wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập tiếng việt 9

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phương châm hội thoại được hiểu là...

a)

Những tri thức mà người tham gia hội thoại phải biết để cuộc giao tiếp có thể diễn ra

b)

Những quy định, nguyên tắc mà người tham gia hội thoại phải tuân thủ để cuộc giao tiếp thành công

c)

Những quy định, nguyên tắc mà người tham gia hội thoại phải tuân thủ để cuộc giao tiếp không bị gián đoạn

2.

Phương châm về lượng có thể được diễn giải là...

a)

Thông tin người nói đưa ra cần ít hơn yêu cầu mà cuộc giao tiếp đòi hỏi

b)

Thông tin người nói đưa ra cần nhiều hơn yêu cầu mà cuộc giao tiếp đòi hỏi

c)

Thông tin người nói đưa ra cần đáp ứng đúng yêu cầu mà cuộc giao tiếp đòi hỏi

3.

Khi giao tiếp, chúng ta

a)

Chỉ cần đảm bảo phương châm về lượng

b)

Chỉ cần đảm bảo phương châm về chất

c)

Cần đảm bảo các phương châm hội thoại

4.

Phương châm quan hệ có thể được diễn giải là ...

a)

Cần chú ý đến quan hệ giữa người nói và người nghe

b)

Cần nói đúng vào đề tài giao tiếp và không nói lạc đề

c)

Không cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, chỉ cần chú ý đến quan hệ giữa người nói và người nghe

5.

Nói lan man, dây cà ra dây muống là vi phạm...

a)

Phương chân quan hệ

b)

Phương chân về lượng

c)

Phương chân cách thức

6.

Để không vi phạm phương châm cách thức, chúng ta ...

a)

nên chọn cách diễn đạt sao cho càng ngắn gọn càng tốt

b)

nên chọn cách nói mập mờ, mơ hồ

c)

nên chọn cách diễn đạt sao cho dễ hiểu, ngắn gọn, rành mạch

7.

Khái niệm lịch sự có thể được hiểu là ...

a)

chuẩn mực xã hội

b)

luật lệ xã hội

c)

hoạt động xã hội

8.

Nhóm từ nào sau đây thường được liên tưởng tới khái niệm lịch sự?

a)

ba hoa, tán phét, quát lác, khoe khoang

b)

nhã nhặn, tế nhị, khiêm nhường, lịch thiệp

c)

coi thường, miệt thị, khinh rẻ

9.

Trong số các phương châm sau, phương châm nào gần với phương châm cách thức nhất?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm lịch sự

10.

Trong số các phép tu từ đã học đây, phép tu từ nào liên quan trực tiếp đến phương châm lịch sự?

a)

Điệp ngữ

b)

Nói giảm nói tránh

c)

So sánh

11.

Có ... dẫn lại lời nói và ý nghĩ của một người hay một nhan vật

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

12.

Lời dẫn trực tiếp thường được đặt sau dấu

a)

Dấu hai chấm và trong ngoặc đơn

b)

Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

c)

Dấu hai chấm và dấu gạch ngang

13.

Dẫn trực tiếp là ... lời nói, ý nghĩ của một người hay một nhân vật

a)

Nhắc lại nguyên văn

b)

Nhắc lại một phần

c)

Nhắc lại ý chính

14.

Dẫn gián tiếp là

a)

nhắc lại nguyên văn lời nói, ý nghĩ của một người, không để trong dấu ngoặc kép

b)

thuật lại ý chính lời nói, ý nghĩ của một người, đặt trong dấu ngoặc kép

c)

thuật lại ý chính lời nói, ý nghĩ của một người, không cần chính xác từng câu chữ nhưng phải truyền được ý tưởng cơ bản, không dùng dấu ngoặc kép

15.

Trong trường hợp lời trích dẫn quá dài và người dẫn muốn lược bỏ phần không cần thiết trong lời trích dẫn đối với lập luận của mình thì ....

a)

phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu móc

b)

phần bị lược bỏ phải đặt trong dấu ngoặc vuông

c)

phần bị lược bỏ có thể đặt trong dấu ngoặc vuông hoặc ngoặc đơn

16.

Trong những câu sau, câu nào không tuân thủ phương châm về lượng?

a)

Trường tôi tổ chức chào cờ đầu tuần vào ngày thứ Hai.

b)

Ăn ngũ cốc là giải pháp giảm nguy cơ béo phì.

c)

Bài hát ấy anh hát bằng Tiếng Anh rất hay.

d)

Mèo mù vớ phải cá rán.

17.

Câu “Lan nghe thầy giảng bài bằng tai rất rõ.” vi phạm phương châm nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm lịch sự

c)

Phương châm chất

d)

Phương châm lượng

18.

Câu nào sau đây, không nói đến phương châm lịch sự trong giao tiếp?

a)

Lời chào cao hơn mâm cỗ

b)

Lời nói không mất tiền mua

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

c)

Hoa thơm ai nỡ bỏ rơi

Người khôn ai nơ nặng lời làm chi

d)

Ông nói gà, bà nói vịt

19.

Dòng nào sau đây phù hợp với phương châm quan hệ?

a)

Khi giao tiếp, cần tôn trọng người nghe.

b)

Khi giao tiếp, tránh nói mơ hồ.

c)

Khi giao tiếp. tránh nói lạc đề.

d)

Khi giao tiếp, tránh nói điều mình không tin là đúng.

20.

Nói khoác là hình thức giao tiếp vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm lịch sự

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm về cách thức

21.

Khi giao tiếp, cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch, tránh nói mơ hồ, là :

a)

Phương châm về chất.

b)

Phương châm quan hệ.

c)

Phương châm lịch sự.

d)

Phương châm cách thức.

22.

Khi giao tiếp, cần tế nhị và tôn trọng người khác, là :

a)

Phương châm về lượng.

b)

Phương châm quan hệ.

c)

Phương châm lịch sự.

d)

Phương châm cách thức.

23.

So sánh là...

a)

đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác

b)

gọi tên sự vật, sự việc bằng những từ chỉ người

c)

gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác nhờ có nét tương đồng

d)

gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác nhờ có nét tương cận

24.

Biện pháp tu từ phóng đại quy mô, mức độ của sự vật, hiện tượng là...

a)

Nói giảm nói tránh

b)

Chơi chữ

c)

Nói quá

d)

Điệp ngữ

25.

Sắp xếp, nối tiếp hàng loạt từ hay cụm từ cùng loại là...

a)

Điệp ngữ

b)

Chơi chữ

c)

Liệt kê

d)

Nói quá

26.

Ẩn dụ là...

a)

Biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển để tránh gây cảm giác đau buồn

b)

Là biện pháp tu từ lặp lại từ ngữ để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét gần gũi

d)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng

27.

Nhân hóa là...

a)

Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng

b)

Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật,... bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi hoặc tả người

c)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng

d)

Gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có nét gần gũi

28.

Các thành phần chính của câu gồm...

a)

Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ

b)

Khởi ngữ, chủ ngữ, vị ngữ

c)

Trạng ngữ, khởi ngữ, chủ ngữ, vị ngữ

d)

Chủ ngữ, vị ngữ

29.

Thành phần biệt lập là...

a)

Thành phần không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu

b)

Thành phần hay đổi trật tự cấu tạo ngữ pháp thông thường của câu nhằm nhấn mạnh ý hay đặc điểm của đối tượng

c)

Là những thành phần không bắt buộc có mặt trong câu (trạng ngữ, khởi ngữ...)

d)

Là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu.

30.

Khởi ngữ là...

a)

Là thành phần không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu (tình thái, cảm thán, gọi-đáp, phụ chú).

b)

Là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu.

c)

Là những thành phần bắt buộc phải có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được ý trọn vẹn

d)

Là những thành phần không bắt buộc có mặt trong câu (trạng ngữ, khởi ngữ...)

31.

Câu đặc biệt là...

a)

Là loại câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.

b)

Là câu chỉ có một nòng cốt câu hay gọi là một cụm chủ ngữ - vị ngữ

c)

Là câu mà khi nói hoặc viết có thể lược bỏ một số thành phần của câu nhằm thông tin nhanh, tránh lặp lại từ ngữ.

d)

Là câu có chủ ngữ chỉ đối tượng của hành động nêu ở vị ngữ.

32.

Câu ghép là...

a)

Là khi nói hoặc viết có thể dùng cụm C-V làm thành phần câu

b)

Câu có nhiều cụm chủ ngữ, vị ngữ

c)

Là những câu do hai hoặc nhiều cụm C – V không bao chứa nhau tạo thành.

d)

Là câu có nhiều chủ ngữ

33.

Câu phủ định là...

a)

Là câu có những từ cầu khiến hay ngữ điệu cầu khiến; dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo...

b)

Là câu có những từ phủ định dùng để thông báo, phản bác ý kiến nào đó...

c)

Là câu có những từ ngữ cảm thán dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của người nói (hoặc người viết)

d)

Là câu có những từ nghi vấn, những từ nối các vế có quan hệ lựa chọn.

34.

Các phương châm hội thoại gồm

a)

Chất, lượng, quan hệ, cách thức

b)

Chất, lượng, quan hệ, lịch sự

c)

Chất, lượng, cách thức, quan hệ, tế nhị

d)

Chất, lượng, cách thức, quan hệ, lịch sự

35.

Hành động được thực hiện bằng lời nói nhằm mục đích nhất định (hỏi, trình bày, điều khiển,...) là

a)

Hành động hỏi

b)

Hành động trình bày

c)

Hành động nói

d)

Hành động làm

36.

Hình thức đối đáp, trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người. Trong văn bản tự sự, đối thoại được thể hiện bằng các gạch đầu dòng ở đầu lời trao và lời đáp (mỗi lượt lời là một lần gạch đầu dòng) là...

a)

Hành động nói

b)

Đối thoại

c)

Độc thoại

d)

Độc thoại nội tâm

37.

Nhắc đến phương thức biểu đạt của văn bản là nhắc đến...

a)

Truyện ngắn, thơ, văn bản nhật dụng,...

b)

Miêu tả, tự sự, biểu cảm,...

c)

Chữ Hán, chữ Nôm, chữ quốc ngữ,...

d)

Thơ năm chữ, thơ lục bát, thơ cổ phong,...

38.

Các phương thức chuyển nghĩa gồm...

a)

So sánh, nhân hóa

b)

Ẩn dụ, hoán dụ

c)

Từ đồng âm, từ nhiều nghĩa

d)

Từ địa phương, từ toàn dân

39.

Đâu là tên gọi của một thành phần biệt lập?

a)

Chú thích

b)

Giải thích

c)

Phụ chú

d)

Khởi ngữ

40.

Phép liên kết câu là...

a)

phép cấu tạo câu.

b)

phép liên kết giữa các vế trong câu.

c)

phép liên kết giữa các câu.

d)

phép liên kết giữa các từ ngữ trong câu.

41.

Nhắc đến hình thức ngôn ngữ là nhắc đến...

a)

Tự sự, miêu tả, biểu cảm,...

b)

Câu đơn, câu ghép, câu rút gọn,...

c)

Đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm

d)

Câu trần thuật, câu cảm thán, câu nghi vấn,...

42.

Có mấy kiểu câu phân loại theo mục đích nói?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Câu phân loại theo cấu tạo gồm

a)

Câu trần thuật, câu cảm thán,...

b)

Câu đơn, câu ghép,...

c)

Câu phủ định, câu khẳng định,...

d)

Câu chủ động, câu bị động,...

44.

Khởi ngữ đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

Đứng đầu câu

b)

Đứng đầu câu, trước chủ ngữ

c)

Đứng sau chủ ngữ

d)

Đứng sau vị ngữ

45.

Từ đơn là...

a)

từ chỉ gồm một tiếng.

b)

từ chỉ gồm một chữ.

c)

từ gồm một âm tiết.

d)

từ gồm nhiều tiếng.

46.

Cào cào, châu chấu, bồ hóng,... là...

a)

từ ghép.

b)

từ láy.

c)

từ đơn.

d)

từ đơn đa âm tiết.

47.

Từ phức là...

a)

từ gồm có hai tiếng.

b)

từ gồm có hai hay nhiều tiếng.

c)

từ gồm có ba tiếng.

d)

từ gồm có ba tiếng trở lên.

48.

Từ ghép là...

a)

là từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

b)

là từ đơn có nhiều tiếng.

c)

là từ ghép.

d)

là từ láy.

49.

Xác định từ ghép

a)

róc rách

b)

đủng đỉnh

c)

tốt tươi

d)

lao xao

50.

Nội dung mà từ biểu thị được gọi là...

a)

Thành ngữ

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Nghĩa của từ

d)

Từ đồng nghĩa

51.

Tập hợp từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh là...

a)

Thành ngữ

b)

Tục ngữ

c)

Ca dao

d)

Dân ca

52.

Từ đồng âm là...

a)

những từ giống nhau về nghĩa.

b)

những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan đến nhau.

c)

những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

những từ có nhiều nghĩa.

53.

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau là...

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ tượng thanh

54.

Trường từ vựng là...

a)

Trường nghĩa từ

b)

Từ toàn dân

c)

Tập hợp tất cả các từ có nét chung về nghĩa

d)

Tập hợp tất cả các từ có cùng cách đọc

55.

Những từ gợi tả hình dáng, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (lom khom, thướt tha, nhấp nhô,...) là...

a)

Từ láy

b)

Từ phức

c)

Từ tượng thanh

d)

Từ tượng hình

56.

Từ mà tất cả mọi người đều sử dụng thì gọi là...

a)

Biệt ngữ xã hội

b)

Từ toàn dân

c)

Từ địa phương

d)

Trường từ vựng

57.

Thuật ngữ là...

a)

từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp nhất định.

b)

những từ chỉ dùng trong một địa phương nhất định.

c)

những từ biểu thị khái niệm khoa học công nghệ.

d)

những từ do ông cha ta tạo ra.

58.

Từ tượng thanh (róc rách, vi vu,...) là...

a)

từ gợi tả hình dáng, dáng vẻ trạng thái của sự vật.

b)

là những từ gốc Hán được phát âm theo cách của người Việt.

c)

là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người.

d)

là từ mượn ngôn ngữ khác để phù hợp với diễn dạt phù hợp với hoàn cảnh, mục đích giao tiếp.

59.

Biệt ngữ xã hội là...

a)

là những từ do ông cha ta tạo ra.

b)

là những từ do một nhóm xã hội tạo ra.

c)

là những từ chỉ sử dụng trong một tầng lớp xã hội nhất định.

d)

là những từ dùng ở một số địa phương nhất định.

60.

Xác định một từ địa phương trong các từ sau

a)

cá tràu

b)

ngô

c)

bao diêm

d)

trái dứa

61.

Những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật là...

a)

Số từ

b)

Lượng từ

c)

Phó từ

d)

Đại từ

62.

Những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ là...

a)

Lượng từ

b)

Chỉ từ

c)

Phó từ

d)

Đại từ

63.

Xác định số từ

a)

Toàn thể, những, tất cả,...

b)

Ba, bốn, thứ nhất, thứ hai,...

64.

Những từ dùng để chỉ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian là...

a)

Lượng từ

b)

Chỉ từ

c)

Quan hệ từ

d)

Đại từ

65.

Từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật là...

a)

Số từ

b)

Lượng từ

c)

Đại từ

d)

Trợ từ

66.

Xác định phó từ

a)

Tôi, thế,...

b)

Và, vì,...

c)

Những, có,...

d)

Đã, đang,...

67.

Những từ chuyên đi kèm với một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá (chính, ngay cả, có,...) là...

a)

Tình thái từ

b)

Phó từ

c)

Trợ từ

d)

Hư từ

68.

Những từ thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và biểu thị sắc thái tình cảm (a, ạ, à, sao,...) là...

a)

Thán từ

b)

Hư từ

c)

Tình thái từ

d)

Quan hệ từ

69.

Những từ và, vì, nên, nếu - thì,... gọi là

a)

Hư từ

b)

Trợ từ

c)

Quan hệ từ

d)

Phó từ

70.

Những từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động tính chất được nói đến trong ngữ cảnh nhất định là...

a)

Quan hệ từ

b)

Hư từ

c)

Đại từ

d)

Chỉ từ

71.

Những từ dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,... giữa các bộ phận của câu hay giữa các câu trong đoạn văn là...

a)

Trợ từ

b)

Hư từ

c)

Quan hệ từ

d)

Thán từ

72.

Xác định tình thái từ

a)

Ái chà, ô hay, than ôi, hừ,...

b)

Những, có, ngay, cả, chính,...

c)

Nhé, thay, sao, ạ, à,...

d)

Đã, đang, sẽ, hãy, chớ, đừng,..

73.

Trong các câu sau, câu nào không có khởi ngữ?


a)

Tôi thì tôi không đi được đâu.

b)

Bánh rán đường đây, chia cho mỗi em một cái.

c)

Đọc sách là trả món nợ đối với thành quả nhân loại trong quá khứ.

d)

Hình như trong ý nghĩ mụ, mụ nghĩ : “ Chúng mày ở nhà tao thì những thứ của chúng mày là của tao.”

74.

Từ nào dưới đây là từ Hán Việt?

a)

Ruộng đất

b)

Rau muống

c)

Cơ hội

d)

Đất cát

75.

Câu nào dưới đây không có thành phần gọi - đáp?

a)

Ngày mai anh phải đi rồi ư?

b)

Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi!

c)

Thưa cô, em xin phép đọc bài ạ.

d)

Ngày mai đã là thứ 3 rồi.

76.

Câu nào dưới đây không chứa thành phần biệt lập cảm thán?

a)

Chao ôi, bông hoa đẹp quá.

b)

Ồ, ngày mai đã là chủ nhật rồi.

c)

Có lẽ ngày mai mình sẽ đi picnic

d)

Kìa, trời mưa rồi.

77.

Tìm thành phần biệt lập trong đoạn trích sau: "Chúng ta có cảm giác bữa cơm gia đình không còn quan trọng và cần thiết nữa. Nhưng nếu bất chợt phỏng vấn bất kỳ ai về một kỷ niệm khó quên trong đời, chắc chắn họ sẽ kể về những món ăn ngon mẹ nấu."

(Nghĩ về bữa cơm gia đình, Thạc sĩ tâm lý Nguyễn Thị Tâm)

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần gọi đáp

d)

Thành phần phụ chú

78.

" Âm nhạc là một trong những món quà kì diệu điều khiển đời sống tinh thần của con người thêm phong phú. Chắc hẳn không ít lần bạn say sưa, đắm mình trong một giai điệu nào đó - một bản nhạc êm dịu, sâu lắng hoặc náo nức, vui tươi.". Đoạn trích trên có mấy thành phần biệt lập?

a)

Có 1 thành phần biệt lập

b)

Có 2 thành phần biệt lập

c)

Có 3 thành phần biệt lập

d)

Có 4 thành phần biệt lập

79.

Trong những từ ngữ sau đây, từ ngữ nào có độ tin cậy cao nhất?

a)

Chắc là

b)

Chắc hẳn

c)

Có vẻ như

d)

Chắc chắn

80.

Tìm khởi ngữ trong câu sau: "Đối với bài học hôm nay, tôi nghe chăm chú lắm."

a)

Tôi

b)

Đối với

c)

Đối với bài học hôm nay

d)

Bài học hôm nay

81.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc thành phần biệt lập nào:

"Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh - và cũng là đứa con duy nhất của anh, chưa đầy một tuổi"

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần phụ chú

d)

Thành phần gọi đáp

82.

Trong câu văn dưới đây, từ nào là thành phần khởi ngữ?:

"Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi sự xúc động."

a)

Nghe gọi

b)

Nó ngơ ngác

c)

lạ lùng

d)

Còn anh