wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin 11 kì 1

Total questions: 78

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong lập trình máy tính để:

a)

A. Biên dịch chương trình

b)

B. Thực hiện các thuật toán

c)

C. Thông dịch chương trình

d)

D. Chỉ kiểm tra lỗi chính tả

2.

Câu 1. Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây không cần có chương trình dịch?

a)

A. Pascal

b)

B. Ngôn ngữ máy

c)

C. C++

d)

D. Python

3.

Câu 4. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phụ thuộc nhiều vào ý muốn của người lập trình tạo ra

b)

B. Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 1 thành phần

c)

C. Cú pháp của một ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó

d)

D. Các ngôn ngữ lập trình đều có chung một bộ chữ cái

4.

Câu 3. Ngôn ngữ lập trình thường có mấy thành phần cơ bản:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 3

5.

Câu 5. Ngôn ngữ lập trình bậc cao có khả năng nào sau đây?

a)

A. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy

b)

B. Máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện

c)

C. Có thể diễn đạt được mọi thuật toán

d)

D. Thể hiện thuật toán theo những quy ước nào đó không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể

6.

Câu 9. Phương án nào dưới đây là phát biểu đúng về biên dịch?

a)

A. Các chương trình biên dịch đồng thời dịch toàn bộ chương trình và thực thi

b)

B. Các chương trình biên dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh

c)

C. Biên dịch có chương trình đích để lưu trữ

d)

D. Diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện

7.

Câu 6. Phương án nào không phải là ưu điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

A. Dễ hiểu và thân thiện với người dùng hơn ngôn ngữ cấp thấp

b)

B. Có thể tạo ra nhiều ứng dụng trên nhiều nền tảng khác nhau

c)

C. Có tính linh động cao

d)

D. Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

8.

Câu 7. Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về ngôn ngữ lập trình? Ngôn ngữ lập trình bao gồm:

a)

A. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ.

b)

B. Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ bậc cao.

c)

C. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao.

d)

D. Ngôn ngữ bậc cao.

9.

Câu 8. Phương án nào dưới đây là phát biểu đúng về thông dịch?

a)

A. Các chương trình thông dịch đồng thời dịch tất cả câu lệnh

b)

B. Các chương trình thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh

c)

C. Thông dịch có chương trình đích để lưu trữ

d)

D. Diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện

10.

Câu 10. Phát biểu nào dưới đây là sai về biên dịch và thông dịch?

a)

A. Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao gọi là biên dịch còn thông dịch là chương trình dịch dùng với hợp ngữ.

b)

B. Một ngôn ngữ lập trình có thể có cả chương trình thông dịch và chương trình biên dịch.

c)

C. Thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh còn biên dịch phải dịch trước toàn bộ chương trình sang mã nhị phân thì mới có thể thực hiện được.

d)

D. Biên dịch và thông dịch đều kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh.

11.

Câu 11. Phát biểu nào dưới đây là sai về chương trình dịch?

a)

A. Kiểm tra và phát hiện lỗi về ngữ nghĩa

b)

B. Kiểm tra và phát hiện lỗi về cú pháp

c)

C. Kiểm tra và phát hiện lỗi về bảng chữ cái

d)

D. Kiểm tra và phát hiện lỗi về bảng chữ cái và cú pháp

12.

Câu 12. Ngôn ngữ lập trình thường có mấy thành phần cơ bản:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 3.

13.

Câu 14. Chọn phương án đúng. Ngữ nghĩa là:

a)

A. Xác định ý nghĩa thao tác cần phải thực hiện

b)

B. Xác định vị trí của chương trình

c)

C. Xác định thời gian thực thi chương trình

d)

D. Bộ quy tắc dùng để viết chương trình

14.

Câu 15. Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

A. Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %,...

b)

B. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

c)

C. Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

d)

D. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ ".

15.

Câu 18. Chọn đáp án đúng nhất về biến nhớ trong Python:

a)

A. Không cần xác định kiểu dữ liệu trước.

b)

B. Không cần khai báo trước.

c)

C. Có thể nhận nhiều kiểu giá trị khác nhau mà không cần khai báo lại.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

16.

Câu 13. Chọn phương án đúng. Cú pháp là:

a)

A. Xác định ý nghĩa của chương trình

b)

B. Xác định vị trí của chương trình

c)

C. Xác định thời gian thực thi chương trình

d)

D. Bộ quy tắc dùng để viết chương trình

17.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai về ngôn ngữ Python?

a)

A. Phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên

b)

B. Không phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên

c)

C. Mọi đối tượng trong chương trình đều phải được đặt tên

d)

D. Chú thích có thể có hoặc không

18.

Câu 17. Trong Python có các loại tên:

a)

A. Tên chuẩn, tên dành riêng, tên do người lập trình đặt.

b)

B. Tên dành riêng, tên do người lập trình đặt.

c)

C. Tên chuẩn, tên do người lập trình đặt.

d)

D. Tên dành riêng, tên chuẩn, từ khóa.

19.

Câu 20. Trong các tên sau đây, tên nào là sai?

a)

A. hoten

b)

B. ho_ten

c)

C. ho-ten

d)

D. hoten1

20.

Câu 19. Để viết chú thích cho lệnh trong Python người ta dùng kí tự nào dưới đây?

a)

A. kí tự //

b)

B. kí tự /* */

c)

C. kí tự *

d)

D. kí tự #

21.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A. Phần tên chương trình nhất thiết phải có

b)

B. Phần khai báo bắt buộc phải có

c)

C. Phần thân chương trình nhất thiết phải có

d)

D. Phần thân chương trình có thể có hoặc không

22.

Câu 21. Hãy chọn biểu diễn hằng đúng trong các biểu diễn sau:

a)

A. Begin

b)

B. 58,5

c)

C. ’65

d)

D. 1024

23.

Câu 22. Hãy chọn biểu diễn tên đúng trong những biểu diễn sau:

a)

A. Tensai

b)

B. ‘*****’

c)

C. –tenkhongsai

d)

D. (bai_tap)

24.

Câu 23. Hãy chọn biểu diễn tên đúng trong những biểu diễn sau:

a)

A. A10

b)

B. ‘A

c)

C. –sai

d)

D. (Tin-học)

25.

Câu 28. Hãy chọn phát biểu sai. Xét đoạn chương trình dưới đây: #XinChao print (‘Xin chào các bạn!’) print (‘Rất hân hạnh làm quen với bạn!’)

a)

A. Chương trình có một dòng chú thích.

b)

B. Thân chương trình có hai dòng lệnh.

c)

C. Thân chương trình có ba câu lệnh.

d)

D. Chương trình không có khai báo hằng.

26.

Câu 25. Các biểu diễn nào dưới đây không là biểu diễn hằng trong Python: (a)150.0 (b) -22 (c) 6,23 (d) '43' (e) A20 (f) False (g) 46 (h) 'C (i) 'TRUE' (j) 'B'C'

a)

A. Câu a, b, d, f, g, i

b)

B. Câu c, e, h, j

c)

C. Câu a, b, d, e, i

d)

D. Tất cả đều là hằng

27.

Câu 29. Khi thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, nếu nhập dữ liệu tại chỗ thì kết quả sau các lệnh trên, x nhận giá trị nào? >>> x = float ( input( ‘Nhập x:’) ) Nhập x: 4

a)

A. 4.0

b)

B. Python thông báo lỗi

c)

C. 4

d)

D. ‘ 4 ’

28.

Câu 26. Trong đoạn chương trình sau, những dòng nào là phần khai báo của chương trình:

a)

A. Dòng 1, 2 và 3

b)

B. Dòng 1

c)

C. Đoạn chương trình trên không có phần khai báo

d)

D. Dòng 1, 2, 3 và 4

29.

Câu 27. Tìm lỗi sai của đoạn chương trình sau:_

x = float(input('x = '))

y = math.sqrt(x)

print(y)

a)

A. Thiếu khai báo thư viện math

b)

B. Sử dụng hàm sqrt không cần có math.

c)

C. Không thể thực hiện được căn bậc hai của x bằng hàm sqrt do x là số thực

d)

D. Không có lỗi sai

30.

Câu 30. Cho đoạn chương trình sau. Các biến r, s trong đoạn chương trình trên có kiểu dữ liệu lần lượt là:

r = int(input('r = '))

s = 3.14*r*r

print('Diện tích của hình tròn bán kính ',r,'là: ',s)

a)

A. int – int

b)

B. int – float

c)

C. float – float

d)

D. float – int

31.

Câu 32. Khi thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, nếu nhập dữ liệu tại chỗ thì kết quả sau các lệnh trên, giá trị x nhận được thuộc kiểu dữ liệu nào?

 >>> x =  input( ‘Nhập x:’)

Nhập x: 2016

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. str

d)

D. Không xác định được kiểu dữ liệu

32.

Câu 33. Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?

a)

A. str

b)

B. int

c)

C. float

d)

D. bool

33.

Câu 34. Biến x có thể nhận các giá trị 5.0, 10.1, 3.14, 2.8. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?

a)

A. str

b)

B. int

c)

C. float

d)

D. bool

34.

Câu 31. Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, màn hình sẽ hiển thị kết quả như thế nào? x = 20.5 print(type(x))

a)

A. <class ‘float’>

b)

B. <class ‘str’>

c)

C. <class ‘int’>

d)

D. <class ‘bool’>

35.

Câu 35. Để lưu kiểu dữ liệu kí tự trong Python ta cần khai báo biến kiểu gì?

a)

A. str

b)

B. int

c)

C. float

d)

D. bool

36.

Câu 36. Để lưu kiểu dữ logic trong Python ta cần khai báo biến kiểu gì?

a)

A. str

b)

B. int

c)

C. float

d)

D. bool

37.

Câu 38. Khai báo nào sau đây ĐÚNG?

a)

A. x=5;

b)

B. x=input()

c)

C. x:=5

d)

D. x=5;

38.

Câu 37. Khai báo nào sau đây ĐÚNG?

a)

A. x=5

b)

B. x=input();

c)

C. x:=5

d)

D. x=5;

39.

Câu 39. Cho câu lệnh: x=int(input()). Hãy chọn phương án đúng khi gán giá trị cho biến x?

a)

A. 5

b)

B. 5.5

c)

C. “5”

d)

D. True

40.

Câu 40. Cho câu lệnh: x=float(input()). Hãy chọn phương án đúng khi gán giá trị cho biến x?

a)

A. Xin chao

b)

B. 5.5

c)

C. “5”

d)

D. True

41.

Câu 41. Giả sử em thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, sau đó nhập dữ liệu tại chỗ: >>> x = int(input(‘Nhập x:’)) Nhập x: 3 – 4/7 + 2**3

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C. Python thông báo lỗi

d)

D. 12

42.

Câu 42. Thực hiện chương trình Python sau đây, ta thu được kết quả nào?

N = 645

A = N % 10

N = N // 10

A = A + N // 10

A = A + N % 10

print(A)

a)

A. 64

b)

B. 15

c)

C. 6

d)

D. 5

43.

Câu 43. X = = Y có nghĩa là:

a)

A. So sánh xem X có bằng Y hay không

b)

B. Gán giá trị X bằng hai lần giá trị của Y

c)

C. Gán giá trị X cho Y

d)

D. Gán giá trị Y cho X

44.

Câu 44. Trong Python, phép toán sau đây đâu là phép toán logic:

a)

A. %

b)

B. and

c)

C. ?

d)

D. !=

45.

Câu 45. Trong Python, phép toán sau đây đâu là phép toán quan hệ:

a)

A. %

b)

B. and

c)

C. ?

d)

D. !=

46.

Câu 46. Cho biểu thức (abs(p) = q) and (((q%m)//4) > n) Với p = -20, q = 20, m = 7, n = 2, phương án nào sau đây là kết quả ĐÚNG của biểu thức trên?

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. 2

d)

D. 1

47.

Câu 47. Cho biểu thức (abs(p) = q) and (((q%m)%4) = n) Với p = -20, q = 20, m = 7, n = 2, phương án nào sau đây là kết quả ĐÚNG của biểu thức trên?

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. 2

d)

D. 1 _x000D

48.

Câu 48. Hàm input() dùng để?

a)

A. Đưa dữ liệu vào

b)

B. xuất dữ liệu ra màn hình

c)

C. khai báo biến

d)

D. chỉ là một lệnh

49.

Câu 49. Hàm print() dùng để?

a)

A. Đưa dữ liệu vào

b)

B. xuất dữ liệu ra màn hình

c)

C. khai báo biến

d)

D. chỉ là một lệnh

50.

Câu 50. Để nhập tuổi của một học sinh từ bàn phím, bạn P viết dòng lệnh như sai: tuoi = (‘Nhập vào tuoi của bạn’) Dòng lệnh của P còn thiếu thủ tục:

a)

A. int, input

b)

B. print, input

c)

C. input

d)

D. float, input

51.

Câu 51. Trong ngôn ngữ lập trình Python để nhập giá trị cho x vào từ bàn phím ta dùng lệnh:

a)

A. x = input();

b)

B. x = input()

c)

C. x := input();

d)

D. x := input()

52.

Câu 52. Trong ngôn ngữ lập trình Python để hiển thị giá trị của x ra màn hình ta dùng lệnh:

a)

A. print(x);

b)

B. print(x)

c)

C. Print(x)

d)

D. Print(x);

53.

Câu 53. Cho chương trình sau. Hãy chọn phát biểu sai? print(“Xin chào các bạn”)

a)

A. Chương trình có 2 lệnh

b)

B. Chương trình có 1 lệnh

c)

C. Chương trình hiển thị “Xin chào các bạn”

d)

D. Chương trình không có phần khai báo

54.

Câu 54. Cho chương trình sau. Hãy chọn phát biểu sai? print(“Chúc các bạn thi tốt”)

a)

A. Đây không phải là chương trình Python

b)

B. Chương trình có 1 lệnh

c)

C. Chương trình hiển thị “Chúc các bạn thi tốt”

d)

D. Chương trình không có phần khai báo

55.

Câu 55. Cho biết ý nghĩa của câu lệnh: print(“%.3f” %3.24444)

a)

A. 3.244

b)

B. 3.24

c)

C. 3.25

d)

D. 3.24444

56.

Câu 56. Cho biết ý nghĩa của câu lệnh: print(“%d” %3.24444)

a)

A. 3.244

b)

B. 3

c)

C. 3.25

d)

D. 3.24444

57.

Câu 57. Câu lệnh print(‘TONG =’, 10 + 20) cho kết quả ?

a)

A. 30

b)

B. TONG = 10 + 20

c)

C. TONG = 30

d)

D. 10 + 20

58.

Câu 58. Câu lệnh print(‘HIEU =’, 10 - 20) cho kết quả ?

a)

A. -10

b)

B. TONG = 10 - 20

c)

C. HIEU = -10

d)

D. 10 - 20

59.

Câu 59. Kết quả đưa ra màn hình của chương trình sau là? a= 15 print(‘KQ la ’, a)

a)

A. KQ la a

b)

B. Chương trình báo lỗi

c)

C. KQ la 15

d)

D. KQ la 4.5

60.

Câu 60. Kết quả đưa ra màn hình của chương trình sau là? a= 4.5 print(“KQ la”, a)

a)

A. KQ la a

b)

B. Chương trình báo lỗi

c)

C. KQ la 4.5

d)

D. KQ la 15

61.

Câu 61. Trong NNLT Python, để thực hiện chương trình ta bấm phím:

a)

A. F9

b)

B. F5

c)

C. F7

d)

D. F1

62.

Câu 62. Trong NNLT Python, để lưu chương trình lên đĩa ta bấm phím:

a)

A. Ctrl + F9

b)

B. Ctrl + S

c)

C. F2

d)

D. Alt + s

63.

Câu 63. Trong NNLT Python, để mở một tệp chương trình đã có ta bấm phím:

a)

A. F3

b)

B. Ctrl + O

c)

C. Alt + O

d)

D. Ctrl + F3

64.

Câu 64. Khi thực hiện chương trình, Python báo name 'n' is not defined nghĩa là:

a)

A. Không được dùng biến n

b)

B. Biến n chưa được định nghĩa (khai báo)

c)

C. Tên biến là n chưa đúng quy định

d)

D. Biến n chưa mang một giá trị phù hợp với định nghĩa (khai báo) của nó

65.

Câu 65. Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khóa if dùng để?

a)

A. Khai báo hằng

b)

B. Khai báo thư viện

c)

C. Thực hiện rẽ nhánh

d)

D. Khai báo biến

66.

Câu 66. Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh rẽ nhánh dùng từ khóa nào?

a)

A. for

b)

B. while

c)

C. if

d)

D. import

67.

Câu 67. Hãy chọn phương án đúng với cấu trúc rẽ nhánh, khối lệnh 2 được thực hiện khi? if <điều kiện>: <Khối lệnh 1> else: <Khối lệnh 2>

a)

A. Biểu thức điều kiện đúng và khối lệnh 1 thực hiện xong

b)

B. Khối lệnh 1 được thực hiện

c)

C. Biểu thức điều kiện sai

d)

D. Biểu thức điều kiện đúng

68.

Câu 68. Hãy chọn phương án đúng với cấu trúc rẽ nhánh, khối lệnh 1 được thực hiện khi? if <điều kiện>: <Khối lệnh 1> else: <Khối lệnh 2>

a)

A. Biểu thức điều kiện sai và khối lệnh 2 thực hiện

b)

B. Khối lệnh 1 được thực hiện

c)

C. Biểu thức điều kiện sai

d)

D. Biểu thức điều kiện đúng

69.

Câu 69. Cách viết nào dưới đây là cách viết đúng của câu lệnh rẽ nhánh?

a)

A. if <Điều kiện>: <Khối lệnh>

b)

B. if <Điều kiện> <Khối lệnh>.

c)

C. if <Điều kiện> then <Khối lệnh>;

d)

D. if <Điều kiện>

70.

Câu 70. Cách viết nào dưới đây là cách viết đúng của câu lệnh rẽ nhánh?

a)

A. if <điều kiện>: <Khối lệnh 1> else: <Khối lệnh 2>

b)

B. if <điều kiện>: else<Khối lệnh 1> : <Khối lệnh 2

c)

C. if <điều kiện>: else: <Khối lệnh>

d)

D. if <Khối lệnh 1> : <điều kiện> else: <Khối lệnh 2>

71.

Câu 71. Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh if, sau if là <điều kiện>. Điều kiện là biểu thức?

a)

A. Lôgic

b)

B. Số học

c)

C. Quan hệ

d)

D. Câu lệnh

72.

Câu 72. Trong câu lệnh sau, <điều kiện> là biểu thức?

a)

A. Lôgic

b)

B. Số học

c)

C. Quan hệ

d)

D. Câu lệnh

73.

Câu 73. Cho 2 số nguyên a và b khác nhau. Về mặt cú pháp cách viết các câu lệnh nào sau đây ĐÚNG?

a)

A. if a>b: print(a, ‘>’, b)

b)

B. if a>b print(a, ‘>’, b)

c)

C. if a>b: print(a>b ‘’)

d)

D. if a>b print(a, >, b)

74.

Câu 74. Cho 2 số nguyên x và y khác nhau. Về mặt cú pháp cách viết các câu lệnh nào sau đây ĐÚNG?

a)

A. if x<y: print(x, ’<’, y)

b)

B. if x<y print(x, ‘<’, y)

c)

C. if x<y: print(x < y ‘’)

d)

D. if x<y print(x, <, y)

75.

Câu 75. Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. if a == 5: a = d + 1 else: a = d + 2

b)

B. If a == 5: a = d + 1 else: a = d + 2

c)

C. if a == 5: a = d + 1 else a = d + 2

d)

D. if a = 5: a = d + 1 else: a = d + 2

76.

Câu 1. Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây không cần có chương trình dịch?

a)

A. Pascal

b)

B. Ngôn ngữ máy

c)

C. C++

d)

D. Python

77.

Câu 71. Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh if, sau if là <điều kiện>. Điều kiện là biểu thức?

a)

A. Lôgic

b)

B. Số học

c)

C. Quan hệ

d)

D. Câu lệnh

78.

Câu 71. Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh if, sau if là <điều kiện>. Điều kiện là biểu thức?

a)

A. Lôgic

b)

B. Số học

c)

C. Quan hệ

d)

D. Câu lệnh