wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 78

Worksheet time: 7hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
a)
A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
c)
C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
d)
D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
2.
Câu 2. Dòng điện và nam châm tương tác với nhau là vì chúng có
a)
A. từ cảm.
b)
B. thẩm từ.
c)
C. điện trường.
d)
D. từ tính.
3.
Câu 3. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường
a)
A. thẳng vuông góc với dòng điện.
b)
B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.
c)
C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.
d)
D. tròn vuông góc với dòng điện.
4.

Câu 4.Một đoạn dây dẫn dài l, đặt trong từ trường đều có độ lớn của cảm ứng từ là B, α\alpha là góc tạo bởi B\overrightarrow{B}i\overrightarrow{i} , biểu thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây ấy khi có dòng điện I chạy qua là:

a)

A. F=B.I.l.sinαF=B.I.l.\sin\alpha

b)

B. F=BI.l.sinαF=\frac{B}{I.l.\sin\alpha}

c)

C. F=B.Il.sinαF=\frac{B.I}{l.\sin\alpha}

d)

D. F=B.I.lsinαF=\frac{B.I.l}{\sin\alpha}

5.
Câu 5. Chọn câu sai.
a)
A. cường độ dòng điện trong đoạn dây.
b)
B. chiều dài đoạn dây.
c)
C. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.
d)
D. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây
6.
Câu 6. Một dây dẫn thẳng MN, dây được treo bằng hai dây nhẹ theo
a)
A. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
b)
B. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
c)
C. Phương hợp với phương ngang một góc 45o, chiều từ dưới lên.
d)
D. Phương hợp với phương ngang một góc 45o, chiều từ dưới lên.
7.
Câu 7. Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài được tính theo biểu thức
a)

A. B=2.107. IrB=2.10^{-7}.\ \frac{I}{r}

b)

B. B=2.107. N.IlB=2.10^{-7}.\ \frac{N.I}{l}

c)

C. B=2.107. N.IRB=2.10^{-7}.\ \frac{N.I}{R}

d)

D. B=2π.107. IRB=2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}

8.
Câu 8. Tập hợp những điểm M trong từ trường của dòng điện thẳng dài có véctơ cảm ứng từ bằng nhau là
a)
A. một mặt trụ, trục trụ trùng với dòng điện.
b)
B. một mặt phẳng song song với dòng điện.
c)
C. đường tròn thuộc mặt phẳng vuông góc dòng điện, tâm nằm trên dòng điện.
d)
D. một đường thẳng song song với dòng điện.
9.
Câu 9. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. vuông góc với dây dẫn.
b)
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.
d)
D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
10.
Câu 10. Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. không đổi.
c)
C. tăng 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần
11.
Câu 11. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
a)

A. 2.108(T)2.10^{-8}\left(T\right)

b)

B. 4.106 (T)4.10^{-6}\ \left(T\right)

c)

C. 2.106(T)2.10^{-6}\left(T\right)

d)

D. 4.107 (T)4.10^{-7}\ \left(T\right)

12.
Câu 12. Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng
a)
A. 25 (cm)
b)
B. 10 (cm)
c)
C. 5 (cm)
d)
D. 2,5 (cm)
13.
Câu 13. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:
a)
A. 10 (A)
b)
B. 20 (A)
c)
C. 30 (A)
d)
D. 50 (A)
14.
Câu 14. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn được tính theo biểu thức
a)

A. B=2.107. IrB=2.10^{-7}.\ \frac{I}{r}

b)

B. 2.107. NIl2.10^{-7}.\ \frac{NI}{l}

c)

C. 2π.107. NIR2\pi.10^{-7}.\ \frac{NI}{R}

d)

D. 2.107. IR2.10^{-7}.\ \frac{I}{R}

15.
Câu 15. Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có dòng điện 5 A chạy qua, bán kính vòng dây là 10 cm. Biết vòng dây được đặt trong không khí, cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
a)

A. π.107T.\pi.10^{-7}T.

b)

B. 105T.10^{-5}T.

c)

C. 107T.10^{-7}T.

d)

D. π.105T.\pi.10^{-5}T.

16.
Câu 16. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng điện đó là:
a)
A. 10 (cm)
b)
B. 20 (cm)
c)
C. 22 (cm)
d)
D. 26 (cm)
17.

Câu 17. Một khung dây tròn được tạo bởi N vòng dây quấn sít nhau, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.104T62,8.10^{-4}T . Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây là 5A, N là

a)

A. 10 vòng.

b)

B. 100 vòng

c)

C. 1000 vòng.

d)

D. 50 vòng.

18.

Câu 18. Tại tâm của khung dây tròn tạo bởi 100 vòng dây quấn sít nhau, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.104T62,8.10^{-4}T . Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây là

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 1 A.

c)

C. 5 A.

d)

D. 10 A.

19.
Câu 19. Đơn vị của cảm ứng từ là:
a)
A. Ampe (A).
b)
B. Tesla (T).
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Vôn (V).
20.
Câu 20. Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn 
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. không đổi
21.
Câu 21. Lực Lorentz là lực
a)
A. chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong điện trường.
b)
B. tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong điện trường.
c)
C. chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong từ trường.
d)
D. tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường.
22.
Câu 22. Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều
a)

b)

c)

d)

23.
Câu 23. Một hạt điện tích q chuyển động tròn đều với vận tốc v trong một từ trường đều B, là góc tạo bởi và . Độ lớn của lực Lorexơ tác dụng lên hạt điện tích đó là
a)

A. f =qvBf\ =\left|q\right|vB

b)

B. f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha

c)

C. f=qvBtanαf=qvB\tan\alpha

d)

D. f=qvBcosαf=\left|q\right|vB\cos\alpha

24.
Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
a)
A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam.
b)
B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.
c)
C. Mọi nam châm đều hút được sắt.
d)
D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.
25.
Câu 25. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là
a)
A. các đường thẳng cách đều nhau.
b)
B. các đường cong cách đều nhau.
c)
C. các đường thẳng song song.
d)
D. các đường thẳng song song và cách đều nhau.
26.
Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
a)
A. Các đường sức là các đường tròn.
b)
B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;
c)
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.
d)
D. Chiều các đường sức phụ thuộc chiều dòng dòng điện.
27.
Câu 27. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
a)
A. các điện tích chuyển động.
b)
B. nam châm đứng yên.
c)
C. các điện tích đứng yên.
d)
D. nam châm chuyển động.
28.
Câu 28. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
a)
A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;
b)
B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;
c)
C. Trùng với hướng của từ trường;
d)
D. Có đơn vị là Tesla.
29.
Câu 29. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
a)
A. độ lớn cảm ứng từ.
b)
B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
c)
C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.
d)
D. điện trở dây dẫn.
30.
Câu 30. Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
a)
A. 18 N.
b)
B. 1,8 N.
c)
C. 1800 N.
d)
D. 0 N.
31.
Câu 31. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với các đường sức của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
a)
A. 19,2 N.
b)
B. 1920 N.
c)
C. 1,92 N.
d)
D. 0 N.
32.
Câu 32. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
a)
A. 0,50.
b)
B. 300.
c)
C. 450
d)
D. 600.
33.
Câu 33. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
a)
A. 0,5 N.
b)
B. 2 N.
c)
C. 4 N.
d)
D. 32 N.
34.
Câu 34. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. vuông góc với dây dẫn.
b)
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.
d)
D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
35.
Câu 35. Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. không đổi.
c)
C. tăng 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
36.
Câu 36. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
a)
A. bán kính dây dẫn.
b)
B. bán kính vòng dây.
c)
C. cường độ dòng điện chạy trong dây.
d)
C. môi trường xung quanh.
37.
Câu 37. Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cánh nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị
a)

A. 0.

b)

B. 2.107. Ia2.10^{-7}.\ \frac{I}{a}

c)

C. 4.107 . Ia4.10^{-7}\ .\ \frac{I}{a}

d)

D. 8.107. Ia8.10^{-7}.\ \frac{I}{a}

38.
Câu 38. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
a)

A. 4.106T.4.10^{-6}T.

b)

B. 2.107T.2.10^{-7}T.

c)

C. 5.107T.5.10^{-7}T.

d)

D. 3.107T.3.10^{-7}T.

39.

Câu 39: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.1023.10^{-2} (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

a)

A. 0,4 (T).

b)

B. 0,8 (T).

c)

C. 1,0 (T).

d)

D. 1,2 (T).

40.
Câu 40. Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện một khoảng 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là
a)
A. 0,4 μT.
b)
B. 0,2 μT.
c)
C. 3,6 μT.
d)
D. 4,8 μT.
41.
Câu 41. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
a)
A. 2.10-8(T)
b)
B. 4.10-6(T)
c)
C. 2.10-6(T)
d)
D. 4.10-7(T)
42.
Câu 42. Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có dòng điện 5 A chạy qua, bán kính vòng dây là 10 cm. Biết vòng dây được đặt trong không khí, cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
a)

A. π.107T.\pi.10^{-7}T.

b)

B. 105T.10^{-5}T.

c)

C. 107T.10^{-7}T.

d)

D. π.105T.\pi.10^{-5}T.

43.

Câu 43. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10631,4.10^{-6} (T). Đường kính của dòng điện đó là:

a)

A. 10 (cm)

b)

B. 20 (cm)

c)

C. 22 (cm)

d)

D. 26 (cm)

44.

Câu 44. Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.1054.10^{-5} (T). Điểm M cách dây một khoảng

a)

A. 25 (cm)

b)

B. 10 (cm)

c)

C. 5 (cm)

d)

D. 2,5 (cm)

45.
Câu 45. Trường hợp nào sau đây từ thông qua vòng dây dẫn (C) biến thiên?
a)

A. (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dưới.

b)

B. (C) và nam châm cùng chuyển động đều lên trên với vận tốc v.

c)

C. (C) và nam châm cùng chuyển động đều xuống dưới với vận tốc v.

d)

D. (C) và nam châm cùng đứng yên.

46.
Câu 46. Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ hợp với pháp tuyến mặt phẳng khung dây một góc . Từ thông qua khung dây là
a)

A. Φ= BScosα\Phi=\ BS\cos\alpha

b)

B. Φ= BSsinα\Phi=\ BS\sin\alpha

c)

C . Φ = BS\Phi\ =\ BS

d)

D. Φ=BStanα\Phi=BS\tan\alpha

47.
Câu 47. Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ
a)
A. có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.
b)
B. có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.
c)
C. có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.
d)
D. có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.
48.
Câu 48. Đơn vị của từ thông là
a)
A. Tesla (T).
b)
B. Ampe (A).
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Vôn (V)
49.
Câu 49. 1 vêbe bằng
a)
A. 1T/m
b)
B. 1T.m
c)
C. 1 T/m2
d)
D. 1T.m2
50.
Câu 50. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
a)
A. 0,048 Wb.
b)
B. 24 Wb.
c)
C. 480 Wb.
d)
D. 0 Wb.
51.

Câu 51. Một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.1044.10^{-4} (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10610^{-6} (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

a)

A. 0°0\degree

b)

B. 30°30\degree

c)

C. 60°60\degree

d)

D. 90°90\degree

52.
Câu 52. Chọn câu đúng. 
a)
A. Số đường sức và từ thông là hai khái niệm khác nhau nên không có mối quan hệ gì với nhau.
b)
B. Từ thông qua một diện tích bằng với số đường sức qua diện tích đó.
c)
C. Từ thông qua diện tích S chính là giá trị của cảm ứng từ tại đó
d)
D. Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả số đường sức từ qua một diện tích nào đó.
53.
Câu 53. Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất ? 
a)

A. Hình 3.

b)

B. Hình 4.

c)

C. Hình 2.

d)

D. Hình 1.

54.
Câu 54. Trong vòng dây ở hình bên không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi 
a)
A. nhiệt độ môi trường thay đổi.
b)
B. vòng dây đang bị bóp méo.
c)
C. từ thông qua vòng dây biến thiên.
d)
D. nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây.
55.
Câu 55. Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với 
a)
A. độ lớn của từ thông qua mạch.
b)
B. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
c)
C. độ lớn của cảm ứng từ.
d)
D. thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.
56.
Câu 56. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
a)

A. ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

B. ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

C. ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

D. ec=ΔΦΔte_c=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

57.
Câu 57. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
a)
A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
b)
B. sự chuyển động của nam châm với mạch.
c)
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
d)
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
58.
Câu 58. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
a)

A. e=L ΔIΔte=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t}

b)

B. e=L.Ie=L.I

c)

C. e=4π.107.n2.Ve=4\pi.10^{-7}.n^2.V

d)

D. e=L ΔtΔIe=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta I}

59.
Câu 59. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dẫn dài là:
a)

A. L=e ΔIΔtL=-e\ \frac{\Delta I}{\Delta t}

b)

B. L=e.IL=e.I

c)

C. e=4π.107. N2l.Se=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N^2}{l}.S

d)

L=e ΔtΔIL=-e\ \frac{\Delta t}{\Delta I}

60.
Câu 60. Tia tới SI truyền từ không khí vào môi trường trong suốt có chiết suất n2 như hình, tia sáng nào không thể là tia ló
a)

A.Tia số (1)

b)

B. Tia số (2)

c)

C. Tia số (3)

d)

D. Tia số (4)

61.
Câu 61. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
a)
A. chính nó
b)
B. không khí.
c)
C. chân không.
d)
D. nước.
62.
Câu 62. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 vào một khối chất trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Biểu thức nào sau đây là đúng:
a)

A. n1.sini=n2.sinrn_1.\sin i=n_2.\sin r

b)

B. n1.sinr=n2.sinin_1.\sin r=n_2.\sin i

c)

C. n1.cosi=n2.cosrn_1.\cos i=n_2.\cos r

d)

D. n1.tani=n2.tanrn_1.\tan i=n_2.\tan r

63.

Câu 63. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt có chiết suất là với góc tới 45°45\degree thì góc khúc xạ là 30°30\degree

a)

A. 30°30\degree

b)

B. 45°45\degree

c)

C. 60°60\degree

d)

D. 90°90\degree

64.

Câu 64. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45°45\degree thì góc khúc xạ bằng 30°30\degree . Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

A. 2\sqrt[]{2}

b)

B. 3\sqrt[]{3}

c)

C. 2

d)

D. 32\frac{\sqrt[]{3}}{\sqrt[]{2}}

65.
Câu 65. Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị
a)

A. 40°40\degree

b)

B. 50°50\degree

c)

C. 60°60\degree

d)

D. 70°70\degree

66.
Câu 66. Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì
a)
A. mọi tia tới đều bị phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.
b)
B. chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ.
c)
C. tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ.
d)
D. toàn bộ chùm ánh sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ.
67.
Câu 67. Khi cho một tia sáng đơn sắc chiếu tới một mặt bên của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính sẽ
a)
A. đi tới mặt bên rồi truyền thẳng.
b)
B. truyền thẳng.
c)
C. lệch về phía đáy của lăng kính.
d)
D. lệch về phía mặt bên của lăng kính.
68.
Câu 68. Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
a)
A. hai mặt cầu lồi.
b)
B. hai mặt phẳng.
c)
C. hai mặt cầu lõm
d)
D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
69.
Câu 69. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:
a)
A. Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.
b)
B. Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính.
c)
C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng.
d)
D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.
70.
Câu 70. Công thức có thể dùng để xác định tiêu cự của thấu kính theo vị trí của vật và ảnh là:
a)

A. f=d+dd.df=\frac{d+d'}{d.d'}

b)

B. f=ddd+df=\frac{d-d'}{d+d'}

c)

C. f=d.dd+df=\frac{d.d'}{d+d'}

d)

D. f=d+dddf=\frac{d+d'}{d-d'}

71.
Câu 71. Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật cho ảnh ảo thì ảnh
a)
A. nằm trước kính và lớn hơn vật
b)
B. nằm sau kính và lớn hơn vật
c)
C. nằm trước kính và nhỏ hơn vật
d)
D. nằm sau kính và nhỏ hơn vật
72.
Câu 72. Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật nhỏ đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật
a)
A. 90 cm.
b)
B. 30 cm.
c)
C. 60 cm.
d)
D. 80 cm.
73.
Câu 73. Qua một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -12 cm, một vật nhỏ đặt trước kính 12 cm sẽ cho ảnh cách vật
a)
A. 1cm.
b)
B. 3cm.
c)
C. 6cm.
d)
D. 12cm.
74.
Câu 74. Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
a)
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
b)
B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
c)
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
d)
D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
75.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV).
b)
B. Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC).
c)
C. Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất €min khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm A, B.
d)
D. Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
76.
Câu 76. Để khắc phục tật mắt lão thị (mắt tốt khi về già), ta cần đeo loại kính có tính chất là
a)
A. kính phân kì.
b)
B. kính hội tụ
c)
C. kính mát.
d)
D. kính râm.
77.
Câu 77. Để khắc phục tật mắt cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất là
a)
A. kính phân kì.
b)
B. kính hội tụ.
c)
C. kính mát.
d)
D. kính râm.
78.
Câu 78. Nhận xét nào dưới đây là sai
a)
A.   Sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng lưới.
b)
B. Sự thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới để ảnh của vật rơi vào đúng màng lưới.
c)
C.   Điểm cực viễn là điểm trên trục của mắt mà mắt nhìn rõ khi không điều tiết.
d)
D.   Điểm cực cận là điểm trên trục của mắt mà mắt nhìn rõ khi điều tiết tối đa.