NEW
Font size
WorksheetsSử HKI
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1967)?
A. Yêu cầu hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực
B. Nhu cầu hợp tác cùng phát triển
C. Ảnh hưởng của xu thế liên kết khu vực
D.Yêu cầu ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản vào khu vực
Câu 2. Năm 1961, ở khu vực Đông Nam Á, tổ chức nào sau đây được thành lập?
A. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
B. Hiệp hội Đông Nam Á.
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
Câu 3. Năm 1967, ở khu vực Đông Nam Á, tổ chức nào sau đây được thành lập?
A. Cộng đồng than - thép châu Âu.
B. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
Câu 4. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm 1967 tại
A. Ma-ni-la (Phi-lip-pin).
B. Cua-la Lăm-po (Ma-lai-xi-a).
C. Ba-li (In-đô-nê-xi-a).
D. Băng Cốc (Thái Lan).
Câu 5. Một trong những mục đích thành lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là
A. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.
B. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C. thúc đẩy hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau về kinh tế, xã hội, văn hóa.
D. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
Câu 6. Những quốc gia nào sau đây là thành viên thứ 8 và thứ 9 của ASEAN?
A. Việt Nam và Lào.
B. Lào và Mi-an-ma.
C. Cam-pu-chia và Bru-nây.
D. Bru-nây và Mi-an-ma.
A. Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN.
B. Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết.
C. Lễ kết nạp Việt Nam làm thành viên.
D. Hiệp ước Ba-li đã được thông qua.
Câu 8. Một trong những mục đích thành lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là
A. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.
B. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C. thúc đẩy hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau về khoa học, kĩ thuật, hành chính.
D. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
Câu 9. Một trong những mục đích thành lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là
A. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.
B. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C. thúc đẩy việc nghiên cứu Đông Nam Á.
D. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
Câu 10. Thành viên thứ 10 của ASEAN là?
A. Việt Nam
B. Lào
C. Campuchia
D. Bru-nây
Câu 11. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời năm 1967 là do
A. sự phát triển mạnh mẽ của xu hướng toàn cầu hóa trên thế giới.
B. muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực.
C. được sự hỗ trợ, giúp đỡ về mọi mặt từ các nước xã hội chủ nghĩa.
D. Mỹ bắt đầu can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
Câu 12. Đâu là điều kiện tiên quyết cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á - ASEAN?
A. Các nước Đông Nam Á giành độc lập dân tộc.
B. Nhu cầu mở rộng và tầm ảnh hưởng ở khu vực Đông Nam Á.
C. Xu thế liên kết khu vực ngày càng phát triển.
D. Một số tổ chức khu vực đã ra đời ở Đông Nam Á.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng mục đích thành lập của ASEAN?
A. tạo ra sức mạnh chung để hạn chế ảnh hưởng của Mỹ.
B. thúc đẩy việc nghiên cứu Đông Nam Á.
C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội.
D. thúc đẩy hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau về kinh tế, xã hội, văn hóa.
Câu 14. Các nước muốn gia nhập vào ASEAN phải thỏa mãn đầy đủ các tiêu chí, ngoại trừ:
A. Có vị trí nằm trong khu vực Đông Nam Á.
B. Được tất cả các nước thành viên ASEAN công nhận.
C. Chấp nhận sự ràng buộc và tuân thủ Hiến chương ASEAN.
D. Có thể chế phù hợp.
Câu 15. Một trong những sự kiện đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967-1976 là
A. Hiệp ước Ba-li được kí kết.
B. Hiến chương ASEAN được thông qua.
C. ASEAN thành lập khu vực trung lập
. D. Cộng đồng ASEAN được thành lập.
Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1967)?
A. Yêu cầu hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực
B. Nhu cầu hợp tác cùng phát triển
C. Ảnh hưởng của xu thế liên kết khu vực
D.Yêu cầu ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản vào khu vực
Câu 17. Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về mục đích của hợp tác của ASEAN
A. Hợp tác toàn diện trên tất cả các lĩnh vực.
B. Duy trì hợp tác chặt chẽ cùng có lợi với các tổ chức quốc tế có tôn chỉ và mục đích tương đồng.
C. Thúc đẩy hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau về kinh tế, văn hóa, xã hội và giải quyết các tranh chấp, bất đồng.
D. Đưa ASEAN trở thành mái nhà chung của toàn Đông Nam Á.
Câu 18. Nội dung nào không phải là sự phát triển của ASEAN trong giai đoạn mười năm đầu ( 1967-1976)?
A. Sự hợp tác còn lỏng lẻo.
B. ASEAN là một tổ chức hợp tác non trẻ.
C. Cơ cấu tổ chức được hoàn thiện.
D. Hiệp ước Ba-li được kí kết tạo nên bước ngoặt quan trọng.
Câu 19. Trong giai đoạn 1999-2015, ASEAN đạt được thành tựu quan trọng nào sau đây?
A. Giải quyết xong mọi tranh chấp, xung đột trong khu vực.
B. Hiến chương ASEAN được thông qua
C. Phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.
D. Ra Tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập.
Câu 20. Năm 2007 đánh dấu một bước phát triển mới trong quá trình hoạt động của ASEAN với sự kiện nào?
A. Campuchia trở thành thành viên chính thức của tổ chức.
B. Các nước thành viên ký bản Hiến chương ASEAN.
C. Hiệp ước thân thiện với hợp tác ở Đông Nam Á được ký kết.
D. Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành.
Câu 1: Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi
A. Việt Nam gia nhập ASEAN.
B. ASEAN thành lập.
C. Hiệp ước Bali được kí kết.
D. thành viên thứ 10 được kết nạp.
Câu 2: ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại
A. lễ kết nạp Campuchia năm 1999.
B. hội nghị kí kết hiệp ước thân thiện và hợp tác (1976).
C. hội nghị thành lập ASEAN (1967).
D. hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).
Câu 3: Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã thông qua
A. văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.
B. tuyên bố về khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập.
C. tuyên bố về sự hoà hợp ASEAN.
D. tuyên bố Bali II.
Câu 4: ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng xây dựng Cộng đồng khi đã
A. đạt được những thành tựu nhất định trong quá trình phát triển.
B. kết nạp đầy đủ tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
C. xóa bỏ hết mâu thuẫn song phương và đa phương trong khu vực.
D. xóa bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan trong buôn bán giữa các nước.
Câu 5: Mục tiêu xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hoà bình ở Đông Nam Á được thông qua tại
A. Tuyên bố Băng Cốc (1967).
B. Tầm nhìn ASEAN 2020.
C. Tuyên bố Malina (1987).
D. Tuyên bố Xingapo (1992).
Câu 6: Cộng đồng ASEAN được xây dựng dựa trên ba trụ cột là Cộng đồng Chính trị - An ninh, Cộng đồng Kinh tế và Cộng đồng
A. Đối ngoại – Tiền tệ
B. Văn hóa – Xã hội
C. Thể thao – Du lịch
D. Giáo dục – Công nghệ
Câu 7: Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là
A. đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng và ràng buộc hơn.
B. thúc đẩy ASEAN tập trung mở rộng, phụ thuộc vào hợp tác với các nước trong liên minh châu Âu.
C. góp phần đưa Đông Nam Á trở thành khu vực có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất thế giới.
D. xoá bỏ các rào cản về tài chính, anh ninh, chính trị của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
Câu 8: Một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN là
A. phụ thuộc đầu tư bên ngoài.
B. liên kết tất cả các lĩnh vực.
C. mở rộng hợp tác với bên ngoài.
D. xoá bỏ đường biên giới ở khu vực.
Câu 9: Cộng đồng ASEAN ra đời không nhằm mục tiêu nào sau đây?
A. Liên minh quân sự chặt chẽ.
B. Liên kết về chính trị - an ninh.
C. Liên kết về văn hóa - xã hội.
D. Liên kết về kinh tế.
Câu 10: Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là
A. Xây dựng cộng đồng chính trị - an ninh vững mạnh.
B. Xây dựng ASEAN thành một khu vực có nền kinh tế phát triển phồn vinh.
C. Xây dựng cộng đồng ASEAN với nền văn hóa đa dạng, đậm đà bản sắc dân tộc.
D. xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.
Câu 11: Việc xây dựng Cộng đồng ASEAN không nhằm mục tiêu nào sau đây?
A. Đưa ASEAN thành tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.
B. Mở rộng quan hệ hợp tác với bên ngoài thông qua nhiều khuôn khổ.
C. Khiến các nước thành viên có sự ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lý.
D. Xóa bỏ khoảng cách và sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các nước.
Câu 12: Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của cộng đồng ASEAN?
A. đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức liên kết sâu rộng.
B. đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn trên cơ sở pháp lí.
C. đảm bảo hoà bình, ổn định lâu dài và cùng thịnh vượng trong khu vực.
D. chỉ hợp tác ở trong khu vực, hạn chế mở rộng hợp tác với bên ngoài.
Câu 13: Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được nêu rõ trong
A. Hiến Chương ASEAN.
B. văn bản Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009-2015).
C. Tuyên bố Ba li II.
D. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN.
Câu 14: Trong giai đoạn 2009 – 2015, các quốc gia thành viên của tổ chức ASEAN đã
A. hoàn thiện đề xuất ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN.
B. tích cực chuẩn bị cho sự xác lập của Cộng đồng ASEAN.
C. xóa bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán giữa các nước.
D. xây dựng cơ sở pháp lý để thành lập Cộng đồng ASEAN.
Câu 15: Văn kiện nào sau đây đã tạo cơ sở pháp lý để xây dựng Cộng đồng ASEAN?
A. Tuyên bố Ba-li I
B. Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập
C. Hiến chương ASEAN
D. Tầm nhìn ASEAN 2020.
Câu 16: APSC là tên viết tắt của
A. Cộng đồng Chính trị - An ninh.
B. Liên minh Quân sự.
C. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.
D. Kinh tế - Chính trị.
Câu 17: Cộng đồng Chính Trị - An ninh ASEAN được xây dựng nhằm mục tiêu nào sau đây?
A. Tạo môi trường hoà bình và an ninh của khu vực.
B. Tạo dựng khu vực gắn kết và phụ thuộc vào bên ngoài.
C. Hướng tới khu vực tự cường và độc lập với bên ngoài.
D. Tạo ra một khối phòng thủ chung của toàn khu vực.
Câu 18: Cộng đồng Chính Trị - An ninh ASEAN được xây dựng nhằm mục tiêu là
A. tạo môi trường hợp tác kinh tế có hiệu quả trong khu vực.
B. nâng cao hợp tác chính trị - an ninh lên một nấc thang mới.
C. hướng tới khu vực tự cường và độc lập với bên ngoài.
D. bình đẳng xã hội và các quyền cơ bản của các nước.
Câu 19: AEC là tên viết tắt của
A. Cộng đồng Chính trị - An ninh.
B. Cộng đồng Quân sự.
C. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.
D. Cộng đồng Kinh tế
Câu 20: Sự tiếp nối các chương trình hợp tác kinh tế trước đây của ASEAN là
A. Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.
B. Cộng đồng Kinh tế ASEAN.
C. Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.
D. Cộng đồng than thép ASEAN.
Câu 21: Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
A. tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.
B. kiểm soát chặt chẽ về dịch vụ, đầu tư và vốn.
C. kiềm chế sự cạnh tranh giữa các nước nước.
D. phát triển con người và bản sắc của ASEAN.
Câu 22: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nội dung chính của Cộng đồng kinh tế ASEAN?
A. Tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung.
B. Xây dựng khu vực kinh tế có sự cạnh tranh cao.
C. Tạo dựng một khu vực gắn kết, tự cường.
D. Hội nhập đầy đủ với nền kinh tế toàn cầu.
Câu 23: Một trong những mục tiêu của Cộng đồng kinh tế ASEAN là
A. Thu hút vốn đầu tư vào khu vực.
B. Tạo ra môi trường kinh tế hòa bình.
C. Thúc đẩy sự cạnh tranh về kinh tế.
D. Đưa ASEAN trở thành trung tâm kinh tế.
Câu 24: Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN xây dựng ASEAN lấy
A. con người làm trung tâm.
B. kinh tế làm trọng tâm.
C. chính trị làm cốt lõi.
D. an ninh làm nền tảng.
Câu 25: Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN (ASCC) là một
A. hiệp ước phòng thủ của ASEAN.
B. trụ cột hợp tác của Cộng đồng ASEAN.
C. liên minh kinh tế - chính trị của Cộng đồng ASEAN.
D. thị trường chung của các nước ASEAN.
Câu 26: Một trong các nhóm yếu thế được ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ quyền và bình đẳng xã hội là
A. thanh niên.
B. người nước ngoài.
C. người trưởng thành.
D. phụ nữ.
Câu 27: Trong quá trình phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với thách thức nào?
A. sự đa dạng chính trị.
B. chính trị ổn định.
C. kinh tế phát triển
D. các nước đồng tình, ủng hộ.
Câu 28: Ý nào dưới đây là một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN phải đối mặt?
A. sự chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.
B. liên kết, hợp tác sâu rộng trên cả 3 lĩnh vực
C. một trong những khu vực phát triển năng động nhất thế giới.
D. có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.
Câu 29: Một trong những thách thức về kinh tế của Cộng đồng ASEAN là
A. Tồn tại một số mâu thuẫn trong quan hệ song phương.
C. Sự chênh lệch về thu nhập và trình độ phát triển.
B. Tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp.
D. Sự đa dạng về chế độ chính trị và bản sắc văn hóa.
Câu 30: Một trong những thách thức về chính trị của Cộng đồng ASEAN là
A. Sự chênh lệch về thu nhập và trình độ.
B. Sự tương đồng trong sản xuất một số ngành nghề.
C. Sự đa dạng về chế độ chính trị.
D. Sự khác biệt về bản sắc văn hóa.
Câu 31: Một trong những thách thức phi truyền thống của cộng đồng ASEAN sau năm 2015 là?
A. Là địa bàn cạnh tranh địa chiến lược truyền thống giữa các nước lớn.
B. Khoảng cách về phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.
C. Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu, dịch bệnh ngày càng gia tăng…
D. Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo.
Câu 32. Đâu là thách thức mang tính toàn cầu mà cộng đồng ASEAN đang phải đối măt?
A. Sự phát triển của xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa.
B. Tình trạng biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường.
C. Những tranh chấp, bất đồng trên biển Đông.
D. Những mâu thuẫn trong vấn đề quản trị lưu vực sông Mê Công.
Câu 33: Nội dung nào dưới đây là một trong những triển vọng của Cộng đồng ASEAN?
A. là một trong những khu vực phát triển năng động nhất thế giới.
B. sự đa dạng về trình độ chính trị.
C. chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.
D. cạnh tranh, ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.
Câu 34: Nội dung nào dưới đây là một trong những triển vọng của Cộng đồng ASEAN?
A. có quan hệ rộng mở với các đối tác bên ngoài.
B. sự đa dạng về trình độ chính trị.
C. chênh lệch về thu nhập, trình độ phát triển.
D. cạnh tranh, ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.
Câu 35. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng những triển vọng trong Cộng đồng ASEAN?
A. phát triển với mức độ liên kết, hợp tác ngày càng sâu rộng.
B. vị thế ngày càng được nâng cao trong khu vực và thế giới.
C. cạnh tranh ảnh hưởng của các nước lớn đối với khu vực.
D. là một khu vực phát triển và năng động nhất thế giới.
Câu 1. Ngày 15-8-1945 là sự kiện gì ?
A. Nhật đảo chính Pháp.
B. Nhật tấn công Mĩ.
C. Nhật đầu hàng Đồng minh.
D. Nhật tấn công Anh.
Câu 2: Ngày 15 - 8- 1945, Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện là thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam
A. phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.
B. tiến hành phá kho thóc Nhật, giải quyết nạn đói.
C. đánh bại thực dân Pháp và phát xít Nhật.
D. tiến hành tổng khởi nghĩa trong cả nước.
Câu 3. Điều kiện lịch sử nào dưới đây tạo thời cơ khách quan thuận lợi cho cách mạng 8/1945 ở Việt Nam giành thắng lợi?
A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
B.Liên Xô tấn công đạo quân Quan Đông của Nhật Bản.
C. Nhật Bản đầu hàng đồng minh không điều kiện.
D. Nhật đảo chính Pháp độc chiếm Đông Dương.
Câu 4. Chiều ngày 16 - 8 - 1945, theo lệnh của Ủy ban Khởi nghĩa, một đơn vị Giải phóng quân do Võ Nguyên Giáp chỉ huy, xuất phát từ Tân Trào tiến về giải phóng thị xã
A. Cao Bằng.
B. Thái Nguyên.
C. Lào Cai.
D. Tuyên Quang.
Câu 5. Các tỉnh nào dưới đây giành chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám 1945 ?
A. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.
B. Quảng Ngãi, Quảng Nam, Hà Tĩnh, Quảng Bình
C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Ninh
D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
Câu 6. Ngày 19-8-1945, tỉnh thành nào giành chính quyền?
A. Hà Tĩnh.
B. Bắc Giang.
C. Hà Nội.
D. Hải Dương.
Câu 7. Ngày 23 và ngày 25/8/1945 sự kiện lịch sử đã diễn ra?
A. Hà Nội và Huế giành chính quyền
B. Huế và Sài Gòn giành chính quyền.
C. Đà Nẵng và Sài Gòn giành chính quyền..
D. Hà Nội và Sài Gòn giành chính quyền.
Câu 8 . Trong cách mạng tháng Tám 1945, những địa phương giành được chính quyền muộn nhất trong cả nước là
A. Cà Mau, Lào Cai
B. Lào Cai, Hà Tiên
C. Hà Tiên, Cà Mau.
D. Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.
Câu 9. Sự kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ?
A. Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước
B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn
C. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị
D. Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi ở Hà Nội
Câu 10: Ngày 2 - 9 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ lâm thời đọc Tuyên ngôn Độc lập, tuyên bố với toàn thể quốc dân và thế giới sự ra đời của
A. Chính phủ Liên hiệp kháng chiến.
B. Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
C. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ?
A. Dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
B. Đảng lãnh đạo đứng đầu là Chủ tích Hồ Chí Minh có đường lối đúng đắn, sáng tạo.
C. Nhân dân ta được sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
D. Chiến thắng của quân Đồng minh chống phát xít đã cổ vũ nhân dân ta vùng lên giành chính quyền.
Câu 12. Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.
C. sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.
D. sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.
Câu 13. Nguyên nhân khách quan quyết định đến sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.
B. Sự đoàn kết của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là công nhân và nông dân.
C. Vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản Đông Dương, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Hoàn cảnh khách quan thuận lợi, phát xít Nhật đã đầu hàng đồng minh.
Câu 14. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là?
A. Những thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.
B. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.
C. Quá trình chuẩn bị lực lượng chu đáo suốt 15 năm.
D. Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và bạn bè quốc tế.
Câu 15: Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là:
A. truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh bất khuất của nhân dân ta
B. sự lãnh đạo tài tình và sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương
C. sự chủ động, linh hoạt của các cấp bộ Đảng và mặt trận Việt Minh
D. phát xít Nhật là kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương đã gục ngã
Câu 16. "Cách mạng tháng Tám đã phá tan xiềng xích nô lệ của…hơn 80 năm và ách thống trị của…gần 5 năm". Chọn đáp án đúng dưới đây điền vào chỗ chấm trong đoạn trích trên:
A. thực dân Pháp-phát xít Đức.
B. phát xít Đức-thực dân Pháp.
C. thực dân Pháp-phát xít Nhật.
D. phát xít Nhật-thực dân Pháp.
Câu 17. Sự kiện nào mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do, kỷ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). nước thắng lợi (1975).
B. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu
C. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954)
D. Cách mạng tháng Tám thành công (1945).
Câu 18. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?
A. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.
B. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
D. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.
Câu 19: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. cổ vũ tinh thần đấu tranh của nhân dân các dân tộc thuộc địa.
B. xóa bỏ ách thống trị của phát xít Nhật, chấm dứt thời kì quân chủ.
C. đánh dấu một bước tiến nhảy vọt trong lịch sử dân tộc.
D. là bước ngoặc vĩ đại trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
Câu 20. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám đã có ý nghĩa như thế nào đối với thế giới ?
A. Góp phần làm đảo lộn và đưa tới thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ.
B. Cổ vũ các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc đấu tranh tự giải phóng.
C. Góp phần đưa đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trẻ tuổi.
D. Xây dựng vững chắc thành trì của phong trào giải phóng dân tộc.
