wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ Trồng Trọt 10

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Sâu hại cây trồng là

a)

các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.

b)

các loài nấm, vi khuẩn, virus, … gây hại làm cây phát triển không bình thường.

c)

các loài gặm nhấm gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.

d)

các các yếu tố bất lợi của môi trường làm cây phát triển không bình thường.

2.

Sâu hại cây thuộc nhóm

a)

động vật không xương sống.

b)

côn trùng.

c)

Động vật nguyên sinh.

d)

Động vật có xương sống.

3.

Bệnh hại cây trồng là

a)

các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.

b)

các loài nấm, vi khuẩn, virus, các các yếu tố bất lợi của môi trường làm cây phát triển không bình thường.

c)

các loài gặm nhấm gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.

d)

các các yếu tố bất lợi của môi trường làm cây phát triển không bình thường.

4.

Tác hại của sâu, bệnh hại như thế nào trên quả?

a)

Gãy.

b)

Thối.

c)

Rụng.

d)

Gãy, thối, rụng.

5.

Tác hại của sâu, bệnh hại như thế nào trên lá?

a)

Lá bị khuyết.

b)

Lá thủng.

c)

Lá cuốn.

d)

Lá bị khuyết, thủng, cuốn.

6.

Phát biểu không đúng về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là

a)

hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.

b)

tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển.

c)

giảm năng suất cây trồng.

d)

đảm bảo cây trồng chất lượng tốt.

7.

Phòng, trừ sâu, bệnh hai cây trồng có ý nghĩa

a)

hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.

b)

hạn chế ảnh hưởng có lợi của sâu, bệnh đối với cây trồng.

c)

góp phần làm giảm năng suất cây trồng.

d)

làm thay đổi chất lượng cây trồng.

8.

Đối tượng gây hại chủ yếu của sâu keo mùa thu là

a)

rau họ cải.

b)

lúa.

c)

ngô.

d)

các loại quả.

9.

Đặc điểm gây hại của sâu tơ hại rau là

a)

sâu non ăn biểu bì, sâu lớn ăn thủng lá.

b)

chích hút nhựa cây làm cây héo, chết.

c)

trên quả có các vết màu đen, nâu sau đó thối, rụng.

d)

cắn gãy thân, đục quả.

10.

Đặc điểm gây hại của rầy nâu hại lúa là

a)

sâu non ăn biểu bì, sâu lớn ăn thủng lá.

b)

chích hút nhựa cây làm cây héo, chết, hạt lép.

c)

trên quả có các vết màu đen, nâu sau đó thối, rụng.

d)

cắn gãy thân, đục quả.

11.

Đặc điểm gây hại của ruồi đục quả là

a)

sâu non ăn biểu bì, sâu lớn ăn thủng lá.

b)

chích hút nhựa cây làm cây héo, chết, hạt lép.

c)

trên quả có các vết màu đen, nâu sau đó thối, rụng.

d)

cắn gãy cờ, làm thủng lá, đục quả.

12.

Bệnh thán thư phát sinh ở bộ phận nào của cây trồng?

a)

Lá.

b)

Chồi non.

c)

Chùm hoa và quả.

d)

Chùm hoa và quả, lá, chồi non.

13.

Lá bị bệnh thường có đốm vàng xanh, gân lá bị sưng là dấu hiệu cây trồng mắc bệnh

a)

vàng lá greening

b)

thán thư

c)

đạo ôn

d)

héo xanh vi khuẩn

14.

Cành, lá héo rũ, võ gốc xù xì, trong có dịch nhờn là dấu hiệu cây trồng mắc bệnh

a)

vàng lá greening

b)

thán thư

c)

đạo ôn

d)

héo xanh vi khuẩn

15.

Lá bị bệnh có vệt màu nâu nhạt, giữa có màu xám tro, cổ bông lúa bị teo là dấu hiệu cây trồng mắc bệnh

a)

vàng lá greening

b)

thán thư

c)

đạo ôn

d)

héo xanh vi khuẩn

16.

"Viết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quảng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám" Đây là đặc điểm của bệnh nào?

a)

Bệnh đạo ôn hại lúa

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

17.

Biện pháp canh tác là

a)

áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh

b)

dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại

c)

sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

18.

Biện pháp sinh học là

a)

áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh

b)

dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại

c)

sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

d)

sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.

19.

Biện pháp hóa học là

a)

áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

d)

sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.

20.

Chế phẩm trừ sâu Bt là

a)

là chế phẩm do vi khuẩn Bacillus thuringgiensis tạo ra có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

b)

là chế phẩm do virus Bacillus thuringgiensis tạo ra có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

c)

là chế phẩm do vi khuẩn Bacillus thuringgiensis tạo ra có khả năng gây độc cho virus hại cây trồng.

d)

là chế phẩm do vi khuẩn Bacillus thuringgiensis tạo ra có khả năng giúp cây trồng chống chịu thời tiết bất lợi.

21.

Chế phẩm Bt là gì?

a)

Chế phẩm thảo mộc trừ sâu.

b)

Chế phẩm nấm trừ sâu.

c)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu.

d)

Chế phẩm virus trừ sâu.

22.

Chế phẩm trừ sâu Bt là

a)

là chế phẩm do vi khuẩn Bacillus thuringgiensis tạo ra có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

b)

là dùng thuốc hóa học để tiêu diệt sâu, bệnh hại.

c)

là chế phẩm do vi khuẩn tạo ra có khả năng gây độc cho cây trồng.

d)

là chế phẩm do vi khuẩn tạo ra giúp cây trồng chống chịu thời tiết bất lợi.

23.

Các bước trong quy trình xản xuất chế phẩm nấm trừ sâu gồm 1. Sản xuất giống nấm cấp 1. 2. Sản xuất giống nấm cấp 2. 3. Sấy khô và nghiền vi khuẩn. 4. Lên men, tăng sinh khối nấm. 5. Phối trộn để tạo chế phẩm. 6. Đóng gói, bảo quản. Trình tự đúng các bước trong quy trình là

a)

1 2 4 3 5 6

b)

2 1 4 3 5 6

c)

4 2 1 3 5 6

d)

5 2 1 4 3 6

24.

Bước cuối cùng trong quy trình là

a)

Đóng gói, bảo quản

b)

Lên men, tăng sinh khối nấm

c)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

d)

Phối trộn để tạo chế phẩm

25.

Chế phẩm nấm trừ sâu có tác dụng

a)

sản sinh ra các hoạt chất giúp sâu phát triển mạnh

b)

sinh ra độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết

c)

cạnh tranh dinh dưỡng với cây trồng

d)

tiết chất độc làm chết cây trồng

26.

Bệnh đạo ôn là bệnh thưởng xảy ra trên

a)

cây lúa

b)

cây ngô

c)

cây rau ăn lá

d)

cây rau ăn quả

27.

Khi quả cam bị méo, nhỏ, có vết vàng loang lổ, đây có thể là dấu hiệu của bệnh

a)

đạo ôn

b)

thán thư

c)

vàng lá greening

d)

héo xanh vi khuẩn

28.

phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về các một số bệnh hại cây trồng?

a)

Bệnh vàng lá greening chưa có thuốc trị đặc hiệu nên phòng bệnh là chính.

b)

Có thể dùng biện pháp thiên địch để phòng trừ bệnh hại.

c)

Sử dụng các chế phẩm vi sinh vật để tiêu diệt bệnh hại.

d)

Bón nhiều phân hóa học, đặc biệt là phân NPK.

29.

Câu 31. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm Bt trừ sâu?

a)

Chuẩn bị môi trường - Khử trùng sâu - Cấy giống sản xuất- Ủ và theo dỏi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm.

b)

Chuẩn bị môi trường - Khử trùng môi trường - Ủ và theo dỏi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm.

c)

Chuẩn bị môi trường - Khử trùng môi trường - Cấy giống sản xuất- Ủ và theo dõi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm.

d)

Chuẩn bị môi trường - Cấy giống sản xuất- Ủ và theo dỏi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm.

30.

Câu 32. Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói

b)

Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

c)

Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

d)

Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

31.

Câu 33. Sự khác nhau giữa các bước sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu và chế phẩm virus trừ sâu là

a)

vi khuẩn nuôi được trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo, còn virus thì không.

b)

virus nuôi được trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo, còn vi khuẩn thì không.

c)

chế phẩm vi khuẩn cần phải đóng gói, chế phẩm virus thì không.

d)

chế phẩm vi khuẩn cần phải nuôi vật chủ là sâu, chế phẩm virus thì không.

32.

Các bước trong quy trình xản xuất chế phẩm virus trừ sâu gồm 1. Nhân virus trên vật chủ. 2. Chuẩn bị giống virus, nuôi vật chủ. 3. Lây nhiễm virus lên vật chủ. 4. Phối trộn để tạo chế phẩm. 5. Nghiền, lọc, li tâm. 6. Đóng gói, bảo quản. Trình tự đúng các bước trong quy trình là

a)

1 2 4 3 5 6

b)

2 1 4 3 5 6

c)

2 3 1 5 4 6

d)

2 3 1 4 5 6

33.

Các bước trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm 1. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2. 2. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1. 3. Sấy khô và nghiền vi khuẩn. 4. Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn. 5. Phối trộn để tạo chế phẩm. 6. Đóng gói, bảo quản. Trình tự đúng các bước trong quy trình là

a)

1 2 3 4 5 6

b)

2 1 4 3 5 6

c)

4 2 1 3 5 6

d)

5 2 1 4 3 6

34.

Chế phẩm virus trừ sâu

a)

gây độc hại cho con người.

b)

gây độc hại cho môi trường.

c)

độc hại cho con người và môi trường.

d)

không độc hại cho con người và môi trường.

35.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ý nghĩa của công nghệ vi sinh trong phòng, trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

Tăng sức đề kháng cho cây trồng, giảm thiểu sâu, bệnh.

b)

Tiêu diệt côn trùng gây hại mà không gây hại đến môi trường.

c)

Giúp cân bằng dinh dưỡng, vi sinh vật… của hệ sinh thái trong môi trường đất.

d)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người cũng như cây trồng, môi trường sinh thái.

36.

Quy trình trồng trọt là các biện pháp

a)

kĩ thuật canh tác một loại cây trồng theo một trình tự nhất định nhằm nâng cao năng suất, chất lượng của cây trồng.

b)

bón phân cho cây trồng nhằm nâng cao năng suất, chất lượng của cây trồng.

c)

làm cỏ cho cây trồng nhằm nâng cao năng suất, chất lượng của cây trồng.

d)

sử dụng thuốc bảo vệ thực vật nhằm nâng cao năng suất, chất lượng của cây trồng.

37.

Các biện pháp kĩ thuật canh tác một loại cây trồng theo một trình tự nhất định nhằm nâng cao năng suất, chất lượng của cây trồng, được gọi là

a)

quy trình trồng trọt.

b)

quy trình bảo quản.

c)

quy trình sản xuất.

d)

quy trình chế biến.

38.

Các bước trong quy trình trồng trọt:

1. Làm đất, bón phân lót.

2. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh.

3. Gieo hạt, trồng cây con.

4. Thu hoạch.

Thứ tự đúng các bước trong quy trình là

a)

A. 1 - 2 - 3 - 4.               

b)

B. 2 - 1 - 3 - 4.

c)

C. 3 - 1 - 2 - 4.

d)

D. 1 - 3 - 2 - 4.

39.

Kế hoạch trồng và chăm sóc cây trồng gồm những nội dung nào dưới đây?

a)

Chuẩn bị giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, nhà máy chế biến.

b)

Làm đất, chuẩn bị giống, thuốc bảo vệ thực vật, nhà kho bảo quản.

c)

Làm đất, chuẩn bị giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, chi phí gieo trồng.

d)

Làm đất, chuẩn bị giống, phân bón, xuất khẩu hàng hóa.

40.

Tác dụng của việc làm đất trong quy trình trồng trọt là

a)

làm đất tơi, xốp, sạch cỏ dại, hạn chế sâu, bệnh.

b)

cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cây.

c)

rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây.

d)

đảm bảo số lượng và chất lượng nông sản.

41.

Việc thu hoạch sản phẩm trồng trọt đúng thời điểm, đúng phương pháp có tác dụng

a)

làm đất tơi, xốp, sạch cỏ dại, hạn chế sâu, bệnh.

b)

cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cây.

c)

nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

d)

đảm bảo số lượng và chất lượng nông sản.

42.

Trồng cây con từ vườn ươm ra khu vực sản xuất có tác dụng

a)

làm đất tơi, xốp, sạch cỏ dại, hạn chế sâu, bệnh.

b)

cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cây.

c)

rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

d)

đảm bảo số lượng và chất lượng nông sản.

43.

Cơ giới hóa trong gieo trồng giúp

a)

giảm tối đa lượng giống.

b)

đảm bảo mật độ.

c)

đảm bảo mùa vụ.

d)

giảm tối đa lượng giống, đảm bảo mật độ, mùa vụ.

44.

Loại máy nào dưới đây không phải là máy gieo trồng?

a)

Máy cấy lúa.

b)

Máy gieo hạt tự động.

c)

Máy sạ lúa tự động.

d)

Máy làm đất.

45.

Loại máy nào dưới đây không phải là máy chăm sóc cây trồng?

a)

Máy gặt lúa.

b)

Máy tưới nước.

c)

Máy phun thuốc trừ sâu.

d)

Máy bón phân.

46.

Ứng dụng nổi bật của cơ giới hóa trồng trọt ở Việt Nam gồm

a)

Máy trồng ngô, máy thu hoạch quả, máy bay không người lái phun thuốc.

b)

Dùng sức trâu cày thay sức người, dùng động vật để vận chuyển nông sản.

c)

Dùng robot kết hợp trí tuệ nhân tạo trong tất cả các khâu của quá trình trồng trọt.

d)

Máy cấy lúa, máy làm cày, bừa, máy bay không người lái phun thuốc, máy gặt.

47.

Ứng dụng cơ giới hóa trong làm đất gồm

a)

máy cấy, máy gieo hạt, máy sạ lúa.

b)

Máy cày, máy bừa, máy làm luống.

c)

Máy bón phân, máy phun thuốc.

d)

Tưới nước tự động, máy gặt, máy hái.

48.

Ứng dụng cơ giới hóa trong gieo trồng gồm

a)

máy cấy, máy gieo hạt, máy sạ lúa.

b)

Máy cày, máy bừa, máy làm luống.

c)

Máy bón phân, máy phun thuốc.

d)

Tưới nước tự động, máy gặt, máy hái.

49.

Ứng dụng cơ giới hóa trong phòng trừ sâu, bệnh hại gồm

a)

máy cấy, máy gieo hạt, máy sạ lúa.

b)

Máy cày, máy bừa, máy làm luống.

c)

Máy bón phân, phun thuốc, tưới nước tự động.

d)

Tưới nước tự động, máy gặt, máy hái.

50.

Ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoạch gồm

a)

máy cấy, máy gieo hạt, máy sạ lúa.

b)

Máy cày, máy bừa, máy làm luống.

c)

Máy bón phân, máy phun thuốc.

d)

Máy gặt lúa, hái quả, thu hoạch rau, ngô.

51.

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, … là

a)

bảo quản bằng kho silo.

b)

bảo quản trong kho lạnh.

c)

bảo quản bằng chiếu xạ.

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh.

52.

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt là

a)

bảo quản bằng kho silo.

b)

bảo quản trong kho lạnh.

c)

bảo quản bằng chiếu xạ.

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh.

53.

Bảo quản bằng chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch là

a)

bảo quản bằng kho silo.

b)

bảo quản trong kho lạnh.

c)

bảo quản bằng chiếu xạ.

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh.

54.

Bảo quản bằng loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả là

a)

bảo quản bằng kho silo.

b)

bảo quản trong kho lạnh.

c)

bảo quản bằng chiếu xạ.

d)

bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh.

55.

Ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt là

a)

máy thu hoạch ngô.

b)

Máy thu hoạch rau.

c)

máy thu hoạch lúa.

d)

robot thu hoạch.

56.

Trong công nghệ bảo quản sản phẩm trồng trọt bằng khí quyển điều chỉnh, nồng độ CO2 và O2 sẽ được thay đổi như thế nào?

a)

Tăng nồng độ CO2 và giảm nồng độ O2.

b)

Tăng nồng độ O2 và giảm nồng độ CO2.

c)

Duy trì nồng độ CO2 và O2 như trong khí quyển.

d)

Duy trì nồng độ CO2 bằng nồng độ O2.

57.

Trong các mục đích sau:

1. Duy trì, nâng cao chất lượng, tăng giá trị cho sản phẩm trồng trọt.

2. Tạo ra các sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

3. Tăng thời gian sử dụng cho các sản phẩm trồng trọt và thuận lợi cho công tác bảo quản.

4. Rút ngắn thời gian bảo quản, làm tổn thất về sản lượng, chất lượng.

5. Nâng cao thu nhập.

Mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt là

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 5.

c)

2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

58.

Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

Công nghệ sấy lạnh.

b)

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao.

c)

Công nghệ chiên chân không.

d)

Công nghệ sấy lạnh, xử lí bằng áp suất cao, chiên chân không.

59.

Chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

Công nghệ sấy lạnh.

b)

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao.

c)

Công nghệ chiên chân không.

d)

Công nghệ sấy lạnh, xử lí bằng áp suất cao, chiên chân không.

60.

Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

Công nghệ bảo quản lạnh.

b)

Công nghệ bảo quản bằng kho silo.

c)

Công nghệ bảo quản bằng chiếu xạ.

d)

Công nghệ chiên chân không.

61.

Sấy lạnh là

a)

Phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

Phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C - 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

Phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ bằng nhiệt độ sấy thông thường.

62.

Công nghệ xử lí bằng áp suất cao là

a)

Phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

Phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C - 100C nhằm làm bất hoại các loại vi khuẩn, vi rút, nấm trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

Phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ bằng nhiệt độ sấy thông thường.

63.

Công nghệ chiên chân không là

a)

Phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.

b)

Công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường nhiệt độ cao.

c)

Công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.

d)

Phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ bằng nhiệt độ sấy thông thường.

64.

Quy trình trồng và chăm sóc cây cải xanh theo trình tự nào sau đây?

a)

Chuẩn bị đất trồng Gieo hạt Chăm sóc Thu hoạch.

b)

Chăm sóc Thu hoạch Chuẩn bị đất trồng Gieo hạt.

c)

Gieo hạt Chuẩn bị đất trồng Chăm sóc Thu hoạch.

d)

Chuẩn bị đất trồng Chăm sóc Gieo hạt Thu hoạch.

65.

Tác dụng của việc làm đất là

a)

làm tăng độ tơi, xốp, sạch cỏ dại, hạn chế sâu, bệnh, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.

b)

làm giảm độ tơi, xốp, sạch cỏ dại, diệt hết sâu, bệnh, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.

c)

làm giảm độ mùn, sạch cỏ dại, diệt hết sâu, bệnh, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.

d)

làm tăng độ tơi, xốp, sạch cỏ dại, hạn chế sâu, bệnh, cải tạo giống cây trồng.

66.

Sử dụng máy móc trong làm đất có vai trò

a)

giúp rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động so với làm thủ công.

b)

giúp tạo công ăn việc làm cho người nông dân.

c)

giúp cải tạo đất ở những khu sản xuất có diện tích nhỏ, hẹp.

d)

giúp giải phóng hoàn toàn sức lao động cho người nông dân.

67.

Khi nói về ý nghĩa của việc ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?

1. Rút ngắn thời gian làm việc.

2. Giải phóng sức lao động.

3. Đảm bảo mật độ, mùa vụ.

4. Tiết kiệm nước, giảm chi phí nhân công, phân bón.

5. Duy trì tổn thất trên đồng ruộng, giảm thời vụ sản xuất.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

68.

Nhược điểm chung của các ứng dụng công nghệ cao (kho silo, kho lạnh, chiếu xạ, khí quyển điều chỉnh) trong thu hoạch và bảo quản sản phẩm trồng trọt là

a)

chi phí đầu tư cao.

b)

đòi hỏi nhân lực kĩ thuật cao.

c)

không tiêu diệt hoàn toàn các mầm bệnh.

d)

đòi hỏi kĩ thuật cao khi vận hành.

69.

Tiêu tốn năng lượng khi vận hành là nhược điểm của công nghệ bảo quản

a)

bằng kho silo.

b)

bằng chiếu xạ.

c)

trong kho lạnh.

d)

bằng khí quyển điều chỉnh.

70.

Công nghệ bảo quản chỉ có tác dụng khử trùng bề mặt sản phẩm trồng trọt là

a)

chiếu xạ.

b)

plasma lạnh.

c)

kho lạnh.

d)

khí quyển điều chỉnh.

71.

Trong các công nghệ bảo quản sản phẩm trồng trọt, công nghệ có chi phí đầu tư và vận hành thấp là

a)

bằng kho silo.

b)

plasma lạnh.

c)

trong kho lạnh.

d)

bằng khí quyển điều chỉnh.

72.

Bảo quản nông sản trong kho lạnh giúp giữ được sản phẩm trồng trọt lâu dài nhờ

a)

nhiệt độ thấp làm ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm.

b)

nhiệt độ cao làm tăng hoạt động của các vi sinh vật và côn trùng gây hại.

c)

nhiệt độ thấp làm tăng tốc độ các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm.

d)

nhiệt độ thấp tiêu diệt các vi sinh vật và côn trùng gây hại trong sản phẩm.

73.

Ở địa phương và các hộ gia đình, việc bảo quản bằng chiếu xạ khó thực hiện vì

a)

chi phí vận hành thiết bị bảo quản thấp.

b)

đòi hỏi thiết bị đắt tiền và nhân lực kĩ thuật cao.

c)

không tiêu diệt được các vi sinh vật gây bệnh.

d)

không đảm bảo an toàn lao động.

74.

Nhược điểm chung của các ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt (kho silo, kho lạnh, chiếu xạ, khí quyển điều chình) là

a)

kéo dai được thời gian bảo quản.

b)

duy trì chất lượng nông sản.

c)

chi phí đầu tư cao.

d)

chi phí đầu tư, vận hành thấp.

75.

Nhược điểm chung của các ứng dụng công nghệ cao (sấy lạnh, xử lí bằng áp suất cao, chiên chân không) trong chế biến sản phẩm trồng trọt là

a)

chi phí đầu tư cao.

b)

chỉ phù hợp với quy mô chế biến lớn.

c)

hiệu quả không cao đối với các sản phẩm rau.

d)

phạm vi ứng dụng hẹp.

76.

Điểm khác nhau trong chế biến nông sản bằng công nghệ sấy lạnh với công nghệ chiên chân không là

a)

công nghệ sấy lạnh có phạm vi ứng dụng lớn, công nghệ chiên chân không chỉ phù hợp với quy mô nhỏ.

b)

công nghệ sấy lạnh có phạm vi ứng dụng nhỏ, công nghệ chiên chân không chỉ phù hợp với quy mô lớn.

c)

công nghệ sấy lạnh có chi phí đầu tư nhỏ, công nghệ chiên chân không có chi phí đầu tư lớn.

d)

công nghệ sấy lạnh có chi phí đầu tư lớn, công nghệ chiên chân không có chi phí đầu tư nhỏ.

77.

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt là

a)

hạ giá thành, nâng cao giá trị sản phẩm.

b)

hạ giá thành, giảm giá trị sản phẩm.

c)

không đáp ứng đa dạng nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước.

78.

Chế biến sản phẩm trồng trọt theo phương pháp thủ công có nhược điểm là

a)

tốn công lao động, mất nhiều thời gian, quy mô nhỏ.

b)

tiết kiệm thời gian, công sức.

c)

có thể tiến hành trên quy mô rộng lớn.

d)

giúp bảo quản sản phẩm được rất lâu.