wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghiep

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một số mã ngành đào tạo liên quan đến Logistics là:

a)

A. Quản lý công nghiệp (mã 7510601)

b)

B. Kinh tế quốc tế (mã 7310106), Kinh doanh quốc tế (mã 7340120)

c)

C. Quản trị kinh doanh (7340101)

d)

D. Tất cả các ý trên.

2.

Câu 2: Trường đại học nào thuộc Đại học Thái Nguyên đào tạo chuyên ngành Logistics:

a)

A. Trường đại học Kỹ thuật Công nghiệp

b)

B. Trường đại học Sư Phạm

c)

C. Trường đại học Y dược

d)

D. Trường đại học Nông Lâm

3.

Câu 3: Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển sớm theo học bạ THPT của chuyên ngành Logistics, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên

a)

A. Nộp hồ sơ online theo địa chỉ website: http://ts.tnut.edu.vn và làm theo hướng dẫn

b)

B. Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ trên Website của trường

c)

C. Nộp trực tiếp tại Trung tâm tuyển sinh và truyền thông, trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

d)

D. Cả 3 hình thức trên

4.

Câu 4: Thời gian đào tạo chuẩn chuyên ngành Logistics tại trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên là:

a)

A. 5 năm

b)

B. 4,5 năm

c)

C. 4 năm

d)

D. 3,5 năm

5.

Câu 5: Khoa Đào tạo chuyên ngành Logistics thuộc trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên là:

a)

A. Khoa Kinh tế công nghiệp

b)

B. Khoa Điện

c)

C. Khoa Kỹ thuật ô tô và máy động lực

d)

D. Khoa Điện tử

6.

Câu 6: Chỉ tiêu tuyển sinh chuyên ngành Logistics năm 2023 của Khoa Kinh tế công nghiệp, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên là:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

7.

: Chuyên ngành Logistics thuộc ngành nào đang được đào tạo tại khoa Kinh tế công nghiệp, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên:

a)

A. Quản lý công nghiệp (mã 7510601)

b)

B. Kinh tế công nghiệp

c)

C. Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

d)

D. Không có đáp án nào đúng

8.

Câu 8: Phạm vi tuyển sinh chuyên ngành Logistics của khoa Kinh tế công nghiệp, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên:

a)

A. Tuyển sinh trong phạm vi cả nước

b)

B. Tuyển sinh trong phạm vi miền Trung và miền Bắc

c)

C. Tuyển sinh trong phạm vi miền Bắc

d)

D. Tuyển sinh trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên

9.

Câu 9: Phương thức tuyển sinh chuyên ngành Logistics của khoa Kinh tế công nghiệp, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên:

a)

A. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT

b)

B. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT

c)

C. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

d)

D. Cả 3 phương thức trên

10.

Câu 10: Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT vào chuyên ngành Logistics của trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên gồm:

a)

A. Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website: ts.tnut.edu.vn)

b)

B. Bản phôtô Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời

c)

C. Bản phôtô Học bạ THPT

d)

D. Cả 3 giấy tờ trên

11.

Câu 11: Khoa Kinh tế công nghiệp, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên đào tạo những chuyên ngành nào?

a)

A. Quản lý công nghiệp

b)

B. Logistics

c)

C. Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

d)

D. Tất cả các đáp án trên

12.

Câu 12: Slogan của khoa Kinh tế công nghiệp, trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp là?

a)

A. Thay thái độ, đổi tư duy, bền vững thành công

b)

B. Thay thái độ, bền vững thành công

c)

C. Giáo dục hiện đại – Không ngại đột phá

d)

D. Dẫn nguồn tri thức – Kết nối tương lai

13.

Câu 13: Khoa Kinh tế công nghiệp – trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp được tái thành lập vào năm nào?

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

14.

Câu 14: Khóa đầu tiên đào tạo chuyên ngành Logistics tại khoa Kinh tế công nghiệp, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên là?

a)

k59 2023-2027

b)

k58 2022-2026

c)

k57 2021-2025

d)

k56 2020-2024

15.

Câu 15: Số lượng thí sinh được đăng ký tham gia vòng thi “Kiến thức Logistics”, Cuộc thi “Tìm kiếm tài năng Logistics Thái Nguyên 2024” là bao nhiêu?

a)

100

b)

200

c)

500

d)

không giới hạn

16.

Câu 16: Cuộc thi “Tìm kiếm tài năng Logistics Thái Nguyên 2024” được tổ chức vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ tháng 01/2024 đến tháng 3/2024

b)

B. Từ tháng 02/2024 đến tháng 4/2024

c)

C. Từ tháng 3/2024 đến tháng 5/2024

d)

D. Từ tháng 4/2024 đến tháng 6/2024

17.

Câu 17: Thu nhập bình quân của lao động tại các doanh nghiệp dịch vụ logistics có vốn đầu tư nước ngoài năm 2021 là:

a)

A. 20,2 triệu/tháng

b)

B. 10,2 triệu/tháng

c)

C. 15,2 triệu/tháng

d)

D. 30,2 triệu/tháng

18.

Câu 18: Vị trí công việc chủ yếu của nhân sự kỹ thuật - nghiệp vụ hiện trường lĩnh vực Logistics hiện nay là:

a)

A. Nhân viên giao nhận tổng hợp

b)

B. Nhân viên điều khiển phương tiện vận tải

c)

C. Nhân viên đóng gói và dán nhãn hàng hoá, vận hành kho, xếp dỡ hàng hoá.

d)

D. Tất cả các ý trên

19.

Câu 19: Xét theo khu vực địa lý, nhân lực Logistics Việt Nam đang tập trung chủ yếu tại khu vực nào (theo Báo cáo Logistics năm 2023):

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và khu vực Đông Nam Bộ

b)

B. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

20.

Câu 20: Nhu cầu nhân lực ngành Logistics giai đoạn từ 2021 đến 2025 được dự báo là:

a)

A. Trên 100.000 người

b)

B. Trên 300.000 ngườ

c)

C. Trên 500.000 người

d)

D. Trên 1 triệu người

21.

Câu 21: Các vị trí tuyển dụng của Logistics hiện nay là:

a)

A. Quản trị - điều hành

b)

B. Quản trị - điều hành, điều phối - giám sát

c)

C. Quản trị - điều hành, điều phối - giám sát, hành chính - văn phòng

d)

D. Quản trị - điều hành, điều phối - giám sát, hHành chính - văn phòng, kỹ thuật - nghiệp vụ hiện trường

22.

Câu 22: Theo số liệu công bố trong Vietnam Salary Guide 2019 của First Alliances, mức lương trung bình của nhân lực Logistics tại TP. Hồ Chí Minh là:

a)

A. Vị trí nhân viên dao động từ 500 USD – 1.500 USD/tháng và cấp quản trị từ 800 - 5.000 USD/tháng

b)

B. Vị trí nhân viên dao động từ 400 USD – 1.500 USD/tháng và cấp quản trị từ 800 - 5.000 USD/tháng

c)

C. Vị trí nhân viên dao động từ 300 USD – 1.500 USD/tháng và cấp quản trị từ 800 - 5.000 USD/tháng

d)

D. Vị trí nhân viên dao động từ 300 USD – 1.500 USD/tháng và cấp quản trị từ 800 - 5.000 USD/tháng

23.

Câu 23: Vị trí công việc chủ yếu của nhân sự hành chính – văn phòng lĩnh vực Logistics hiện nay là:Câu 23: Vị trí công việc chủ yếu của nhân sự hành chính – văn phòng lĩnh vực Logistics hiện nay là:

a)

A. Nhân viên chứng từ, dịch vụ khách hàng.

b)

B. Nhân viên khai báo hải quan, hành chính –pháp lý.

c)

C. Nhân viên kinh doanh, công nghệ thông tin Logistics, phân tích dữ liệu.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

24.

Câu 24: Các hoạt động hợp tác quốc tế trong nhóm hoạt động hỗ trợ Logistics gồm:

a)

A. Các hoạt động trao đổi đoàn

b)

B. Đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

C. Tất cả các ý trên

25.

Câu 25: Vị trí công việc chủ yếu của nhân sự điều phối, giám sát lĩnh vực Logistics hiện nay là:

a)

A. Quản lý dịch vụ khách hàng, quản lý kinh doanh, quản lý công nghệ.

b)

B. Điều phối vận tải.

c)

C. Quản lý và giám sát kho hàng, điều hành xếp dỡ hàng.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

26.

Câu 26: Vị trí công việc chủ yếu của nhân sự quản trị, điều hành lĩnh vực Logistics hiện nay là:

a)

A. Giám đốc công nghệ.

b)

B. Giám đốc tài chính, giám đốc nhân sự.

c)

C. Giám đốc điều hành, giám đốc kinh doanh, giám đốc vận hành.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

27.

Câu 27: Theo bảng thống kê xếp hạng của các quốc gia về năng lực logistics (LPI) năm 2023, Việt Nam đứng vị trí thứ bao nhiêu?

a)

150

b)

43

c)

54

d)

34

28.

Câu 28: Theo xếp hạng của Ngân hàng Thế giới, Việt Nam hiện đứng thứ bao nhiêu trong khu vực ASEAN về mức độ phát triển logistics?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Câu 29: Theo Cục Xuất nhập khẩu, năm 2023 Việt Nam có khoảng bao nhiêu doanh nghiệp Logistics?

a)

A. 30.000-35.000

b)

B. 35.000-40.000

c)

C. 40.000-45.000

d)

D. 45.000-50.000

30.

Câu 30: Theo Hiệp hội doanh nghiệp dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA), tốc độ phát triển của ngành logistics tại Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

A. Từ 8%-10%

b)

B. Từ 10%-12%

c)

C. Từ 14%-16%

d)

D. Từ 16%-18%

31.

Câu 31: Số lượng dự án đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực logistics tại Việt Nam giai đoạn 2020- 2022 là:

a)

A. 103

b)

B. 133

c)

C. 203

d)

D. 230

32.

Câu 32: Các trung tâm Logistics chủ yếu ở Việt Nam gồm:

a)

A. Trung tâm phân phối

b)

B. Trung tâm phân phối, trung tâm hoàn tất đơn hàng.

c)

C. Trung tâm phân phối, trung tâm hoàn tất đơn hàng, trung tâm cung ứng dịch vụ vận tải.

d)

D. Trung tâm phân phối, trung tâm hoàn tất đơn hàng, trung tâm cung ứng dịch vụ vận tải, trung tâm cung ứng dịch vụ Logistics đa chức năng

33.

Câu 33: Quốc gia nào có số dự án đầu tư vào lĩnh vực logistics tại Việt Nam nhiều nhất?

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

34.

Câu 34: Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu cảng hàng không?

a)

11

b)

22

c)

32

d)

41

35.

Câu 35: Kế hoạch hành động nâng cao năng lực cạnh tranh và phát triển dịch vụ logistics Việt Nam đến năm 2025 xác định:

a)

A. Tỷ trọng đóng góp của dịch vụ Logistics vào GDP đạt 5%-6%

b)

B. Tỷ trọng đóng góp của dịch vụ Logistics vào GDP đạt 7%-8%

c)

C. Tỷ trọng đóng góp của dịch vụ Logistics vào GDP đạt 8%-9%

d)

D. Tỷ trọng đóng góp của dịch vụ Logistics vào GDP đạt 9%-10%

36.

Câu 36: Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu cảng biển?

a)

12

b)

23

c)

34

d)

45

37.

Câu 37: Sau đại dịch Covid-19, những xu hướng mới hình thành trên thị trường dịch vụ Logistics chủ yếu là:

a)

A. Chuyển đổi số

b)

B. Thay đổi nhu cầu khách hàng

c)

C. Giao hàng nhanh chóng

d)

D. Tất cả các ý trên

38.

Câu 38: Logistics là

a)

A. Tập hợp các hoạt động nhằm đảm bảo cung cấp các thành phần cần thiết cho hoạt động sản xuất

b)

B. Tập hợp các hoạt động nhằm đảm bảo cung cấp các thành phần cần thiết cho hoạt động kinh doanh

c)

C. Tập hợp các hoạt động nhằm đảm bảo cung cấp các thành phần cần thiết cho hoạt động tiêu dùng

d)

D. Tập hợp các hoạt động nhằm đảm bảo cung cấp các thành phần cần thiết cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng hàng hóa một cách kịp thời, hiệu quả

39.

Câu 39: Dịch vụ Logistics bao gồm:

a)

A. Nhận hàng, vận chuyển

b)

B. Lưu kho, lưu bãi

c)

C. Làm thủ tục hải quan và các thủ tục khác

d)

D. Tất các các phương án trên

40.

Câu 40: Phương châm của Logistics hiện đại là:

a)

A. Chi phí, tốc độ

b)

B. Chi phí, tốc độ, tin cậy

c)

C. Chi phí, tin cậy

d)

D. Tốc độ, tin cậy

41.

Câu 41: Các tiêu chí đánh giá hiệu quả của hoạt động Logistics:

a)

A. Chi phí Logistics so với GDP hoặc kim ngạch xuất nhập khẩu

b)

B. Doanh thu Logistics so với GDP

c)

C. Chi phí Logistics so với GDP hoặc kim ngạch xuất nhập khẩu, doanh thu Logistics so với GDP, tốc độ tăng trưởng doanh thu dịch vụ Logistics

d)

D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu dịch vụ Logistics

42.

Câu 42: Logistics 1PL là

a)

A. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics theo hợp đồng

b)

B. Chủ sở hữu hàng hóa tự đảm nhiệm hoạt động Logistics cho chính mình

c)

C. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ Logistics đơn lẻ (vận tải, kho vận,…)

d)

D. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics tổng thể, tích hợp nhiều công đoạn trong quá trình Logistics

43.

Câu 43: Logistics 2PL là

a)

A. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics theo hợp đồng

b)

B. Chủ sở hữu hàng hóa tự đảm nhiệm hoạt động Logistics cho chính mình

c)

C. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ Logistics đơn lẻ (vận tải, kho vận,…)

d)

D. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics tổng thể, tích hợp nhiều công đoạn trong quá trình Logistics

44.

Câu 44: Logistics 3PL là

a)

A. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics theo hợp đồng

b)

B. Chủ sở hữu hàng hóa tự đảm nhiệm hoạt động Logistics cho chính mình

c)

C. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ Logistics đơn lẻ (vận tải, kho vận,…)

d)

D. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics tổng thể, tích hợp nhiều công đoạn trong quá trình Logistics

45.

Câu 45: Logistics 4PL là

a)

A. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics theo hợp đồng

b)

B. Chủ sở hữu hàng hóa tự đảm nhiệm hoạt động Logistics cho chính mình

c)

C. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp chỉ cung cấp dịch vụ Logistics đơn lẻ (vận tải, kho vận,…)

d)

D. Chủ sở hữu hàng hóa sử dụng dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Logistics tổng thể, tích hợp nhiều công đoạn trong quá trình Logistics

46.

Câu 46: Logistics đầu vào quan tâm đến điều gì?

a)

A. Nguyên liệu đầu vào, vị trí, chi phí dự tính mang lại lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp.

b)

B. Vị trí, thời gian, chi phí cho quá trình sản xuất.

c)

C. Nguyên liệu đầu vào, thời gian, chi phí cho quá trình sản xuất.

d)

D. Tất cả đều sai.

47.

Câu 47: Theo khung phát triển logistics xanh, logistics xanh chi phối đồng thời các mục tiêu

a)

A. Kinh tế, xã hội

b)

B. Kinh tế, môi trường

c)

C. Kinh tế, xã hội, môi trường

d)

D. Môi trường, xã hội

48.

Câu 48: Nội dung phát triển logistics xanh bao gồm

a)

A. Xanh hóa hoạt động vận tải, kho bãi, đóng gói

b)

B. Xanh hóa hoạt động vận tải, kho bãi, đóng gói, hệ thống thông tin

c)

C. Xanh hóa hoạt động vận tải, kho bãi, đóng gói, hệ thống thông tin, phát triển logistics ngược

d)

D. Xanh hóa hoạt động vận tải, kho bãi

49.

Câu 49: Theo báo cáo Logistics Việt nam 2022, các yếu tố bên ngoài tác động tới phát triển logistics xanh của doanh nghiệp bao gồm

a)

A. Đối tác khách hàng của doanh nghiệp, chính sách, pháp luật của Nhà nước, cơ sở hạ tầng và sự phát triển của khoa học, công nghệ

b)

B. Chính sách, pháp luật của Nhà nước, cơ sở hạ tầng và sự phát triển của khoa học, công nghệ

c)

C. Đối tác khách hàng của doanh nghiệp, cơ sở hạ tầng và sự phát triển của khoa học, công nghệ

d)

D. Đối tác khách hàng của doanh nghiệp, chính sách, pháp luật của Nhà nước

50.

Câu 50: Chỉ tiêu logistics xanh tại doanh nghiệp về kho bãi bao gồm:

a)

A. Sử dụng năng lượng tái tạo tại nhà kho, sử dụng thiết bị, phương tiện trong nhà kho thân thiện với môi trường

b)

B. Ứng dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động kho hàng

c)

C. Ban hành quy trình xử lý chất thải và có hợp đồng ký kết với công ty xử lý chất thải chuyên nghiệp

d)

D. Tất cả các phương án trên

51.

Câu 51: Theo báo cáo Logistics Việt nam 2022, chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau đây thuộc chỉ tiêu đánh giá Xanh hóa đóng gói bao bì

a)

A. Sử dụng bao bì làm bằng nguyên liệu có khả năng tái chế

b)

B. Sử dụng bao bì làm bằng nguyên liệu có khả năng tái sử dụng

c)

C. Có giải pháp tối ưu hoá hoạt động đóng gói sản phẩm

d)

D. Sử dụng bao bì làm bằng nguyên liệu có khả năng tái chế, tái sử dụng và có giải pháp tối ưu hoá hoạt động đóng gói sản phẩm

52.

Câu 52: Theo báo cáo Logistics Việt nam 2022, chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau đây thuộc chỉ tiêu đánh giá Xanh hóa hệ thống thông tin

a)

A. Ứng dụng công nghệ để tối ưu hoá vận chuyển (chẳng hạn phần mềm TMS)

b)

B. Sử dụng hệ thống thông tin điện tử thay thế văn bản, chứng từ

c)

C. Có hệ thống thu hồi sản phẩm, bao bì đóng gói

d)

D. Có mục tiêu về giảm khí thải trong mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp

53.

Câu 53: Các tiêu chí đánh giá cảng Xanh:

a)

A. Nhận thức về cảng xanh; sử dụng tài nguyên

b)

B. Quản lý chất lượng môi trường; sử dụng năng lượng

c)

C. Ứng dụng công nghệ thông tin; giảm phát thải, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng.

d)

D. Tất cả các đáp án trên

54.

Câu 54: Cảng đầu tiên của Việt Nam đạt danh hiệu Cảng xanh của Hội đồng Mạng lưới dịch vụ cảng APEC

a)

A. Cảng Hải Phòng

b)

B. Cảng Quy Nhơn

c)

C. Tân Cảng - Cát Lái

d)

D. Cảng biển Vũng Áng

55.

Câu 55: Mô hình Logistics xanh của Viettel Post được thực hiện ở chặng:

a)

A. Chặng cuối

b)

B. Chặng giữa

c)

C. Chặng đầu

d)

D. Cả ba chặng

56.

Câu 56: Theo báo cáo Logistics Việt nam 2022, chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu sau đây thuộc chỉ tiêu đánh giá Xanh hóa hoạt động vận tải:

a)

A. Giảm tỷ lệ phương tiện chạy rỗng chiều về

b)

B. Có hợp đồng ký kết với công ty xử lý chất thải chuyên nghiệp

c)

C. Ứng dụng công nghệ để tối ưu hoá vận chuyển (chẳng hạn phần mềm TMS)

d)

D. Giảm tỷ lệ phương tiện chạy rỗng chiều về, ứng dụng công nghệ để tối ưu hoá vận chuyển (chẳng hạn phần mềm TMS)

57.

Câu 57: Mục tiêu của Logistics 4.0 là:

a)

A. Đơn giản hóa các quy trình

b)

B. Đơn giản hóa các quy trình, tăng hiệu quả chuỗi cung ứng toàn cầu

c)

C. Đơn giản hóa các quy trình, tăng hiệu quả và ổn định chuỗi cung ứng toàn cầu

d)

D. Tăng hiệu quả và ổn định chuỗi cung ứng toàn cầu

58.

Câu 58: Theo báo cáo Logistics năm 2023, khó khăn lớn nhất của doanh nghiệp khi áp dụng chuyển đổi số là

a)

A. Chưa tìm được công nghệ phù hợp

b)

B. Sự tương thích giữa doanh nghiệp của mình và đối tác trong chuỗi

c)

C. Chưa biết đầu tư bao nhiêu và bắt đầu từ đâu

d)

D. Nhân lực hạn chế

59.

Câu 59: Theo báo cáo Logistics năm 2023, ứng dụng công nghệ thông tin ít được các doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng sử dụng dịch vụ Logistics nhất là:

a)

A. Xe lấy hàng tự động

b)

B. Hệ thống lưu trữ và lấy hàng tự động

c)

C. Hệ thống định tuyến

d)

D. Công nghệ bay không người lái

60.

Câu 60: Hiện nay…được xem là công cụ cạnh tranh sắc bén của các công ty Logistics:

a)

A. Quản trị kho bã

b)

B. Quản trị vật tư

c)

C. Quản trị hệ thống thông tin

d)

D. Quản trị vận tải

61.

Câu 61: Hệ thống thông tin trong Logistics bao gồm các thành tố:

a)

A. Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; hệ thống quản lý

b)

B. Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; bảo mật

c)

C. Máy tính; phần mềm; đường truyền; máy chủ (server); hệ thống quản lý

d)

D. Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; bảo mật

62.

Câu 62: Chuyển đổi số trong logistics là việc sử dụng……….. để thay đổi các quy trình, mô hình và hoạt động logistics nhằm nâng cao hiệu quả, tính linh hoạt và khả năng ứng phó của chuỗi cung ứng

a)

A. Công nghệ số

b)

B. Máy tính

c)

C. Điện thoại thông minh

d)

D. Máy chiếu

63.

Câu 63: Rào cản với quá trình chuyển đổi số của doanh nghiệp dịch vụ logistics:

a)

A. Thách thức về chi phí

b)

B. Thách thức về chi phí và rào cản về nhân lực

c)

C. Thách thức về chi phí, rào cản về nhân lực và rào cản về kỹ thuật

d)

D. Thách thức về chi phí, rào cản về nhân lực, rào cản về kỹ thuật và rào cản khác

64.

Câu 63: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “… là việc tập hợp những lô hàng lẻ từ nhiều người gửi cùng một nơi đi thành những lô hàng nguyên để gửi và giao cho người nhận ở cùng một nơi đến.”

a)

A. Gom hàng

b)

B. Người gom hàng

c)

C. Gửi hàng

d)

D. Xuất khẩu

65.

Câu 64: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “… là một bộ phận của hệ thống Logistics, là nơi cất giữ nguyên nhiên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm trong suốt quá trình chu chuyển từ điểm đầu đến điểm cuối của dây chuyền cung ứng, đồng thời cung cấp các thông tin về tình trạng, điều kiện lưu giữ và vị trí của các hàng hóa được lưu kho.”

a)

A. Vận tải

b)

B. Giao nhận

c)

C. Kho bãi

d)

D. Gom hàng

66.

Câu 65: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “… là bất kỳ loại dịch vụ nào liên quan đến vận chuyển, gom hàng, lưu hàng, bốc xếp, đóng gói hay phân phối hàng hóa cũng như các dịch vụ tư vấn hay có liên quan đến các dịch vụ trên, kể cả vấn đề hải quan, tài chính, mua bảo hiểm, thanh toán, thu thập chứng từ liên quan đến hàng hóa.”

a)

A. Nghiệp vụ vận tải

b)

B. Nghiệp vụ hải quan

c)

C. Nghiệp vụ ngoại thương

d)

D. Dịch vụ giao nhận

67.

Câu 66: Các yếu tố sau giao dịch của dịch vụ khách hàng bao gồm:

a)

A. Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa và các dịch vụ khác

b)

B. Theo dõi sản phẩm

c)

C. Giải quyết than phiền, khiếu nại

d)

D. Tất cả các phương án đã cho

68.

Câu 67: Phương án nào là yếu tố trước giao dịch của dịch vụ khách hàng?

a)

A. Giới thiệu các dịch vụ cho khách hàng

b)

B. Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa và các dịch vụ khác

c)

C. Giải quyết than phiền, khiếu nại

d)

D. Theo dõi sản phẩm

69.

Câu 68: Phương án nào KHÔNG phải là yếu tố sau giao dịch của dịch vụ khách hàng?

a)

A. Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa và các dịch vụ khác

b)

B. Giải quyết than phiền, khiếu nại

c)

C. Theo dõi sản phẩm

d)

D. Giới thiệu các dịch vụ cho khách hàng

70.

Câu 69: Logistics đầu vào là

a)

A. Quá trình vận chuyển, lưu giữ, giao nhận hàng hóa đến một doanh nghiệp

b)

B. Quá trình vận chuyển, lưu giữ, giao nhận hàng hóa từ doanh nghiệp ra bên ngoài đến các đối tác tiếp nhận

c)

C. Quá trình vận chuyển, lưu giữ, giao nhận hàng hóa đến một doanh nghiệp và từ doanh nghiệp ra bên ngoài đến các đối tác tiếp nhận

d)

D. Quá trình vận chuyển hàng hóa nói chung

71.

Câu 70: Logistics đầu ra là

a)

A. Quá trình vận chuyển, lưu giữ, giao nhận hàng hóa đến một doanh nghiệp

b)

B. Quá trình vận chuyển, lưu giữ, giao nhận hàng hóa từ doanh nghiệp ra bên ngoài đến các đối tác tiếp nhận

c)

C. Quá trình vận chuyển, lưu giữ, giao nhận hàng hóa đến một doanh nghiệp và từ doanh nghiệp ra bên ngoài đến các đối tác tiếp nhận

d)

D. Quá trình vận chuyển hàng hóa nói chung

72.

Câu 71: Các yếu tố liên quan đến cước phí vận tải bằng ô tô bao gồm:

a)

A. Trọng lượng hàng hóa tính cước, hình thức thanh toán, loại đường tính cước

b)

B. Trọng lượng hàng hóa tính cước, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước

c)

C. Trọng lượng hàng hóa tính cước, khoảng cách tính cước, hình thức thanh toán

d)

D. Hình thức thanh toán, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước

73.

Câu 72: Phương án nào không phải là nhược điểm của vận tải đường biển?

a)

A. Năng lực vận chuyển thấp

b)

B. Giá thành vận tải đường biển cao

c)

C. Tốc độ của các loại tàu biển tương đối thấp

d)

D. Phụ thuộc nhiều vào thiên nhiên

74.

Câu 73: Cơ sở vật chất của vận tải bằng ô tô bao gồm:

a)

A. Tuyến đường ô tô, ô tô

b)

B. Sân bay, máy bay

c)

C. Ga đường sắ

d)

D. Tất cả các phương án đã cho

75.

Câu 74: Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải đường hàng không là:

a)

A. Cảng hàng không

b)

B. Máy bay

c)

C. Công cụ xếp dỡ và vận chuyển hàng hóa tại sân bay

d)

D. Tất cả các phương án đã cho

76.

Câu 75: Cơ sở vật chất kỹ thuật của hệ thống vận tải Container bao gồm:

a)

A. Container, cảng, ga và bến bãi container, công cụ vận chuyển container, công cụ xếp dỡ container

b)

B. Sân bay, máy bay

c)

C. Ga đường sắt

d)

D. Tuyến đường ô tô, ô tô

77.

Câu 76: Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của vận tải đường sắt:

a)

A. Có năng lực vận chuyển lớn

b)

B. Tốc độ chuyên chở tương đối cao

c)

C. Giá thành cao

d)

D. Có khả năng chuyển chở hàng hóa quanh năm và suốt ngày đêm

78.

Câu 77: Nhược điểm của vận tải đường biển là:

a)

A. Năng lực vận chuyển lớn

b)

B. Thích hợp cho việc vận chuyển hầu hết các loại hàng hóa

c)

C. Giá thành vận tải đường biển thấp

d)

D. Phụ thuộc nhiều vào thiên nhiên

79.

Câu 78: Ưu điểm của vận tải đường biển là:

a)

A. Năng lực vận chuyển lớn

b)

B. Phụ thuộc nhiều vào thiên nhiên

c)

C. Giá thành vận tải đường biển cao

d)

D. Tốc độ của các loại tàu biển tương đối thấp

80.

Câu 79: Các phương thức vận chuyển hàng hoá ở Việt Nam bao gồm:

a)

A. Đường bộ, đường sắt, đường hàng không

b)

B. Đường hàng không, đường biển

c)

C. Đường biển, đường thuỷ nội địa

d)

D. Đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường thuỷ nội địa

81.

Câu 80: Căn cứ vào cách thức chuyên chở, vận tải được phân loại thành:

a)

A. Vận tải đơn phương thức và vận tải đa phương thức

b)

B. Vận tải đường gần và vận tải đường xa

c)

C. Vận tải hàng hóa, vận tải hành khách, vận tải hàng hóa – hành khách

d)

D. Tất cả các phương án đã cho