wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm

b)

lạnh, khô

c)

ấm, ẩm

d)

ấm, khô

2.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông

b)

chế độ nhiệt

c)

chế độ mưa

d)

hướng các dãy núi

3.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

Ấn Độ Dương

b)

áp cao Xibia

c)

biển Đông

d)

vùng núi cao

4.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

đông bắc

b)

tây bắc

c)

đông nam

d)

tây nam

5.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô

b)

nóng, ẩm

c)

lạnh, ẩm

d)

lạnh, khô

6.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

miền Trung

b)

miền Nam

c)

miền Bắc

d)

Tây Nguyên

7.

Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp

b)

Hoành Sơn

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Bạch Mã

8.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 5 đến 10

b)

Tháng 6 đến 10

c)

Tháng 8 đến 10

d)

Tháng 1 đến 12

9.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

xâm thực

b)

bồi tụ

c)

bồi tụ - xói mòn

d)

xâm thực - bồi tụ

10.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

đồng bằng

b)

ô trũng

c)

miền núi

d)

ven biển

11.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu

b)

đất feralit

c)

đất mùn thô

d)

đất phù sa

12.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi 

a)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời

b)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

c)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa

d)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn

13.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

b)

quá trình tích tụ mùn mạnh.

c)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

14.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

Chế độ nước sông không phân mùa.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.

15.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

d)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

16.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.

b)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.

c)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh. 

d)

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.

17.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

hoạt động của bão.

b)

chế độ mưa mùa.

c)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Thủy chế theo mùa.

c)

Nhiều nước quanh năm.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

19.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

b)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.

d)

Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

20.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiêp.

b)

Du lịch.

c)

Nông nghiệp.

d)

Giao thông vận tải.

21.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)

Dầu.

b)

Dâu tằm.

c)

Đỗ Quyên.

d)

Đậu.

22.

Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

a)

mạnh.

b)

khô nóng.

c)

gây mưa nhiều.

d)

suy yếu.

23.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa sau mùa đông.

c)

nửa sau mùa xuân.

d)

nửa đầu mùa hạ.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Giàu phù sa.

b)

Ít phụ lưu.

c)

Nhiều sông.

d)

Phần lớn là sông nhỏ.

25.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

ôn đới hải dương.

b)

cận nhiệt lục địa.

c)

nhiệt đới ẩm. 

d)

cận cực lục địa.

26.

Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta ?

a)

Trung Bộ.

b)

Đông Bắc.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

27.

Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Mùa hạ và mùa thu.

b)

Mùa xuân và mùa thu. 

c)

Mùa đông và mùa xuân.

d)

Mùa hạ và mùa xuân.

28.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây nam?

a)

Tây nguyên.

b)

Tây Bắc. 

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

29.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

b)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

c)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

d)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.

b)

thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.

d)

khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.

31.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm lớn.

b)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

c)

nền nhiệt độ cả nước cao.

d)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

32.

Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

a)

Gió phơn Tây Nam.

b)

Gió mùa Tây Nam. 

c)

Gió mùa Đông Bắc.

d)

Tín phong bán cầu Bắc.

33.

Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

Sự phân bố lượng mưa theo mùa.

c)

Hoạt động của gió mùa.

d)

Bức xạ từ Mặt Trời tới. 

34.

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do

a)

có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn.

b)

đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.

c)

lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

d)

địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn. 

35.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

d)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

36.

Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là 

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

37.

Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Giống nhau về mùa khô. 

b)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

c)

Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh.

d)

Giống nhau về mùa mưa.

38.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có địa hình cao hơn.

b)

nằm gần chí tuyến hơn.

c)

có gió phơn Tây Nam.

d)

có một mùa đông lạnh.

39.

Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta ?

a)

Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.

b)

Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

Thuận lợi cho việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

d)

Khó khăn cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.

40.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

b)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

c)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

41.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính chất cận xích đạo.

b)

Tính chất ôn hòa.

c)

Nóng, ẩm quanh năm.

d)

Khô hạn quanh năm.

42.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

động thực vật cận nhiệt đới.

b)

cây lá kim và thú có lông dày.

c)

động thực vật nhiệt đới.

d)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

43.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

d)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

44.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

b)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

c)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

d)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. 

45.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.

b)

không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.

c)

không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.

d)

các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.

46.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

d)

Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

48.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

c)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

d)

địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

49.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

b)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

c)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

d)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

50.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

xa van và cây bụi.

b)

cận nhiệt đới.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

51.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo.

b)

cận nhiệt.

c)

nhiệt đới.

d)

ôn đới.

52.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.

b)

Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.

c)

mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.

d)

mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.

53.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng cận nhiệt đới khô.

b)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

rừng cận xích đạo gió mùa.

d)

rừng xích đạo gió mùa.

54.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

cận nhiệt đới và xích đạo.

b)

xích đạo và nhiệt đới.

c)

cận xích đạo và ôn đới.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

55.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Ven biển Bắc Trung Bộ. 

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

56.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

đất mùn và đất mùn thô.

b)

feralit có mùn và đất mùn.

c)

đất phù sa và feralit.

d)

đất feralit và feralit có mùn.

57.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

b)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

c)

chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

d)

chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

58.

Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

a)

dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.

b)

dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

c)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.

d)

dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.

59.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Đông - Tây.

b)

Bắc - Nam.

c)

Tây - Đông.

d)

Độ cao.

60.

Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

200C.

b)

220C.

c)

240C.

d)

trên 200C.

61.

Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do

a)

ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.

b)

địa hình bờ biển không đón gió mùa.

c)

địa hình núi dốc đứng về phía biển.

d)

hoạt động của gió phơn khô nóng.

62.

Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là

a)

nắng, ổn định, tạnh ráo.

b)

nắng nóng và mưa nhiều.

c)

nắng, nóng, trời nhiều mây.

d)

nắng, ít mây và mưa nhiều.

63.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

sự điều tiết của các hồ chứa nước.

b)

nguồn nước ngầm phong phú hơn.

c)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

64.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

b)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

65.

Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do

a)

sự phân hóa lượng mưa theo mùa

b)

sự phân mùa nóng, lạnh.

c)

sự phân hóa theo độ cao.

d)

sự phân hóa theo chiều đông - tây.

66.

Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì

a)

không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.

b)

nằm kề vùng biển rộng.

c)

không có độ cao trên 2600 m.

d)

nằm gần xích đạo.

67.

Mùa mưa ở Tây Nguyên thường diễn ra vào thời gian nào sau đây?

a)

Quanh năm.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa xuân.

d)

Thu đông.

68.

Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về

a)

hướng gió.

b)

mùa mưa, mùa khô.

c)

mùa nóng, mùa lạnh.

d)

mùa bão.

69.

Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là

a)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

b)

mùa hạ có gió phơn Tây Nam.

c)

phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.

d)

mùa mưa lùi dần về thu đông.

70.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam lên cao hơn so với miền Bắc chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

có nền địa hình thấp hơn.

c)

có nền nhiệt độ cao hơn.

d)

có nền địa hình cao hơn.

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta?

a)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.

b)

Có mưa phùn vào mùa đông.

c)

Khí hậu nóng quanh năm. 

d)

Không có tháng nào dưới 200C.

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.

c)

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.

d)

Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.

73.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác Tây Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.

b)

mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp. 

c)

khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.

d)

mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây.

74.

Những động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Thú có lông dày (gấu, chồn...)

b)

Thú lớn (voi, hổ, báo...).

c)

Trăn, rắn, cá sấu...

d)

Thú có móng vuốt.

75.

Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam nước ta như thế nào?

a)

Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình giảm dần.

c)

Nhiệt độ trung bình tăng dần.

d)

Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

76.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do

a)

ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.

b)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.

d)

có địa hình núi cao từ 2600m trở lên. 

77.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?

a)

ĐB sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

78.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

b)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C. 

79.

Phần lãnh thổ phía Bắc không phổ biến thành phần loài nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới.

b)

Xích đạo.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới.

80.

Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?

a)

độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

c)

tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

d)

tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.