Worksheetsôn tập
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là
hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng cháy.
phản ứng phân hủy.
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan là
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch brom.
Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
C2H4.
C3H8.
CH4.
C2H6.
Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của etilen?
Điều chế khí gas.
Dùng để ủ trái cây mau chín.
Điều chế PE.
Điều chế rượu etylic và axit axetic.
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí, chất này kích thích các quả xanh nhanh chín. Khí đó là
metan.
etan.
axetilen.
etilen.
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
hai liên kết đơn và một liên kết ba.
hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
một liên kết ba và một liên kết đôi.
hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Chất nào làm mất màu dung dịch brom?
CH3 - CH3.
CH3 - Cl.
CH≡CH.
CH3 - OH.
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
metan.
etilen.
axetilen.
etan.
etylen và axetilen đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom vì
Chúng đều là hidrocacbon.
Chúng đều ở thể khí trong điều kiện bình thường.
Chúng đều chứa hai nguyên tử cacbon trong phân tử.
Phân tử đều chứa liên kết kém bền.
Để thu được khí metan tinh khiết có lẫn khí etilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?
Dung dịch nước vôi trong.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch nước brom.
Dung dịch muối NaCl.
Để phân biệt 3 bình khí không màu C2H2, CO2, CH4, ta có thể cho các khí lần lượt đi qua
Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch brom.
Dung dịch NaCl và dung dịch brom.
Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaCl.
Nước và dung dịch Ca(OH)2.
Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
metan.
metan và etilen.
metan và axetilen.
etilen và axetilen.
Những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng được gọi là
nguyên liệu.
nhiên liêu.
vật liệu.
điện năng.
Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
phun nước vào ngọn lửa.
phủ cát vào ngọn lửa.
thổi oxi vào ngọn lửa.
phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.
Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là
0,7 gam.
7 gam.
1,4 gam.
14 gam.
Để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan có thể dẫn hỗn hợp khí này qua:
Nước
Dung dịch Brom
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch NaOH
Đốt cháy hết 5,6 lít C2H4 trong không khí (trong đó oxi chiếm 20%). Thể tích không khí cần dùng là:... (lít) đktc
(a)
Dung dịch nước javen bao gồm:
NaCl, NaClO
NaCl, NaClO, H2O
NaCl, H2O
NaClO, H2O
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l khí metan (đktc) thu được V (l) khí CO2. Giá trị của V là?
22,4 lít
2,24 lít
11,2 lít
3,36 lít
Khi dẫn khí axetilen qua bình brom thì có hiện tượng?
Có kết tủa trắng
Dung dịch brom mất màu
Có kết tủa xanh
Không có hiện tượng gì
Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở thể gì?
Rắn và khí
Rắn và lỏng.
Rắn, lỏng, khí.
Lỏng và khí
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hidrocacbon?
Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O
Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có C, H.
Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, O, S
Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử ngoài C, H còn có N, Cl, S…
V lít khí C2H2 (đktc) được dùng để làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch Br2 3M. Giá trị của V là:
13,44 lít
22,4 lít
2,24 lít
6,72 lít
Sử dụng nước để dập tắt đám cháy xăng dầu?
Đúng
Sai
Đốt cháy hoàn toàn 4,4 (g) hidrocacbon X thu được 6,72 lít khí cacbonic (ở đktc) và hơi nước. Tìm CTPT của hidrocacbon X biết khối lượng mol của X là 44 g/mol:
C2H4
C3H8
C6H6
CH4
Khí thiên nhiên là khí có:
C3H6
C2H4
CH4
C2H2
Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH4 được gọi là
Axetilen
Benzen
Etilen
Metan
Phản ứng của etilen với brom được gọi là
Phản ứng cộng
Phản ứng trừ
Phản ứng chia
Phản ứng nhân
Metan và etilen không có tính chất vật lí nào?
Không màu, không mùi
Ít tan trong nước
Là chất khí
Nặng hơn không khí
Metan và etilen cùng tác dụng được với chất nào sau đây?
Br2
O2
H2
Cl2
Sản phẩm thu được khi cho metan và etilen tác dụng với oxi là
CO2, H2O và N2
Chỉ có CO2
Chỉ có H2O
CO2 và H2O
500ml hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 có tỉ khói so với H2 là 11. Thể tích của CH4 là
100ml
200ml
150ml
250ml
Trong phân tử metan có mấy liên kết đơn
2
4
3
1
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
C2H4, C2H4O2, C6H12O6.
CH4, C2H2, Na2CO3.
C6H6Cl6, C2H4O2, KHCO3.
NaHCO3, CO2, H2CO3.
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí.
rắn và lỏng.
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là:
S, P, N2, Cl2.
C, S, Br2, Cl2.
H2, Cl2, N2, O2.
Br2, Cl2, N2, O2.
Dãy gồm các phi kim thể rắn ở điều kiện thường là:
S, P, C, Si
C, S, Br2, Cl2.
S, H2, N2, O2.
P, Cl2, C, Si.
Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là
oxi
brom
nitơ
clo
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:
C, S, O, Fe.
Cl, C, P, S
P, S, Si, Ca.
K, N, P, Si.
Sản phẩm được tạo ra của phi kim với chất nào là muối?
Kim loại
Oxi.
Hiđro.
Phi kim khác.
Dãy phi kim tác dụng với oxi dư, tạo thành oxit axit là:
S, C, P
S, C, Cl2.
C, P, Br2.
C, Cl2, Br2.
Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là:
SO2, H2O, CO2, P2O5.
SO3, H2O, CO2, P2O5.
SO2, H2O, CO, P2O5.
SO3, H2O, CO, P2O5.
Dãy phi kim tác dụng được với nhau là:
Si, Cl2, O2.
Cl2, C, O2.
N2, S, O2.
H2, S, O2.
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo
mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.
yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.
Hai phi kim tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là:
Hiđro và clo.
Lưu huỳnh và oxi.
Hidro và oxi
Photpho và oxi.
Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với
hidro hoặc với kim loại
dung dịch muối.
dung dịch axit.
dung dịch kiềm.
Dãy các phi kim sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần
Cl, S, P, Si
S, P, Cl, Si.
Cl, Si, P, S.
S, Si, Cl, P.
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái?
Rắn
Lỏng
Khí
Rắn, Lỏng, Khí
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:
Sắt, Đồng, Bạc
Cacbon, Hidro, Oxi
Cacbon, Hidro, Sắt
Kẽm, Sắt, Hidro
Tính chất nào sau đây là của khí clo:
Là chất lỏng, nhẹ hơn không khí và không tan trong nước.
Là chất khí, màu cam, nặng hơn không khí và không tan trong nước.
Là chất khí, màu vàng lục, nặng hơn không khí và tan ít trong nước.
Là chất lỏng, màu vàng lục, nặng hơn không khí và tan ít trong nước.
Clo tác dụng với chất nào sau đây?
Kim loại
Oxi
Photpho
Muối NaCl
Hãy cân bằng PTHH sau:
Fe + Cl2 -> FeCl3
Fe + 3Cl2 ->FeCl3
2Fe + Cl2 ->2FeCl3
Fe + Cl2 ->FeCl3
2Fe + 3Cl2 ->2FeCl3
Các dạng thù hình của cacbon là:
than chì, cacbon vô định hình, vôi sống
kim cương, than chì, cacbon vô định hình
than chì, kim cương, canxi cacbonat.
cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat
Cacbon (C) cháy trong Oxi (O2) thu được khí cacbonic (CO2). Phương trình hóa học minh họa quá trình trên là:
C + O2 -> CO2
2C + O2 -> 2CO2
C + 2O2 -> CO2
C + O -> CO
Clo được ứng dụng để:
Khử trùng nước sinh hoạt và sử dụng trong thực phẩm hằng ngày.
Điều chế PVC, nhựa, chất dẻo và hấp thụ bụi bẩn.
Khử trùng nước sinh hoạt và tẩy trắng giấy, vải sợi.
Dùng trong khẩu trang để hấp thụ chất bẩn.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khí CO2?
CO2 là chất khí không màu, mùi hắc và nhẹ hơn không khí.
CO2 là chất khí có màu vàng, độc và nhẹ hơn không khí.
CO2 là chất khí duy trì sự cháy.
CO2 là chất khí không duy trì sự cháy.
Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2 thu được m (gam) muối CaCO3. Giá trị của m là:
Biết phân tử khối của: Ca = 40, C = 12, O = 16 đvC
100 gam
50 gam
20 gam
10 gam
Để dập tắt những đám cháy kim loại, người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
Sử dụng bình chữa cháy (có chứa khí CO2) để dập tắt.
Sử dụng nước để dập tắt
Sử dụng kết hợp bình chữa cháy và nước.
Không được sử dụng bình chữa cháy vì CO2 sẽ tác dụng được với một số kim loại, làm đám cháy bùng to.
Canxi cacbonat có công thức là:
Na2CO3
CaCO3
CO2
MgCO3
Na2CO3 tác dụng với Ca(OH)2, thu được sản phẩm là:
NaOH và Na2CO3
CaCO3 và CaO
Ca(OH)2 và Na2CO3
NaOH và CaCO3
Cacbon hoạt tính được sử dụng để:
Sử dụng để điều chế nhựa PVC.
Sử dụng để làm kim cương.
Dùng trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.
Dùng trong tẩy trắng vải sợi, giấy.
Khi đốt than, củi để sửa ấm trong nhà đóng kín cửa sẽ:
Có thể bị ngạt do hết khí CO2
Không sao, chỉ ấm.
Có khí độc CO2 sinh ra làm ngạt thở
Có thể bị ngạt do hết khí O2 và tạo khí độc CO.
Công thức hóa học của khí metan là
CH4
C2H4
C2H6
C2H2
Metan được dùng làm nhiên liệu vì
Không màu, không mùi, không vị
Nhẹ hơn không khí
Đốt cháy tỏa nhiều nhiệt
Có nhiều trong dầu mỏ, khí thiên nhiên
Chất nào dưới đây là chất hữu cơ?
CaCO3
C3H8
CO2
NaHCO3
Chất nào dưới đây là hidrocacbon?
C2H7N
CH3Cl
CH4O
CH4
Công thức cấu tạo thu gọn của chất hữu cơ trên là
CH2Br - CH2 - CH2Br
CH3-CH2-CHBr2
CH2Br-CH2Br-CH3
CH3-CHBr2-CH3
Dãy nào dưới đây chỉ gồm muối hidrocacbonat?
MgSO4, CaCl2
NaHCO3, Na2SO4
NaHCO3, Ba(HCO3)2
CaCO3, MgCO3
Hãy cho biết công thức hóa học của chất có trong thành phần thuốc muối chữa đau dạ dày?
Na2SO4
NaHCO3
KCl
NaCl
Khí nào dưới đây có màu vàng lục?
Hidro
Metan
Oxi
Clo
CaCO3 --> ... + ...
Sản phẩm thích hợp điền vào chỗ ... là
Ca, CO
Ca, CO2
CaO, CO
CaO, CO2
Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?
Ánh sáng khuếch tán
Đun nóng
Làm lạnh
Không cần thêm điều kiện
Đốt khí metan sau đó cho sản phẩm thu được đi qua nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?
Nước vôi trong bị đục
Làm mất màu nước vôi trong
Làm nóng dung dịch nước vôi trong
Làm lạnh dung dịch nước vôi trong
Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:
22,4 lít
11,2 lít
33,6 lít
4,48 lít
Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa đục
Phản ứng đặc trưng của metan là
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng hóa hợp
Công thức phân tử của etilen là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CH4, C2H6, CO2.
CH4, C2H2, CO.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
C6H6, CH4, C2H5OH.
