wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNHK1

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, nếu thay R1, R2 bằng các điôt quang, hiện tượng xảy ra là:
a)
LED1, LED2 nhấp nháy luân phiên
b)
LED1, LED2 tắt
c)
LED1, LED2 sáng
d)
LED1, LED2 nhấp nháy cùng tắt, cùng sáng.
2.
Đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+” nghĩa là:
a)
Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.
b)
Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào.
c)
Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra khuếch đại và ngược dấu với tín hiệu vào.
d)
Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra khuếch đại và cùng dấu với tín hiệu vào.
3.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
b)
Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
c)
Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
d)
Các tranzito sẽ bị hỏng.
4.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng
a)
Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.
b)
Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện dung bằng nhau.
c)
Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
d)
Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau
5.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:
a)
Tăng điện dung của các tụ điện.
b)
Giảm điện dung của các tụ điện.
c)
Tăng trị số của các điện trở.
d)
Giảm trị số của các điện trở.
6.
Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…
a)
Ngược dấu và ngược pha nhau.
b)
Ngược dấu và cùng pha nhau.
c)
Cùng dấu và cùng pha nhau.
d)
Cùng dấu và ngược pha nhau.
7.
Công dụng của R hồi tiếp trong mạch khuếch đại đảo dùng OA là?
a)
Hồi tiếp tín hiệu Ura về U vào
b)
Hồi tiếp tín hiệu Uvào cho U ra
c)
Hồi tiếp tín hiệu cho IC
d)
Làm giảm cường độ dòng điện bảo vệ IC
8.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…
a)
Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.
b)
Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.
c)
Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
d)
Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
9.
Chức năng của mạch tạo xung là:
a)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu
c)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
d)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
10.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
b)
Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
c)
Đầu vào không đảo được nối nối đất
d)
Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
11.
Sự khác nhau của đi-ốt chỉnh lưu và đi-ốt chỉnh lưu có điều khiển (SCR)
a)
có cực điều khiển G kích mở đi-ốt hay không có
b)
khả năng dẫn điện theo chiều nào
c)
chỗ tiếp giáp P-N diện tích lớn hay nhỏ
d)
vật liệu chế tạo lớn hay nhỏ
12.
Sự khác nhau giữa đi-ốt tiếp mặt và đi-ốt tiếp điểm?
a)
chỗ tiếp giáp P-N diện tích lớn hay nhỏ
b)
vật liệu chế tạo lớn hay nhỏ
c)
số điện cực nhỏ hay lớn
d)
khả năng dẫn điện theo chiều nào
13.
Mạch tạo xung có chức năng là biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng……….có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
a)
dao động điện
b)
điện xoay chiều
c)
điện cao tần
d)
dao động điều hòa
14.
Tranzito T1 và T2 dùng trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo là loại?
a)
Tranzito NPN
b)
Tranzito PNP
c)
Tranzito NNP
d)
Tranzito NPN và PNP
15.
Chọn điện trở R1, R2, R3 và R4 dùng trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo như thế nào?
a)
R1 = R2; R3 = R4
b)
R1 = R2 = R3 = R4
c)
R1 khác R2; R3 khác R4
d)
R1 khác R2; R3 = R4
16.
Khi cần thay đổi chu kì của xung đa hài thì làm như thế nào?
a)
Thay đổi trị số tụ điện C
b)
Thay đổi trị số tụ C1
c)
Thay đổi trị số tụ C2
d)
Thay đổi trị số tranzito
17.
Làm thế nào để đổi xung đa hài đối xứng thành không đối xứng?
a)
Thay đổi tụ điện C1 # C2
b)
Thay đổi tụ điện R1 # R2
c)
Thay đổi tụ điện T1 # T2
d)
Thay đổi tụ điện R3 # R4
18.
Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán
a)
Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-”
b)
Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-”
c)
Ở đầu vào đảo kí hiệu “+ E”
d)
Ở đầu vào đảo kí hiệu “- E”
19.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật toán?
a)
Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.
b)
Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.
c)
Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.
d)
Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.
20.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
b)
Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
c)
Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
d)
Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
21.
Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
b)
Thay đổi tần số của điện áp vào.
c)
Thay đổi biên độ của điện áp vào.
d)
Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
22.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
b)
Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
c)
Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
d)
Các tranzito sẽ bị hỏng.
23.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?
a)
Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.
b)
Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.
c)
Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
d)
Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.
24.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?
a)
Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.
b)
Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.
c)
Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.
d)
Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4.
25.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:
a)
Tăng điện dung của các tụ điện.
b)
Giảm điện dung của các tụ điện.
c)
Tăng trị số của các điện trở.
d)
Giảm trị số của các điện trở.
26.
IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
Hai đầu vào và một đầu ra.
b)
Một đầu vào và hai đầu ra.
c)
Một đầu vào và một đầu ra.
d)
Hai đầu vào và hai đầu ra.
27.
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
a)
trị số của các điện trở R1 và Rht
b)
chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
c)
độ lớn của điện áp vào.
d)
độ lớn của điện áp ra.
28.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…
a)
phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.
b)
điều khiển của hai điện trở R1 và R2.
c)
điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
d)
điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
29.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito, điện trở và tụ điện.
b)
Tirixto, điện trở và tụ điện.
c)
Tranzito, đèn LED và tụ điện.
d)
Tranzito, điôt và tụ điện.
30.
Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
a)
Khuếch đại dòng điện một chiều.
b)
Khuếch đại điện áp.
c)
Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.
d)
Khuếch đại công suất.
31.
Chức năng của mạch tạo xung là:
a)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
c)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
d)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
32.
Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…
a)
ngược dấu và ngược pha nhau.
b)
cùng dấu và cùng pha nhau.
c)
ngược dấu và cùng pha nhau.
d)
cùng dấu và ngược pha nhau.
33.
Nguyên tắc chung thứ 1 khi thiết kế mạch điện tử đơn giản mà trong bài 9 nhắc đến là gì?
a)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
b)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
c)
Linh kiện có sẵn trên thị trường
d)
Chọn phương án hợp lí nhất
34.
Nguyên tắc chung thứ 2 khi thiết kế mạch điện tử đơn giản mà trong bài 9 nhắc đến là gì?
a)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
b)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
c)
Đưa ra một số phương án để thực hiện
d)
Chọn phương án hợp lí nhất
35.
Nguyên tắc chung thứ 3 khi thiết kế mạch điện tử đơn giản mà trong bài 9 nhắc đến là gì?
a)
Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa
b)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
c)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
d)
Đưa ra một số phương án để thực hiện
36.
Nguyên tắc chung thứ 4 khi thiết kế mạch điện tử đơn giản mà trong bài 9 nhắc đến là gì?
a)
Hoạt động ổn định và chính xác
b)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
c)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
d)
Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa
37.
Nguyên tắc chung thứ 5 khi thiết kế mạch điện tử đơn giản mà trong bài 9 nhắc đến là gì?
a)
Linh kiện có sẵn trên thị trường
b)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
c)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
d)
Đưa ra một số phương án để thực hiện
38.
Mạch khuếch đại có chức năng khuếch đại tín hiệu?
a)
Điện
b)
Âm thanh, hình ảnh.
c)
Âm thanh
d)
Điện dung
39.
Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán, có ghi UVĐ là gì
a)
Đầu vào đảo
b)
Đầu vào không đảo
c)
Đầu ra
d)
Đầu nối nguồn
40.
Khối 1 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
biến áp nguồn
b)
mạch chỉnh lưu
c)
mạch lọc nguồn
d)
mạch ổn định điện áp một chiều
41.
Khối 2 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
mạch chỉnh lưu
b)
biến áp nguồn
c)
mạch lọc nguồn
d)
mạch ổn định điện áp một chiều
42.
Khối 3 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
mạch lọc nguồn
b)
biến áp nguồn
c)
mạch chỉnh lưu
d)
mạch ổn định điện áp một chiều
43.
Khối 4 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
mạch ổn định điện áp một chiều
b)
biến áp nguồn
c)
mạch chỉnh lưu
d)
mạch lọc nguồn
44.
Chức năng khối 1 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
Để đổi điện xoay chiều lên mức cao hoặc xuống thấp
b)
Để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
c)
Để lọc, san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.
d)
Để giữ cho mức điện áp một chiều ra trên tải luôn luôn ổn định.
45.
Chức năng khối 2 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
Để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
b)
Để đổi điện xoay chiều lên mức cao hoặc xuống thấp
c)
Để lọc, san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.
d)
Để giữ cho mức điện áp một chiều ra trên tải luôn luôn ổn định.
46.
Chức năng khối 3 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
Để lọc, san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.
b)
Để đổi điện xoay chiều lên mức cao hoặc xuống thấp
c)
Để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
d)
Để giữ cho mức điện áp một chiều ra trên tải luôn luôn ổn định.
47.
Chức năng khối 4 mạch nguồn một chiều thực tế là
a)
Để giữ cho mức điện áp một chiều ra trên tải luôn luôn ổn định.
b)
Để đổi điện xoay chiều lên mức cao hoặc xuống thấp
c)
Để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
d)
Để lọc, san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.
48.
Thiết kế một mạch điện tử bao gồm mấy bước?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
49.
Khi thiết kế mạch nguyên lí phải thực hiện những công việc nào sau đây?
a)
Tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế.
b)
Đưa ra một số phương án để thực hiện.
c)
Chọn phương án hợp lí nhất.
d)
Tính toán, chọn các linh kiện hợp lí.
50.
Thiết kế mạch lắp ráp cần đảm bảo nguyên tắc:
a)
Cả ba đều đúng.
b)
Bố trí các linh kiện trên bảng mạch điện một cách khoa học và hợp lí.
c)
Vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện với nhau theo sơ đồ nguyên lí.
d)
Dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất.
51.
Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.
b)
Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.
c)
Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.
d)
Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.
52.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
b)
Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
c)
Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
d)
Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
53.
Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
b)
Thay đổi tần số của điện áp vào.
c)
Thay đổi biên độ của điện áp vào.
d)
Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
54.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
b)
Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
c)
Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
d)
Các tranzito sẽ bị hỏng.
55.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?
a)
Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.
b)
Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.
c)
Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
d)
Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.
56.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?
a)
Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.
b)
Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.
c)
Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.
d)
Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4.
57.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:
a)
Tăng điện dung của các tụ điện.
b)
Giảm điện dung của các tụ điện.
c)
Tăng trị số của các điện trở.
d)
Giảm trị số của các điện trở.
58.
IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
Hai đầu vào và một đầu ra.
b)
Một đầu vào và hai đầu ra.
c)
Một đầu vào và một đầu ra.
d)
Hai đầu vào và hai đầu ra.
59.
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
a)
Trị số của các điện trở R1 và Rht
b)
Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
c)
Độ lớn của điện áp vào.
d)
Độ lớn của điện áp ra.
60.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…
a)
Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.
b)
Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.
c)
Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
d)
Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
61.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito, điện trở và tụ điện.
b)
Tirixto, điện trở và tụ điện.
c)
Tranzito, đèn LED và tụ điện.
d)
Tranzito, điôt và tụ điện.
62.
Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
a)
Khuếch đại dòng điện một chiều.
b)
Khuếch đại điện áp.
c)
Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.
d)
Khuếch đại công suất.
63.
Chức năng của mạch tạo xung là:
a)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
c)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
d)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
64.
Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…
a)
Ngược dấu và ngược pha nhau.
b)
Cùng dấu và cùng pha nhau.
c)
Ngược dấu và cùng pha nhau.
d)
Cùng dấu và ngược pha nhau.
65.
Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển
a)
Điều khiển các thông số của thiết bị
b)
Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
Điều khiển các trò chơi giải trí
d)
Điều khiển tín hiệu
66.
Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:
a)
Mạch tạo xung
b)
Tín hiệu giao thông
c)
Báo hiệu và bảo vệ điện áp
d)
Điều khiển bảng điện tử
67.
Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:
a)
2 loại mạch
b)
3 loại mạch
c)
4 loại mạch
d)
5 loại mạch
68.
Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …... của các ……
a)
trạng thái – tín hiệu
b)
tín hiệu - tần số
c)
biên độ - tần số
d)
đối tượng - tín hiệu
69.
Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng:
a)
Nhận lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Chấp hành
b)
Nhận lệnh à Xử lí à Tạo xung à Chấp hành
c)
Đặt lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Ra tải
d)
Nhận lệnh à Xử lí à Điều chỉnh à Thực hành
70.
Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau :
a)
Quạt bàn.
b)
Máy bơm nước.
c)
Tủ lạnh.
d)
Máy mài.
71.
Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là:
a)
Điều khiển tần số dòng điện đưa vào động cơ
b)
Thay đổi vị trí stato
c)
Thay đổi Roto
d)
Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
72.
Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:
a)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
b)
Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
c)
Thay đổi số vòng dây Stator
d)
Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở
73.
Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp:
a)
Cả 3 phương pháp
b)
Thay đổi số vòng dây của Stato
c)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
d)
Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
74.
Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ :
a)
Tăng, giảm trị số điện áp
b)
Tăng, giảm thời gian dẫn
c)
Tăng, giảm trị số dòng điện
d)
Tăng, giảm tần số nguồn điện
75.
Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:
a)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
b)
Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
c)
Thay đổi số vòng dây Stator
d)
Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở