wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTC CLC L01- GIUA KY

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Khoản mục nào không thuộc đối tượng kế toán trong đơn vị HCSN
a)
Nhà riêng của CC-VC
b)
Xe của đơn vị
c)
Máy móc giữ hộ cho đơn vị khác
d)
Trụ sở đơn vị
2.
Kế toán đơn vị HCSN tuân thủ theo nguyên tắc
a)
Cơ sở tiền mặt
b)
Cơ sở dồn tích
c)
Cơ sở tiền mặt kết hợp với cơ sở dồn tích
d)
Cả 3 đáp án đều sai
3.
Phát biểu nào không đúng đối với "Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng"
a)
Là chứng từ bắt buộc
b)
Là chứng từ hướng dẫn
c)
Không được thay đổi biểu mẫu
d)
Là chứng từ bắt buộc và không được thay đổi
4.
Đơn vị nào không áp dụng chế độ kế toán HCSN
a)
Cơ quan nhà nước
b)
Đơn vị sự nghiệp
c)
Tổ chức chính trị, xã hội
d)
Doanh nghiệp nhà nước
5.
Các tài khoản có số dư trong hệ thống TK kế toán HCSN gồm
a)
Các tài khoản từ loại 1 đến loại 4
b)
Các tài khoản từ loại 0 đến loại 4
c)
Các tài khoản từ loại 1 đến loại 9
d)
Các tài khoản từ loại 0 đến loại 9
6.
Phương pháp áp dụng nhằm quản lý các khoản chi tiêu tại đơn vị
a)
Thu đủ- chi đủ
b)
Quản lý theo định mức
c)
Thu- chi chênh lệch
d)
Khoán trọn gói
7.
Tính có thể so sánh được trong các yêu cầu của Kế toán công chủ yêu gắn với tính chất nào?
a)
Nhất quán
b)
Đầy đủ
c)
Thích hợp
d)
Phân tích
8.
Tính trọng yếu của số liệu kế toán có liên quan đến
a)
Sai sót thông tin
b)
Gian lận thông tin
c)
Điều chỉnh thông tin
d)
Tất cả đều đúng
9.
Tính nhất quán trong kế toán thường đề cập đến nội dung nào
a)
Chính sách kế toán
b)
Phương pháp kế toán
c)
Chứng từ kế toán
d)
Tất cả đều đúng
10.
Đối tượng kế toán nào của đơn vị HCSN cơ bản khác so với trong doanh nghiệp
a)
Khấu hao và hao mòn
b)
Nguồn kinh phí
c)
Hàng tồn kho
d)
Đầu tư tài chính
11.
Tiền gửi ngân hàng, kho bạc gồm những khoản tiền nào?
a)
Tiền gửi có kỳ hạn để lấy lãi
b)
Tiền gửi không kỳ hạn để thanh toán
c)
Tiền gửi ký quỹ để nhập khẩu hàng hóa
d)
Tất cả đều đúng
12.
Chuyển TGKB thanh toán nợ cho nhà cung cấp, cuối kỳ vẫn chưa nhận được báo nợ của từ KB, kế toán phản ánh
a)
Nợ TK 331/Có TK 113
b)
Nợ TK 113/Có TK 112
c)
Nợ TK 331/Có TK 112
d)
Tất cả đều sai
13.
Nhập kho NVL dùng cho HCSN, giá mua chưa thuế 2 tr.đ, thuế GTGT 0,2 tr.đ, phí vận chuyển 0,1 tr.đ, kế toán ghi tăng TK 152 theo giá
a)
2,1tr.đ
b)
2,2tr.đ
c)
2,3tr.đ
d)
Tất cả đều sai
14.
Kiểm kê CCDC trong kho phát hiện số lượng CCDC trong kho nhiều hơn so với số lượng CCDC trên sổ kế toán. Kế toán sẽ
a)
Báo thủ kho để riêng số CCDC để theo dõi riêng
b)
Điều chỉnh số liệu trên sổ sách, ghi tăng số lượng CCDC lên bằng với số lượng thực tế trong kho
c)
Điều chỉnh số liệu trên sổ sách, ghi tăng giá trị CCDC lên bằng với giá trị thực tế trong kho
d)
Ghi giảm giá trị CCDC trong kho
15.
Giá trị NVL, CCDC mua bằng nguồn NSNN đã xuất sử dụng trong năm, cuối năm kết chuyển phần kinh phí đã nhận trước chưa ghi thu thành
a)
Khoản chi tương ứng
b)
Khoản thu tương ứng
c)
Khoản phải trả tương ứng
d)
Khoản phải thu tương ứng
16.
Tài khoản dùng để theo dõi giá trị NVL, CCDC xuất dùng trong năm
a)
TK 137- Tạm chi
b)
TK 337- Tạm thu
c)
TK 366- Các khoản nhận trước chưa ghi thu
d)
Tất cả đều sai
17.
Nhận quyết định hình thành quỹ do đơn vị nội bộ phải nộp, kế toán đơn vị có quỹ phản ảnh
a)
Nợ TK 136/Có TK 431
b)
Nợ TK 136/Có TK 421
c)
Nợ TK 431/Có TK 336
d)
Nợ TK 336/Có TK 431
18.
Gía trị NVL thừa khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là
a)
Khoản thu nhập khác
b)
Khoản doanh thu nhận trước
c)
Khoản phải trả khác
d)
Khoản phải thu khác
19.
Gía trị NVL thiếu khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý, phải theo dõi như là
a)
Khoản phải trả khác
b)
Khoản phải thu khác
c)
Khoản thu nhập khác
d)
Khoản doanh thu nhận trước
20.
Khi có quyết định hình thành quỹ do đơn vị phải nộp lên đơn vị cấp trên thì kế toán bút toán ghi bên Có của tài khoản nào?
a)
136
b)
336
c)
138
d)
338
21.
Khoản nào không hạch toán vào bên Có của TK Phải thu nội bộ?
a)
Trả hộ các đơn vị nội bộ
b)
Thu các khoản đã trả hộ đơn vị nội bộ
c)
Bù trừ phải thu và phải trả nội bộ
d)
Tất cả đều sai
22.
Khoản nào không hạch toán vào TK Phải thu nội bộ?
a)
Trả hộ các đơn vị nội bộ
b)
Thu các khoản đã trả hộ đơn vị nội bộ
c)
Bù trừ phải thu và phải trả nội bộ
d)
Tất cả đều sai
23.
Nghiệp vụ "chi tiền mặt mua VPP sử dụng ngay cho kinh doanh" sẽ hạch toán như thế nào?
a)
Nợ TK 611/Có TK 111
b)
Nợ TK 154/Có TK 111
c)
Nợ TK 152/Có TK 111
d)
Nợ TK 642/Có TK 111
24.
Nghiệp vụ "chi tiền mặt mua VPP sử dụng ngay cho hoạt động sự nghiệp" sẽ hạch toán như thế nào?
a)
Nợ TK 611/Có TK 111
b)
Nợ TK 154/Có TK 111
c)
Nợ TK 152/Có TK 111
d)
Nợ TK 642/Có TK 111
25.
Nghiệp vụ "chi tiền mặt mua VPP về nhập kho" sẽ hạch toán như thế nào?
a)
Nợ TK 611/Có TK 111
b)
Nợ TK 154/Có TK 111
c)
Nợ TK 152/Có TK 111
d)
Nợ TK 642/Có TK 111
26.
Nghiệp vụ "chi tiền mặt mua VPP sử dụng ngay cho hoạt động quản lý" sẽ hạch toán như thế nào?
a)
Nợ TK 611/Có TK 111
b)
Nợ TK 154/Có TK 111
c)
Nợ TK 152/Có TK 111
d)
Nợ TK 642/Có TK 111
27.
Tài khoản Đầu tư tài chính- TK121 dùng để phản ánh
a)
Các khoản đầu tư ngắn hạn
b)
Các khoản đầu tư dài hạn
c)
Các khoản tiền gửi có kỳ hạn
d)
Tất cả đều đúng
28.
Theo quy định hiện hành, tiêu chuẩn chung nhận biết TSCĐ thuộc NSNN bao gồm:
a)
Thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên và nguyên giá từ 5 tr.đ trở lên
b)
Thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên và nguyên giá từ 10 tr.đ trở lên
c)
Thời gian sử dụng dưới 01 năm
d)
Tất cả đều sai
29.
"Xây dựng một nhà kho để chứa vật tư dùng cho hoạt động HCSN", từ thông tin này có thể phân loại TSCĐ theo tiêu thức nào
a)
Tính chất, đặc điểm của tài sản
b)
Nguồn gốc hình thành tài sản
c)
Mục đích sử dụng tài sản
d)
Tất cả đều đúng
30.
TSCĐ nào sau đây thuộc đối tượng ghi nhận hao mòn?
a)
TSCĐ hình thành từ nguồn NSNN
b)
TSCĐ hình thành từ nguồn vốn kinh doanh
c)
Tài sản hình thành từ nguồn phí được khấu trừ, để lại
d)
Tài sản hình thành từ Quỹ phát triển HĐSN
31.
Đơn vị mua 1 TSCĐ dùng cho hoạt động HCSN có giá thanh toán là 44 tr.đ, trong đó thuế GTGT là 4 tr.đ. Chi phí khác trước khi sử dụng là 2 tr.đ. Vậy nguyên giá của TSCĐ này là:
a)
42 tr.đ
b)
44 tr.đ
c)
46 tr.đ
d)
50 tr.đ
32.
Đơn vị mua 1 TSCĐ dùng cho hoạt động kinh doanh đối tượng chịu thuế GTGT có giá thanh toán là 44 tr.đ, trong đó thuế GTGT là 4 tr.đ. Chi phí khác trước khi sử dụng là 2 tr.đ. Vậy nguyên giá của TSCĐ này là:
a)
42 tr.đ
b)
44 tr.đ
c)
46 tr.đ
d)
50 tr.đ
33.
Đơn vị mua 1 TSCĐ dùng cho hoạt động kinh doanh đối tượng không chịu thuế GTGT có giá thanh toán là 44 tr.đ, trong đó thuế GTGT là 4 tr.đ. Chi phí khác trước khi sử dụng là 2 tr.đ. Vậy nguyên giá của TSCĐ này là:
a)
42 tr.đ
b)
44 tr.đ
c)
46 tr.đ
d)
50 tr.đ
34.
TSCĐ được mua sắm từ nguồn kinh phí được khấu trừ, để lại, bên cạnh bút toán ghi tăng TSCĐ, kế toán còn phản ánh
a)
Có TK 014
b)
Nợ TK 337/Có TK 366
c)
Nợ TK 337/Có TK 366<br />Đồng thời Có TK 014
d)
Tất cả đều sai
35.
TSCĐ được mua sắm từ nguồn kinh phí được khấu trừ, để lại, bên cạnh bút toán ghi tăng TSCĐ, kế toán còn phản ánh
a)
Nợ TK 014
b)
Nợ TK 366/Có TK 337
c)
Nợ TK 366/Có TK 337<br />Đồng thời Nợ TK 014
d)
Tất cả đều sai
36.
Những tài sản nào sau đây không phải tính hao mòn/khấu hao?
a)
Tài sản thuê hoạt động
b)
Tài sản nhận giữ hộ
c)
Tài sản không còn sử dụng
d)
Tất cả đều đúng
37.
Những tài sản nào sau đây không phải tính hao mòn/khấu hao?
a)
Tài sản thuê hoạt động
b)
Tài sản nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược
c)
Tài sản đã tính đủ HM/KH
d)
Tất cả đều đúng
38.
Khi mua sắm TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử, kế toán tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt, chạy thử trên TK nào?
a)
211
b)
241
c)
242
d)
002
39.
Cuối năm, đối với TSCĐ được mua sắm bằng nguồn thu hoạt động do NSNN cấp, tiến hành kết chuyển số hao mòn đã tính trong năm
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 366/Có TK 511
c)
Nợ TK 642/Có TK 214
d)
Nợ TK 511/Có TK 366
40.
Cuối năm, phần còn lại của TSCĐ được hình thành bằng nguồn NSNN cấp được theo dõi riêng như:
a)
Khoản nhận trước chưa ghi thu (TK 366)
b)
Doanh thu khác (TK 711)
c)
Chi phí khác (TK 811)
d)
Tạm thu (TK 337)
41.
Cuối năm, đối với TSCĐ được mua bằng nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp dùng cho hoạt động hành chính, đơn vị tiến hành kết chuyển số hao mòn đã trích trong năm như sau
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 431 (43142)/Có TK 214
c)
Nợ TK 642/Có TK 214
d)
Nợ TK 431 (43142)/Có TK 421
42.
Cuối năm, đối với TSCĐ được mua bằng nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp dùng cho hoạt động SXKDDV, đơn vị tiến hành kết chuyển số hao mòn đã trích trong năm như sau
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 431 (43142)/Có TK 214
c)
Nợ TK 431 (43142)/Có TK 431 (43141)
d)
Nợ TK 431 (43142)/Có TK 421
43.
TSCĐ dùng cho hoạt động hành chính, được mua bằng Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, định kỳ kế toán tính và hạch toán số hao mòn
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 431 (43142)/Có TK 214
c)
Nợ TK 642/Có TK 214
d)
Nợ TK 431 (43142)/Có TK 421
44.
TSCĐ dùng cho hoạt động SXKDDV, định kỳ kế toán tính và hạch toán số hao mòn
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 642/Có TK 214
c)
Nợ TK 154/Có TK 214
d)
Nợ TK 154 (hoặc Nợ TK 642)/Có TK 214
45.
TSCĐ dùng cho hoạt động hành chính, được mua bằng NSNN, định kỳ kế toán tính và hạch toán số hao mòn
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 612/Có TK 214
c)
Nợ TK 614/Có TK 214
d)
Nợ TK 642/Có TK 214
46.
TSCĐ dùng cho hoạt động hành chính, được mua bằng Nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài, định kỳ kế toán tính và hạch toán số hao mòn
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 612/Có TK 214
c)
Nợ TK 614/Có TK 214
d)
Nợ TK 642/Có TK 214
47.
TSCĐ dùng cho hoạt động hành chính, được mua bằng Nguồn phí được khấu trừ, để lại, định kỳ kế toán tính và hạch toán số hao mòn
a)
Nợ TK 611/Có TK 214
b)
Nợ TK 612/Có TK 214
c)
Nợ TK 614/Có TK 214
d)
Nợ TK 642/Có TK 214
48.
TSCĐ nào sau đây thuộc đối tượng ghi nhận khấu hao?
a)
TSCĐ hình thành từ nguồn NSNN
b)
TSCĐ hình thành từ nguồn vốn kinh doanh
c)
Tài sản hình thành từ nguồn phí được khấu trừ, để lại
d)
TSCĐ hình thành từ nguồn vốn kinh doanh và nguồn phí được khấu trừ, để lại
49.
Giá trị khấu hao TSCĐ được phản ánh vào tài khoản chi phí nào?
a)
611
b)
612
c)
614
d)
612 hoặc 614
50.
Giá trị hao mòn TSCĐ được phản ánh vào tài khoản chi phí nào?
a)
611
b)
612
c)
614
d)
611 hoặc 612
51.
Việc ghi nhận giá trị HM/KH TSCĐ vào tài khoản chi phí nào là phụ thuộc vào
a)
TSCĐ được hình thành từ nguồn nào?
b)
TSCĐ dùng cho hoạt động gì?
c)
Giá trị của TSCĐ là bao nhiêu?
d)
Thời gian sử dụng TSCĐ là bao lâu
52.
Việc kết chuyển giá trị HM/KH từ các khoản nhận trước chưa ghi thu vào tài khoản doanh thu nào là phụ thuộc vào
a)
TSCĐ được hình thành từ nguồn nào?
b)
TSCĐ dùng cho hoạt động gì?
c)
Giá trị của TSCĐ là bao nhiêu?
d)
Thời gian sử dụng TSCĐ là bao lâu
53.
TK các khoản nhận trước chưa ghi thu theo dõi giá trị khấu hao của TSCĐ hình thành từ nguồn nào
a)
NSNN, nguồn viện trợ, vay nước ngoài
b)
Nguồn kinh phí được khấu trừ, để lại
c)
Quỹ phúc lợi, quỹ phát triển HĐSN
d)
NSNN, nguồn viện trợ, vay nước ngoài và Nguồn kinh phí được khấu trừ, để lại
54.
Mua hàng hóa nhập kho (chịu thuế GTGT thuế suất 10%) chưa trả tiền, kế toán phản ánh:
a)
Nợ TK 156, Nợ TK 133/Có TK 331
b)
Nợ TK 156/Có TK 331
c)
Nợ TK 642, Nợ TK 133/Có TK 331
d)
Nợ TK 611/Có TK 331
55.
TK 338 dùng để theo dõi khoản phải trả trong trường hợp nào?
a)
Kiểm kê kho phát hiện thừa NVL
b)
Lãi tiền gửi có kỳ hạn loại trả lãi trước
c)
Các khoản thu hộ các đơn vị bên ngoài
d)
Tất cả đều đúng
56.
Đơn vị HCSN được phép tạm ứng kinh phí từ đơn vị nào
a)
KBNN
b)
NHNN
c)
NHTM
d)
Tất cả đều đúng
57.
Thu hộ tiền cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặt, kế toán ghi Nợ TK 111, đồng thời ghi có TK
a)
TK 511
b)
TK 336
c)
TK 337
d)
TK 338
58.
TK 366 được sử dụng để theo dõi các đối tượng nào sau đây?
a)
Giá trị NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
b)
Giá trị còn lại NVL, CCDC tồn kho thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
c)
Giá trị XDCB chưa hoàn thành trong năm thuộc nguồn kinh phí hoạt động NSNN cấp
d)
Tất cả đều đúng
59.
Cuối năm, giá trị NVL được hình thành từ nguồn NSNN cấp chưa sử dụng hết phải được theo dõi riêng như là một khoản
a)
Doanh thu khác
b)
Tạm thu
c)
Doanh thu nhận trước
d)
Khoản nhận trước chưa ghi thu
60.
Khi xác định được số lệ phí đã thu, phải nộp NSNN, kế toán ghi:
a)
Nợ TK 337/Có TK 333
b)
Nợ TK 614/Có TK 337
c)
Nợ TK 014
d)
Nợ TK 337/Có TK 333<br />Đồng thời Nợ TK 014
61.
Khi thu phí, lệ phí bằng tiền mặt, kế toán ghi
a)
Nợ TK 111/Có TK 511
b)
Nợ TK 111/Có TK 337
c)
Nợ TK 111/Có TK 514
d)
Tất cả đều sai
62.
Thuế xuất khẩu phải nộp khi bán hàng, kế toán hạch toán bên về Nợ của TK
a)
TK 333
b)
TK531
c)
TK156
d)
TK642
63.
NS cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền vào TK tiền gửi, kế toán sẽ hạch toán
a)
Nợ TK 337/Có TK 112
b)
Nợ TK 112/Có TK 337
c)
Nợ TK 112/Có TK 511
d)
Tất cả đều sai
64.
Số dư bên Có TK 366 thể hiện nội dung nào của TSCĐ?
a)
Giá trị còn lại của TSCĐ
b)
Nguyên giá của TSCĐ
c)
Giá trị hao mòn đã trích trong năm
d)
Tất cả đều sai
65.
Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ còn đủ số dư để chi trả, kế toán sẽ hạch toán
a)
Nợ TK 111,112/Có TK 334
b)
Nợ TK 431/Có TK 334
c)
Nợ TK 431/Có TK 111,112
d)
Nợ TK 334/Có TK 111,112
66.
Khi có quyết định sử dụng Quỹ bổ sung thu nhập để trả thu nhập tăng thêm cho NLĐ và quỹ không đủ số dư để chi trả, kế toán sẽ hạch toán
a)
Nợ TK 137/Có TK 334
b)
Nợ TK 337/Có TK 334
c)
Nợ TK 431/Có TK 334
d)
Tất cả đều sai
67.
TK 411 được sử dụng ở
a)
Đơn vị hành chính
b)
Đơn vị sự nghiệp
c)
Tất cả mọi đơn vị HCSN
68.
Thặng dư có thể được hình thành từ những hoạt động nào
a)
Hành chính sự nghiệp
b)
Sản xuất kinh doanh
c)
Tài chính
d)
Tất cả đều đúng
69.
Tài khoản cấp 2 của các quỹ phải được phân chia theo
a)
Nội dung quỹ
b)
Nguồn hình thành
c)
Mục lục NSNN
d)
Tất cả đều đúng
70.
Nguồn vốn kinh doanh có thể được hình thành từ nguồn nào?
a)
Vốn góp của cá nhân bên ngoài đơn vị
b)
Kinh phí viện trợ từ nước ngoài
c)
Các khoản vay từ nước ngoài
d)
Phí thu được để lại
71.
Quỹ nào sau đây được dùng để tài trợ cho nhân viên đi nghỉ mát
a)
Quỹ khen thưởng
b)
Quỹ phúc lợi
c)
Quỹ phát triển hoạt động HCSN
d)
Quỹ bổ sung thu nhập
72.
Đơn vị HCSN được góp vốn kinh doanh bằng NVL, kế toán ghi
a)
Nợ TK 152/Có TK 331
b)
Nợ TK 152/Có TK 411
c)
Nợ TK 152/Có TK 511
d)
Nợ TK 152/Có TK 611
73.
Tài khoản 413 không phản ánh chênh lệch của Tài sản nào sau đây
a)
USD
b)
EUR
c)
Vàng
d)
Tất cả đều sai
74.
Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh khi đánh giá lại số dư khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động
a)
Sản xuất kinh doanh
b)
NSNN cấp
c)
Viện trợ từ nước ngoài
d)
Vay nợ từ nước ngoài