wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

b)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

c)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

2.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong tổng dân số.

3.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khó khăn.

4.

Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?

a)

Chất lượng cuộc sống được nâng lên.

b)

Lao động bổ sung hàng năm nhiều.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

5.

Đô thị là thị trường tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

b)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

c)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

d)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

6.

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp ở nông thôn nước ta tăng nhanh chủ yếu là do

a)

công nghiệp hóa, thực thi chính sách dân số.

b)

công nghiệp hóa, xây dựng nông thôn mới.

c)

thu hút vốn đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

di dân ra thành thị, phát triển nghề thủ công.

7.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.

b)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

Giúp phân bổ lại dân cư và nguồn lao động.

8.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

mức gia tăng dân số.

b)

tốc độ đô thị hóa.

c)

việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

d)

quy mô dân số của cả nước.

9.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

là thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đều trực thuộc các tỉnh quản lí.

c)

tập trung ở khu vực miền núi.

d)

chỉ có chức năng hành chính.

10.

Thu nhập bình quân của nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

a)

lao động chỉ chuyển sâu một nghề.

b)

phần lớn lao động sản xuất tiểu thủ công nghiệp.

c)

năng suất lao động thấp.

d)

phần lớn lao động làm dịch vụ.

11.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

12.

Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì

a)

đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.

b)

chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.

c)

thành thị đông đân nên lao động dồi dào hơn.

d)

dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.

13.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công.

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị của nước ta hiện nay?

a)

Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

b)

Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm.

c)

Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn.

d)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

15.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành phố.

c)

mở rộng lối sống nông thôn

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

16.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của nhân dân phong phú

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú, đa dạng

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

17.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

Lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu

b)

Ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế

c)

Gia tăng tự nhiên cao, người già đông

d)

Công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm

18.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi

b)

Lịch sử định cư lâu đời, gia tăng dân số cao

c)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

d)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

19.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế

c)

Số lượng, chất lượng ngày càng được nâng cao

d)

Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Phân bố dân cư rất đồng đều giữa các đô thị

c)

Quy mô mạng lưới đô thị ngày càng mở rộng

d)

Di dân từ đô thị về nông thôn tăng nhanh

21.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

22.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.

c)

có tỉ trọng bằng nhau giữa các ngành.

d)

hình thành nhiều khu kinh tế ven biển.

23.

Chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ nước ta có xu hướng

a)

tập trung dịch vụ nông nghiệp.

b)

tăng sản phẩm chất lượng thấp.

c)

phát triển đa dạng ngành nghề.

d)

hình thành khu công nghệ cao.

24.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

b)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

25.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.

b)

tương ứng với quá trình hiện đại hóa.

c)

hình thành nền khu kinh tế ven biển.

d)

làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

26.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng đóng góp lớn trong GDP nước ta là biểu hiện của quá trình

a)

đổi mới cách quản lí.

b)

mở cửa hội nhập quốc tế.

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp.

d)

cải cách thủ tục hành chính.

27.

Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.

c)

Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.

d)

Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

28.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các hàng xuất khẩu.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

29.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay là

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

c)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

d)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

30.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

giảm sản phẩm chất lượng cao.

b)

ít thu hút đầu tư từ nước ngoài.

c)

tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

d)

tăng xuất khẩu sản phẩm thô.

31.

Hướng chuyển dịch khu vực dịch vụ của nước ta hiện nay là

a)

giảm tối đa sở hữu kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

chú trọng vào nhập khẩu hàng tiêu dùng.

c)

phát triển nhanh kết cấu hạ tầng kinh tế.

d)

tập trung vào phục vụ các vùng miền núi.

32.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm thay đổi tỉ trọng của dịch vụ.

b)

tạo nên các khu kinh tế cửa khẩu.

c)

chỉ tập trung ở khu vực Nhà nước.

d)

hình thành các vùng chuyên canh.

33.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn.

b)

nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.

c)

cơ cấu dân số, thành tựu công nghệ thay đổi.

d)

các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng.

34.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.

b)

có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.

d)

nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

35.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

tăng phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

đa dạng cơ cấu các thành phần kinh tế.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và xây dựng.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng cao.

36.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta có xu hướng

a)

giảm tỉ trọng nuôi trồng thủy sản.

b)

tăng sản phẩm có chất lượng thấp.

c)

tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

d)

phát triển theo hướng quảng canh.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế thêm chỗ để Nhà nước quản lí.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

38.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế.

b)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

39.

Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.

b)

theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

c)

theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.

d)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh chóng.

40.

Câu 20: Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

c)

tăng lao động có chuyên môn kĩ thuật cao.

d)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

41.

Câu 1: Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

giải quyết vấn đề lương thực.

b)

trồng và bảo vệ vốn rừng.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

cải tạo đất đai.

42.

Câu 2: Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

thường gắn với vùng trung du, miền núi.

b)

phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

c)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh.

d)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

43.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa?

a)

Năng suất lao động thấp.

b)

Quan tâm nhiều đến thị trường.

c)

Sản phẩm phục vụ tiêu dùng tại chỗ.

d)

Công cụ sản xuất thủ công.

44.

Câu 4: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

45.

Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Nhu cầu sản phẩm từ thịt của người dân lớn.

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

c)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

46.

Câu 6: Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

địa hình và khí hậu.

b)

khí hậu và đất trồng.

c)

địa hình và đất trồng.

d)

khí hậu và nguồn nước.

47.

Câu 7: Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

giảm nhẹ thiên tai, cân bằng sinh thái.

b)

mở rộng xuất khẩu, giảm trượt lở đất.

c)

điều hòa khí hậu, ngăn ngừa hạn hán.

d)

nâng độ che phủ, hạn chế sụt lún đất.

48.

Câu 8: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

Phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

c)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

Bờ biển dài, có ngư trường trọng điểm.

49.

Câu 9: Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

50.

Câu 10: Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

b)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

51.

Câu 11: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.

b)

hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.

c)

hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.

d)

phân bố tập trung ở ven các đô thị.

52.

Câu 12: Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

53.

Câu 13: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

b)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

d)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

54.

Câu 14: Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

55.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây ăn quả.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây thực phẩm.

56.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

b)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

c)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

57.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

b)

điều hòa nguồn nước của các sông.

c)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão.

d)

tạo sự đa dạng sinh học.

58.

Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

59.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ.

b)

sản xuất chuyên canh quy mô lớn.

c)

tăng trưởng công nghiệp chế biến.

d)

sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới.

60.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

c)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

d)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

61.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

62.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu dùng để chăn nuôi gia cầm.

b)

chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.

c)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

d)

có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

63.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để tăng giá trị sản phẩm hải sản đánh bắt ở nước ta?

a)

Nâng cao công nghệ đánh bắt, công nghiệp chế biến.

b)

Hiện đại hóa các cảng, nâng cao công nghệ đánh bắt.

c)

Hiện đại hóa phương tiện, nâng cao trình độ lao động.

d)

Thu hút nguồn vốn đầu tư, phát triển dịch vụ nghề cá.

64.

Nhiều loài thủy sản đã trở thành đối tượng nuôi trồng trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

nhu cầu thị trường được mở rộng, có hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

có giá trị thương phẩm cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách phát triển, diện tích mặt nước ngày càng mở rộng.

65.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

c)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

d)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

66.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

a)

từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

b)

thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

d)

góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

67.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

b)

Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hóa của vùng.

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

d)

Có vùng biển nông, ngư trường rộng.

68.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

69.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt hơn.

c)

Nguồn nước tưới khó đáp ứng đủ.

d)

Có nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi.

70.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế

71.

Câu 1: Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp với thị trường.

b)

đẩy nhanh đô thị hóa, phân bố lại dân cư.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

72.

Câu 2: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

c)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

d)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

73.

Câu 3: Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phát triển chế biến.

b)

tăng việc khai thác.

c)

có ít sản phẩm.

d)

ngành kém đa dạng.

74.

Câu 4: Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

số lượng ngành rất ít.

b)

tăng tỉ trọng khai thác.

c)

chưa có chế biến.

d)

có cơ cấu thay đổi.

75.

Câu 5: Công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở ven biển.

b)

phân bố nhiều nơi.

c)

tập trung ở núi cao.

d)

ít loại sản phẩm.

76.

Câu 6: Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển

a)

rất đa dạng.

b)

còn chậm.

c)

rất nhanh.

d)

tập trung cao.

77.

Câu 7: Hoạt động công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

b)

phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ.

c)

phát triển mạnh công nghiệp hiện đại.

d)

trung tâm công nghiệp chỉ ở đồng bằng.

78.

Câu 8: Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

79.

Câu 9: Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

b)

giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài.

80.

Câu 10: Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

còn thô sơ.

b)

chỉ có chế biến.

c)

thu hút nhiều đầu tư.

d)

rất ít sản phẩm