wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong1 va 2 vlydaicuong

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chất điểm chuyển động với phương trình: x = A cos(ωt); y = B sin(ωt). Quỹ đạo là:

a)

Elip

b)

Không có câu nào đúng

c)

Đường tròn tâm O bán kính A

d)

Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B

2.

Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:

a)

Không có câu nào đúng

b)

Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên

c)

Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy chiếu

d)

Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

3.

Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến a_t = 0 và gia tốc pháp tuyến a_n = const. Chất điểm sẽ:

a)

Chuyển động tròn thay đổi đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động thẳng đều

d)

Chuyển động theo quỹ đạo parabol

4.

Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:

a)

Sự biến thiên của vận tốc

b)

Tính chất của chuyển động

c)

Hình dạng quỹ đạo

d)

Sự nhanh chậm của chuyển động

5.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

Phương tiếp tuyến quỹ đạo

b)

Độ lớn a = v2/rv^2 / r

c)

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo

d)

Đặt vào vật chuyển động

6.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a)

Đều

b)

Tròn đều

c)

Tròn

d)

Thẳng

7.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a)

Đều

b)

Nhanh dần đều

c)

Nhanh dần

d)

Chậm dần

8.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:

a)

Nhanh dần

b)

Chậm dần

c)

Nhanh dần đều

d)

Đều

9.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ vận tốc v luôn không đổi

b)

Nếu a cùng chiều với v thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần

c)

Vectơ gia tốc a luôn không đổi

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Tất cả đều sai

b)

Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn

c)

Không đổi về độ lớn

d)

Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc

11.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Vectơ gia tốc a luôn cùng phương với vectơ vận tốc v

b)

Gia tốc tiếp tuyến bằng không

c)

Vectơ vận tốc v luôn không đổi

d)

Vectơ gia tốc a luôn không đổi

12.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

Không đổi về độ lớn

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

Tất cả đều đúng

13.

Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v, vận tốc góc ω và bán kính R có mối liên hệ nào?

a)

v = [ω×r]

b)

r = [v×ω]

c)

Tất cả đều đúng

d)

ω = [r×v]

14.

Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v, gia tốc góc β và gia tốc tiếp tuyến a_t có mối liên hệ nào?

a)

β = [r×a_t]

b)

at = [β×r]

c)

r = [v×ω]

d)

Tất cả đều đúng

15.

Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ quay của chất điểm là:

a)

T = 0,25 s

b)

T = 0,5 s

c)

T = 4 s

d)

T = 2 s

16.

Trong chuyển động tròn của chất điểm, quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

v = [ω×r]

b)

a_t = [β×r]

c)

d2xdt2i+d2ydt2j+d2zdt2k\frac{d^2x}{dt^2} i + \frac{d^2y}{dt^2} j + \frac{d^2z}{dt^2} k

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vectơ gia tốc được tính bởi công thức:

a)

Tất cả đều đúng

b)

a=v2Ra = \frac{v^2}{R}

c)

a = sqrt(a_n + a_t)

d)

a = (d2xdt2+d2ydt2+d2zdt2)\sqrt{\left(\frac{d^2x}{dt^2}+\frac{d^2y}{dt^2}+\frac{d^2z}{dt^2}\right)}

18.

Trong chuyển động tròn đều, kí hiệu β, ω, θ là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω = ω0+t0tβdtω_0 + \int_{t_0}^{t} β dt

b)

ω = ω_0 + β t

c)

Tất cả đều đúng

d)

θ=ω0t+12βt2θ = ω_0 t + \frac{1}{2} β t^2

19.

Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu β, ω, θ là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

θ=ω0t+12βt2θ = ω_0 t + \frac{1}{2} β t^2

b)

Tất cả đều đúng

c)

ω2ω02=2βθω^2 − ω_0^2 = 2 β θ

d)

ω2ω02=2βθω^2 − ω_0^2 = 2 β θ

20.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v=ωrv = \omega r ; aht=v2ra_{ht} = \frac{v^2}{r}

b)

v = ω r; a_t = v / r

c)

v=ω/rv = \omega / r ; aht=v2ra_{ht} = \frac{v^2}{r}

d)

v=ωrv = \omega r ; aht=v2ra_{ht} = \frac{v^2}{r}

21.

Trong nguyên tử hydro, electron chuyển động đều theo quỹ đạo tròn có bán kính R=5.109mR = 5.10^{-9} m , với vận tốc 2,2.108cm/s2,2.10^{8} cm/s . Tìm tần số của electron.

a)

7.10^15 Hz

b)

7.10^12 Hz

c)

7.10^13 Hz

d)

7.10^14 Hz

22.

Một môtơ bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300 vòng/phút. Tính gia tốc góc của môtơ.

a)

10 π rad/s^2

b)

5 π\pi rad/s^2

c)

15 π\pi rad/s^2

d)

20 π rad/s^2

23.

Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10 cm. Tìm gia tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s.

a)

0,8 m/s^2

b)

0,64 m/s^2

c)

6,4 m/s^2

d)

0,08 m/s^2

24.

Một đồng hồ có kim giờ dài 4 cm, kim phút dài 5 cm. Gọi ω_p, ω_g là vận tốc góc và v_p, v_g là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

ω_g = 12 ω_p; v_g = 9 v_p

b)

ω_g = 12 ω_p; v_p = 25 v_g

c)

ω_p = 12 ω_g; v_p = 15 v_g

d)

ω_p = 12 ω_g; v_g = 16 v_p

25.

Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi ω_1, ω_2, ω_3 là vận tốc góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng:

a)

ω_1 = 12 ω_2 = 144 ω_3

b)

12 ω_1 = 144 ω_2 = ω_3

c)

720 ω_1 = 60 ω_2 = ω_3

d)

ω_1 = 60 ω_2 = 720 ω_3

26.

Từ một tháp ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v_0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến a_n của vật trên quỹ đạo ở thời điểm t (gia tốc rọi tụ do là g).

a)

a_n = g

b)

an=gv0g2t2+v02a_n = \frac{g v_0}{\sqrt{g^2 t^2 + v_0^2}}

c)

a_n = 0

d)

an=g2v0g2t2+v02a_n = - \frac{g^2 v_0}{\sqrt{g^2 t^2 + v_0^2}}

27.

Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức gia tốc pháp tuyến an của vật trên quỹ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là g)?

a)

an = 0

b)

an = g2v00g2t2+v02\frac{g^2v_00}{\sqrt[]{g^2t^2+v_0^2}}

c)

an = g^2 t / g2t2+v02\sqrt{g^2 t^2 + v0^2}

d)

an = g v0 / g2t2+v02\sqrt{g^2 t^2 + v0^2}

28.

Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

a)

15 m

b)

12 m

c)

9 m

d)

6 m

29.

Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính R = 20cm20cm với gia tốc tiếp tuyến không đổi a_t = 5cm/s25cm/s^2 . Tìm gia tốc góc β.

a)

0, 25rad/s225rad/s^2

b)

0,3rad/s^2

c)

0,15rad/s^2

d)

0, 2rad/s22rad/s^2

30.

Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s.

a)

10 rad/s

b)

8 rad/s

c)

7 rad/s

d)

9 rad/s

31.

Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: s = 3t3+t3t^3 + t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đi được trong 2 giây đầu tiên.

a)

130m

b)

26m

c)

5,2m

d)

37m

32.

Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ôtô bằng v1 = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v2 = 40 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô bằng

a)

55 km/h

b)

70 km/h

c)

60 km/h

d)

50 km/h

33.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đi hết quãng đường AB trong thời gian 6 giây. Vận tốc của vật khi đi qua điểm A là 5m/s, khi đi qua điểm B là 15m/s. Tìm chiều dài của quãng đường AB.

a)

70 m

b)

60 m

c)

80 m

d)

50 m

34.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

d)

Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

35.

Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:

a)

F = m a .

b)

F = m a .

c)

F = ma .

d)

F = − m a .

36.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

bằng 0.

b)

không thay đổi .

c)

giảm đi .

d)

tăng lên .

37.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Tăng lên gấp bốn.

d)

Giữ như cũ.

38.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

a)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

b)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

c)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

Tác dụng vào cùng một vật.

39.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd=Gm1m2/r2Fhd = G m1 m2 / r^2

b)

Fhd = m1m2/r2m1 m2 / r^2 .

c)

Fhd = G m1 m2 / r .

d)
40.

Công thức của định luật Húc là:

a)

F = ma .

b)

F = μN .

c)

F=Gm1m2r2F = G \frac{m1 m2}{r^2} .

d)

F = k|Δl| .

41.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

b)

Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

c)

Luôn là lực kéo.

d)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

42.

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

a)

F_ht = k|Δv|

b)

F_ht = mg

c)

F_ht = mω²r

d)

F_ht = μmg

43.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật không đổi

b)

Gia tốc của vật tăng lên bốn lần

c)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần

d)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần

44.

Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm

b)

Khối lượng của vật giảm

c)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao

d)

Khối lượng của vật tăng

45.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?

a)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần

b)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần

c)

Gia tốc của vật không đổi

d)

Gia tốc của vật tăng lên bốn lần

46.

Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này

a)

bằng không

b)

tăng lên

c)

giảm đi

d)

không đổi

47.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật

a)

tăng gấp 2

b)

không đổi

c)

tăng gấp 8

d)

tăng gấp 4

48.

Chọn đáp án đúng. Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đâu là không đúng?

a)

luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng

b)

hướng vuông góc với trục lò xo

c)

hướng theo trục và hướng ra ngoài

d)

hướng theo trục và hướng vào trong

49.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:

a)

Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm

b)

Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm

d)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

50.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

tăng lực ma sát

b)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

c)

giảm lực ma sát

d)

giới hạn vận tốc của xe

51.

Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một khoảng 10 cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

a)

25F

b)

8F

c)

16F

d)

4F

52.

Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?

a)

Trường lực đàn hồi

b)

Trường lực hấp dẫn

c)

Trường trọng lực

d)

Trường lực ma sát

53.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không (F=0)

b)

Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập

c)

Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau

d)

Định luật II Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực

54.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Lực ma sát f_ms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng tiếp tuyến với phương chuyển động của vật

b)

Động lượng của một hệ có lập được bảo toàn

c)

Lực ma sát không phải là lực thế

d)

Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động lượng của vật trong thời gian đó

55.

Chọn phát biểu SAI. Lực hướng tâm có tính chất:

a)

Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động

b)

Làm thay đổi phương của chuyển động

c)

Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc

d)

Luôn hướng vào bề lõm của quỹ đạo

56.

Đơn vị mômen động lượng là:

a)

kgm/s²

b)

kgm²/s

c)

kgm/s

d)

Nm

57.

Vectơ động lượng p của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau đây? (v, a, m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm).

a)

p = mv

b)

p = m⃗v

c)

ṗ = ma

d)

p = mv

58.

Động lượng là một đại lượng:

a)

Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương độ lớn vận tốc

b)

Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc

c)

Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động

d)

Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và độ lớn vận tốc

59.

Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:

a)

Tích của thời gian với vận tốc

b)

Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét

c)

Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét

d)

Tất cả sai

60.

Đơn vị động lượng là:

a)

Nm

b)

kgm/s

c)

kgm²/s

d)

kgm/s²

61.

Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g = 10 kgm/s². Áp lực do ôtô nén xuống cầu là:

a)

11000N

b)

10000N

c)

15000N

d)

6000N

62.

Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu lồi lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực do ôtô nén xuống đáy chỗ lồi là:

a)

10000N

b)

15000N

c)

11000N

d)

6000N

63.

Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu vòng lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s². Áp lực do ôtô nén xuống chỗ lõm là:

a)

9000N

b)

8000N

c)

11000N

d)

9800N

64.

Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương ngang một góc α = 60°. Đạn có khối lượng m = 10 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (coi nền đất tuyệt đối cứng)

a)

5 m/s

b)

2,5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

10 m/s

65.

Một chất điểm khối lượng m = 5 kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính quỹ đạo là 2 m. Tính mômen động lượng của chất điểm.

a)

8 kgm²/s

b)

12,6 kgm²/s

c)

4 kgm²/s

d)

6,3 kgm²/s

66.

Chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc là 5 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2 m.

a)

5 kgm²/s

b)

10 kgm²/s

c)

62,8 kgm²/s

d)

31,4 kgm²/s

67.

Vật m = 1,0 kg rơi tự do xuống đất mất 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s². Độ biến thiên động lượng trong thời gian đó là

a)

19,6 kgm/s

b)

0,5 kgm/s

c)

4,9 kgm/s

d)

9,8 kgm/s

68.

Vật khối lượng m bị kéo bởi lực F và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là u. Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

69.

Khối m trượt trên sàn ngang, chịu lực đẩy F hợp với phương ngang góc α, ma sát trượt μ. Gia tốc a bằng biểu thức nào?

a)

a = (F cos α − μmg)/m

b)

a = [F(cos α − μ sin α) − μmg]/m

c)

a = [F(cos α + μ sin α) − μmg]/m

d)

a = (F cos α)/m

70.

Trong tình huống lực F hợp với phương ngang góc α, nếu F tăng dần, điều kiện để vật bắt đầu chuyển động là gì?

a)

F cos α > μmg − F μ sin α

b)

F cos α > μmg + F μ sin α

c)

F sin α > μmg + F cos α

d)

F cos α > mg + μF sin α

71.

Vật m bị đẩy bởi lực F nằm ngang, ma sát trượt μ. Gia tốc a bằng biểu thức nào?

a)

a = [F(cos α − μ sin α) − μmg]/m

b)

a = (F cos α)/m

c)

a = (F cos α − μ sin g)/m

d)

a = [F(cos α + μ sin α)]/m

72.

Khi lực F hướng lên trên với góc α, thành phần nào của F làm giảm lực ép N và do đó giảm ma sát?

a)

Hợp lực của F với trọng lực mg

b)

Thành phần F sin α theo phương thẳng đứng

c)

Thành phần ma sát μN theo phương ngang

d)

Thành phần F cos α theo phương ngang

73.

Với cùng F và μ, khi α tăng, gia tốc a của vật trên sàn ngang thay đổi thế nào?

a)

Tăng vì F sin α giảm N và ma sát

b)

Giảm vì F cos α nhỏ dần

c)

Không đổi vì μ không đổi

d)

Ban đầu tăng rồi giảm do hai hiệu ứng

74.

Xác định điều kiện không trượt: lực ma sát cần thiết nhỏ hơn cực đại. Chọn mệnh đề đúng.

a)

μN bằng F sin α trong mọi trường hợp

b)

μN ≥ lực cần để chống trượt theo ngang

c)

μN < lực quán tính m a theo ngang

d)

μN ≥ ma cần thiết để cân bằng

75.

Nếu F đủ lớn khiến vật chuyển động đều (a = 0), hệ số ma sát trượt μ phải thỏa điều kiện nào?

a)

μ = (F sin α − mg)/F cos α

b)

μ = (mg − F sin α)/F cos α

c)

μ = F cos α/(mg + F sin α)

d)

μ = (F cos α − 0)/mg

76.

Trong bài toán lực chếch góc α, biểu thức lực ép N lên sàn là gì?

a)

N = F − mg sin α

b)

N = mg − F cos α

c)

N = mg + F sin α

d)

N = mg − F sin α