Font size
WorksheetsTN chương 3,4- Lớp 12
Total questions: 81
Worksheet time: 43mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba
(CH3)3N
CH3-NH2
C2H5-NH2
CH3-NH-CH3
Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác acid tạo thành các
Alcohol
α-amino acid
Amine
Aldehytde
Hợp chất nào sau đây không phải là α-amino acid
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Vàng
Tím
Xanh
Đỏ
Polymer nào có cấu trúc mạch phân nhánh
Polyisoprene
PVC
Amylopectin
PE
Miêu tả không đúng về cấu trúc mạch của các polymer là
Poly(vinyl chloride) có dạng mạch thẳng
Amylopectin có dạng mạch phân nhánh
Poly(vinyl acetate) có dạng mạch phân nhánh
Cao su lưu hoá có dạng mạng lưới không gian
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về polymer
Polyethylene là polymer tổng hợp
Nylon-6,6 thuộc loại polymer được điều chế từ phản ứng trùng ngưng
Tinh bột, cenlulose là polymer thiên thiên
Các loại tơ như tơ tằm, tơ nylon-6,6 đều là polymer thiên nhiên
Loại polymer nào có chứa nitrogen
Polystyrene
Polyisoprene
Nylon-6,6
Poly(vinyl chloride)
Phản ứng dùng để điều chế polymer nào sau đây
Polypropylene
Polyethylene
Polystyrene
Polybuta-1,3-diene
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây
Acrylonitrile
Vinyl chloride
Vinyl acetate
Propylene
Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện:...(1)..., cho copper (II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu..(2)...xuất hiện
(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh
(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng
(1) kết tủa màu trắng, (2) tím
(1) kết tủa màu vàng, (2) tím
Chất nào sau đây thuộc là amine bậc hai
CH3NH2
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NHCH3
Aniline (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
NaOH
HCl
Na2CO3
NaCl
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nhóm amino
Chỉ chứa nhóm carboxyl
Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon
Công thức của glycine là
H2NCH2COOH
CH3NH2
C2H5NH2
H2NCH(CH3)COOH
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố
Poly(methyl methacrylat)
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Polypropylene
Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thử hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-C6H5
CH2=CH-CH3
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH
CH3COOH
CH3-CH3
CH3-CH=CH2
Trùng hợp monomer CH2=CH-Cl thu được chất dẻo nào sau đây
PE
PP
PVC
PS
Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 và sulfur
CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-Cl
CH2=CH-CH=CH2 và CH2-CH-CN
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây
Lưu huỳnh
Na2SO3
Na2SO4
Styrene
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên
Sợi bông
Nitron
Nylon-6,6
Cellulose acetate
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid
Nhiệt độ nóng chảy cao
Không hòa tan trong nước
Là chất khí ở nhiệt độ phòng
Có độc tính rất cao
Dãy nào dưới đây chỉ chứa gồm các amino acid có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl
Gly, Val, Ala
Gly, Ala, Glu
Gly, Ala, Lys
Val, Lys, Ala
Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây
Phản ứng thuỷ phân
Phản ứng màu với Cu(OH)2
Phản ứng màu với HNO3
Phản ứng khử thành alcohol
Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polystyrene
Polybuta-l,3-diene
Dạng tồn tại chính của amino acid là dạng nào sau đây
Phân tử trung hòa
lon lưỡng cực
Cation
Anion
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer
Tăng mạch polymer
Giữ nguyên mạch polymer
Phân hủy polymer
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron
CH2=CH-Cl
CH2=CH-CN
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp
Tinh bột
Tơ tằm
Polyethylene
Cao su thiên nhiên
Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các
Đơn vị glucose
Acid béo
Đơn vị α-amino acid
Đơn vị hydrocarbon
Chất nào dưới đây là một dipeptide
Gly-la
Gly-Ala-Val
Val
Gly-Gly-Ala-Val
Nhóm chức nào sau đây là đặc trưng cho amine
-OH
-COOH
-NH2
-CHO
Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây
Cấu trúc tế bào
Chất điện giải
Chất dự trữ năng lượng
Xúc tác sinh học
Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cổc, chén đĩa dùng một lần,... thường được in kí kiệu như hình bên. Polymer dùng lảm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-C6H5
CH2=CH-Cl
Số đồng phân amine bậc 1, bậc 2 và bậc 3 ứng với công thức phân tử C3H9N lần lượt là
1-2-1
2-1-1
1-1-2
2-1-2
Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào
Ethyl alcohol
Benzene
Aniline
Acetic acid
Nhỏ vài giọt dung dịch ethyl amine lên giấy quỳ tím, phần giấy quỳ tím được nhỏ dung dịch sẽ
Không đổi màu
Chuyển thành màu xanh
Chuyển thành màu hồng
Chuyển thành màu cam
Các amino acid thường có độ tan trong nước như thế nào
Tan tốt
Không tan
Tan ít
Tan vô hạn
Cho các amine có công thức cấu tạo sau đây. Trong số các amine trên, có bao nhiêu amine bậc một
1
2
3
4
Khi tiến hành thí nghiệm với nitric acid đặc, nếu không cẩn thận có thể bị dính nitric acid này vào tay. Khi đó, tại chỗ bị dính nitric acid đặc, da tay bị chuyển thành
Màu vàng
Màu đen
Màu hồng
Màu tím
Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CH2-)n là
Polyvinyl cloride
Polyethylene
Polymethylmetacrylate
Polystyrene
Đặt glutamic acid, ở pH = 6 vào một điện trường. Khi đó, glutamic acid dịch chuyển
Cực âm
Cực dương.
Không dịch chuyển
Không xác định
Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm. Khi đó xảy ra phản ứng sau. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
Giữ nguyên mạch polymer
Phân cắt mạch polymer
Oxi - khử
Tăng mạch polymer
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây
CH2=CH−CN
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
CH2=CH−CH=CH2
Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp
Cao su buna
Cao su buna -N
Cao su isopren
Cao su clopren
Polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian
PE
Amylopectin
PVC
Cao su lưu hóa
Các polymer nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ visco và tơ nylon-6,6
Tơ tằm và tơ nitron
Tơ nylon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ cellulose acetate
Bản chất của quá trình lưu hoá cao su là tạo ra
Cầu nối -O-O-
Cầu nối -S-S -
Cầu nối -C-S-
Cầu nối -C-C-
Tính chất đặc trưng của cao su là
Tính đàn hồi
Tính dẻo
Dễ tan trong nước
Dễ kéo thành sợi mảnh
Polymer có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PVC
Poly(urea-formaldehyde)
PE
Amylopectin
Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là
Liên kết ion
Liên kết hydrogen
Liên kết peptide
Liên kết cộng hóa trị
Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CH-COOCH3
CH2=CH-C6H5
CH2=CH-Cl
Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Poly(phenol- formaldehyde)
Polystyrene
Số đồng phân cấu tạo của α- amino acid ứng với công thức phân tử C3H7O2N là
2
4
3
1
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh
Dung dịch alanine
Dung dịch glycine
Dung dịch lysine
Dung dịch valine
Cho các amine có công thức như sau: Amine nào không thuộc loại acrylamine
(3)
(2)
(4)
(1)
Cao su Buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp
Buta-1,3-diene và styrene
Buta-1,3-diene và lưu huỳnh
But-2-ene và styrene
Buta-1,3-diene và nitrile
Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo
Polybuta-1,3-diene
Polyacrylonitrile
Cellulose
Polyethylene
Trong cấu trúc phân tử của chất cho ở hình dưới, liên kết peptide là
Liên kết (1)
Liên kết (2)
Liên kết (3)
Liên kết (4)
Đặt glycine trong môi trường acid mạnh (pH khoảng 1 - 2), dưới tác dụng của điện trường. Khi đó, glycine dịch chuyển
Cực âm
Cực dương
Không dịch chuyển
Không xác định
Tơ nytron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron
CH2=CH-CN
CH2=CH-CH3
H2N-[CH2]5-COOH
H2N-[CH2]6-NH2
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây
CH2=CH2
CH2=CH-CN
CH3-CH=CH2
C6H5OH và HCHO
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố
Poly(methyl methacrylat)
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Polypropylene
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ enang, những tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp
Tơ tằm và tơ enang
Tơ visco và tơ acetate
Tơ nylon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ nylon-6,6
Cho hexapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly. Số liên kết peptide có trong X là
3
4
5
6
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp
CH2=CH2
CH3 – CH3
CH2=CH – Cl
CH2 = CH –CH=CH2
Polymer X là chất rắn trong suốt, cố khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
Polyacrylonitrile
Poly(methyl metacrylate)
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Đặt lysine, ở pH = 6 vào một điện trường. Khi đó, lysine dịch chuyển
Cực âm
Cực dương
Không dịch chuyển
Không xác định
Đặt glutamic acid, ở pH = 6 vào một điện trường. Khi đó, glutamic acid dịch chuyển
Cực âm
Cực dương
Không dịch chuyển
Không xác định
Polymer nào sau đây có tên gọi "tơ nitron" hay "olon" được dùng dệt may quần áo ấm
Poly(methylmetacrylate)
Polyacrylonitrile
Poly(vinylcloride)
Poly(phenol–formaldehyde)
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai
Tơ nitron hay tơ olon thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinylcyanide
Tơ capron thuộc loại tơ polyamide
Tơ nylon − 6,6 được điều chế từ phản ứng đồng trùng ngưng
Vải làm từ tơ nylon−6,6 bền trong môi trường base hoặc môi trường acid
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai
Poly(methyl metacrylate) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là methanol
Tơ tằm, bông, len là polymer thiên nhiên
Tơ visco, tơ cellulose acetate là tơ tổng hợp
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai
Tất cả các peptide đều có thể tạo phức chất màu tím với Cu(OH)2/NaOH
Dung dịch của dipeptide Ala–Gly không làm đổi màu quỳ tím
Từ 3 α – amino acid khác nhau có thể tạo được 3 tripeptide
Khi thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được hỗn hợp các α – amino acid
Mỗi phát biểu về các protein sau đây là đúng hay sai
Tất cả các protein đều không tan trong nước
Có thể sử dụng phản ứng màu biuret để nhận biết sự có mặt của protein
Protein có thể tạo hợp chất màu vàng khi tác dụng với nitric acid
Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α – amino acid
Mỗi phát biểu sau đúng hay sai
Tất cả các amino acid đều là chất rắn điều kiện thường
Tất cả các amino acid đều không làm đổi màu quì tím
Glycine phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4
Có thể dùng quì tím để phân biệt các dung dịch alanin, lysine, glutamic acid
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai
Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino acid đều thu được peptide
Peptide mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptide –CO–NH– được gọi là dipeptide
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai
Methylamine, dimethylamine, ethylamine là những chất khí mùi khai, khó chịu, độc
Không thể dùng quỳ tím để phân biệt các chất aniline, glycine và alanine
Các loại tơ tổng hợp được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Dung dịch lysine làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d ở câu sau.
Polypropylene là một polymer có cấu trúc mạch phân nhánh
Cao su sau khi lưu hóa có các tính chất lí, hóa nổi trội hơn cao su ban đầu
Tơ nylon–6,6 kém bền trong môi trường kiềm mạnh
Nhựa polymer thường được làm vật liệu nền trong composite
Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a, b, c, d ở câu sau
Các polymer nhiệt rắn bị nóng chảy khi đun nóng
Mạch polymer trong tơ thường có cấu tạo không phân nhánh
Cao su buna–S thu được khi cho cao su buna tác dụng với sulfur
Vật liệu cốt đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây
CH2=CH2
CH2=CH–CN
CH3–CH=CH2
C6H5OH và HCHO
