wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁP LUẬT-học đi 2 ơi

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguồn gốc ra đời của Nhà nước

a)

A. Từ sở hữu về tư liệu sản xuất.

b)

B. Từ phân công lao động xã hội.

c)


C. Từ mâu thuẫn giữa người và người.

d)

D. Từ mâu thuẫn giai cấp

2.

Câu 2: Có mấy đặc trưng cơ bản của Nhà nước?

a)


A. 4

b)


B. 5

c)

C. 3

d)

D.2

3.

Câu 3: Thực hiện “mở rộng quan hệ hợp tác, hòa bình, hữu nghị với các quốc gia trong khu
vực và trên thế giới” thuộc chức năng nào của nhà nước?

a)

A. Chức năng kinh tế

b)

B. Chức năng quốc phòng

c)

C. Chức năng đối ngoại

d)

D. Chức năng bảo vệ an ninh chính trị.

4.

Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản ở mọi nhà nước.

a)

A. Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt.

b)

B. Nhà nước tổ chức và quản lý dân cư theo lãnh thổ.

c)

C. Ban hành và quản lý xã hội bằng pháp luật

d)

D. Nhân dân là chủ thể của quyền lực nhà nước.

5.

Câu 5: Bộ máy nhà nước được hiểu như thế nào?

a)

A. Là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương.

b)

B. Là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương.

c)

C. Là hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước.

d)

D. Là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương được tổ chức và hoạt động theo
những nguyên tắc chung thống nhất nhằm thực hiện nhiệm vụ và chức năng của nhà nước

6.

Câu 6: Cơ quan nào sau đây có chức năng lập hiến và lập pháp?

a)

A. Chủ tịch nước.

b)

B. Quốc hội

c)

C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

D. Thủ tướng Chính phủ.

7.

Câu 7: Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam gồm?

a)

A. Cơ quan quyền lực nhà nước (Quốc hội, Hội đồng nhân dân dân các cấp); Chủ tịch nước
CHXHCN Việt Nam; Cơ quan hành chính nhà nước (Chính phủ; Ủy ban nhân dân các cấp); Cơ
quan xét xử (Tòa án nhân dân các cấp); Cơ quan kiểm sát (Viện kiểm sát nhân dân các cấp).

b)

B. Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

C. Các tổ chức chính trị (Đảng Cộng sản Việt Nam)

d)

D. Các tổ chức chính trị, các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội.

8.

Câu 8: Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Uỷ ban nhân dân các cấp

c)

C. Tòa án nhân dân các cấp

d)

D. Quốc hội.

9.

Câu 9: Đặc trưng của Nhà nước pháp quyền thể hiện ở dấu hiệu nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị

b)

B. Tính thượng tôn của pháp luật

c)

C. Bảo vệ pháp luật của giai cấp thống trị

d)

D. Tất cả đều đúng

10.

Câu 10: Trong thuộc tính giai cấp, sự thống trị của Nhà nước được biểu hiện ở?

a)

A. Quyền lực điều khiển các quan hệ xã hội

b)

B. Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực tư tưởng

c)

C. Quyền công dân

d)

D. Quyền được ban hành quy định của pháp luật

11.

Câu 11: Pháp luật được hiểu:

a)

A. Là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc riêng do nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện
thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.

b)

B. Là hệ thống các quan hệ kinh tế, văn hóa, xã hội được pháp luật điều chỉnh

c)

C. Là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do Nhà nước đặt ra và bảo đảm thực hiện,
thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã
hội, tạo lập trật tự, ổn định cho sự phát triển xã hội

d)

D. Tất cả đều đúng

12.

Câu 12: Pháp luật thể hiện các đặc trưng nào sau đây?

a)

A. 4 (Tính quan hệ xã hội; Tính công bằng; Tính minh bạch; Tính xét xử).

b)

B. 4 (Tính quy phạm; Tính bắt buộc chung; Do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện; Tính xác
định chặt chẽ về mặt hình thức).

c)

C. 3 (Tính công bằng; Tính công khai; Tính minh bạch)

d)

D. 2 (Tính quy phạm; Tính bắt buộc chung).

13.

Câu 13: Quy phạm pháp luật?

a)

A. Là quy tắc xử sự riêng do cơ quan Nhà nước ban hành

b)

B. Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, được
Nhà nước đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và mục đích nhất
định


c)

C. Là quy tắc xử sự của từng địa phương.

d)

D. Tất cả đều đúng.

14.


Câu 14: Văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là:

a)

A. Là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục do luật định, quy
định các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện.

b)

B. Là văn bản do Chính phủ ban hành.

c)

C. Là văn bản do Quốc hội và Chính phủ ban hành

d)

D. Là văn bản do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do luật định; quy định các quy
tắc xử sự chung và các quy tắc xử riêng, cụ thể, được Nhà nước đảm bảo thực hiện.

15.

Câu 15: Văn bản QPPL nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ?

a)

A. Luật

b)

B. Thông tư

c)

C. Nghị định

d)

D. Lệnh

16.

Câu 16: Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ?

a)

A. Thông tư

b)

B. Quyết định

c)

C. Chỉ thị

d)

D. Tất cả đều đúng

17.

Câu 17: Nguyên tắc áp dụng trong trường hợp văn bản QPPL mới không quy định trách
nhiệm pháp lý hoặc quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn đối với hành vi xảy ra trước ngày
văn bản có hiệu lực?

a)

A. Áp dụng văn bản QPPL mới.

b)

B. Người có thẩm quyền sẽ quyết định áp dụng văn bản QPPL mới hay văn bản QPPL cũ.

c)

C. Áp dụng văn bản QPPL trước đó với trách nhiệm pháp lý nặng hơn.

d)

D. Không áp dụng trách nhiệm pháp lý trong trường hợp trên

18.

Câu 18: Hành vi nào sau đây chịu sự điều chỉnh của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Đăng ký kết hôn tại UBND xã

b)

B. Sinh hoạt nhóm tại Nhà văn hóa

c)

C. Thực hành tại sân bãi

d)

D. Quen nhau qua facebook.

19.

Câu 19: Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với pháp luật được thể hiện ở?

a)

A. Thông qua pháp luật, Đảng kiểm nghiệm, đánh giá sự phù hợp, tính hiệu quả trong đường lối,
chủ trương lãnh đạo của mình

b)

B. Đảng ban hành văn bản quy phạm pháp luật để quản lý xã hội

c)

C. Đảng tác động đến hành vi, cách ứng xử của con người phù hợp quy định của pháp luật

d)

D. Không có sự tác động qua lại giữa Đảng và pháp luật.

20.

Câu 20: Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

b)

B. Quốc hội

c)

C. Ngân hàng tư nhân


d)

D. Ủy ban nhân dân các cấp.


21.

Câu 21: Đối tượng điều chỉnh của Luật lao động là?


a)

A. Các quan hệ XH về sử dụng lao động

b)

B. Các quan hệ XH phát sinh trong quá trình sử dụng lao động

c)

C. Các quan hệ XH phát sinh trong quá trình sử dụng lao động liên quan trực tiếp đến quan hệ lao
động

d)

D. Các quan hệ XH về sử dụng lao động và các quan hệ XH phát sinh trong quá trình sử dụng lao
động liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

22.

Câu 22: Hợp đồng lao động (HĐLĐ) bao gồm các loại:

a)


A. HĐLĐ không xác định thời hạn; HĐLĐ xác định thời hạn không quá 36 tháng.


b)


B. HĐLĐ không xác định thời hạn; Hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng; HĐ theo mùa,
vụ việc có thời hạn dưới 12 tháng.

c)



C. HĐLĐ không xác định thời hạn; HĐLĐ có xác định thời hạn; Hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng
đến 36 tháng; HĐ theo mùa, vụ việc có thời hạn dưới 12 tháng

d)


D. HĐLĐ ngắn hạn; HĐLĐ trung hạn; HĐLĐ dài hạn

23.

Câu 23: Quỹ bảo hiểm xã hội hình thành từ:

a)

A. Nguồn đóng góp của người lao động

b)

B. Nguồn đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động;

c)

C. Nguồn đóng góp của người lao động, của Nhà nước và các nguồn khác;

d)

D. Nguồn đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động, của Nhà nước và các nguồn
khác

24.

Câu 24: Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập
pháp là?

a)

A. Chủ tịch nước

b)

B. Quốc hội

c)

C. Chính phủ

d)

D. Tòa án nhân dân

25.

Câu 25: Theo quy định của Hiến pháp 2013, Hội đồng nhân dân có mấy cấp

a)

A. 2 cấp

b)

B. 3 cấp

c)

C. 4 cấp

d)

D. 5 cấp

26.

Câu 26: Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:

a)

A. Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành

b)

B. Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành

c)

C. Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành

d)

D. 100% tồn số đại biểu tán thành

27.

Câu 27: Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo
nguyên tắc nào?

a)

A. Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, gián tiếp

b)

B. Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp

c)

C. Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, dân chủ và bỏ phiếu kín

d)

D. Nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
Câu 28: Việt Nam đã có mấy bản Hiến pháp?

28.

Câu 28: Việt Nam đã có mấy bản Hiến pháp?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 3

29.

Câu 29: Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp khi người lao động có tham gia bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Câu 29: Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp khi người lao động có tham gia bảo hiểm thất nghiệp?

b)

B. 40% lương của trung bình 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp

c)

C. 60% lương của trung bình 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp

d)

D. 80% lương của trung bình 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp

30.

Câu 30: Ông K ký hợp đồng lao động với công ty X thời hạn 24 tháng (từ 01/1/2009 đến
31/12/2010). K có tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. Thời gian được hưởng trợ cấp
thất nghiệp của K khi nghỉ việc tại công ty.

a)

A. 03 tháng

b)

B. 06 tháng

c)

C. 09 tháng

d)

D. 12 tháng

31.

Câu 31: Ông K ký hợp đồng lao động với công ty X thời hạn 36 tháng (từ 01/01/2007 đến
31/12/2009). K có tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. K được hưởng chế độ gì khi
nghỉ việc tại công ty.

a)

A. Trợ cấp thôi việc

b)

B. Trợ cấp thất nghiệp

c)

C. Trợ cấp mất việc và trợ cấp thất nghiệp

d)

D. Trợ cấp thôi việc và trợ cấp thất nghiệp

32.

Câu 32: D tốt nghiệp Kỹ sư thực hành tại trường Cao đẳng Kiến trúc – Xây dựng TP.HCM, D
tự nộp đơn xin việc và được nhận vào một công ty cổ phần đầu tư và thiết kế. Công ty ký hợp
đồng: thời gian thử việc là 03 tháng, mức lương thử việc bằng 85% mức lương của công việc
cho một người chính thức. Theo bạn hợp đồng lao động giữa công ty và D là?

a)

A. Đúng (Công ty có quyền quyết hợp đồng)

b)

B. Sai (Công ty phải thực hiện theo pháp luật)

c)

C. Đúng (Công ty và D đã thỏa thuận)

d)

D. Sai (D muốn tự thỏa thuận về chế độ lương).

33.

Câu 33: Lĩnh vực nào sau đây cần tăng cường mối quan hệ hợp tác đối ngoại?

a)

A. Kinh tế

b)

B. Chính trị; an ninh quốc phòng

c)

C. Văn hóa


d)

D. Tất cả các lĩnh vực


34.

Câu 34: Pháp luật là sản phẩm của


a)

A. Đảng chính trị.

b)

B. Nhà nước

c)

C. Viện nghiên cứu.

d)

D. Tổ chức chính trị - xã hội.

35.

Câu 35: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

A. Quyết định kỷ luật cán bộ.

b)

B. Nghị định

c)

C. Thông tư của Bộ trưởng

d)

D. Luật

36.

Câu 36: Nhân dân thực hiện những quyền nào sau đây để thực thi quyền làm chủ của mình

a)

A. Quyền bầu cử, ứng cử

b)

B. Quyền tham gia phản biện xã hội

c)

C. Quyền kiểm tra, giám sát

d)

D. Tất cả đều đúng.

37.

Câu 37: Tại điều 1, Hiến pháp 2013 nêu: “Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một
nước độc lập có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng
biển và vùng trời”. Nội dung trên là bộ phận nào của quy phạm pháp luật

a)

A. Giả định

b)

B. Quy định

c)

C. Chế tài

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

38.

Câu 38: Ông A ký HĐLĐ với công ty X thời hạn 36 tháng (từ 01/01/2009 đến 31/12/2011). A có
tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. A được hưởng chế độ gì khi nghỉ việc tại công
ty.

a)

A. Trợ cấp thôi việc

b)

B. Trợ cấp thất nghiệp

c)

C. Trợ cấp mất việc và trợ cấp thất nghiệp

d)

D. Trợ cấp thôi việc và trợ cấp thất nghiệp

39.

Câu 39: Ông A làm việc tại công ty X với mức lương 2.080.000/tháng. Thời gian làm việc 26
ngày/tháng (được nghỉ chủ nhật hàng tuần), 08 giờ/ngày. Vào thứ hai ngày 24/10/2013 A có
làm thêm 04 giờ. Tiền làm thêm của A được trả:

a)

A. 40.000 đồng

b)

B. 60.000 đồng

c)

C. 80.000 đồng

d)

D.100.000 đồng

40.

Câu 40: Khi Hợp đồng lao động có xác định thời hạn đã hết hạn mà người lao động vẫn tiếp
tục làm việc thì trong thời hạn bao lâu kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn, 02 bên phải ký
lại hợp đồng lao động mới?

a)

A. 10 ngày


b)

B. 15 ngày


c)

C. 30 ngày


d)

D. 45 ngày


41.

Câu 41: Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Quốc hội ban hành


a)

A/. Hiến pháp


b)

B/. Nghị định


c)

C/. Luật, Bộ luật


d)

D/. A và C


42.

Câu 42: Văn bản nào sau đây được quy định là văn bản dưới luật


a)

A/. Nghị định


b)

B/. Thông tư


c)

C/. Luật, Bộ luật


d)

D/. A và B


43.

Câu 43: Văn bản QPPL nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ


a)

A/. Luật


b)

B/. Thông tư


c)

C/. Nghị định


d)

D/. Lệnh


44.

Câu 44: Văn bản QPPL nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch nước


a)

A/. Lệnh


b)

B/. Quyết định


c)

C/. Nghị quyết


d)

D/ A và B


45.

Câu 45: Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng, Thủtrưởng cơ quan ngang Bộ


a)

A/. Thông tư


b)

B/. Quyết địnhC/ Chỉ thị


c)

C/ Chỉ thị


d)

D/. Tất cả đều đúng


46.

Câu 46: UBND cấp tỉnh được quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây ?


a)

A/. Quyết định


b)

B/. Nghị quyết


c)

C/. Nghị định


d)

D/. B và C


47.

Câu 47: Văn bản QPPL nào sau đây thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
nước CHXHCN Việt Nam ?

a)

A/. Pháp lệnh

b)

B/. Nghị quyết

c)

C/. Luật

d)

D/. A và B

48.

Câu 48: Các nguyên tắc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật.

a)

A/. Văn bản QPPL được áp dụng đối với hành vi xảy ra tại thời điểm mà văn bản đó đang có hiệu lực.

b)

B/. Các văn bản QPPL có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý
cao hơn.

c)

C/. Các văn bản QPPL do cùng một cơ quan ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì áp
dụng quy định của văn bản được ban hành sau.

d)

D/. Tất cả các nguyên tắc trên

49.

Câu 49: Nguyên tắc áp dụng trong trường hợp văn bản QPPL mới không quy định trách nhiệm pháp
lý hoặc quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn đối với hành vi xảy ra trước ngày văn bản có hiệu lực ?

a)

A/. Áp dụng văn bản QPPL mới

b)

B/. Người có thẩm quyền sẽ quyết định áp dụng văn bản QPPL mới hay văn bản QPPL cũ.

c)

C/. Áp dụng văn bản QPPL trước đó với trách nhiệm pháp lý nặng hơn.

d)

D/. Không áp dụng trách nhiệm pháp lý trong trường hợp trên

50.

Câu 50: Cơ quan nào sau đây được quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

a)

A/. Sở Xây dựng


b)

B/. Sở Tài nguyên và Môi trường


c)

C/. Ủy ban nhân dân thành phố


d)

D/. Tất cả đều đúng.


51.

Câu 51: Các thuộc tính thể hiện bản chất của pháp luật


a)

A/. Tính giai cấp và tính xã hội


b)

B/. Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

C/. Thể hiện sự dung hòa lợi ích các giai cấp

d)

D/. Thể hiện sự đồng thuận các giai cấp

52.

Câu 52: Ở các kiểu nhà nước khác nhau, bản chất pháp luật được thể hiện thế nào ?

a)

A/. Sự thể hiện tính giai cấp và tính xã hội của pháp luật có khác nhau ở các kiểu nhà nước

b)

B/. Sự thể hiện tính giai cấp và tính xã hội của pháp luật ở các kiểu nhà nước là giống nhau

c)

C/. Tính xã hội là giống nhau ở các kiểu nhà nước khác nhau

d)

C/. Tính xã hội là giống nhau ở các kiểu nhà nước khác nhau

53.

Câu 53: A ký HĐLĐ với công ty X thời hạn 36 tháng (từ ngày 01/01/2006 đến 31/12/2008).
Lương 3 triệu/tháng. Mức trợ cấp A được hưởng khi nghỉ việc tại công ty do hết hạn HĐLĐ.

a)

A/. 1.500.000 đồng

b)

B/. 3.000.000 đồng

c)

C/. 4.500.000 đồng

d)

D/. 6.000.000 đồng

54.

Câu 54: A ký HĐLĐ với công ty X thời hạn 36 tháng (từ ngày 01/01/2006 đến 31/12/2008). A
được hưởng chế độ gì khi nghỉ việc tại công ty do hết hạn HĐLĐ.

a)

A/. Trợ cấp thôi việc


b)

B/. Trợ cấp thất nghiệp


c)

B/. Trợ cấp thất nghiệp


d)

D/. Trợ cấp thôi việc và trợ cấp thất nghiệp


55.

Câu 55: A ký HĐLĐ với công ty X thời hạn 36 tháng (từ 01/01/2009 đến 31/12/2011). A có
tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. Thời gian được hưởng trợ cấp thất nghiệp của Akhi nghỉ việc tại công ty


a)

A/. 03 tháng


b)

B/. 06 tháng


c)

C/. 09 tháng


d)

D/. 12 tháng


56.

Câu 56: Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp khi người lao động có tham gia bảo hiểm thất nghiệp?

a)

A/. 20% lương của trung bình 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp

b)

B/. 40% lương của trung bình 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp

c)

C/. 60% lương của trung bình 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp

d)

D/. 80% lương của trung bình 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp

57.

Câu 57: A ký HĐLĐ với công ty X thời hạn 36 tháng (từ 01/01/2009 - 31/12/2011). A có tham
gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. A được hưởng chế độ gì khi nghỉ việc tại công ty.

a)

A/. Trợ cấp thôi việc


b)

B/. Trợ cấp thất nghiệp


c)

C/. Trợ cấp mất việc và trợ cấp thất nghiệp


d)

D/. Trợ cấp thôi việc và trợ cấp thất nghiệp


58.

Câu 58: A ký HĐLĐ với công ty X thời hạn 24 tháng (từ 01/01/2010 đến 31/12/2011). A có
tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. Thời gian được hưởng trợ cấp thất nghiệp của A
khi nghỉ việc tại công ty.

a)

A/. 03 tháng

b)

B/. 06 tháng

c)

C/. 09 tháng

d)

D/. 12 tháng

59.

Câu 59: Người lao động phải báo trước bao nhiêu ngày khi đơn phương chấm dứt Hợp đồng
không xác định thời hạn?

a)

A/. 15 ngày


b)

B/. 30 ngày

c)

C/. 45 ngày


d)

D/. 60 ngày


60.

Câu 60: Người lao động được hưởng chế độ gì khi tham gia bảo hiểm thất nghiệp?


a)

A/. Trợ cấp thất nghiệp


b)

B/. Hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tìm việc


c)

C/. Cấp thẻ Bảo hiểm y tế


d)

D/. Cả a, b, c đều đúng


61.

Câu 61: A làm việc tại công ty X với mức lương 2.080.000/tháng. Thời gian làm việc 26
ngày/tháng (được nghỉ chủ nhật hàng tuần), 08 giờ/ngày. Vào thứ hai ngày 24/10/2013 A cólàm thêm 04 giờ. Tiền làm thêm của A được trả:


a)

A/. 40.000 đồng


b)

B/. 60.000 đồng


c)

C/. 80.000 đồng


d)

D/.100.000 đồng


62.

Câu 62: Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây được coi là làm việc vào ban đêm?


a)

A/. Từ 22 giờ đến 6 giờ


b)

B/. Từ 21 giờ đến 6 giờ


c)

C/. Từ 22 giờ đến 7 giờ


d)

D/. Từ 20 giờ đến 5 giờ


63.

Câu 63: Luật lao động điều chỉnh những quan hệ xã hội nào?

a)

A/. Quan hệ lao động giữa người lao động làm công ăn lương với người sử dụng lao động

b)

B/. Các quan hệ khác có liên quan trực tiếp với quan hệ lao động

c)

C/. Quan hệ về giải quyết tranh chấp lao động

d)

D/. Cả A, B, C đều đúng.

64.

Câu 64: Nhà nước quy định về bảo hiểm xã hội nhằm mục đích:

a)

A/. Bảo đảm cuộc sống cho người lao động khi họ bị buộc thôi việc

b)

B/. Bảo đảm cuộc sống cho người lao động khi họ chưa có việc làm

c)

C/. Bảo đảm cuộc sống cho người lao động khi thu nhập của họ không đủ chi phí cho gia đình

d)

D/. Bảo đảm ổn định cuộc sống cho người lao động và gia đình họ khi người lao động gặp rủi ro,
ốm đau thai sản…

65.

Câu 65: Người lao động có quyền:

a)

A/. Được hưởng lương theo công sức lao động

b)

B/. Được hưởng các chế độ bảo hiểm theo quy định của pháp luật

c)

C/. Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật

d)

D/. Cả A, B, C đều đúng.

66.

Câu 66: Người lao động có nghĩa vụ:

a)

A/. Chấp hành đúng quy định về an toàn trong lao động

b)

B/. Thực hiện đầy đủ các cam kết trong hợp đồng lao động

c)

C/. Tuân theo sự điều động hợp pháp của người sử dựng lao động

d)

D/. Cả A, B, C đều đúng

67.

Câu 67: Trong quan hệ lao động, tiền lương là dựa trên:

a)

A/. Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động phù hợp với quy định của pháp luật.

b)

B/. Sự đề nghị của người lao động.

c)

C/. Sự quyết định của người sử dụng lao động.

d)

D/. Căn cứ của pháp luật về mức lương căn bản và tối thiểu của xã hội

68.

Câu 68: A ký HĐLĐ với công ty X thời hạn 24 tháng (từ 01/1/2009 đến 31/12/2010). A có tham
gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định. Thời gian được hưởng trợ cấp thất nghiệp của A khi
nghỉ việc tại công ty.

a)

A/. 03 tháng

b)

A/. 03 tháng

c)

C/. 09 tháng

d)

D/. 12 tháng

69.

Câu 69: Khi Hợp đồng lao động có xác định thời hạn đã hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm
việc thì trong thời hạn bao lâu kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn, 02 bên phải ký lại hợp đồng lao
động mới?

a)

A/. 10 ngày


b)

B/. 15 ngày


c)

C/. 30 ngày


d)

D/. 45 ngày


70.

Câu 70: Theo Bộ luật lao động, có mấy loại hợp đồng lao động


a)

A/. 01 loại


b)

B/. 02 loại


c)

C/. 03 loại


d)

D/. 04 loại