Font size
WorksheetsCN12 _ Bài 4_Linh kiện bán dẫn_80 c
Total questions: 80
Worksheet time: 33mins
Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có:
1 tiếp giáp P – N
2 tiếp giáp P – N
3 tiếp giáp P – N
các lớp bán dẫn ghép nối tiếp
Điốt nào dùng để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều?
A. Ổn áp
B. Điốt chỉnh lưu
Đây là ký hiệu của loại linh kiện nào ?
LED
Đi ốt
Tranzitor
Tri ac
Đây là ký hiệu của diode
LED
Chỉnh lưu
Zener
Varicap
Đây là ký hiệu của linh kiện nào?
Tranzito PNP
Tranzito NPN
Triac
Tirixto
Cấu tạo của Tranzitor ?
Một lớp tiếp giáp P-N
Hai lớp tiếp giáp P-N
Ba lớp tiếp giáp P-N
Bốn lớp tiếp giáp P-N
Điốt, tranzitor, triac, điac thuộc loại :
Linh kiện điện tử tích cực
Linh kiện điện tử thụ động
Vật liệu cách điện
Vật liệu dẫn từ
Công dụng của Tranzitor ?
Dùng trong mạch chỉnh lưu
Dùng trong mạch tách sóng
Dùng trong mạch khuếch đại
Dùng trong mạch nguồn 1 chiều
Linh kiện điện tử sử dụng trong mạch bên là :
Điện trở, tranzitor
Tụ điện, Tranzitor
Tụ điện, Điốt
Điện trở, Điốt
Đọc tên các linh kiện có trong mạch khuếch đại âm thanh trên ?
Điện trở R1, Tụ điện C1, Điốt Q1
Điện trở R1, Tụ điên C1, Tranzitor PNP Q1
Điện trở R1, Tụ điên C1, Tranzitor NPN Q1
Cuộn cảm R1, Tụ điện C1, Tranzitor NPN Q1
Tirixto cho dòng điện đi qua khi:
UAK > 0, UGK > 0
UAK > 0, UGK < 0
UAK < 0, UGK > 0
UAK < 0, UGK < 0
Công dụng của tirixto:
Dùng để tách sóng, trộn tần
Dùng để khuếch đại tín hiệu
Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Triac được cực nào điều khiển?
A. A1
B. A2
C. G
Đây là kí hiệu của linh kiện nào ?
Đi ốt
Tirixto
Triac
Điac
Công dụng của Triac :
Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều
Dùng trong mạch tạo sóng
Dùng trong mạch tách sóng
Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch xoay chiều
Mạch điện trong hình sử dụng linh kiện điện tử gồm có: điện trở R và
Tirixto
Triac
Diac
Tranzitor
Đây là kí hiệu của linh kiện:
Điac
Triac
Tirixto
Điốt
Tirixto là loại linh kiện bán dẫn có
1 lớp tiếp giáp P-N
2 lớp tiếp giáp P-N
3 lớp tiếp giáp P-N
4 lớp tiếp giáp P-N
Các cực của tranzito là
A, K, G
E, B, C
A1, A2, G
A, K
Đây là loại linh kiện nào?
Diot tiếp mặt
Diot chỉnh lưu
Diot phát quang
Diot ổn áp
Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có:
1 tiếp giáp P – N
2 tiếp giáp P – N
3 tiếp giáp P – N
Các lớp bán dẫn ghép nối tiếp
Đây là ký hiệu của linh kiện nào?
Tranzito PNP
Tranzito NPN
Triac
Tirixto
Các cực của tranzito là
A, K, G
E, B, C
A1, A2, G
A, K
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:
Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện
Vật liệu làm vỏ của tụ điện
Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
Vật liệu làm chân của tụ điện
Điôt tiếp mặt là điốt có:
A. Tiếp giáp P-N là một điểm nhỏ
B. Tiếp giáp P-N có diện tích lớn
Điốt tiếp điểm thường dùng để:
Tách sóng
Trộn tần
Chỉnh lưu
Đây là loại linh kiện nào?
Diot tiếp mặt
Diot chỉnh lưu
Diot phát quang
Diot ổn áp
Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có:
1 tiếp giáp P – N
2 tiếp giáp P – N
3 tiếp giáp P – N
Các lớp bán dẫn ghép nối tiếp
Phát biểu nào sau đây sai:
Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua
Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua
Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều
Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều
Ở cấu tạo của tranzito giữa cực B với cực E là:
1 tiếp giáp P-N
2 tiếp giáp P-N
3 tiếp giáp P-N
Điốt nào dùng để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều?
A. Ổn áp
B. Điốt chỉnh lưu
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:
Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện
Vật liệu làm vỏ của tụ điện
Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
Vật liệu làm chân của tụ điện
Các cực của tranzito là
A, K, G
E, B, C
A1, A2, G
A, K
Đây là ký hiệu của linh kiện nào?
Tranzito PNP
Tranzito NPN
Triac
Tirixto
Công dụng chính của tranzito là
chỉnh lưu
khuếch đại tín hiệu
điều khiển
tách sóng
Tirixto dẫn điện khi
UAK > 0 và UGK > 0
UAK > 0
UGK > 0
UAK ≥ 0
Linh kiện nào còn được gọi là điot chỉnh lưu có điều khiển
tranzito
tirixto
triac
điac
Cấu tạo của triac và điac khác nhau về
số lớp tiếp giáp P-N
vật liệu làm lớp vỏ
số điện cực
số lớp bán dẫn
IC là viết tắt của
mạch điện xoay chiểu
mạch vi điện tử tích hợp
mạch điện tử tổ hợp
mạch điện tử
chức năng biến điện xoay chiều thành điện 1 chiều còn được gọi là
khuếch đại
chỉnh lưu
đối lưu
chỉnh dòng
đây là kí hiệu của linh kiện điện tử nào
điot zêne
điac
tirixto
điot chỉnh lưu
Kí hiệu của Tranzito PNP là
Số lớp tiếp giáp P-N của Tirixto là
1
2
3
5
Các điện cực của điot là
A và K
A1 và A2
E, B, C
A, K và G
Diode có mấy cực?
1
2
3
4
Tranzito có 3 cực:
A,B,C
B,C,A
B,C,E
A,C,B
Diode chỉ cho dòng điện (a) chiều đi qua.
Diode có (a) lớp tiếp giáp loại P-N
Tranzito PNP là loại Tranzito
Nghịch
Thuận
Dương
âm
Tranzito dùng để (a) ,tạo sóng, tạo xung.
Đây là loại linh kiện nào?
Diot tiếp mặt
Diot chỉnh lưu
Diot phát quang
Diot ổn áp
Phát biểu nào sau đây sai:
Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua
Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua
Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều
Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều
Đây là ký hiệu của linh kiện nào?
Tranzito PNP
Tranzito NPN
Triac
Tirixto
Điốt nào dùng để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều?
A. Ổn áp
B. Điốt chỉnh lưu
Tirixto cho dòng điện đi qua khi:
UAK > 0, UGK > 0
UAK > 0, UGK < 0
UAK < 0, UGK > 0
UAK < 0, UGK < 0
Phát biểu nào sau đây đúng:
Triac được xem như 2 tirixto mắc song song, cùng chiều.
Triac được xem như 2 tirixto mắc song song nhưng ngược chiều.
Triac khác điac ở chỗ triac không có cực điều khiển.
Điac khác triac ở chỗ điac có cực điều khiển.
Công dụng của tirixto:
Dùng để tách sóng, trộn tần
Dùng để khuếch đại tín hiệu
Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Phát biểu nào sau đây không đúng:
IC có một hàng chân
IC có hai hàng chân
IC có một hàng chân hoặc có hai hàng chân
IC không có hàng chân
Đâu là kí hiệu Tirixto
Hình ảnh bên là cấu tạo của
Điot bán dẫn
TRANZITO
TIRIXTO
TRIAC
Triac có mấy điện cực ?
3
2
1
4
Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để chỉnh lưu?
Tranzito
Điôt tiếp mặt
Triac
Tirixto
Trong kĩ thuật, Tirixto thường được dùng để:
Chỉnh lưu dòng điện
Chỉnh lưu có điều khiển
Điều khiển
Phân cực
Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở
Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa
Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở
Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý
(a) là linh kiện bán dẫn có một tiếp giáp P-N, có vỏ bọc bằng thủy tinh, nhựa hoặc kim loại. Có hai dây dẫn ra là hai điện cực: anốt (A) và katốt (K).
(a) là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P-N, có vỏ bọc bằng nhựa hoặc kim loại. Tranzito có 3 dây dẫn là 3 điện cực
(a) là linh kiện bán dẫn có 3 lớp tiếp giáp P-N, có vỏ bọc bằng nhựa hoặc kim loại, có 3 dây dẫn ra là ba điện cực: anốt (A); catốt (K) và cực điều khiển (G)
(a) có cấu tạo hoàn toàn giống triac nhưng không có cực điều khiển.
Khi cho dòng điện chạy qua nó bức xạ ánh sáng được gọi là (a)
Hình bên là ký hiệu của (a)
Tranzitor là linh kiện bán dẫn có:
2 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)
3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt), cực G (điều khiển)
1 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt)
3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)
Thông thường Tranzitor được chia ra làm mấy loại?
Tranzitor PNP và Tranzitor NPN
Tranzitor PPN và Tranzitor NNP
Tranzitor PNP
Tranzitor PNN và Tranzitor NPP
Tirixto chỉ dẫn điện khi:
UAK>0 VÀ UGK>0
UAK <0 VÀ UGK < 0
UAK>0 VÀ UGK<0
UAK<0 VÀ UGK>0
Hãy chọn câu đúng:
Triac có 3 cực: A1, A2, G còn Điac chỉ có 2 cực: A1, A2
Triac có 3 cực: A, K, G còn Điac chỉ có 2 cực: A, K
Triac và Điac có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
Triac có 2 cực: A1, A2 còn Điac chỉ có 3 cực: G, A1, A2
Nguyên lý làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:
Có khả năng dẫn điện ở cả 2 chiều
Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa
Có khả năng dẫn điện cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở
Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực tùy ý
Thông thường IC được bố trí theo kiểu hàng răng lược có:
Hai hàng chân hay một hàng chân
Hai hàng chân hay ba hàng chân
Ba hàng chân hay bốn hàng chân
Bốn hàng chân hay năm hàng chân
Tirixto thường được dùng:
Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều
Để ổn định điện áp một chiều
Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ là của linh kiện điện tử nào?
Tranzitor
Điốt bán dẫn
Tirixto
Triac
Kí hiệu như hình vẽ bên là của linh kiện điện tử nào?
Tranzitor loại NPN
Tranzitor loại PNP
Tranzitor loại NNP
Tranzitor loại PPN
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Tranzitor loại NPN
Tranzitor PNP
Tranzitor NNP
Tranzitor PPN
