Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp Hk2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào là thành phần chính của khí đồng hành (khí thiên nhiên)

a)

Hiđro

b)

Metan

c)

Cacbonic

d)

Oxi

2.

Phản ứng giữa metan và khí clo được thực hiện dưới điều kiện nào?

a)

Bóng tối

b)

Chất xúc tác

c)

Ánh sáng

d)

Áp suất

3.

Metan có nhiều trong:

a)

khí quyển

b)

các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than

c)

nước biển

d)

không khí

4.

Khi cho khí metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1 về thể tích, sản phẩm phản ứng là HCl và chất nào sau đây?

a)

CCl4

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CH3Cl

5.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?

a)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.

c)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

6.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ

a)

Nhiệt độ sôi thấp và xác định

b)

Không tan trong nước

c)

Nhẹ hơn nước

d)

Chất lỏng

7.

Khí nào sau đây được dùng để kích thích quả mau chín?

a)

Khí etilen

b)

Khí metan

c)

Khí cacbonic

d)

Khi cacbon oxit

8.

Công thức phân tử của etilen là:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C2H6

9.

chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C3H7Cl

b)

C3H8

c)

C2H6O

d)

C2H5Br

10.

Hóa trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:

a)

IV, I, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I

d)

IV, II, I

11.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là:

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch nhánh

d)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

12.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng cộng

13.

Số liên kết đơn trong phân tử metan là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Phát biểu nào sai khi nói về metan?

a)

Metan là một hiđrocacbon.

b)

Trong phân tử metan chỉ chứa các liên kết đơn C–H

c)

Khi đốt cháy metan thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

d)

Khí metan có nhiều trong các khí lò than, khí mỏ dầu, khí bùn ao

15.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

16.

Câu 2: Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm gì?

a)

A. Phun nước vào ngọn lửa

b)

B. Dùng chăn ướt chùm lên ngọn lửa

c)

C. Phủ cát lên ngọn lửa

d)

D. Cả B và C đúng

17.

Phương pháp hóa học nào làm tăng lượng xăng thu được từ dầu mỏ?

a)

A. Chưng cất

b)

B. Crackinh

c)

C. Chiết

d)

D. Đốt cháy

18.

Loại phản ứng nào để điều chê polietilen ( PE)

a)

A. Phản ứng cháy

b)

B. Phản ứng cộng

c)

C. Phản ứng thế

d)

D. Phản ứng trùng hợp

19.

Để loại bỏ tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua:

a)

A. Dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2

b)

B. Dung dịch phenolphtalein

c)

C. Dung dịch muối ăn

d)

D. Dụng dịch brom

20.

Tính chất vật lí của dầu mỏ?

a)

A. Chất lỏng sánh, màu đen , tan nhiều trong nước, nhẹ hơn nước

b)

B. Chất lỏng sánh, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

c)

C. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nặng hơn nước

d)

D. Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước, nhẹ hơn nước

21.

Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng

a)

vật lí.

b)

hóa học.

c)

hòa tan.

d)

nóng chảy.

22.

Trường hợp nào sau đây làm kim loại bị ăn mòn nhanh?

a)

Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại.

b)

Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.

c)

Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát.

d)

Ngâm kim loại trong nước muối.

23.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

đơn chất, hợp chất

c)

hỗn hợp.

d)

rắn, khí, hơi

24.

Dãy phi kim tác dụng được với nhau là

a)

N2, S, O2.

b)

Si, Cl2, O2.

c)

H2, S, O2.

d)

Cl2, C, O2.

25.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

26.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào?

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

27.

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố

a)

photpho.

b)

cacbon.

c)

clo.

d)

lưu huỳnh.

28.

Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là

a)

1,12 lít.

b)

11,2 lít.

c)

2,24 lít.

d)

22,4 lít.

29.

Người ta cần dùng 7,84 lít CO (đktc) để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

a)

50% và 50%.

b)

20% và 80%.

c)

57% và 43%.

d)

65% và 35%.

30.

Các nguyên tố sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy chỉ ra thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

a)

Mg, Al, K, F, P, O.

b)

Al, K, Mg, O, F, P.

c)

K, Mg, Al, F, O, P.

d)

K, Mg, Al, P, O, F.

31.

Thành phần chính của xi măng là

a)

canxi silicat và natri silicat.

b)

nhôm silicat và kali silicat.

c)

nhôm silicat và canxi silicat.

d)

canxi silicat và canxi aluminat.

32.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

33.

Chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

CH4.

b)

CH2 = CH – CH3.

c)

CH3 – CH3.

d)

CH3 – CH2 – CH3.

34.

Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là

a)

Al4C3.

b)

CaC2.

c)

Ca.

d)

Na.

35.

Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 đi qua dung dịch brom, phản ứng xảy ra hoàn toàn, phải dùng 80 gam dung dịch brom 5%. Phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp là

a)

56,25% CH4 và 43,75% C2H4.

b)

70% CH4 và 30% C2H4.

c)

43,75% CH4 và 56,25% C2H4.

d)

87,5% CH4 và 12,5 % C2H4.

36.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C2H2.

d)

C3H6.

37.

Sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là

a)

CH4.

b)

H2.

c)

C4H10.

d)

CO.

38.

Trên mũi khoan để khai thác dầu mỏ người ta có gắn

a)

thép tốt.

b)

đá thạch anh.

c)

kim cương.

d)

đá hoa cương.

39.

Cho 7,8 gam benzen phản ứng với brom dư (có bột sắt xúc tác) hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng brombenzen thu được là

a)

12,56 gam.

b)

5,7 gam.

c)

9,625 gam.

d)

23,8 gam.

40.

Chất có liên kết ba trong phân tử là

a)

metan.

b)

etilen.

c)

benzen.

d)

axetilen.

41.

Câu 1: Than hoạt tính có kar năng giữ trên bề mặt của nó các chất khí, chất hơi, chất tan trong dung dịch. Tính chất đó được gọi là:

a)

tính hấp phụ.

b)

tính hấp thụ

c)

tính chất hóa học

d)

tính chống độc.

42.

Cacbon oxit( CO) thuộc loại :

a)

oxit bazo

b)

oxit axit

c)

oxit trung tính

d)

oxit lưỡng tính

43.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than chì, than gỗ

b)

Kim cương, than xương, than cốc

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc

d)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình

44.

Sục khí CO2 vào dd caxi hidoxit ( Ca(OH)2) dư , muối tạo thành là  :

   

a)

CaHCO3 

b)

CaCO3. 

c)

Ca(HCO3)2.  

d)

CaCO3 và Ca(HCO3)2. 

45.

Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng của phản ứng là

a)

Dung dịch chuyển thành màu xanh

b)

Tạo kết tủa trắng.

c)

Không có hiện tượng.

d)

Sủi bọt khí.

46.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

b)

KHCO3, CaCO3, Na2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.

47.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

điện tích hạt nhân tăng dần

b)

tính phi kim tăng dần.

c)

nguyên tử khối tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần.

48.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3.

b)

CO2. 

c)

C2H5ONa.  

d)

NaHCO3

49.

Hợp chất C2H6O có bao nhiêu công thức cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Dãy các chất nào sau đây đều là  hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

c)

C2H6O, C3H8, C2H2

d)

CH4, C2H2, C3H7Cl

51.

Số liên kết đơn trong phân tử C2H6 là

a)

2

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

.

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

53.

Trong số các chất : CH4, C2H6, C3H8, C2H4, C2H2 thì chất nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

CH4

54.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2

d)

O2, CO2.

55.

Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?

a)

Dung dịch brom.

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Quì tím

d)

Dung dịch bari clorua

56.

Dẫn hỗn hợp khí  X  etilen và khí metan đi từ từ qua dd brom dư. Khí thoát ra là  

a)

Metan

b)

etilen. 

c)

cả 2 khí. 

d)

không có khí nào.

57.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được 4,48 lít khí CO2 đo đktc và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

C2H6

b)

C2H4.

c)

CH4.

d)

C2H2.

58.

Cho các chất sau: CH3-CH3; CH CH ; CH2 = CH2; CH4; CH C-CH3. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Phát biểu nào đúng về dầu mỏ?

a)

Là một đơn chất, sôi ở nhiệt độ xác định .

b)

Là một hợp chất, sôi ở nhiệt độ xác định

c)

Là hỗn hợp, sôi ở nhiệt độ xác định.

d)

Là hỗn hợp, nhiệt độ  sôi không xác định

60.

Trong các chất sau, chất nào không phải là nhiên liệu?

a)

Than, củi

b)

Axit sunfuric đặc.

c)

Dầu hỏa.

d)

Khí etilen.

61.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

62.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe.

b)

Cl, C, P, S.

c)

P, S, Si, Ca.

d)

K, N, P, Si.

63.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.

b)

brom.

c)

clo.

d)

nitơ.

64.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

65.

Phi kim nào sau đây không tác dụng được với khí O2?

a)

S

b)

P

c)

H2

d)

Cl2

66.

Than gỗ, than xương… mới điều chế có tính hấp phụ cao (dùng làm mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi) được gọi là

a)

than hoạt tính.

b)

than cốc.

c)

than chì.

d)

than bùn.

67.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học được sắp xếp theo chiều 

a)

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

tăng dần khối lượng riêng của nguyên tử

d)

ngẫu nhiên

68.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CaCO3

c)

H2CO3

d)

CH4

69.

Hợp chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

CO2

70.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon

a)

CH4

b)

CO2

c)

CaCO3

d)

C2H6O

71.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất trên là?

a)

CH2 - O - CH2

b)

CH3 - O - CH3

c)

CH3 - CH2 - OH

d)

CH2 - O - CH3

72.

Xác định loại mạch cacbon trong hợp chất hữu cơ sau?

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch nhánh

c)

Mạch vòng

73.

Số liên kết xung quang C, O và H lần lượt là

a)

4, 1, 2

b)

2, 4, 1

c)

4, 2, 1

d)

1, 2, 4

74.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.

b)

C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O; C4H8

c)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4

d)

C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2.

75.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
76.

Trong phân tử metan CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):

a)

CH4.

b)

Cl2.

c)

C2H4.

d)

H2.

78.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

79.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

80.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.

81.

Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:2

82.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

83.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

A: metan.

b)

B: etilen.

c)

C: axetilen.

d)

D: etan.

84.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

85.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.