wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 81

Worksheet time: 20hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các đặc trưng của pháp luật

a)

A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống, mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến.

b)

B. vì sự phát triển của xã hội, mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến.

c)

C. tính quy phạm phổ biến; tính quyền lực, bắt buộc chung; tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội, mang tính bắt buộc chung, mang tính quy phạm phổ biến.

2.

Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

a)

     A. các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.

b)

     B. quy định các hành vi của con người.

c)

     C. quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ.

d)

     D. các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm).

3.

Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm xã hội là

a)

A. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

     B. Pháp luật có tính quyền lực, không bắt buộc chung.

c)

C. Pháp luật có tính bắt buộc chung.

d)

     D. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.

4.

Nhà nước ban hành luật giao thông đường bộ và bắt buộc tất cả mọi người phải tuân theo, nếu làm trái sẽ bị nhà nước xử lý theo quy định. Nội dung này thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm, phổ biến. 

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. 

c)

C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

D. Tính nhân văn của pháp luật.

5.

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện

a)

A. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

b)

B. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

c)

C. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

d)

D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển xã hội.

6.

Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là:

a)

A. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung. 

b)

B. Pháp luật có tính quyền lực.

c)

C. Pháp luật có tính bắt buộc chung.

d)

  D. Pháp luật có tính quy phạm.

7.

Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật

a)

A. cho phép làm.

b)

B. quy định làm

c)

C. bắt buộc làm.

d)

D. khuyến khích làm.

8.

Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật

a)

A. quy định phải làm.

b)

B. khuyến khích làm.

c)

C. cho phép làm.

d)

D. bắt buộc phải làm.

9.

Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là

a)

A. thực hiện pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

10.

Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình,làm những gì mà pháp luật cho phép là

a)

A. sử dụng pháp luật

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

11.

Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

12.

Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

a)

A. sử dụng pháp luật

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

13.

Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật.

14.

Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

A. quy định làm

b)

B. quy định phải làm.

c)

C. cho phép làm.

d)

D. không cấm.

15.

Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật là làm những việc mà pháp luật

a)

A. quy định làm.

b)

B. quy định phải làm.

c)

C. cho phép làm.

d)

D. không cấm.

16.

Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các  

a)

A. quyền và nghĩa vụ.

b)

B. Trách nhiệm pháp lí.

c)

C. ý thức công dân

d)

D. Nghĩa vị công dân.

17.

Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý chí của 

a)

A. nhân dân lao động.

b)

B. giai cấp nông dân.

c)

C. giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

D. tất cả mọi người trong xã hội

18.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do ai ban hành?

a)

A. Đảng 

b)

B. Chính phủ

c)

.                       C. Tổ chức xã hội. 

d)

D. Nhà nước

19.

Theo em Nhà nước dùng công cụ nào để quản lý xã hội?

a)

A. pháp luật.

b)

B. lực lượng công an.

c)

C. lực lượng cảnh sát

d)

D. Quân đội nhân dân

20.

Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu?

a)

A. Từ tư duy trừu tượng của con người.

b)

B. Từ quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

C. Từ thực tiễn đời sống xã hội.

d)

D. Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội

21.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ:

a)

A. Lợi ích kinh tế của mình.

b)

B. Nghĩa vụ của mình.

c)

C. Các quyền của mình.

d)

D. Quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

22.

Để quản lý xã hội bằng pháp luật nhà nước phải:

a)

A. Ban hành pháp luật cho mọi người.

b)

B. Tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

c)

C. Đưa pháp luật vào cuộc sống.

d)

D. Ban hành pháp luật, tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội, và đưa pháp luật vào đời sống của từng người dân và của toàn xã hội.

23.

Hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, làm xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

a)

A. xâm phạm pháp luật.

b)

B. trái pháp luật.

c)

C. vi phạm pháp luật.

d)

D. tuân thủ pháp luật.

24.

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

A. các quy tắc quản lý nhà nước.

b)

B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

c)

C. các quan hệ lao động.

d)

D. Các quan hệ công vụ nhà nước

25.

Hành vi xâm phạm các quy tắc kỷ luật lao động trong các cơ quan, trường học, doanh nghiệp là vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

B. hình sự.

c)

C. dân sự .

d)

D. kỷ luật.

26.

Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tổ chức thực hiện là vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

B. hình sự.

c)

C. dân sự.

d)

D. kỷ luật.

27.

Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

B. hình sự.

c)

C. dân sự.

d)

D. kỷ luật.

28.

Hành vi  gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại bộ luật hình sự là vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

B. hình sự.

c)

C. dân sự.

d)

D. kỷ luật.

29.

“Người không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, vi phạm quy định về trật tự an toàn giao thông thì bị xử lí vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ”. Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

A.  Tính qui phạm phổ biến.

b)

B.  Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C.  Tính xác định chặt chẽ về hình thức. 

d)

D. Tính răn đe.

30.

Trong các quy định sau, quy định nào phản ánh tính  quy phạm phổ biến của pháp luật?

a)

A. Học sinh phải mang đồng phục khi đến trường.

b)

B. Nội quy tổ dân phố quy định các hộ dân phải tổng dọn vệ sinh mỗi tháng một lần.

c)

C. Đoàn viên phải thực hiện theo Điều lệ Đoàn.

d)

D. Điều 44, Hiến pháp năm 2013 quy định: Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc. Phản bội Tổ quốc là tội nặng nhất.

31.

Văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt như thế nào?

a)

A. Chính xác, một nghĩa. 

b)

B. Chính xác, có nhiều nghĩa.

c)

C. Bố cục chặt chẽ, không gây hiểu nhầm

d)

D. Đúng đắn, dễ hiểu.

32.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, em hãy cho biết văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Nghị quyết

c)

C. Pháp lệnh

d)

D. Luật

33.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm hình sự?

a)

A. Tội giết người, tội cố ý gây thương tích.

b)

B. Bên mua không trả tiền đầy đủ cho bên bán.

c)

C. Vi phạm nghiêm trọng kỉ luật lao động.

d)

D. Bên mua không trả tiền đúng hạn cho bên bán.

34.

Hành vi nào sau đây là vi phạm hình sự?

a)

A. Sản xuất buôn bán hàng giả có giá trị 32 triệu đồng.

b)

B. Bên mua không trả tiền đúng phương thức như thỏa thuận

c)

C. Công chức nhà nước vi phạm các điều cấm.

d)

D. Vi phạm quy định về an toàn giao thông.

35.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm hình sự?

a)

A. Anh A chạy xe lạng lách, đánh võng

b)

B. A đánh B gây thương tích 30%.

c)

C. Công chức vi phạm thời giờ làm việc.

d)

D. Anh A chạy xe vào đường một chiều.

36.

Theo quy định của pháp luật, học sinh đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi được phép lái xe có dung tích xi lanh bao nhiêu?

a)

A. Dưới 50cm3.

b)

B. Từ 50cm3-70cm3.

c)

C. 90 cm3.

d)

D. 110 cm3.

37.

Các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là

a)

A. nghĩa vụ.

b)

B. trách nhiệm pháp lí.

c)

C. trách nhiệm  gia đình.    

d)

D. trách nhiệm công dân.

38.

Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng do cố ý hoặc đặc biệt nghiêm trọng?

a)

A. Đủ 12 - dưới 14

b)

B. Đủ 14 - dưới 16.

c)

C. Đủ 16- dưới 18.

d)

D. Đủ 14 - dưới 18.

39.

Đạt độ tuổi nhất định để có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi của mình là

a)

A. năng lực trách nhiệm pháp lí.

b)

B. năng lực hình sự.

c)

C. năng lực dân sự.

d)

D. hành vi hợp pháp.

40.

Độ tuổi nào khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện đồng ý, có quyền nghĩa vụ, trách nhiệm dân sự do người đại diện xác lập và thực hiện

a)

A. đủ 6 - dưới 18.

b)

B. đủ 8 - dưới 18.

c)

C. đủ 14 - dưới 18.

d)

D. đủ 16 - dưới 18.

41.

:  Pháp luật được thực hiện bằng

a)

A. quyền lực Nhà nước.

b)

B. tập quán vùng miền

c)

C. truyền thống dân tộc

d)

D. phong tục địa phương

42.

Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Pháp luật.

b)

B. Quy phạm pháp luật

c)

C. Đạo đức.

d)

D. Văn bản pháp luật.

43.

Các văn bản có chứa quy phạm phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

B. Sự đồng nhất tuyệt đối về nội dung.

c)

C. Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền.

d)

D. Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế

44.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng với mọi người trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính quyền lực

c)

C. Tính ổn định lâu dài.

d)

D. Tính chặt chẽ, nghiêm túc

45.

Đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính nào sau đây?

a)

A. Quyền lực, bắt buộc chung

b)

B. Linh hoạt, tự điều chỉnh.

c)

C. Ổn định, tránh thay đổi

d)

D. Bảo mật, không phổ biến

46.

Trong mọi trường hợp, công dân sử dụng phương tiện nào sau đây để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?

a)

A. Pháp luật

b)

B. Địa vị xã hội

c)

C. Thể lực

d)

D. Quan hệ giao tiếp

47.

Mọi cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm những gì pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

48.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

49.

:  Các cá nhân, tổ chức không  làm những gì mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Sử dụng pháp luật

c)

C. Thi hành pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật.

50.

Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật và có thể tự

a)

A. điều khiển được hành vi của mình.

b)

B. thay đổi mọi quan hệ xã hội

c)

C. triệt tiêu sự phân chia giai cấp.

d)

D. xóa bỏ quyền tự do tín ngưỡng

51.

Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ những hành vi vi phạm pháp luật của mình là

a)

A. trách nhiệm pháp lí.

b)

B. thực hiện giao dịch

c)

C. xây dựng quy chế.

d)

D. xác nhận hợp đồng

52.

Mọi hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật hình sự là vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

A. Hình sự.

b)

B. Hành chính.

c)

C. Dân sự.

d)

D. Kỷ luật

53.

Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm quy tắc nào sau đây?

a)

A. Quản lý Nhà nước.

b)

B. Tổ chức đấu giá

c)

C. Giao dịch dân sự.

d)

D. Thanh lí hợp đồng

54.

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ nào sau đây?

a)

A. Tài sản

b)

B. Đời tư.

c)

C. Huyết thống

d)

D. Dòng họ.

55.

Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm, được quy định tại văn bản nào sau đây?

a)

A. Bộ luật Hình sự.

b)

B. Hương ước làng xã.

c)

C. Hợp đồng dân sự.

d)

D. Thỏa ước lao động

56.

Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quan hệ công vụ nhà nước và quan hệ nào sau đây?

a)

A. Lao động.

b)

B. Giao tiếp

c)

C. Vùng, miền. 

d)

D. Làng, xã.

57.

Để phân biệt quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác phải dựa vào đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.   

b)

B. Nền tảng của đạo đức

c)

C. Hệ tư tưởng tôn giáo. 

d)

D. Mọi nghi lễ vùng miền

58.

Quản lí xã hội bằng pháp luật là nhà nước đưa pháp luật vào đời sống của

a)

A. từng người dân và toàn xã hội

b)

B. mỗi cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền

c)

C. một số đối tượng cụ thể trong xã hội.

d)

D. Những người cần được giáo dục, giúp đỡ.

59.

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò nào sau đây?

a)

A. Quản lí xã hội.

b)

B. San bằng lợi ích

c)

C. Chia đều của cải xã hội.

d)

D. Khôi phục kinh tế tự nhiên.

60.

Tính quy phạm phổ biến làm nên sự bình đẳng và giá trị nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Công bằng.

b)

B. Đối lập.

c)

C. Khác biệt

d)

D. Bất biến

61.

Các văn bản quy phạm pháp luật phải phù hợp, không được trái với nội dung văn bản nào sau đây?

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Điều lệ

c)

C. Thỏa ước

d)

D. Hợp đồng

62.

Tính quyền lực, bắt buộc chung là một trong những đặc trưng của

a)

A. pháp luật .

b)

B. đạo đức.

c)

C. phong tục.

d)

D. tôn giáo

63.

Công dân vi phạm pháp luật hình sự khi cố ý thực hiện hành vi nào sau đây đối với người khác?

a)

A. Dùng hung khí chiếm đoạt tài sản

b)

B. Từ chối hiến tặng nội tạng

c)

C. Phản bác quan điểm trái chiều.

d)

D. Hủy bỏ đơn thư khiếu nại

64.

Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật hành chính? 

a)

A. Lấn chiếm hành lang giao thông.

b)

B. Giao hàng không đúng mẫu mã.

c)

C. Thay đổi thỏa ước lao động

d)

D. Tổ chức sản xuất ma túy

65.

Chủ thể nào sau đây phải chịu trách nhiệm kỷ luật khi vi phạm pháp luật?

a)

A. Công chức nhà nước.

b)

B. Lao động tự do

c)

C. Sinh viên tình nguyện.

d)

D. Bộ phận tiểu thương

66.

Người làm nghề tự do thực hiện không đúng thời gian như thỏa thuận trong hợp đồng vận chuyển hành khách phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?

a)

A. Dân sự

b)

B. Hình sự.

c)

C. Hành chính.

d)

D. Kỷ luật.

67.

Vi phạm dân sự là hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nào sau đây?

a)

A. Nhân thân.  

b)

B. Đa phương.  

c)

C. Trái chiều

d)

D. Nội bộ.

68.

Công chức nhà nước vi phạm kỷ luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. Tự ý nghỉ việc không phép

b)

B. Từ chối hiến máu nhân đạo

c)

B. Công khai tài sản thừa kế.

d)

D. Né tránh hoạt động thiện nguyện

69.

Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật?

a)

A. Cơ  quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ.

b)

B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.

c)

C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm

d)

D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

70.

Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?

a)

A. Cơ  quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ

b)

B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.

c)

C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.

d)

D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

71.

Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức thi hành pháp luật?

a)

A. Cơ  quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.

b)

B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép

c)

C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.

d)

D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

72.

Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

A. Cơ  quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.

b)

B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.

c)

C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.

d)

D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

73.

Người tham gia giao thông không vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật

74.

Trường hợp nào dưới đây không thuộc hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

A. Chị C không đánh nhau

b)

B. Chị C không phá rừng.

c)

C. Chị C không buôn lậu.  

d)

D. Chị C đi ăn cưới.

75.

Hành vi không lạng lách, đánh võng khi đi xe máy trên đường của anh A là biểu hiện hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Tuân thủ pháp luật

c)

C. Thi hành pháp luật. 

d)

D. Áp dụng pháp luật.

76.

Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Tuân thủ pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật.

77.

Anh B săn bắt động vật quý hiếm. Trong trường hợp này, anh B đã không

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật

c)

C. áp dụng pháp luật.

d)

D. tuân thủ pháp luật.

78.

Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã

a)

A. sử dụng pháp luật

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. áp dụng pháp luật.

d)

D. tuân thủ pháp luật.

79.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?

a)

A. Đủ 14

b)

B. Đủ 16.

c)

C. Đủ 12

d)

D. Đủ 18.

80.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?

a)

A. Đủ 14.

b)

B. Đủ 16.

c)

C. Đủ 12.

d)

D. Đủ 18.

81.

Mọi người thấy t như thế lào

(a)