wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn tập tin10

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây KHÔNG THỂ đưa vào vị trí <điều kiện> trong lệnh: Nếu <điều kiện> thì <lệnh>    của các ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

a, b = 1, 2    

b)

a * b < a + b

c)

a + b > 1

d)

12 + 15 > 2 * 13

2.

Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh if – else, sau if là <điều kiện>. Điều kiện

a)

biểu thức lôgic;

b)

biểu thức số học;

c)

biểu thức quan hệ;

d)

một câu lệnh nào đó

3.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, cú pháp câu lệnh if… else… nào sau đây là đúng ?

a)

if <điều kiện>: <khối lệnh 1>   else:  <khối lệnh 2>     

b)

if <điều kiện> <khối lệnh 1>   else  <khối lệnh 2>

c)

If <điều kiện>: <khối lệnh 1>   else:  <khối lệnh 2>

d)

If <điều kiện> <khối lệnh 1>   else  <khối lệnh 2>

4.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh trong Python?

a)

Dấu ngoặc nhọn { }.

b)

Dấu ngoặc đơn ( ).

c)

Dấu ngoặc vuông [ ].

d)

Thụt lề hoặc lùi vào

5.

. Cho biết kết quả hiển thị trên màn hình sau khi thực hiện dãy lệnh sau:

a)

a lớn hơn b

b)

a nhỏ hơn b

c)

6 lớn hơn 9

d)

6 nhỏ hơn 9     

6.

Cấu trúc lặp mô tả thao tác lặp và được phân thành những loại nào?

a)

Lặp dạng tiến và lặp dạng lùi

b)

Lặp dạng đủ và lặp dạng thiếu

c)

Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần chưa biết trước

d)

Lặp dạng tăng và lặp dạng giảm

7.

Vòng lặp for là vòng lặp:

a)

biết trước số lần lặp

b)

chưa biết trước số lần lặp

c)

biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là \le 100

d)

biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là \ge 100

8.

Lệnh range( ) dùng để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần.

9.

Cú pháp của lệnh range( ) là:

a)

range(start, stop)    

b)

range(stop, start)     

c)

range(start, step)

d)

range(stop, step)

10.

Trong lệnh range( ), giá trị thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1

b)

Tăng 2

c)

Tăng 3

d)

Tăng 4

11.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for là:

a)

for <biến đếm> in range(start, stop, step):  <khối lệnh>

b)

A. for <biến đếm> in range(start, stop, step);  <khối lệnh>

c)

for <biến đếm> in range(start, stop, step)   <khối lệnh>

d)

for <biến đếm> in range(start, stop, step);  <khối lệnh>;

12.

Lệnh range(1, n+1) trả lại vùng giá trị từ:

a)

0, 1, 2, …, n-1

b)

0, 1, 2, …, n  

c)

1, 2, …, n-1

d)

1, 2, …, n     

13.

Trong cú pháp của while, cách viết nào để thực hiện cùng một lúc khối lệnh lặp?

a)

Sử dụng cặp dấu { }.

b)

Sử dụng cặp dấu " ".

c)

Sử dụng cặp dấu ( ).

d)

Thụt lề sang phải

14.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

. Lệnh lặp với số lần biết trước

c)

Lệnh rẽ nhánh

d)

Lệnh lặp vô hạn

15.

Điều kiện trong câu lệnh while là gì?

while <điều_kiện>:

<khối_lệnh_lặp>

a)

Là điều kiện lặp    

b)

Là điều kiện dừng

c)

Không phân biệt điều kiện dừng hay điều kiện lặp

d)

Điều kiện có thể không có.

16.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

. Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

17.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

Vòng lặp vô hạn    

b)

. In chỉ 1 dòng " Lap trinh Python ".

c)

. Điều kiện vòng lặp không đúng

d)

Không in dòng nào.

18.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

2 4 6 8    

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

19.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100

b)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

20.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a)

[ 3, 4, 5 ]     

b)

3, 4, 5

c)

3   4    5

d)

A

21.

Lệnh nào tính độ dài danh sách trong Python?

a)

len()     

b)

del

c)

append()

d)

insert()

22.

Lệnh nào xóa phần tử của danh sách trong Python?

a)

len()

b)

del

c)

append()

d)

insert()

23.

Lệnh nào thêm phần tử vào cuối DANH SÁCH BẤT KỲ trong Python?

a)

len()

b)

del     

c)

append()     

d)

insert()

24.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len( ) ?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

báo lỗi

25.

cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

báo lỗi

26.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.append(x) có ý nghĩa gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

b)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A

c)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A

27.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.insert(k, x) có ý nghĩa gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

b)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

c)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A.

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A

28.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.clear() có ý nghĩa gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

b)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A

c)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A

29.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.remove(x) có ý nghĩa gì?

a)

. Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

b)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

c)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A

30.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

[ 1, 2, 6, 10 ]

b)

[ 1, 5, 6, 10 ]

c)

[ 1, 2, 6, 5, 10 ]

d)

[ 1, 2, 5, 6, 10 ]    

31.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

[ 1, 5, 6, 10 ]

b)

[ 1, 2, 6, 5, 10 ]

c)

[ 1, 2, 5, 6, 10 ]

d)

. Không hiển thị gì hết     

32.

Xâu trong python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các số

c)

Một dãy các kí tự    

d)

Một giá trị bất kì.

33.

Xâu rỗng là xâu:

a)

có duy nhất một phần tử

b)

không có phần tử nào

c)

có độ dài vô hạn.

d)

viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau

34.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, xâu kí tự KHÔNG có kí tự nào gọi là gì?

a)

. Xâu không.

b)

Xâu rỗng.    

c)

Xâu trắng.

d)

Không phải là xâu kí tự.

35.

Điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là:

a)

các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.

b)

không thể thay đổi được từng kí tự của xâu.    

c)

có thể thay đổi được từng kí tự của xâu.

d)

truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số

36.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự:

a)

đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.

b)

đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.

c)

đặt xâu trong cặp ba dấu nháy kép

d)

ghi như bình thường không có gì đặc biệt.    

37.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len( )    

b)

range( )

c)

append( )     

d)

for

38.

Lệnh dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu theo phần tử của xâu s được viết:

a)

for ch in range(len(s)):

b)

. for ch in len(s):

c)

for ch in s:    

d)

. for ch in s

39.

Lệnh nào dùng để duyệt các kí tự của xâu?

a)

Lệnh if

b)

Lệnh in

c)

Lệnh range

d)

Lệnh for    

40.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

81723

b)

817    

c)

173

d)

82

41.

Biểu thức kiểm tra <xâu_1> nằm trong <xâu_2> là:

a)

<xâu_1> in <xâu_2>   

b)

<xâu_1> is <xâu_2>

c)

<xâu_1> and <xâu_2>      

d)

<xâu_1> or <xâu_2>

42.

Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của <xâu_con> trong <xâu_mẹ>?

a)

<xâu_con>.find(<xâu_mẹ>, start)

b)

<xâu_mẹ>.find(<xâu_con>, start)    

c)

<xâu_mẹ>.find(<xâu_con>, stop)

d)

<xâu_con>.find(<xâu_mẹ>, step)

43.

Lệnh <xâu_mẹ>.split(<kí tự tách>) dùng để tách các…

a)

kí tự trong <xâu_mẹ> thành các danh sách

b)

từ trong <xâu_mẹ> thành các danh sách

c)

kí tự trong <xâu_mẹ> thành các phần tử của danh sách

d)

từ trong <xâu_mẹ> thành các phần tử của danh sách    

44.

Lệnh “kí_tự_nối”.join(<danh_sách>) dùng để

a)

tách xâu thành danh sách các xâu

b)

tách danh sách các xâu thành nhiều xâu

c)

nối danh sách các xâu thành một xâu    

d)

nối các xâu thành danh sách

45.

Biểu thức logic nào đúng?

a)

“010” in  “0011000”

b)

“010” in  “0010100”    

c)

“101” in  “0011000”

d)

“011” in  “0010100”

46.

Lệnh sau trả về giá trị gì? 

a)

0

b)

6

c)

8

d)

11

47.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là?  

a)

‘Lớp 10Trường+THPT’   

b)

‘Lớp 10_Trường+THPT’   

c)

‘Lớp 10Trường THPT’   

d)

‘Lớp 10_Trường THPT’    

48.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là?  

a)

30

b)

16

c)

14

d)

0

49.

Để khai báo hàm, bạn cần sử dụng từ khoá nào dưới đây?

a)

dfe

b)

function

c)

def

d)

return

50.

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:”  và  viết

a)

tự do- không cần lùi vào hay thẳng hàng

b)

lùi vào, thẳng hàng    

c)

thẳng hàng với từ khoá khai báo hàm

d)

lùi vào và sau đó thì viết tự do không cần thẳng hàng

51.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.    

c)

. Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

52.

Hàm sau có tác dụng gì?

a)

in ra ba số là : n, n+1 và n+2

b)

tăng n lên 1 đơn vị    

c)

in ra sau số n 3 số thập phân

d)

tăng n lên 1 đơn vị rồi sau đó tăng thêm 3 đơn vị nữa do lệnh inc (3)

53.

Hàm sau có chức năng gì?

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Tính tổng hai số a và b.     

c)

Trả về hai giá trị a và b

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.    

54.

Trong Python, hàm tự định nghĩa có thể có bao nhiêu tham số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

không hạn chế

55.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số    

d)

Hàm số

56.

Đặc điểm nào KHÔNG thể hiện vai trò của chương trình con?

a)

Chương trình dài dòng, khó chỉnh sửa.    

b)

Chương trình ngắn gọn, dễ hiệu chỉnh nâng cấp.

c)

Có thể gọi sử dụng mọi thời điểm.

d)

Giúp giải các bài toán lớn hiệu quả.

57.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

. Hàm bắt buộc có tham số.    

b)

Có thể truyền giá trị cho tham số.

c)

. Khi truyền số giá trị đưa vào bằng số tham số trong hàm.

d)

. Hàm có thể có hoạc không có tham số.

58.

Ý kiến nào đúng khi nói về hàm?

a)

Hàm có thể trả về giá trị hoặc không trả về giá trị

b)

Hàm luôn trả về 1 giá trị.

c)

Kết quả trả về của hàm có thể gán cho một biến mới.

d)

Biến trong hàm luôn tồn tại trong chương trinh.

59.

Hàm UCLN(m, n) để tính ước chung lớn nhất của 2 số nguyên không âm m và n. Trong chương trình có lệnh gọi hàm >>>UCLN(36, 12), vậy các giá trị (m, n) trong câu lệnh def UCLN(m, n) gọi là

a)

Tham số    

b)

Đối số

c)

Biến

d)

Hằng

60.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Xuất các số khác không phạm vi đến n.

b)

Xuất các số chẵn phạm vi đến n.    

c)

Xuất ra các số bằng 2 phạm vi đến n.

d)

Xuất các số lẻ phạm vi đến n

61.

Cho hàm sau, khi gọi hàm Vidu(2, 2) thì kết quả trả về là......

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

62.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện chương trình với n = 5 được nhập từ bàn phím?

a)

1 2 3 4

b)

2 4 6

c)

0 2 4

d)

1 3 5

63.

Phạm vi hoạt động của biến địa phương?

a)

Trong chương trình chính

b)

Trong chương trình chính và tất cả chương trình con

c)

Trong chương trình con chứa biến đó

d)

Chỉ một số chương trình con được sử dụng

64.

Phạm vi hoạt động của biến tổng thể?

a)

Trong chương trình chính.

b)

Trong chương trình chính và tất cả chương trình con

c)

Chỉ một số chương trình con được sử dụng.

d)

Trong tất cả chương trình con

65.

Trong Python, biến khai báo bên trong một hàm chỉ có thể sử dụng......

a)

bên ngoài hàm

b)

trong chương trình chính

c)

bên trong hàm đó

d)

bất kỳ vị trí nào trong chương trình

66.

Nến muốn biến bên ngoài hàm vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khóa ......

a)

int  

b)

gloabl

c)

global

d)

float

67.

Phát biểu nào dưới đây về biến địa phương và biến tổng thể là SAI?

a)

Biến tổng thể có thể được sử dụng ở trong hàm.

b)

Biến địa phương phải có tên khác với tên của biến tổng thể

c)

Biến địa phương có thể có kiểu khác với kiểu của biến tổng thể có cùng tên

d)

Biến địa phương được khai báo trong hàm

68.

Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết biến nào là biến tổng thể?

a)

biến a

b)

biến k

c)

biến x

d)

biến i

69.

Hãy cho biết giá trị của hàm f(5) khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

11

70.

Hãy cho biết giá trị của biến s khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

11

71.

Tổng thể có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm mấy loại?

a)

7

b)

3

c)

5

d)

4

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi cú pháp?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ. 

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

b)

. Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

. Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

74.

 Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngữ nghĩa (lỗi logic)?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó

d)

Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

75.

Khi gõ sai cú pháp 1 lệnh, chương trình sẽ dừng lại và báo lỗi, đó là loại lỗi gì?

a)

Lỗi logic.

b)

Lỗi ngoại lệ.

c)

Lỗi logic và lỗi cú pháp

d)

Lỗi cú pháp

76.

Lỗi NameError có nghĩa là gì?

a)

Lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi xảy ra khi lệnh cố gắng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt qua giới hạn

77.

Khẳng định nào về ngoại lệ là đúng nhất?

a)

Ngoại lệ là lỗi phát sinh khi đang thực thi chương trình

b)

Lỗi cú pháp cũng là một ngoại lệ

c)

Ngoại lệ được Python dùng để loại bỏ một khối code khỏi chương trình.

d)

Ngoại lệ là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

78.

Lỗi nào khó phát hiện nhất?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngữ nghĩa

c)

Lỗi ngoại lệ

d)

Lỗi cú pháp và ngoại lệ

79.

Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết lỗi trong chương trình là lỗi gì?

a)

Cú pháp

b)

Ngữ nghĩa

c)

Ngoại lệ

d)

Ngữ nghĩa và ngoại lệ

80.

Xác định lỗi sinh ra trong đoạn chương trình sau:

a)

TypeError

b)

NameError

c)

IndentationError

d)

SyntaxError

81.

Đoạn chương trình sau có bao nhiêu lỗi?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

82.

Quyền đẹp trai k

a)

b)

c)

xinh

d)

tất cả đáp án