wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 11 - GK1 - CÂU HỎI NGẮN ĐS - B1234

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
1. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành lấy điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi ích nhất cho mình.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Cạnh tranh chỉ diễn ra trong lĩnh vực sản xuất, không diễn ra trong lưu thông hàng hoá.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Nguyên nhân của cạnh tranh là do các chủ thể kinh tế có lợi ích và điều kiện sản xuất khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Khi có nhiều chủ sở hữu độc lập tham gia thị trường thì cạnh tranh sẽ xuất hiện.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Cạnh tranh chỉ có hại cho người sản xuất vì làm tăng chi phí.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Đối với người sản xuất, cạnh tranh thúc đẩy việc nâng cao chất lượng và hiệu quả kinh doanh.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Cạnh tranh làm người tiêu dùng khó thoả mãn nhu cầu của mình.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Cạnh tranh thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng, khai thác tối đa nguồn lực quốc gia.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9. Cạnh tranh không lành mạnh là hành vi trái với các nguyên tắc trung thực, gây thiệt hại cho doanh nghiệp khác.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Cung cấp thông tin sai lệch về doanh nghiệp khác là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
11. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
12. Lôi kéo khách hàng bằng biện pháp bất chính được coi là cạnh tranh không lành mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
13. Cạnh tranh là động lực quan trọng của nền kinh tế thị trường.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
14. Cạnh tranh chỉ có tác động tích cực, không bao giờ có tiêu cực.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
15. Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh và hợp tác có thể cùng tồn tại.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
16. Cạnh tranh làm tăng năng lực cạnh tranh quốc gia trên thị trường quốc tế.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
17. Xâm phạm bí mật kinh doanh của doanh nghiệp khác là cạnh tranh lành mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
18. Cạnh tranh khiến các doanh nghiệp quan tâm nhiều hơn đến nhu cầu khách hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
19. Không có cạnh tranh thì nền kinh tế vẫn phát triển mạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
20. Cạnh tranh góp phần giảm độc quyền và thúc đẩy sự đổi mới sáng tạo.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
21. Cung là số lượng hàng hoá mà người bán sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. Giá cả yếu tố đầu vào không ảnh hưởng đến cung.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. Cầu là số lượng hàng hoá mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. Thu nhập của người tiêu dùng không ảnh hưởng đến cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. Thị hiếu và sở thích của người tiêu dùng là yếu tố ảnh hưởng đến cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. Giá cả hàng hoá thay thế không ảnh hưởng đến cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. Cầu không tác động gì đến cung.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. Cung phù hợp với nhu cầu và thị hiếu thì cầu về hàng hoá đó sẽ tăng lên.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29. Cung tác động đến cầu và có thể kích thích cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
30. Người sản xuất căn cứ vào quan hệ cung – cầu để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
31. Quan hệ cung – cầu không có vai trò gì đối với người tiêu dùng.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
32. Khi cầu tăng mà cung không đổi thì giá hàng hoá có xu hướng tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
33. Khi cung tăng mà cầu không đổi thì giá hàng hoá có xu hướng giảm.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
34. Nếu cầu giảm mạnh trong khi cung vẫn nhiều thì giá sẽ tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
35. Mối quan hệ cung – cầu giúp thị trường tự điều tiết sản xuất và tiêu dùng.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
36. Khi cầu vượt quá cung sẽ dẫn tới hiện tượng khan hiếm hàng hoá.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
37. Giá cả thị trường không chịu tác động của cung – cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
38. Nếu giá bán sản phẩm cao hơn kỳ vọng thì cung có thể tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
39. Người tiêu dùng chỉ dựa vào sở thích chứ không chịu tác động bởi giá cả khi đưa ra quyết định mua hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
40. Quan hệ cung – cầu đảm bảo hiệu quả cho cả người sản xuất và người tiêu dùng.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
1. Lạm phát là sự tăng mức giá chung của hàng hoá, dịch vụ trong một thời gian nhất định.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
2. Lạm phát chỉ tính trong một vài mặt hàng thiết yếu, không tính toàn bộ mức giá chung.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
3. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) thường dùng để đo lường lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
4. Lạm phát vừa phải thường ở mức từ 0% đến dưới 10%/năm.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
5. Lạm phát phi mã có mức tăng giá từ 10% đến 100%/năm.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
6. Siêu lạm phát xảy ra khi giá cả tăng trên 1.000%/năm.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
7. Lạm phát do nhu cầu thị trường tăng gọi là lạm phát cầu kéo.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
8. Nếu chi phí sản xuất tăng, giá thành sản phẩm tăng, có thể gây lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
9. Khi ngân hàng nhà nước phát hành thêm tiền làm cung tiền vượt cầu tiền sẽ gây lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
10. Lạm phát làm tăng sức mua của đồng tiền.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
11. Lạm phát khiến doanh nghiệp mở rộng sản xuất và tuyển thêm lao động.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
12. Thu nhập thực tế của người lao động giảm khi có lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
13. Lạm phát góp phần làm phân hoá giàu nghèo trong xã hội.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
14. Một trong những biện pháp kiểm soát lạm phát là phát hành thêm tiền.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
15. Nhà nước dùng chính sách phát triển sản xuất để tăng cung hàng hoá, giảm áp lực lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
16. Chính sách tiền tệ chặt chẽ, thận trọng giúp kiểm soát lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
17. Giảm bội chi ngân sách nhà nước là biện pháp tài khoá kiềm chế lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
18. Hỗ trợ hộ nghèo, trợ cấp nhà ở là biện pháp an sinh xã hội ứng phó với lạm phát.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
19. Lạm phát luôn mang lại lợi ích cho nền kinh tế.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
20. Kiểm soát lạm phát là một trong những nhiệm vụ quan trọng của Nhà nước.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
21. Thất nghiệp là tình trạng người lao động muốn có việc nhưng chưa tìm được việc làm.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
22. Thất nghiệp tạm thời xảy ra khi người lao động thay đổi chỗ ở, chưa có việc mới.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
23. Thất nghiệp cơ cấu xuất hiện do thay đổi cơ cấu kinh tế hoặc công nghệ.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
24. Thất nghiệp chu kì thường xảy ra khi nền kinh tế suy thoái.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
25. Thất nghiệp tự nguyện là do người lao động không muốn làm việc vì lương hoặc điều kiện chưa phù hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
26. Thất nghiệp không tự nguyện xảy ra khi người lao động muốn làm việc nhưng không tìm được việc.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
27. Người lao động bị đuổi việc vì vi phạm kỉ luật là nguyên nhân khách quan của thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
28. Cơ sở sản xuất kinh doanh đóng cửa là nguyên nhân khách quan của thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
29. Thất nghiệp không ảnh hưởng gì đến thu nhập của người lao động.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
30. Thất nghiệp kéo dài có thể làm giảm kiến thức chuyên môn, tay nghề của người lao động.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
31. Thất nghiệp tăng cao làm nhu cầu tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ giảm.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
32. Khi thất nghiệp gia tăng, nhiều doanh nghiệp phải mở rộng sản xuất.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
33. Thất nghiệp làm nền kinh tế bị lãng phí nguồn lực và suy thoái.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
34. Tỉ lệ thất nghiệp cao không ảnh hưởng đến ngân sách nhà nước.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
35. Thất nghiệp cao có thể dẫn đến các hiện tượng tiêu cực xã hội như bãi công, biểu tình.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
36. Một trong vai trò của Nhà nước là dự báo tình hình thất nghiệp và đưa ra giải pháp.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
37. Nhà nước khuyến khích cơ sở sản xuất mở rộng hoạt động để tạo việc làm.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
38. Chính sách an sinh xã hội không liên quan đến giải quyết thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
39. Nhà nước quan tâm đào tạo lao động trình độ cao để giảm thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
40. Hoàn thiện thể chế thị trường lao động là một trong những giải pháp kiểm soát thất nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai