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

36.

Câu 36. Câu nào đúng trong các câu sau?

a)

A. Word là phần mềm ứng dụng

b)

B. Word là phần mềm hệ thống

c)

C. Word là phần mềm tiện ích

d)

D. Word là

phần mềm soạn thảo

37.

Câu 37. Thao tá

c lưu tập tin được thực hiện bằng tổ hợp phím ____.

a)

A. Ctrl + N

b)

B. Ctrl + O

c)

C. Ctrl + S

d)

D. Ctrl + A

38.

Câu 38: Những phát

biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng phím tắt:

a)

A. Mất nhiều thời gian hơn

b)

B. Phải nhớ tổ hợp phím

c)

C. Cần phải mở bảng chọn tương ứng

d)

D. Tất cả đều sai.

39.

Câu 39. Biểu tượng tương ứng

với tổ hợp phím ___.

a)

A. Ctrl+L

b)

B. Ctrl+E

c)

C. Ctrl+R

d)

D. Ctrl+J

40.

Câu 41. Khi muốn thay đổi định dạng một kí tự, trước tiên phải:

a)

A. Đưa con trỏ đến đoạn văn chứa từ đó

b)

B. Chọn một dòng thuộc văn bản đó

c)

C. Chọn toàn bộ văn bản đó

d)

D. Chọn kí tự cần định dạng

41.

Câu 42. Muốn ngắt trang tại vị

trí con trỏvăn bản ta thực hiện:

a)

A. Insert Break…

b)

B. Insert Table…

c)

C. Insert Page Numbers…

d)

D. Insert Insert Table…

42.

Câu 43. Phím tổ hợp Ctrl –P có công dụng gì?

a)

A. Di chuyển văn bản

b)

B. Sao chép văn bản

c)

C. Xem trước khi in

d)

D. In văn bản

43.

Câu 44. Nút lệnh nàycó công

dụng gì?

a)

A. Bật/tắt thanh công cụ Standard

b)

B. Bật/tắt thanh công cụ Tables and Border

c)

C. Bật/tắt thanh công cụ Formatting

d)

D.Bật/tắt thanh công cụ

Drawing

44.

Câu 45. Để chọn một cột, thực hiện thao tác ___.

a)

A. nhấp chuột ở đường viền trên của cột

b)

B. nhấp chuột ở cạnh trái của cột

c)

C. nhấp chuột ở cạnh phải của cột

d)

D. nhấp chuột ở cạnh dưới của cột

45.

Câu 46. Trong Word, khi chọn

lệnh Table -Delete -Cells…, xuất hiện hộp thoại Delete Cells và trong hộp thoại Delete Cells, chọn mục nào sau đây để xoá cả hàng?

a)

A. Shift cells left

b)

B. Shift cells up

c)

C. Delete entire row

d)

D. Delete entire column

46.

Câu 47. Muốn xoá cột của

table trong Word ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

A. Table →Delete Columns

b)

B. Table →Delete Rows

c)

C. Table →Insert Columns

d)

D. Table →Select Columns

47.

Câu 48. Để

chọn một hàng, thực hiện thao tác ____.

a)

A. nhấp chuột tại cạnh trái hàng đó

b)

B. nhấp chuột tại cạnh trên hàng đó

c)

C. nhấp đôi chuột trong hàng đó

d)

D.

nhấp đôi chuột tại cạnh dưới hàng đó

48.

Câu 49:Thành phần nào không phải của một mạng máy tính:

a)

A. Các máy tính

b)

B. Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau

c)

C. Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.

d)

D. Nhà cung cấp máy tính

49.

Câu 50:Chọn câu sai: Để kết

nối các máy tính người ta

a)

A. sử dụng cáp quang;

b)

B. sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại;

c)

C. sử dụng đường

truyền vô tuyến;

d)

D. sử dụng dây dẫn điện

50.

Câu 51:Trong các thiết bị dướ

i đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

A. Vỉ mạng;

b)

B. Hub;

c)

C. Môdem;

d)

D. Webcam.

51.

Câu 52: Phát biểu nào sau

đây về mạng không dây là sai ?

a)

A. Trong cùng một văn phòng,

mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây);

b)

B. Bộ

định tuyến không dây thường kèm theo cả chứcnăng điểm truy cập không dây;

c)

C. Mạng không dây thông

thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến;

d)

D. Máy tính tham gia vào mạng

không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.

52.

Câu 53:Mạng máy tính là:

a)

A. tập hợp các máy tính;

b)

B. mạng INTERNET;

c)

C. mạng LAN;

d)

D. tập hợp các máy tính được

nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông.

53.

Câu 54:Các máy tính trong mạ

ng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

A. Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

b)

B. Do sử dụng chung một loại

ngôn ngữ là tiếng Anh

c)

C. Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

d)

D. Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

54.

Câu 55:Phát biểu nào sai trong những phát biểu sau:

a)

A. Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

B. Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

C. Mỗi máy tính trong Internet

đều có chung địa chỉ IP

d)

D. Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

55.

Câu 56:Có thể kết nối Internet bằng các cách nào?

a)

A. Sử dụng đường truyền ADSL

hoặc công nghệ không dây WiFi hoặc qua truyền hình cáp

b)

B. Sử dụng đường truyền riêng (Leased line)

c)

C. Sử dụng modem qua đường điện thoại

d)

D. Tất cả các cách trên đều có thể kếtnối Internet

56.

Câu 57:TCP/IP là viết tắt của:

a)

A. Technology Central Processing / Intel Pentium

b)

B. Technology Central Processing/ Internet Protocol

c)

C. Transmisson Control Protocol/Internet Protocol

d)

D. Transmisson Control Protocol/Intel Penturm

57.

Câu 58:Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

A. Mạng diện rộng

b)

B. Mạng khu vực

c)

C. Mạng toàn cầu

d)

D. Mạng miễn phí

58.

Câu 59:WWW là từ viết tắt của từ nào:

a)

A. world wide web

b)

B. wide world web

c)

C. wesite world web

d)

D. wide with world

59.

Câu 60:Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản?

a)

A. Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

b)

B. Là ngôn ngữ dùng giao tiếp

giữa các máy tính trong mạng

c)

C. Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...

d)

D. Tất cả các đáp án trên

60.

Câu 61:Chọn một câuđúng:

a)

A. Chỉ có người gửi thư mới có

quyền truy nhập tệp đính kèm trong thư đã gửi đi.

b)

B. Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định người nhận chưa nhận được thư

c)

C. Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp

d)

D. Trong hộp thư (Inbox) không thể có thư của người không quen

61.

Câu 62: Trình duyệt Web là:

a)

A. Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW, để truy cập đến các trang Web

b)

B. Là chương trình duyệt và loại bỏ các Web có nội dung xấu

c)

C. Là một thư mục của hệ điều hành Windows

d)

D. Tất cả các đáp án trên

62.

Câu 63: Web tĩnh là các trang Web:

a)

A. Chỉ có một trang duy nhất

b)

B. Có nội dung không thay đổi

c)

C. Không có video hay ảnh động

d)

D. Một ý kiến khác

63.

Câu 64: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là viết tắt của?

a)

A. Hyper Text Markup Language

b)

B. Hyper Text Memory Line

c)

C. Hyper Transfer Markup Language

d)

D. Một đáp án khác

64.

Câu 65. Mạng kết nối các máy tính ở gần nhau được gọi là:

a)

A. Mạng cục bộ.

b)

B. Mạng diện rộng

c)

C. Mạng toàn cầu

d)

D. Mạng không dây

65.

Câu 66. Mạng diện rộng (WAN) là mạng:

a)

A. Kết nối các máy tính ở khoảng cách lớn

b)

B. Kết nối không dây

c)

C. Kết nối các máy tính ở gần nhau.

d)

D. Không có kiểu mạng này.

66.

Câu 67. Phân loại mạng máy tính theo kiểu bố trí các máy tính trong mạng gồm:

a)

A. Đường thẳng, vòng và hình sao.

b)

B. Cục bộ và diện rộng.

c)

C. Không dây và có dây.

d)

D.Tất cả đều sai

67.

68. Phải biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một

phần mềm chống virut là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

b)

B. Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

c)

C. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật

d)

D. Hiện nay có nhiều phần mềm diệt virus miễn phí người dùng có thể download sử dụng nó

68.

69. Chọn câu sai: Những nội dung nào dưới đây em cần phải biết khi sử dụng Internet?

a)

A. Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

b)

B. Các luật bảo quyền liên quan đến sử dụng Internet

c)

C. Có bao nhiêu người đang sử dụng INTERNET

d)

D. Nguy cơ lây nhiễm virus rất cao

69.

Câu 70. Trong mạng không dâ

y các máy tính cần bố trí theo dạng ___.

a)

A. hình sao

b)

B. đường thẳng

c)

C. không cần phải bố trí

d)

D. vòng tròn

70.

71. Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

a)

A. WAN, Mạng diện rộng

b)

B. Cục bộ, LAN

c)

C. LAN, WAN

d)

D. Khách -Chủ, ngang hàng

71.

72. Trang Web là siêu văn bản được:

a)

A. Gán 1 địa chỉ truy cập

b)

B. Gán 2 địa chỉ truy cập

c)

C. Gán 3 địa chỉ truy cập

d)

D. Gán 4 địa chỉ truy cập

72.

73. Trang Web tĩnh là trang Web:

a)

A. Thay đổi được nội dung trang Web

b)

B. Cho phép người dùng giao tiếp với máy chủ

c)

C. Cho phép người dùng thay đổi hệ thống

d)

D. Không thay đổi được nội dung trang Web.

73.

74. Trang web động là trang web

a)

A. Có âm thanh, hình ảnh động

b)

B. Chưa có sẵn mà máy phục vụ

phải làm công việc tạo trang web theo yêu cầu sau đó gửi về cho máy người dùng

c)

C. Viết bằng các cặp thẻ động của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML)

d)

D. Mở ra khảnăng tương

tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang Web

74.

75. Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:

a)

A. Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư

b)

B. Tên truy cập.địa chỉ máy chủ của hộp thư

c)

C. Tên máy địa chỉ máy chủ của hộp thư

d)

D. Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư

75.

76: Trong các phát biểu

sau về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng?

a)

A. Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

b)

B. Mỗi máy tính tham gia mạ

ng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP

c)

C. Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP

d)

D. Các máy tính

tham gia váo mạng Internet không cần địa chỉ IP.

76.

Câu 77: Internet là gì?

a)

A. Là mạng máy tính toàn cầu

kết nối hàng triệu máy tinh và mạng máy tính trên thế giới

b)

B. Là một giao thức truyền thông

c)

C. Là mạng diện rộng kết nối các máy tính ở cách xa nhau một khoảng cách lớn

d)

D. Là mạng cục bộ kết nối các máy tính gần nhau.

77.

Câu 78. Giao thức truyền tin siêu văn bản viết tắt là:

a)

A. HTML

b)

B. WWW

c)

C. TCP/IP

d)

D.HTTP

78.

79. Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

a)

A. Nhà cung cấp dịch vụ mạng

b)

B. Chính Phủ

c)

C. Mỹ

d)

D. Không ai cả

79.

80. Nội dung gói tin không bao gồm:

a)

A. Địa chỉ nhận, gửi

b)

B. Dữ liệu, độ dài

c)

C. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác

d)

D. Thông tin cá nhân người gửi