wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 12 - GK1 - CÂU HỎI NGẮN Đ - S B1234

Total questions: 71

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
1. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về thu nhập hoặc sản lượng trong một thời gian nhất định.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. GDP đo giá trị hàng hóa, dịch vụ do công dân tạo ra ở cả trong và ngoài nước.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. GDP/người phản ánh mức thu nhập bình quân đầu người trong xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. GNI chỉ tính giá trị hàng hóa, dịch vụ được sản xuất trong lãnh thổ quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. GNI/người = tổng thu nhập quốc dân chia cho dân số.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Phát triển kinh tế chỉ cần GDP tăng liên tục.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực: công nghiệp, dịch vụ tăng; nông nghiệp giảm.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. HDI càng cao thì mức phát triển xã hội càng cao.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
10. Giảm nghèo đa chiều là một tiêu chí phát triển xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
11. Tăng trưởng kinh tế góp phần giảm nghèo đói.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
12. Khi kinh tế phát triển, thu nhập và chất lượng sống của người dân được cải thiện.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
13. Kinh tế phát triển không ảnh hưởng đến việc làm.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
14. Tăng trưởng cung cấp nguồn lực để củng cố quốc phòng, an ninh.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
15. Với Việt Nam, tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thoát tụt hậu.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
16. Phát triển bền vững chỉ tập trung vào tăng trưởng kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
17. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để phát triển bền vững.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
18. Tăng trưởng không hợp lí có thể gây ô nhiễm môi trường, cản trở bền vững.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
19. Phát triển bền vững giúp nâng cao chất lượng tăng trưởng kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
20. Kinh tế ổn định, xã hội công bằng và môi trường xanh là ba trụ cột của phát triển bền vững.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
21. Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình một quốc gia gắn kết kinh tế của mình với kinh tế thế giới.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
22. Hội nhập kinh tế quốc tế nghĩa là tách biệt nền kinh tế trong nước khỏi thế giới.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
23. Trong bối cảnh toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
24. Hội nhập chỉ mang lại lợi ích cho các nước phát triển.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
25. Hội nhập giúp mở rộng thị trường, thu hút vốn và tạo việc làm.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
26. Việt Nam hội nhập để tiếp cận khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lí tiên tiến.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
27. Hội nhập song phương là hợp tác kinh tế giữa nhiều quốc gia trong một khu vực.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
28. Hội nhập khu vực diễn ra giữa các nước có sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
29. Hội nhập toàn cầu gắn kết các quốc gia thông qua tổ chức kinh tế quốc tế.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
30. Hội nhập song phương chỉ có lợi cho doanh nghiệp, không ảnh hưởng đến người dân.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
1. Bảo hiểm là dịch vụ tài chính giúp chia sẻ rủi ro.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
2. Người tham gia bảo hiểm đóng phí để được bồi thường khi có rủi ro.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
3. Bảo hiểm chỉ mang lại lợi ích cho bên cung cấp dịch vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
4. Khi rủi ro xảy ra, bảo hiểm hỗ trợ bồi thường thiệt hại.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
5. Bảo hiểm có nghĩa là chắc chắn loại bỏ hết mọi rủi ro.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
6. Bảo hiểm xã hội giúp bù đắp thu nhập khi người lao động mất hoặc giảm thu nhập.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
7. Bảo hiểm xã hội chỉ có loại bắt buộc.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
8. Nhà nước là chủ thể tổ chức bảo hiểm xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
9. Bảo hiểm y tế chi trả chi phí khám chữa bệnh cho người tham gia.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
10. Bảo hiểm y tế do các doanh nghiệp tư nhân quản lí.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
11. Bảo hiểm thất nghiệp hỗ trợ người lao động khi mất việc.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
12. Người tham gia bảo hiểm thất nghiệp không được học nghề.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
13. Bảo hiểm thương mại là thỏa thuận hợp đồng giữa bên mua và tổ chức bảo hiểm.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
14. Bảo hiểm thương mại không bồi thường thiệt hại.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
15. Bảo hiểm góp phần chuyển giao rủi ro trong xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
16. Bảo hiểm không liên quan gì đến phát triển kinh tế – xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
17. Bảo hiểm giúp ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
18. Bảo hiểm góp phần thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
19. Bảo hiểm giúp giảm thiểu tổn thất, bảo đảm an toàn cuộc sống.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
20. Bảo hiểm khuyến khích lối sống tiết kiệm trong xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
21. Bảo hiểm góp phần tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
1. An sinh xã hội giúp giảm nghèo, bảo vệ người dân trước rủi ro.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
2. An sinh xã hội chỉ do Nhà nước thực hiện, không có sự tham gia của xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
3. An sinh xã hội góp phần ổn định và phát triển xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
4. Người dân được hưởng an sinh xã hội chỉ nhận hỗ trợ tiền mặt.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
5. An sinh xã hội giúp thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
6. Nhờ an sinh xã hội, người yếu thế có thể tiếp cận các dịch vụ cơ bản.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
7. Chính sách an sinh xã hội hỗ trợ người lao động tìm việc, tăng thu nhập.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
8. Chính sách việc làm chỉ áp dụng cho người nghèo, không dành cho thanh niên.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
9. Chính sách giảm nghèo góp phần ổn định xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
10. Hỗ trợ việc làm giúp chuyển đổi cơ cấu lao động và giảm thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
11. Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp đều là chính sách an sinh xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
12. Chính sách bảo hiểm chỉ phòng ngừa, không giúp giảm thiểu rủi ro.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
13. Khi hết tuổi lao động, bảo hiểm giúp người lao động có nguồn thu nhập thay thế.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
14. Tai nạn lao động không nằm trong phạm vi bảo hiểm xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
15. Trợ giúp xã hội gồm hỗ trợ thường xuyên và hỗ trợ đột xuất.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
16. Người cao tuổi, khuyết tật nặng, trẻ mồ côi là đối tượng trợ giúp xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
17. Trợ cấp xã hội đột xuất áp dụng khi người dân gặp thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
18. Trợ giúp xã hội chỉ dành cho người nghèo, không cho các đối tượng yếu thế khác.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
19. Chính sách này giúp người dân tiếp cận giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
20. Dịch vụ xã hội cơ bản chỉ dành cho người giàu có.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
21. Bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản là một nội dung quan trọng của an sinh xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai