Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kttx

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

tính chất vật lí chung của kim loại là

a)

tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

c)

tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

d)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

2.

nhận xét nào sau đây khi so sánh về tính chất vật lí của kim loại là không đúng

a)

nhiệt độ nóng chảy: Hg<Al<W

b)

tính dẻo: Al<Au<Ag

c)

Độ cứng: Cs<Fe<W<Cr

d)

tính dẫn điện và nhiệt: Fe<Al<Au<Cu<Ag

3.

cho một mẫu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là

a)

calcium không phản ứng

b)

calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra

c)

calcium tan và có bọt khí thoát ra

d)

calcium tan, không có bọt khí thoát ra

4.

kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất trong các kim loại, thường được dùng để chế tạo hợp kim không gỉ, có độ bền cơ học cao?

a)

chromium

b)

nhôm

c)

sắt

d)

đồng

5.

. Ở điều kiện thường, dãy các kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện giảm dần theo chiều từ trái qua phải

a)

Ag, Cu, Fe, Al, Au.

b)

Ag, Cu, Au, Al, Fe.

c)

Au, Ag, Cu, Al, Fe.

d)

Al, Cu, Fe, Au, Ag.

6.

Phát biểu dưới đây là sai?

a)

Các kim loại từ Mg trở về sau đều không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.

b)

Các kim loại đứng trước H đều không phản ứng với dung dịch hydrochloric acid.

c)

Các kim loại đứng sau H đều không phản ứng với dung dịch sulfuric acid loãng.

d)

Khi tác dụng với dung dịch acid cùng nồng độ và nhiệt độ thì lá Mg phản ứng mạnh liệt hơn so với lá Zn.

7.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học, cho biết phản ứng nào dưới đây là đúng?

a)

Pb(NO3)2 + Cu → Cu(NO3)2 + Pb

b)

Zn + 2H2O (lỏng) → Zn(OH)2 + H2↑

c)

2Ag + H2SO4 (loãng) → Ag2SO4 + H2

d)

Mg + Pb(NO3)2 → Mg(NO3)2 + Pb

8.

Cho thanh đồng vào dung dịch muối X không màu, thấy dung dịch xuất hiện màu xanh và có kim loại mới tạo thành bám trên thanh đồng. Muối X có thể là chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

AlCl3.

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3.

9.

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại tăng dần từ trái qua phải.

(2) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen.

(3) Kim loại đứng sau H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng, ..) giải phóng khí hydrogen.

(4) Kim loại đứng trước (trừ K, Na, ..) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

Phát biểu nào đúng về ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại?

a)

3,4

b)

2,4

c)

1,4

d)

2,3

10.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

K, Al, Mg, Cu, Fe.

b)

Cu, Fe, Al, Mg, K.

c)

Cu, Fe, Mg, Al, K.

d)

K, Cu, Al, Mg, Fe.

11.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Vàng (Au) dễ dàng phản ứng với nước ở điều kiện thường
.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Bạc (Ag) phản ứng mạnh với hydrochloric acid (HCl) tạo khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Tất cả các kim loại yếu đều phản ứng dễ dàng với phi kim

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Kim loại yếu hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại mạnh trong dãy hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Sodium phản ứng với nước ở nhiệt độ thường


a)

Đúng

b)

Sai

16.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Calcium phản ứng với nước nóng tạo calcium hydroxide và khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Kim loại nhóm IIA phản ứng với nước chậm hơn kim loại nhóm IA
.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Dựa vào tính chất hoá học của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Kim loại yếu như vàng (Au) và bạc (Ag) phản ứng mạnh với nước.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Dựa vào tính chất vật lí của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Bạc (Ag) là kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại
.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Dựa vào tính chất vật lí của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Đồng (Cu) dẫn điện tốt hơn bạc (Ag)
.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Dựa vào tính chất vật lí của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Kim loại không dẫn điện mà chỉ dẫn nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dựa vào tính chất vật lí của kim loại, hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai.
Tất cả các kim loại đều có khả năng dẫn điện như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Cho 1,08 g nhôm (Al) phản ứng hoàn toàn với hydrochloric acid lấy dư. Xét các kết quả sau:

 Sau phản ứng, dung dịch chứa muối aluminum chloride.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cho 1,08 g nhôm (Al) phản ứng hoàn toàn với hydrochloric acid lấy dư. Xét các kết quả sau:

Thể tích khí hydrogen (H₂) thoát ra ở đkc là 1,487 L.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cho 1,08 g nhôm (Al) phản ứng hoàn toàn với hydrochloric acid lấy dư. Xét các kết quả sau:

Thể tích khí hydrogen (H₂) thoát ra ở đkc là 1,487 L.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cho 1,08 g nhôm (Al) phản ứng hoàn toàn với hydrochloric acid lấy dư. Xét các kết quả sau:

Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường, không cần xúc tác.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cho 1,08 g nhôm (Al) phản ứng hoàn toàn với hydrochloric acid lấy dư. Xét các kết quả sau:

Nhôm không tan hết trong acid.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi cho 5,6 g sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch copper(II) sulfate. Xét các kết quả sau:

Sau phản ứng, dung dịch chứa muối iron(II) sulfate.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi cho 5,6 g sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch copper(II) sulfate. Xét các kết quả sau:

Đồng thu được có màu xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi cho 5,6 g sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch copper(II) sulfate. Xét các kết quả sau:

Phản ứng cần xúc tác đặc biệt để xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho các kim loại: K, Ag, Mg, Zn, Au.

Thứ tự giảm dần mức độ hoạt động hóa học của các kim loại là K, Mg, Zn, Ag, Au.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho các kim loại: K, Ag, Mg, Zn, Au.

Kim loại K tác dụng được với dung dịch ZnCl2 sinh ra kim loại Zn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho các kim loại: K, Ag, Mg, Zn, Au.

Kim loại Mg tác dụng được với dung dịch ZnSO4.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết mức độ hoạt động hóa học của kim loại.

Kim loại Al hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại Zn.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết mức độ hoạt động hóa học của kim loại.

Kim loại Ag hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại Fe.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết mức độ hoạt động hóa học của kim loại.

Kim loại Cu hoạt động hóa học yếu hơn kim loại Fe.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết mức độ hoạt động hóa học của kim loại.

Kim loại Zn hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại Mg

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại ta có thể dự đoán được khả năng phản ứng của kim loại với các chất.

Sắt tác dụng được với dung dịch muối copper(II) sulfate.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi đưa một nam châm lại gần hoặc ra xa cuộn dây dẫn, dòng điện cảm ứng có thể xuất hiện trong cuộn dây

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại ta có thể dự đoán được khả năng phản ứng của kim loại với các chất.

Chì không tác dụng được với dung dịch muối copper(II) nitrate.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại ta có thể dự đoán được khả năng phản ứng của kim loại với các chất.

Kẽm tác dụng được với dung dịch muối silver nitrate.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại ta có thể dự đoán được khả năng phản ứng của kim loại với các chất.

Bạc tác dụng được với dung dịch hydrochloric acid.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.

Mức độ hoạt động hóa học của kim loại giảm dần từ trái sang phải trong dãy.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.

Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.

Kim loại đứng trước H tác dụng được với dung dịch acid giải phóng khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.

Kim loại đứng sau H có thể đẩy kim loại đứng trước ra khỏi dung dịch muối.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phản ứng của kim loại với nước.

 Sodium phản ứng mạnh với nước tạo thành dung dịch kiềm và khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phản ứng của kim loại với nước.

Sắt không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phản ứng của kim loại với nước.

Phản ứng của aluminium với nước tạo ra khí hydrogen và dung dịch kiềm.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phản ứng của kim loại với nước.

Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn sắt.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi một dây dẫn đứng yên trong một từ trường đều, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong dây dẫn

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nếu từ trường xung quanh cuộn dây dẫn không thay đổi, thì không có dòng điện cảm ứng xuất hiện

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nếu nam châm đứng yên bên cạnh một cuộn dây, thì dòng điện cảm ứng liên tục xuất hiện

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nếu một nam châm di chuyển vào hoặc ra khỏi cuộn dây, thì dòng điện cảm ứng xuất hiện

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nếu tăng tốc độ di chuyển của nam châm qua cuộn dây, cường độ dòng điện cảm ứng sẽ tăng

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chỉ cần có cuộn dây và nam châm là dòng điện cảm ứng sẽ xuất hiện

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nếu tốc độ thay đổi của từ trường xung quanh dây dẫn càng lớn, thì cường độ dòng điện cảm ứng càng nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nếu tăng số vòng dây của cuộn dây trong cùng một từ trường biến đổi, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ tăng

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nếu một nam châm rơi tự do qua một cuộn dây dẫn, dòng điện cảm ứng sẽ xuất hiện trong cuộn dây

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nếu một khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều và không có chuyển động nào xảy ra, thì dòng điện cảm ứng sẽ không xuất hiện

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nếu đặt một khung dây trong từ trường đều và thay đổi hướng của khung dây theo thời gian, dòng điện cảm ứng sẽ xuất hiện

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cảm ứng điện từ là hiện tượng:

a)

Một dòng điện chạy qua dây dẫn sinh ra từ trường.

b)

Một dây dẫn chuyển động trong từ trường sinh ra dòng điện.

c)

Một dây dẫn đặt gần nam châm bị hút.

d)

Một nam châm sinh ra lực điện từ.

63.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, yếu tố nào sau đây làm tăng cường độ dòng điện cảm ứng?

a)

Tăng tốc độ chuyển động của dây dẫn hoặc nam châm.

b)

Giảm số vòng dây trong cuộn dây dẫn.

c)

Đặt dây dẫn trong vùng từ trường yếu.

d)

Tăng khoảng cách giữa dây dẫn và nam châm.

64.

Dòng điện cảm ứng được sinh ra khi nào?

a)

Khi dây dẫn đặt cố định trong từ trường

b)

Khi từ trường xung quanh dây dẫn thay đổi.

c)

Khi dây dẫn không tiếp xúc với từ trường.

d)

Khi dòng điện chạy qua dây dẫn.

65.

 Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non. Khi đưa một nam châm vào trong cuộn dây:

a)

Không xảy ra hiện tượng gì.

b)

Dòng điện cảm ứng sinh ra và có thể đo bằng ampe kế.

c)

Từ trường xung quanh biến mất.

d)

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện khi nam châm đứng yên

66.

Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nam châm được đưa ra xa cuộn dây.

b)

Cuộn dây chuyển động trong từ trường đều.

c)

Từ trường xung quanh cuộn dây thay đổi liên tục.

d)

Cuộn dây nằm yên trong từ trường đều.

67.

Dòng điện xoay chiều có đặc điểm gì so với dòng điện một chiều?

a)

Dòng điện xoay chiều luôn có chiều không đổi

b)

Dòng điện xoay chiều có thể thay đổi chiều liên tục.

c)

Dòng điện xoay chiều chỉ có tần số rất cao.

d)

Dòng điện xoay chiều chỉ có tần số rất thấp.

68.

Tần số của dòng điện xoay chiều trong mạng điện gia đình ở Việt Nam là bao nhiêu?

a)

50Hz

b)

60Hz

c)

100Hz

d)

1000Hz

69.

Dòng điện xoay chiều có dạng sóng nào trong một chu kỳ?

a)

sóng vuông

b)

sóng tam giác

c)

sóng hình sin

d)

sóng bước

70.

Đặc điểm nào dưới đây là của dòng điện xoay chiều?

a)

dòng điện có cường độ không đổi

b)

cường độ dòng điện thay đổi theo thời gian và có thể thay đổi chiều

c)

dòng điện luôn có chiều 1 chiều

d)

dòng điện không có tần số

71.

Dòng điện xoay chiều được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống điện năng vì:

a)

Dễ dàng điều chỉnh chiều của dòng điện

b)

Dễ dàng biến đổi điện áp và truyền tải điện năng qua khoảng cách xa

c)

Có thể tạo ra năng lượng hóa học

d)

Không bị tổn thất trong quá trình truyền tải

72.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian. 

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tần số của dòng điện xoay chiều trong mạng điện gia đình ở Việt Nam  100 Hz

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dòng điện xoay chiều có dạng sóng hình sin trong một chu kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi vì nó dễ dàng biến đổi điện áp nhờ vào máy biến áp

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dòng điện xoay chiều có thể thay đổi chiều một cách liên tục và có giá trị không đổi theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều chỉ được ứng dụng trong các thiết bị phát sáng

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dòng điện xoay chiều không tạo ra từ trường xung quanh các dây dẫn

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dòng điện xoay chiều có thể được dùng trong việc phát sáng trong các thiết bị chiếu sáng, như bóng đèn Led , đèn huỳnh quang

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong mạch điện xoay chiều, tác dụng từ có thể được sử dụng trong các thiết bị như máy phát điện và động cơ điện xoay chiều

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dòng điện xoay chiều chỉ được sử dụng trong các ứng dụng dân dụng, không có ứng dụng trong công nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dòng điện xoay chiều có thể tạo ra chuyển động cơ học trong động cơ điện.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt được ứng dụng trong thiết bị : bàn là, lò nướng, máy sưởi

a)

Đúng

b)

Sai