Font size
WorksheetsMÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT, LỚP 12
Total questions: 64
Worksheet time: 19hrs 30mins
Câu 1: Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Phát triển kinh tế.
B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Hội nhập kinh tế.
D. Kinh tế đối ngoại.
Câu 2: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?
A. Mức sống bình dân.
B. Tiến bộ xã hội.
C. Cơ cấu dòng tiền.
D. Tăng trưởng dân số.
Câu 3: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
A. chỉ số giảm nghèo đa chiều.
B. tổng hàng hóa xuất khẩu.
C. tổng thu nhập quốc dân.
D. chỉ số phát triển bền vững.
Câu 4: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.
B. gia tăng phân hóa giàu nghèo.
C. giải quyết tốt vấn đề việc làm.
D. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.
Câu 5: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?
A. Không thúc đẩy và bị động.
B. Kìm hãm và hạn chế tác động.
C. Cân bằng và không liên hệ.
D. Thúc đẩy và tạo động lực.
Câu 6: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Kìm hãm và tác động tiêu cực.
B. Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
C. Không tác động tới sự phát triển.
D. Thúc đẩy và tạo động lực.
Câu 7: Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế của
A. người đứng đầu chính phủ.
B. nguyên thủ một nước.
C. một nhóm người.
D. các quốc gia khác.
Câu 8: Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ
A. khu vực.
B. song phương.
C. toàn cầu.
D. toàn diện.
Câu 9: Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ
A. khu vực.
B. song phương.
C. toàn diện.
D. toàn cầu.
Câu 10: Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
B. Mở rộng thị trường việc làm.
C. Mở rộng thị trường xuất khẩu.
D. Thay đổi chế độ chính trị.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?
A. Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.
B. Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
C. Phân chia lại phạm vi quyền lực.
D. Phân chia lợi nhuận bình quân.
Câu 12: Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp các quốc gia có thể tận dụng được những
A. thành tựu khoa học và công nghệ.
B. hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.
C. sai lầm của các quốc gia khác.
D. ràng buộc về mặt lãnh thổ.
Câu 13: Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?
A. Bảo hiểm y tế.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm con người.
D. Bảo hiểm xã hội.
Câu 14: Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là
A. bảo hiểm thân thể.
B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm xã hội bắt buộc.
D. bảo hiểm tài sản
Câu 15: Công dân đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Vậy công dân đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
A. Bảo hiểm y tế.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm xã hội.
D. Bảo hiểm thương mại.
Câu 16: Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước
A. không bị thâm hụt.
B. ổn định và tăng thu.
C. mất cân đối thu chi.
D. chi tiêu nhiều hơn.
Câu 17: Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
A. ổn định được nguồn tài chính.
B. ngày càng lệ thuộc vào nhau.
C. thu được nhiều lợi nhuận.
D. chiếm đoạt tài sản của nhau.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Mở rộng hội nhập quốc tế.
B. Tăng thu ngân sách nhà nước.
C. Gia tăng tỷ lệ lạm phát.
D. Tạo ra nhiều việc làm mới.
Câu 19: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. An sinh xã hội.
B. Bảo hiểm xã hội.
C. Chất lượng cuộc sống.
D. Thượng tầng xã hội.
Câu 20: Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
A. tạo ra nhiều sản phẩm.
B. tạo ra nhiều việc làm mới.
C. bảo vệ người lao động.
D. tăng thu nhập cho người lao động.
Câu 21: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A. thu đổi ngoại tệ.
B. hỗ trợ pháp lý.
C. giáo dục tối thiểu.
D. hỗ trợ việc làm.
Câu 22: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thểgiảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?
A. Đối tượng thu nhập cao.
B. Đối tượng có lương hưu.
C. Đối tượng là nam giới.
D. Đối tượng yếu thế.
Câu 23: Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
A. Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.
B. Độc quyền phân loại hàng hóa.
C. Chia đều lợi nhuận thường niên.
D. Làm trái thỏa ước lao động tập thể.
Câu 24: Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?
A. Phòng ngừa biến cố.
B. Ngăn ngừa rủi ro.
C. Khắc phục rủi ro.
D. Quản lý xã hội.
Câu 25: Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định mục tiêu kinh doanh.
B. Xác định chiến lược kinh doanh.
C. Xác định ý tưởng kinh doanh.
D. Xác định điều kiện thực hiện.
Câu 26: Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định điều kiện thực hiện.
B. Xác định ý tưởng kinh doanh.
C. Xác định chiến lược kinh doanh.
D. Xác định mục tiêu kinh doanh.
Câu 27: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
A. tính sáng tạo.
B. tính nhân đạo.
C. tính phi lợi nhuận.
D. tính xã hội.
Câu 28: Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là
A. kế hoạch sản xuất.
B. chiến lược kinh doanh.
C. chiến lược đàm phán.
D. kế hoạch tài chính.
Câu 29: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố nào sau đây?
A. Nhà nước.
B. Quốc tế.
C. Thị trường.
D. Lợi nhuận.
Câu 30: Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian
A. nhất định.
B. chưa xác định.
C. mãi mãi.
D. không xác định.
Câu 31: Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
A. Chiến lược kinh doanh.
B. Mục tiêu kinh doanh.
C. Nguồn gốc xuất thân.
D. Ý tưởng kinh doanh.
Câu 32: Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?
A. Chủ thể tạo ra sản phẩm.
B. Điểm yếu của sản phẩm.
C. Tính năng sản phẩm.
D. Điểm mạnh của sản phẩm.
Câu 33: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
A. Xác định thời gian khai trương.
B. Xác định mục tiêu làm từ thiện.
C. Xác định mục tiêu kinh doanh.
D. Xác định thời gian đóng cửa.
Câu 34: Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?
A. Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.
B. Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.
C. Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.
D. Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh.
Câu 35: Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phân tích yếu tố nào dưới đây?
A. Xu hướng tiêu dùng.
B. Tốc độ tăng trưởng.
C. Quy mô thị trường.
D. Xu hướng lạm phát.
Câu 36: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
A. số thuế có thể gian lận.
B. chiến lược kinh doanh.
C. thủ đoạn khách hàng.
D. đối tác cần loại bỏ.
Câu 37: Việc doanh nghiệp thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm tiêu dùng.
B. Trách nhiệm sản xuất.
C. Trách nhiệm xã hội.
D. Trách nhiệm phân phối.
Câu 38: Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm
A. pháp lý.
B. nhân văn.
C. sản xuất.
D. kinh tế.
Câu 39: Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường là thể hiện hình thức trách nhiệm
A. đạo đức.
B. nhân văn.
C. công lý.
D. kinh tế.
Câu 40: Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm
A. nhân văn.
B. đạo đức.
C. pháp lý.
D. kinh tế.
Câu 41: Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm
A. đạo đức.
B. nhân văn.
C. pháp lý.
D. kinh tế.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
A. Trách nhiệm pháp lý.
B. Trách nhiệm kinh tế.
C. Trách nhiệm kinh doanh.
D. Trách nhiệm từ thiện.
Câu 43: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
A. Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
B. Ủng hộ quỹ nhân đạo.
C. Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
D. Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
Câu 44: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
Câu 45: Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?
A. Xâm phạm lợi ích khách hàng.
B. Bảo vệ lợi ích khách hàng.
C. Trung thực trong sản xuất.
C. Trung thực trong sản xuất.
Câu 46: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
A. Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.
B. Tàn phá tài nguyên để thu lợi nhuận.
C. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
D. Tiết kiệm chi phí sản xuất.
Câu 47: Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?
A. Gia tăng khủng hoảng.
B. Phát triển bền vững.
C. Lạm phát bất ổn.
D. Thất nghiệp gia tăng.
Câu 48: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
A. Tăng khả năng cạnh tranh.
B. Thúc đẩy phát triển bền vững.
C. Giảm nguồn thu ngân sách.
D. Tạo dựng niềm tin với khách hàng.
Câu 49: Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Quản lí thu, chi nội bộ.
B. Quản lí thu, chi đối ngoại.
C. Quản lí thu, chi đối nội.
D. Quản lí thu, chi trong gia đình.
Câu 50: Khi xác định các mục tiêu tài chính trong gia đình, mỗi gia đình cần ưu tiên thực hiện các mục tiêu mang tính
A. không xác định.
B. cấp bách.
C. dài hạn.
D. không cần thiết.
Câu 51: Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?
A. Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.
B. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.
C. Thu nhập từ lương của bố mẹ.
D. Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.
Câu 52: Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
A. Mối quan hệ giữa các thành viên.
B. Tình hình việc làm và thu nhập.
C. Tình hình tài chính hiện tại.
D. Tình trạng hôn nhân gia đình.
Câu 53: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
A. Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
B. Mục tiêu tài chính dài hạn.
C. Mục tiêu tài chính trung hạn.
D. Mục tiêu tài chính vô hạn.
Câu 54: Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu
A. không thiết yếu.
B. đặc biệt.
C. thiết yếu.
D. quá xa xỉ.
Câu 55: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?
A. Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
B. Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
C. Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
D. Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
Câu 56: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?
A. Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
B. Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
C. Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
D. Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
Câu 57: Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?
A. Thói quen chi tiêu hoang phí.
B. Thói quen chi tiêu tích cực.
C. Thói quen chi tiêu theo kế hoạch.
D. Thói quen chi tiêu tiết kiệm.
Câu 58: Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?
A. Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.
B. Thiết lập mục tiêu tài chính.
C. Kiểm soát các nguồn thu nhập.
D. Chi tiêu tự do mất kiểm soát.
Câu 59: Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
A. cân bằng các mối quan hệ.
B. tạo mối quan hệ cha mẹ và con.
C. cân bằng các khoản chi.
D. cân bằng tài chính gia đình.
Câu 60: Khi thực hiện việc quản lý thu, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động
A. tự do chi tiêu theo sở thích.
B. ứng phó các tình huống rủi ro.
C. chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.
D. tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch.
Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán: người trực tiếp quản lí và điều hành quản lí 24/7; Tiếp tân: thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp: pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên đội ngũ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ.
Câu 61: Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?
A. Thị trường.
B. Khách hàng.
C. Sản phẩm.
D. Nhân sự.
Câu 62: Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định chiến lược kinh doanh.
B. Phân tích các điều kiện kinh doanh.
C. Xác định mục tiêu kinh doanh.
D. Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.
Là doanh nghiệp chuyên kinh doanh các mặt hàng thực phẩm, Công ty A đặc biệt lưu ý đến việc kiểm soát chất lượng đầu vào, luôn chọn những nhà cung cấp tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước về hồ sơ pháp lí; ưu tiên chọn nhà cung cấp có chứng nhận VietGAP, chuỗi thực phẩm an toàn, chứng nhận hữu cơ, hàng Việt Nam chất lượng cao,... Ngoài ra, công ty còn định kì khảo sát, đánh giá trực tiếp điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị nhà xưởng cũng như rà soát quá trình tiếp nhận, phân loại, sơ chế, sản xuất, đóng gói của nhà cung cấp. Vì vậy, sản phẩm của công ty ngày càng được nhiều khách hàng tin tưởng, ưa chuộng, doanh thu ngày càng tăng.
Câu 63: Quá trình công ty A kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào để đảm bảo hàng hóa cho người tiêu dùng luôn có chất lượng tốt nhất như đã cam kết là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm kinh tế.
B. Trách nhiệm pháp lý.
C. Trách nhiệm nhân văn.
D. Trách nhiệm đạo đức.
Câu 64: Nội dung nào thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của công ty A khi kinh doanh?
A. Kiểm soát đầu vào.
B. Tuân thủ pháp lý.
C. Doanh thu tăng cao.
D. Cam kết sản phẩm.
Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng. Vợ chồng anh chị đồng thuận thực hiện kế hoạch quản lí thu, chi bằng số theo dõi hằng tháng sau khi bàn bạc thống nhất. Theo đó, vợ chồng chị sẽ dành 50% tổng thu nhập cho chi tiêu thiết yếu, sinh hoạt hằng ngày; 20% dành cho các khoản dự phòng, tiết kiệm, mua nhà,... và 30% còn lại dành cho các hoạt động giải trí, giao tiếp xã hội,...Sau năm đầu thực hiện, do có yếu tố phát sinh đó là có con nhỏ nên anh chị buộc phải giảm số tiền cho các hoạt động giải trí để tăng cho các sinh hoạt thiết yếu, đặc biệt số tiền giảm này chị đã tham gia một gói bảo hiểm an sinh cho con mình đề phòng lúc ốm đau, mặc dù biết là nhiều mối quan hệ xã hội bị cắt giảm nhưng anh chị vẫn cảm thấy vui và tự tin về mục tiêu tài chính của mình sẽ đạt được.
Câu 65: Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm xã hội.
C. Bảo hiểm thương mại.
D. Bảo hiểm y tế.
Câu 66: Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
A. Tham gia hoạt động giải trí.
B. Mua bảo hiểm an sinh cho con.
C. Mua nhà và ra ở riêng sau 3 năm.
D. Xây dựng sổ theo dõi thu chi.
Câu 67: Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?
A. Chi tiêu thiết yếu.
B. Chi tiêu không thiết yếu.
C. Mục tiêu tài chính gia đình.
D. Chi tiêu rất quan trọng.
Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T liền lên kế hoạch dự trù tài chính, mua lại căn nhà đó để sửa chữa và cho thuê với giá hợp lí. Cách thức này vừa giúp gia đình anh có thêm nguồn thu nhập, vừa giữ được tài sản hiện có của anh. Bên cạnh đó, anh T dành một khoản lớn thu nhập cho mục tiêu tiết kiệm. Anh chi tiêu ở mức tối thiểu cho sinh hoạt hằng ngày với các nhu cầu thiết yếu. Anh quan niệm rằng chỉ có tiết kiệm mới có thể thực hiện được mục tiêu mua nhà, mua xe,... Vì vậy, anh hạn chế giao tiếp, không mở rộng quan hệ xã hội để tránh các khoản chi không cần thiết, không mang lại cho anh lợi ích gì.
Câu 68: Nội dung nào dưới đây thể hiện anh T chưa biết phân chia một cách phù hợp giữa các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu?
A. Mua nhà và sửa lại cho thuê.
B. Tiết kiệm dùng để mua nhà.
C. Bảo toàn tài sản hiện có.
D. Dành khoản lớn để tiết kiệm.
Câu 69: Việc làm nào dưới đây thể hiện anh T đã biết bổ sung nguồn thu nhập cho gia đình?
A. Tập trung vào tiền tiết kiệm.
B. Giảm chi tiêu thiết yếu.
C. Hạn chế giao tiếp bạn bè.
D. Mua nhà rồi cho thuê lại.
Câu 70: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình của anh T trong thông tin trên?
A. Giảm chi tiêu không thiết yếu.
B. Chỉ tiết kiệm mà không chi tiêu.
C. Phân chia các khoản chi. D. Mua nhà rồi cho thuê lại.
D. Mua nhà rồi cho thuê lại.
