wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Dãy bit

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Văn bản

2.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động

c)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán

d)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử

3.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính?

a)

Máy tính không thể kết nối được với nhau.

b)

Máy tính có tốc độ xử lí nhanh.

c)

Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

d)

Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

4.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của yếu tố nào?

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Nền kinh tế tri thức

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

5.

Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

a)

Có thể tính toán.

b)

Hoạt động theo một quy trình giống nhau.

c)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

d)

Có sạc pin.

6.

Thế nào là cách mạng công nghiệp 4.0

a)

Tập trung vào công nghệ máy hơi nước

b)

Tập trung vào công nghệ động cơ đốt

c)

Tập trung vào công nghệ cơ sở hạ tầng, số hóa và máy tính được phát triển mạnh

d)

Tập trung vào công nghệ kỹ thuật số

7.

Thông tin có thể giúp cho con người hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh

(NHIỀU CÂU TRẢ LỜI)

a)

Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

c)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

d)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

8.

Đơn vị đo lượng dữ liệu là byte (B) và các bội số 210 (1024) lần của byte, tuần tự là KB, MB, GB, TB, PB, EB, ZB, YB.

(NHIỀU CÂU TRẢ LỜI)

a)

1MB = 1024KB

b)

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là dãy bit.

c)

. 1PB = 1024 GB

d)

Bit là đơn vị đo khối lượng kiến thức.

9.

Google School là:

a)

Công cụ lưu trữ thông tin trực tuyến.

b)

Công cụ tìm kiếm tài liệu học thuật.

c)

Công cụ dịch văn bản tự động.

d)

Công cụ tìm kiếm về các trường đại học.

10.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

b)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

c)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

11.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Không có.

d)

Router.

12.

Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

Quận/ huyện

b)

Nhà riêng

c)

Tòa nhà

d)

Cơ quan

13.

Đâu là tên của ứng dụng cung cấp dịch vụ điện toán đám mây?

a)

Paint

b)

Google Drive

c)

Excel

d)

Word 2019

14.

Mạng máy tính nâng cao chất lượng cuộc sống, cung cấp những phương thức học tập, làm việc và sinh hoạt mới hiệu quả. Mỗi sự việc sau đây phản ánh tác động tích cực của mạng máy tính?

(CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG)

a)

Khi làm bài tập về nhà, đầu tiên Bình vào mạng để tìm kiếm đáp án hoặc gợi ý có sẵn.

b)

Nhờ học trực tuyến một cách có phương pháp, học lực của An được cải thiện rõ rệt.

c)

Nhờ có hình thức thanh toán trực tuyến nên ngồi tại nhà người dân vẫn có thể mua được vé máy ba

d)

Người bị lộ thông tin cá nhân rất có thể bị đánh cắp tiền trong tài khoản ngân hàng.

15.

"Khi bất cứ một cá nhân nào bị đe dọa, xâm hại, làm nhục, làm mất mặt, xấu hổ hoặc tra tấn bằng tinh thần qua tin nhắn, mạng Internet, các trang mạng xã hội và qua các thiết bị điện tử." là:

a)

Quấy rối trên mạng - trực tuyến.

b)

Bạo lực mạng.

c)

Bắt nạt qua mạng.

d)

Nguy hiểm qua mạng.

16.

Thông tin cá nhân của một người khi lưu trữ và giao tiếp một cách bất cẩn trong môi trường số có thể bị

a)

Bị sai lệch.

b)

Bị kẻ xấu thu thập, đánh cắp.

c)

Bị biến mất.

d)

Bị lan truyền trên mạng xã hội.

17.

Chúng ta không nên like, share, comment các nội dung

a)

Liên quan đến chính phủ và chính trị.

b)

Sai sự thật, lời lẽ thiếu văn hóa hay câu chuyện phi đạo đức.

c)

Liên quan đến công an và luật pháp.

d)

Liên quan đến các nước khác.

18.

Đâu không phải một chiêu trò lừa đảo qua mạng

a)

Những tin nhắn tự động từ các page, ngay cả khi không có nhu cầu tìm hiểu sản phẩm.

b)

Những bài tuyển dụng việc nhẹ lương cao, phải cọc tiền, phải đăng kí mở thẻ ngân hàng,…

c)

Những cuộc gọi từ các cơ quan hành pháp để đe dọa, nói nạn nhân liên quan đến các vụ án,, đề nghị cung cấp thông tin phục vụ công tác điều tra, gợi ý nộp tiền để “chạy tội”.

d)

Những tin nhắn vay tiền từ bạn bè, số tiền được yêu cầu gửi qua một số tài khoản lạ

19.

Hoàn thành câu sau sao cho nghĩa hợp lý "Trên Internet ...."

a)

Ta muốn làm gì thì làm.

b)

Mọi thông tin đều miễn phí.

c)

Chúng ta cũng phải có ý thức và tuân thủ theo pháp luật.

d)

Có tất cả những gì ta cần.

20.

"An ninh mạng" là gì?

a)

Là sự phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng.

b)

Là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

Là sự kiểm tra hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

Là sự giám sát hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

21.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Đăng tin nói xấu người khác là một hành vi vi phạm đạo đức.

b)

Người đăng bài viết xuyên tạc các chính sách của Nhà nước chỉ vi phạm đạo đức, không vi phạm pháp luật.

c)

Tùy vào mức độ mà vice đăng tin nói xấu người khác có thể là vi phạm pháp luật.

d)

Điều 12 của luật Công nghệ thông tin có quy định "Cấm cung cấp, trao đổi, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm, uy tín của công dân".

22.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Phá khoá một phần mềm là hành vi vi phạm bản quyền.

b)

Nếu chỉ phá khóa phần mềm để sử dụng, không chia sẻ cho người khác thì không phải hành vi

23.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Phá khoá một phần mềm là hành vi vi phạm bản quyền.

b)

Nếu chỉ phá khóa phần mềm để sử dụng, không chia sẻ cho người khác thì không phải hành vi vi phạm bản quyền.

c)

Sử dụng một phần mềm do người khác phá khoá cũng là vi phạm bản quyền dù không trực tiếp phá khoá.

d)

Sử dụng bản crack các phần mềm là hành vi vi phạm bản quyền.

24.

Nếu một vài thông tin cá nhân của em như họ tên, địa chỉ email và địa chỉ nhà rơi vào tay kẻ xấu thì em và gia đình có thể gặp phải những nguy hiểm:

(CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Em nhận được quà tặng của người lạ.

b)

Những email lừa đảo, email rác trong hòm thư.

c)

Bị mạo danh để đe doạ tống tiền, lừa gạt người thân, bạn bè.

d)

Mạo danh công an, ngân hàng để đe doạ em.

25.

Theo em, những ý kiến nào sau đây là đúng về những người đã bấm nút Like

a)

Ai làm người đó chịu. Những người đã bấm nút Like không phải chịu trách nhiệm gì.

b)

Những người đã bấm nút Like đáng trách về mặt đạo đức, nhưng không vi phạm về mặt luật pháp.

c)

Bấm nút Like cho tuyên bố "status đạt 1 000 like sẽ châm lửa đốt trường" là hành vi đáng trách về mặt đạo đức. đồng thời vi phạm pháp luật, có thể bị truy cứu trách nhiệm.

d)

Nhiều người bấm nút Like như thế thì nhà chức trách sẽ không truy cứu trách nhiệm từng người được.

26.

GIMP là phần mềm:

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

27.

Để tạo tệp ảnh mới trong GIMP ta chọn:

a)

File/ Save

b)

File/ New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

28.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

29.

Để tạo lớp mới trong GIMP ta chọn:

a)

New Layer

b)

File/New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

30.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

31.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

32.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ra nhiều lớp trên một bức ảnh.

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.

33.

Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:

a)

Xóa vùng chọn.

b)

Ẩn hoặc hiện lớp.

c)

Phân biệt màu giữa các lớp.

d)

Bỏ vùng chọn.

34.

Vùng chọn được dùng để:

a)

Vẽ hình.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

35.

Đường dẫn được dùng để:

a)

Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Tạo nét vẽ.

36.

Câu 11-TH. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Sử dụng kết hợp đường dẫn và vùng chọn để cắt xén chi tiết thừa.

b)

Sử dụng vùng chọn để tạo đường viền, lồng hình.

c)

Vùng chọn được dùng để xử lý một vùng nào đó trên ảnh.

d)

Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

37.

Câu 12-TH. Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop

d)

Text Tool

38.

Câu 13-NB. Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select.

c)

Crop

d)

Eraser

39.

Câu 14-NB. Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:

a)

Eraser

b)

Free Select

c)

Move Tool

d)

Crop

40.

Câu 15-TH. Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kỳ trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.

b)

Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

Chọn lớp ảnh cần xử lý.

d)

Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

41.

Câu 16-TH. Để chuyển kênh alpha l của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select\Invert

b)

Layer\Transform

c)

Layer\Transparency\Alpha to Selection

d)

Layer\New Layer

42.

Câu 17-TH. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó.

b)

Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.

c)

Các điểm ảnh trên lớp ảnh thể hiện và lưu trữ trên các kênh màu và kênh alpha. Trong đó kênh alpha thể hiện độ trong suốt của các điểm ảnh.

d)

Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha là: Thêm kênh alpha l vào một lớp ảnh và chuyển kênh alpha của một lớp ảnh vào vùng chọn.

43.

Câu 18-TH. Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có nền màu trắng.

b)

Có nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Có nền màu xám.

44.

Câu 18-TH. Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có nền màu trắng.

b)

Có nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Có nền màu xám.

45.

Câu 19-TH. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.

b)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

c)

Độ trong suốt của ảnh không liên quan tới mức độ nhìn rõ ảnh.

d)

Độ trong suốt của điểm ảnh không thể hiện mức độ rõ nét của nó.

46.

Câu 20-TH. Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:

a)

Đưa về nền trong suốt.

b)

Thay nền bằng màu trắng.

c)

Thay nền bằng màu đen.

d)

Để nguyên nền và ghép.

47.

Câu 21-NB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Để cho đơn giản nên thiết kế các đối tượng trên cùng một lớp ảnh.

b)

Không nên đưa nền về trong suốt trong quá trình ghép ảnh.

c)

Không cần có lệnh chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn.

d)

Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.

48.

Câu 22-TH- Kênh alpha là:

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

b)

Ảnh nguồn.

c)

Lớp ảnh cần xử lí.

d)

Ảnh không có nền trong suốt.

49.

Câu 1-NB. Để điều khiển được máy tính, con người phải

a)

Học ngôn ngữ của máy tính.

b)

Dạy máy tính ngôn ngữ của con người.

c)

Viết các chỉ dẫn để máy hiểu và thực hiện được.

d)

Tiếp tục nâng cấp để máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ của con người.

50.

chỉ dẫn cho máy tính thực hiện được nhiệm vụ mà con người giao cho nó được gọi là

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ thứ cấp.

c)

Ngôn ngữ lập trình.

d)

Ngôn ngữ máy.

51.

Sản phẩm soạn thảo để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của người viết được gọi là

a)

Chương trình.

b)

Dự án.

c)

Nhóm.

d)

Câu lệnh.

52.

Câu lệnh là

a)

Mỗi dòng code trong một chương trình.

b)

Mỗi hướng dẫn để máy tính có thể thực hiện một công việc nào đó.

c)

Mỗi hướng dẫn để máy tính có thể thực hiện một công việc phức tạp nào đó.

d)

Mỗi hướng dẫn để máy tính có thể thực hiện một yêu cầu hoàn chỉnh nào đó.

53.

Để sử dụng ngôn ngữ lập trình bậc cao, máy tính của em cần được trang bị

a)

Từ điển ngôn ngữ máy.

b)

Từ điển ngôn ngữ lập trình.

c)

Môi trường lập trình.

d)

Công cụ hỗ trợ lập trình.

54.

Ngôn ngữ máy là

a)

Ngôn ngữ để con người và máy giao tiếp với nhau.

b)

Ngôn ngữ để các máy tính giao tiếp với nhau.

c)

Ngôn ngữ mà cả con người lẫn máy hiểu được.

d)

Ngôn ngữ mà máy hiểu được.

55.

Trong ngôn ngữ Python, để in ra màn hình ta sử dụng câu lệnh

a)

print( ).

b)

write( ).

c)

cout( ).

d)

read( ).

56.

Cửa sổ nào của Python có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả

a)

Cửa sổ Shell.

b)

Cửa sổ Code.

c)

Cửa sổ Start.

d)

Cửa sổ IDLE.

57.

Python được đề xuất và công bố bởi ai, vào thời điểm nào

a)

Guido van Rossum, năm 1983.

b)

Guido van Rossum, năm 1991.

c)

James Gosling, năm 1986.

d)

James Gosling, năm 1994.

58.

Theo em, viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình nào dễ nhất

a)

Hợp ngữ.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Ngôn ngữ lập trình thứ cấp.

d)

Ngôn ngữ máy.

59.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Chương trình là một bản chỉ dẫn cho máy tính làm việc, được viết bằng một ngôn ngữ lập trình.

b)

Lập trình bằng Python có thể đưa ra các thông báo bằng Tiếng Việt.

c)

Môi trường lập trình hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai ngữ pháp.

d)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao nhất.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Môi trường lập trình trợ giúp em soạn thảo, kiểm tra từng câu lệnh đã viết đúng chưa.

b)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được các chương trình do con người viết.

c)

Python, C++, Java là những ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều gần với ngôn ngữ tự nhiên.

61.

Phát biểu nào dưới đây đúng

a)

Python không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print () cần dược đặt trong dấu ngoặc vuông.

c)

Trong Python, dấu nhân được viết bằng dấu ^.

d)

Hệ thống công cụ lập trình Python có thể dễ dàng tìm thấy trên Internet và tải về miễn phí.

62.

Để máy tính in ra màn hình dòng chữ 'xin chao'. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Python, ta viết câu lệnh

a)

print (xin chao)

b)

print ('xin chao')

c)

print xin chao

d)

print ([xin chao])

63.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h), để tính 'Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)'. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Python, ta viết câu lệnh

a)

print k/v

b)

print ("k/v")

c)

print ('k/v')

d)

print (k/v)

64.

Cửa sổ Shell của Python

a)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

b)

Thực hiện toàn bộ chương trình và thấy kết quả cuối cùng.

c)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

d)

Không thực hiện bất kì câu lệnh nào, chỉ sử dụng để viết.

65.

Tại sao ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

66.

Đâu không phải quy tắc đặt tên biến trong Python

a)

Không trùng với từ khóa.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu "_".

c)

Không bắt đầu bằng chữ in hoa.

d)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số vfa dấu "_".

67.

Ta thường gặp biểu thức số học ở

a)

Vế trái của một phép gán.

b)

Vế phải của một phép gán.

c)

Phần giữa của một chương trình.

d)

Phần cuối của một câu lệnh.

68.

Biểu thức số học không thể là

a)

Một số.

b)

Một tên biến.

c)

Một chuỗi kí tự.

d)

Các số và biến liên kết với nhau bởi các phép toán số học.

69.

Khi biểu diễn biểu thức số học, các cặp ngoặc tròn để

a)

Ngăn cách các biểu thức số học.

b)

Kết thúc biểu thức số học.

c)

Ngăn cách biểu thức số học và các kiểu dữ liệu khác.

d)

Xác định mức ưu tiên thực hiện phép tính.

70.

Cửa sổ Shell của Python

a)

Lưu lại những câu lệnh đã soạn thảo để thực hiện lại.

b)

Không cho phép gõ câu lệnh, chỉ hiện kết quả của chương trình

c)

Cho ta gõ câu lệnh, nhưng không cho phép thực hiện câu lệnh.

d)

Cho ta gõ và thực hiện từng câu lệnh vừa đưa vào.

71.

Cửa số để soạn thảo chương trình

a)

Cho ta soạn thảo nhưng không lưu được tệp chương trình Python, chạy chương trình này để thấy kết quả và có thể chỉnh sửa chương trình.

b)

Còn gọi là cửa sổ code.

c)

Cho ta soạn thảo và lưu được tệp chương trình Python, chạy chương trình này để thấy kết quả nhưng không thể chỉnh sửa chương trình.

d)

Cho ta soạn thảo nhưng không lưu được tệp chương trình Python, chạy chương trình này để thấy kết quả nhưng không thể chỉnh sửa chương trình.

72.

Trong những biến sau, tên biến nào đặt sai quy tắc

a)

x y.

b)

x12.

c)

_xx.

d)

X56.

73.

Phép gán nào dưới đây đúng

a)

x==3.

b)

x=3.

c)

x:=3.

d)

x:3.

74.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về biến

a)

Dù lập trình bằng ngôn ngữ nào, ta cũng phải sử dụng biến để lưu dữ liệu cần thiết cho chương trình.

b)

m123&b là một tên biến không hợp lệ.

c)

Trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể thay đổi.

d)

Trong câu lệnh >>> x = 10, biến x nhận giá trị 10.

75.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Python là

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)***2

c)

(x+y)*2

d)

(x+y)**2

76.

Hình vuông có cạnh là 10 (cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là

a)

print("Dien tich hinh vuong la: a*a")

b)

print(Dien tich hinh vuong la: a*a)

c)

print('Dien tich hinh vuong la: a*a')

d)

print('Dien tich hinh vuong la: ',a*a)

77.

Lệnh sau sẽ in ra kết quả gì print(3.4 + 4, "3.4 + 4", 15, "Mùa Xuân")

a)

16 3.4 + 4 15 Mùa Xuân

b)

7.4 3.4 + 4 15 Mùa Xuân

c)

3.4 3.4 + 4 15 Mùa Xuân

d)

16 16 15 Mùa Xuân

78.

Câu 32(Đ-S). Viết các lệnh in ra màn hình thông tin như sau 1x3x5x7 = 105

a)

print ('1x3x5x7=',1*3*5*7)

b)

print ('1x3x5x7', 1*3*5*7)

c)

print ('1*3*5*7, 1*3*5*7')

d)

print ('1x3x5x7=', 1*3*5*7)

79.

Câu 33(Đ-S). Đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai (kí hiệu CT.05) có chiều dài 264 km. Một ô tô chạy với tốc độ trung bình toàn tuyến là 70 km/h. Em dùng ngôn ngữ lập trình Python ra lệnh cho máy tính để xác định thời gian ô tô đó đi từ Lào Cai về Hà Nội, ta có:

a)

Kết quả hiển thị là: Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội = 264/70 giờ

b)

print('Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội là: ', 264/70, 'giờ')

c)

print('Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội là: , 264/70, giờ')

d)

Kết quả hiển thị là: Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội là: 3.7714285714285714 giờ

80.

Câu 34(Đ-S). Năm 2020 nước ta sản xuất được 247 tỉ kWh điện. Sản lượng điện của nước ta được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhanh với tốc độ trung bình 8,6 %/ năm. Em hãy dùng ngôn ngữ lập trình Python ra lệnh cho máy tính để tính sản lượng điện của nước ta sản xuất được trong năm 2021 theo dự báo.

a)

print('Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là:, ((247 * 8.6)/100) + 247, tỉ kWh')

b)

print('Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ', (247 * 8.6)/100 + 247, 'tỉ kWh')

c)

print('Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ', 247 * 8.6/100 + 247, tỉ kWh)

d)

print('Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là:' , (247 * 8.6)/100 + 247, 'tỉ kWh')

81.

Câu 35(Đ-S). Phát biểu sau đúng khi nói về màu sắc trong chương trình Python:

a)

Câu lệnh print() màu đen.

b)

Thông báo lỗi Python đưa ra màu đỏ.

c)

Kết quả đưa ra màn hình màu xanh lá cây.

d)

Các thành phần khác nhau có những màu khác nhau giúp người lập trình dễ dàng nhận biết các thành phần khi làm việc, dễ tìm và khắc phục lỗi.