NEW
Font size
WorksheetsVật lý
Total questions: 78
Worksheet time: 7hrs 30mins
Câu 4.Một đoạn dây dẫn dài l, đặt trong từ trường đều có độ lớn của cảm ứng từ là B, α là góc tạo bởi B và i , biểu thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây ấy khi có dòng điện I chạy qua là:
A. F=B.I.l.sinα
B. F=I.l.sinαB
C. F=l.sinαB.I
D. F=sinαB.I.l
A. B=2.10−7. rI
B. B=2.10−7. lN.I
C. B=2.10−7. RN.I
D. B=2π.10−7. RI
A. 2.10−8(T)
B. 4.10−6 (T)
C. 2.10−6(T)
D. 4.10−7 (T)
A. B=2.10−7. rI
B. 2.10−7. lNI
C. 2π.10−7. RNI
D. 2.10−7. RI
A. π.10−7T.
B. 10−5T.
C. 10−7T.
D. π.10−5T.
Câu 17. Một khung dây tròn được tạo bởi N vòng dây quấn sít nhau, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10−4T . Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây là 5A, N là
A. 10 vòng.
B. 100 vòng
C. 1000 vòng.
D. 50 vòng.
Câu 18. Tại tâm của khung dây tròn tạo bởi 100 vòng dây quấn sít nhau, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10−4T . Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây là
A. 0,5 A.
B. 1 A.
C. 5 A.
D. 10 A.
A. f =∣q∣vB
B. f=∣q∣vBsinα
C. f=qvBtanα
D. f=∣q∣vBcosα
A. 0.
B. 2.10−7. aI
C. 4.10−7 . aI
D. 8.10−7. aI
A. 4.10−6T.
B. 2.10−7T.
C. 5.10−7T.
D. 3.10−7T.
Câu 39: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10−2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T).
B. 0,8 (T).
C. 1,0 (T).
D. 1,2 (T).
A. π.10−7T.
B. 10−5T.
C. 10−7T.
D. π.10−5T.
Câu 43. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10−6 (T). Đường kính của dòng điện đó là:
A. 10 (cm)
B. 20 (cm)
C. 22 (cm)
D. 26 (cm)
Câu 44. Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10−5 (T). Điểm M cách dây một khoảng
A. 25 (cm)
B. 10 (cm)
C. 5 (cm)
D. 2,5 (cm)
A. (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.
B. (C) và nam châm cùng chuyển động đều lên trên với vận tốc v.
C. (C) và nam châm cùng chuyển động đều xuống dưới với vận tốc v.
D. (C) và nam châm cùng đứng yên.
A. Φ= BScosα
B. Φ= BSsinα
C . Φ = BS
D. Φ=BStanα
Câu 51. Một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10−4 (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10−6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
A. 0°
B. 30°
C. 60°
D. 90°
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 2.
D. Hình 1.
A. ec=ΔtΔΦ
B. ec=∣ΔΦ.Δt∣
C. ec=ΔΦΔt
D. ec=−ΔtΔΦ
A. e=−L ΔtΔI
B. e=L.I
C. e=4π.10−7.n2.V
D. e=−L ΔIΔt
A. L=−e ΔtΔI
B. L=e.I
C. e=4π.10−7. lN2.S
L=−e ΔIΔt
A.Tia số (1)
B. Tia số (2)
C. Tia số (3)
D. Tia số (4)
A. n1.sini=n2.sinr
B. n1.sinr=n2.sini
C. n1.cosi=n2.cosr
D. n1.tani=n2.tanr
Câu 63. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt có chiết suất là với góc tới 45° thì góc khúc xạ là 30°
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 90°
Câu 64. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45° thì góc khúc xạ bằng 30° . Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. 2
B. 3
C. 2
D. 23
A. 40°
B. 50°
C. 60°
D. 70°
A. f=d.d′d+d′
B. f=d+d′d−d′
C. f=d+d′d.d′
D. f=d−d′d+d′
