wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về bạo lực học đường (lớp 9)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

“Hành vi hành hạ, ngược đãi, đánh đập, xâm hại thân thể, sức khỏe, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý khác gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong cơ sở giáo dục” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bạo hành trẻ em

b)

Bạo lực học đường

c)

Bạo lực gia đình

d)

Tệ nạn xã hội

2.

Bạo lực học đường là hành vi hành hạ, ngược đãi, đánh đập, xâm hại thân thể, sức khỏe, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý khác gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong

a)

gia đình

b)

cơ quan làm việc

c)

cộng đồng xã hội

d)

cơ sở giáo dục

3.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Tâm sự, chia sẻ khi bạn cùng lớp có chuyện buồn

b)

Tẩy chay, xa lánh bạn cùng lớp

c)

Gây gổ, đánh nhau với các bạn cùng lớp

d)

Xúc phạm danh dự, nhân phẩm của bạn học

4.

Nguyên nhân khách quan của bạo lực học đường là do

a)

sự phát triển của tâm lí lứa tuổi

b)

sự thiếu hụt kĩ năng sống

c)

mong muốn thể hiện bản thân

d)

tác động của trò chơi điện tử có tính bạo lực

5.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Quan tâm, giúp đỡ bạn cùng lớp

b)

Đánh đập, xâm hại thân thể bạn học

c)

Hỗ trợ, động viên khi bạn gặp khó khăn

d)

Quan tâm, động viên khi bạn gặp chuyện buồn

6.

Nguyên nhân chủ quan của bạo lực học đường là do

a)

sự phát triển của tâm lí lứa tuổi

b)

cha mẹ thiếu sự quan tâm đến con cái

c)

thiếu sự giáo dục của gia đình

d)

tác động của trò chơi điện tử có tính bạo lực

7.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề bạo lực học đường?

a)

Thiếu hụt kĩ năng sống là một nguyên nhân dẫn đến bạo lực học đường

b)

Bạo lực học đường gây tổn thương về thể chất và tinh thần đối với nạn nhân

c)

Đối với gia đình, bạo lực học đường có thể gây ra không khí căng thẳng, bất an

d)

Người gây ra bạo lực học đường không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

8.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Ông K đánh con vì trốn học để đi chơi game

b)

Cô giáo phê bình P vì thường xuyên đi học muộn

c)

Bạn T đe dọa sẽ đánh bạn M vì không cho mình chép bài

d)

Bạn A nhắc nhở bạn Q không nên nói chuyện trong giờ học

9.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Bạn K rủ các bạn khác trong lớp cùng tẩy chay, xa lánh bạn V

b)

Bạn A hẹn gặp và đánh bạn H khi cả hai có mâu thuẫn trên lớp

c)

Bạn P tát bạn T vì hành vi nói xấu mình với các bạn trong lớp

d)

Lớp trưởng nhắc nhở bạn B vì nói chuyện riêng trong giờ học

10.

Trong giờ học em vô tình nghe thấy bạn H và bạn K bàn nhau sau giờ học sẽ đón đầu đánh A khi đi học về. Trong trường hợp này em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Làm ngơ vì không liên quan đến bản thân

b)

Báo với giáo viên chủ nhiệm để có biện pháp kịp thời

c)

Rủ các bạn khác trong lớp cùng đi xem đánh nhau

d)

Bảo vệ A bằng cách đánh lại các bạn H và K

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong đoạn văn bản dưới đây: Theo khoản 5 Điều 2 Nghị định số 80/2017/NĐ-CP “.......... là hành vi ngược đãi, đánh đập; xâm hại thân thể, sức khỏe, lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong cơ sở giáo dục hoặc lớp độc lập”

a)

Bạo lực gia đình

b)

Bạo hành trẻ em

c)

Bạo lực học đường

d)

Ngược đãi trẻ em

12.

Một trong những biểu hiện của bạo lực học đường là

a)

đánh đập

b)

quan tâm

c)

sẻ chia

d)

cảm thông

13.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tác hại của bạo lực học đường?

a)

Gây ra những tổn thương về thân thể và tâm lý cho nạn nhân

b)

Người bị bạo lực học đường có thể bị giảm sút kết quả học tập

c)

Gây không khí căng thẳng trong gia đình và xã hội khiến an toàn

d)

Người gây bạo lực học đường không phải chịu các hình thức kỉ luật

14.

Nhận định nào dưới đây không đúng về bạo lực học đường?

a)

Bạo lực học đường là vấn đề nan giải, gây những tác hại về nhiều mặt

b)

Đánh đập, ngược đãi, chê bai,... là những biểu hiện của bạo lực học đường

c)

Nguyên nhân chủ quan gây bạo lực học đường là do thiếu sự quan tâm từ gia đình

d)

Khi gặp bạo lực học đường chúng ta cần bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc tiêu cực

15.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến bạo lực học đường là gì?

a)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình

b)

Đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi học sinh

c)

Tác động tiêu cực từ môi trường xã hội

d)

Tác động từ các game có tính bạo lực

16.

Việc phòng, chống bạo lực học đường được quy định trong văn bản pháp luật nào dưới đây?

a)

Bộ luật hình sự năm 2015

b)

Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015

c)

Bộ luật lao động năm 2020

d)

Bộ luật tố tụng hình dân năm 2015

17.

Bố mẹ C thường xuyên vắng nhà vì công việc bận rộn, không chăm sóc và quan tâm C. Do đó, C kết bạn với các đối tượng xấu và nhiều lần tụ tập gây gổ đánh nhau. Một lần, C cho rằng bạn học cùng lớp nói xấu mình nên đã dẫn người chặn đường đánh khiến bạn đó bị thương nặng. Trong trường hợp trên, nguyên nhân khách quan nào đã dẫn hành vi bạo lực học đường của bạn C?

a)

Đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi học sinh

b)

Bạn C thiếu kĩ năng sống, thiếu kiến thức

c)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình

d)

Tính cách nóng nảy, bồng bột của bạn C

18.

Những hành vi có tính chất bạo lực học đường có thể xâm hại tới quyền nào sau đây của nạn nhân?

a)

Quyền bất khả xâm phạm về tài sản

b)

Quyền bất khả xâm phạm về nhân phẩm, danh dự

c)

Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe

d)

Tất cả các quyền trên

19.

T là nữ sinh lớp 7A, bạn nổi tiếng ngoan ngoãn, xinh xắn và học giỏi. Khi tham gia hoạt động ngoại khóa, T bị K (một bạn nam lớp 9C) trêu ghẹo và có những hành vi đụng chạm vào cơ thể. Sự việc khiến T vô cùng xấu hổ và sợ hãi. Theo em, trong trường hợp trên, bạn học sinh nào có hành vi bạo lực học đường?

a)

Bạn T

b)

Bạn K

c)

Cả hai bạn T và K

d)

Không có bạn học sinh nào

20.

Để phòng tránh bạo lực học đường, chúng ta nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Kết bạn với những người bạn tốt.

b)

Giữ im lặng khi bị bạo lực học đường.

c)

Ở lại nơi có nguy cơ xảy ra bạo lực.

d)

Tỏ thái độ tiêu cực với bạn bè.

21.

Hành vi nào được coi là bạo lực học đường?

a)

Góp ý nhẹ nhàng

b)

Đánh, chửi, xúc phạm bạn

c)

Hỏi bài bạn

d)

Chơi thể thao

22.

Bạo lực học đường không bao gồm hành vi nào?

a)

Đe doạ bạn

b)

Cô lập bạn

c)

Giúp đỡ bạn

d)

Đánh bạn

23.

Bạo lực học đường trên mạng còn gọi là gì?

a)

Giao tiếp số

b)

Bạo lực mạng

c)

Học trực tuyến

d)

An toàn mạng

24.

Nguyên nhân phổ biến dẫn đến bạo lực học đường là:

a)

Thiếu kỹ năng kiểm soát cảm xúc

b)

Có nhiều bạn

c)

Học giỏi

d)

Được quan tâm

25.

Khi bị bạo lực học đường, học sinh nên làm gì?

a)

Im lặng chịu đựng

b)

Trả đũa

c)

Báo cho thầy cô, cha mẹ

d)

Bỏ học

26.

Hậu quả của bạo lực học đường là:

a)

Mất đoàn kết

b)

Ảnh hưởng tâm lý

c)

Mất an toàn trường học

d)

Cả A, B, C

27.

Hành vi nào giúp phòng, chống bạo lực học đường?

a)

Nói xấu bạn

b)

Tôn trọng, lắng nghe

c)

Đánh bạn

d)

Thờ ơ

28.

Khi chứng kiến bạn bị bắt nạt, học sinh nên:

a)

Quay video đăng mạng

b)

Hùa theo

c)

Can ngăn, báo người lớn

d)

Bỏ đi

29.

Bạo lực học đường có thể xảy ra ở đâu?

a)

Trong lớp

b)

Trên mạng

c)

Ngoài cổng trường

d)

Tất cả các nơi

30.

Ai có trách nhiệm phòng, chống bạo lực học đường?

a)

Chỉ nhà trường

b)

Chỉ gia đình

c)

Chỉ học sinh

d)

Gia đình, nhà trường, xã hội

31.

Chửi bới, xúc phạm bạn thuộc loại bạo lực nào?

a)

Thể chất

b)

Tinh thần

c)

Tai nạn

d)

Vô ý

32.

Tẩy chay, cô lập bạn là biểu hiện của:

a)

Quan tâm

b)

Bạo lực tinh thần

c)

Trò đùa

d)

Giúp đỡ

33.

Đăng tin sai sự thật về bạn trên mạng là:

a)

Giao tiếp bình thường

b)

Bạo lực học đường

c)

Giải trí

d)

Chia sẻ

34.

Kỹ năng nào giúp hạn chế bạo lực học đường?

a)

Kiểm soát cảm xúc

b)

Nóng nảy

c)

Trả đũa

d)

Né tránh

35.

Để xây dựng trường học an toàn, học sinh cần:

a)

Đoàn kết, tôn trọng

b)

Chia bè phái

c)

Nói xấu

d)

Thờ ơ

36.

Bạo lực học đường ảnh hưởng nặng nề nhất đến:

a)

Trang phục

b)

Tâm lý, sức khoẻ

c)

Điểm số

d)

Thời gian

37.

Hành vi nào không phải bạo lực học đường?

a)

Đánh bạn

b)

Chửi bạn

c)

Giúp bạn học yếu

d)

Đe doạ

38.

Khi có mâu thuẫn, cách giải quyết đúng là:

a)

Đánh nhau

b)

Nhờ thầy cô hoà giải

c)

Trả thù

d)

Bôi nhọ

39.

Phòng, chống bạo lực học đường cần thực hiện:

a)

Khi có vụ việc

b)

Thường xuyên

c)

Cuối năm

d)

Khi bị ép

40.

Khi thấy bạn bị bạo lực, học sinh nên:

a)

Bỏ mặc

b)

Báo người lớn

c)

Quay clip

d)

Trêu chọc

41.

Bạo lực học đường không gây ra hậu quả nào?

a)

Mất an toàn

b)

Ảnh hưởng tinh thần

c)

Tăng tình bạn

d)

Lo lắng

42.

Lời nói lịch sự giúp:

a)

Tăng mâu thuẫn

b)

Phòng tránh xung đột

c)

Gây căng thẳng

d)

Thể hiện yếu đuối

43.

Hành vi thể hiện sự tôn trọng bạn bè là:

a)

Chê bai

b)

Lắng nghe

c)

Đe doạ

d)

Cô lập

44.

Khi dùng mạng xã hội, học sinh cần:

a)

Bình luận tiêu cực

b)

Chia sẻ tin giả

c)

Ứng xử văn minh

d)

Tấn công người khác

45.

Nguyên tắc quan trọng nhất để phòng bạo lực là:

a)

Bạo lực đáp trả

b)

Tôn trọng, yêu thương

c)

Im lặng

d)

Né tránh

46.

Học sinh bị bạo lực có quyền:

a)

Trả thù

b)

Được bảo vệ

c)

Bỏ học

d)

Im lặng

47.

Bạo lực học đường thường xảy ra khi:

a)

Thiếu giáo dục

b)

Có kỷ luật tốt

c)

Có chia sẻ

d)

Có đoàn kết

48.

Hành vi nào là sai?

a)

Báo thầy cô

b)

Giúp bạn

c)

Đánh bạn

d)

Tôn trọng

49.

Vai trò của học sinh trong phòng, chống bạo lực là:

a)

Làm ngơ

b)

Tham gia

c)

Chủ động ngăn chặn

d)

Che giấu

50.

Thông điệp đúng nhất là:

a)

Bạo lực là bình thường

b)

Im lặng cho yên

c)

Nói không với bạo lực

d)

Không cần quan tâm

51.

Phòng, chống bạo lực học đường là trách nhiệm của:

a)

Nhà trường

b)

Gia đình

c)

Học sinh

d)

Tất cả

52.

Bạo lực học đường là hành vi:

a)

Được khuyến khích

b)

Không xử lý

c)

Biện pháp luật nghiêm cấm

d)

Chỉ nhắc nhở

53.

Học sinh có quyền nào sau đây?

a)

Được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

b)

Đánh bạn

c)

Tự giải quyết bằng bạo lực

d)

Im lặng

54.

Luật Trẻ em quy định trẻ em được:

a)

Bảo vệ khỏi bạo lực

b)

Tự do làm mọi việc

c)

Trừng phạt người khác

d)

Không cần bảo vệ

55.

Xúc phạm danh dự người khác trong trường học:

a)

Bình thường

b)

Không vi phạm

c)

Có thể bị xử lý theo luật

d)

Không sao

56.

Trách nhiệm của nhà trường là:

a)

Chỉ dạy học

b)

Ngăn chặn, xử lý kịp thời

c)

Không can thiệp

d)

Giao gia đình

57.

Vai trò của giáo dục gia đình là:

a)

Không cần quan tâm

b)

Phối hợp giáo dục

c)

Chỉ lo kinh tế

d)

Chờ sự việc

58.

Học sinh gây bạo lực có thể bị:

a)

Khen thưởng

b)

Không xử lý

c)

Kỷ luật theo quy định

d)

Che giấu

59.

Phát hiện bạo lực học đường cần:

a)

Giữ bí mật

b)

Báo người có trách nhiệm

c)

Đăng mạng

d)

Tự xử

60.

Tung tin sai sự thật có thể bị xử lý theo:

a)

Nội quy lớp

b)

Pháp luật

c)

Không xử lý

d)

Chỉ xin lỗi

61.

Pháp luật khuyến khích giải quyết mâu thuẫn bằng:

a)

Bạo lực

b)

Hòa giải

c)

Đe dọa

d)

Né tránh

62.

Bạo lực học đường xâm phạm quyền:

a)

Vui chơi

b)

Được bảo vệ an toàn

c)

Nghỉ ngơi

d)

Học thêm

63.

Người chứng kiến bạo lực mà không báo cáo sẽ:

a)

Không liên quan

b)

Làm sự việc nghiêm trọng hơn

c)

Được khen

d)

Không ảnh hưởng

64.

Môi trường học đường phải là môi trường:

a)

Cạnh tranh

b)

Kỷ luật cứng nhắc

c)

An toàn, thân thiện

d)

Tự do tuyệt đối

65.

Đánh nhau trong trường học có thể bị:

a)

Bỏ qua

b)

Nhắc nhở

c)

Kỷ luật, xử lý theo luật

d)

Không sao

66.

Phòng, chống bạo lực cần thực hiện:

a)

Khi có vụ việc

b)

Thường xuyên

c)

Cuối năm

d)

Khi yêu cầu

67.

Luật Trẻ em nghiêm cấm hành vi:

a)

Chăm sóc trẻ

b)

Bạo lực, xâm hại

c)

Giáo dục trẻ

d)

Bảo vệ trẻ

68.

Học sinh bị bạo lực có quyền:

a)

Trả thù

b)

Được tư vấn, hỗ trợ

c)

Bỏ học

d)

Im lặng

69.

Tuyên truyền pháp luật PCBLHĐ nhằm:

a)

Tăng hình phạt

b)

Nâng cao nhận thức

c)

Chỉ để thi

d)

Không tác dụng

70.

Bạo lực học đường có thể gây ra:

a)

Tổn thương tâm lý

b)

Niềm vui

c)

Tình bạn

d)

Đoàn kết

71.

Học sinh cần làm gì để tránh xung đột?

a)

Kiềm chế cảm xúc

b)

Trả đũa

c)

Nói xấu

d)

Thách thức

72.

Hành vi nào cần lên án?

a)

Giúp đỡ bạn

b)

Bắt nạt bạn

c)

Lắng nghe

d)

Chia sẻ

73.

Khi mâu thuẫn xảy ra, học sinh nên:

a)

Đánh nhau

b)

Nói chuyện hòa giải

c)

Đăng mạng

d)

Trả thù

74.

Bạo lực học đường làm cho trường học:

a)

An toàn hơn

b)

Mất an toàn

c)

Vui vẻ hơn

d)

Đoàn kết hơn

75.

Học sinh cần tôn trọng điều gì?

a)

Sự khác biệt

b)

Sức mạnh

c)

Quyền bắt nạt

d)

Lời nói xúc phạm

76.

Hành vi đúng khi dùng mạng xã hội là:

a)

Bình luận ác ý

b)

Ứng xử văn minh

c)

Tung tin giả

d)

Công kích

77.

Bạo lực học đường ảnh hưởng đến:

a)

Cá nhân

b)

Gia đình

c)

Nhà trường

d)

Tất cả

78.

Phòng, chống bạo lực học đường cần có:

a)

Sự phối hợp

b)

Sự thờ ơ

c)

Im lặng

d)

Né tránh

79.

Mỗi học sinh cần làm gì?

a)

Làm ngơ

b)

Chung tay nói không với bạo lực

c)

Che giấu

d)

Tham gia