wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Technology

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực được gọi là gì?

a)

Độ bền

b)

Độ cứng

c)

Độ dẻo

d)

Độ đàn hồi

2.

Để thể hiện đặc trưng cho độ dẻo, người ta dựa vào gì?

a)

Độ dãn dài tương đối

b)

Giới hạn bền kéo

c)

Giới hạn bền nén

d)

Kéo nén đúng tâm

3.

Đơn vị của độ dãn dài tương đối là gì?

a)

%

b)

Cm2

c)

N/mm2

d)

HB

4.

Ứng dụng của nhựa nhiệt cứng là gì?

a)

Kết hợp với sợi thuỷ tinh tạo để chế ra vật liệu compozit

b)

Chế tạo các bánh răng cho các thiết bị kéo sợi

c)

Chế tạo đá mài, các loại dao cắt

d)

Chế tạo dao tiện cho máy tiện

5.

Ứng dụng của vật liệu vô cơ là gì?

a)

Chế tạo đá mài, các loại dao cắt.

b)

Kết hợp với sợi thuỷ tinh tạo để chế ra vật liệu compozit.

c)

Chế tạo các bánh răng cho các thiết bị kéo sợi

d)

Chế tạo tấm lắp cầu dao điện.

6.

Độ cứng Rocven có kí hiệu là gì?

a)

HRC

b)

HB

c)

HVC

d)

HRV

7.

Tại sao phải có các lỗ trên khuôn cát?

a)

Để khí nóng thoát ra ngoài

b)

Để tiết kiệm vật liệu làm khuôn

c)

Để kim loại lỏng chảy ra ngoài

d)

Để trang trí.

8.

Sản phẩm sau khi đúc được sử dụng ngay không qua gia công được gọi là gì?

a)

Chi tiết đúc

b)

Mẫu

c)

Phôi đúc

d)

Vật liệu nấu

9.

Bề mặt sản phẩm đúc không có một chi tiết nào đó sau khi rót là do gì?

a)

Do vật liệu không điền đầy hết vào lòng khuôn

b)

Do vật liệu bị co lại khi nguội

c)

Do vật liệu bị rổ khí

d)

Do vật liệu bị nứt

10.

Công nhân làm biến dạng kim loại ở trạng thái nóng theo hướng của búa tay hoặc búa máy là loại gia công gì?

a)

Rèn tự do

b)

Rèn khuôn

c)

Dập thể tích

d)

Tiện tự do

11.

Phương pháp gia công cần dùng khí axêtilen là?

a)

Hàn hơi

b)

. Hàn hồ quang tay

c)

Dập thể tích

d)

Rèn tự do

12.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

a)

Lấy đi 1 phần phôi dưới dạng phoi nhờ dụng cụ cắt

b)

Đắp thêm 1 phần phôi dưới dạng phoi nhờ dụng cụ cắt

c)

Lấy đi 1 phần phôi dưới dạng phoi nhờ dụng cụ hàn

d)

Đắp thêm 1 phần phôi dưới dạng phoi nhờ dụng cụ hàn

13.

Các mặt của dao tiện không có mặt nào?

a)

Mặt bên

b)

Mặt trước

c)

Mặt sau

d)

Mặt đáy

14.

Lưỡi cắt của dao tiện được hình thành bởi mặt nào

a)

Mặt trước và sau

b)

Mặt trước và đáy

c)

Mặt sau và đáy

d)

Mặt bên và trước

15.

Đặc điểm khi góc γ càng lớn là gì?

a)

Phoi thoát càng dễ

b)

Ma sát giữa mặt sau và phôi càng giảm

c)

Dao càng sắc, nhưng yếu và mau mòn

d)

Dao càng dễ gãy

16.

Đặc điểm khi góc α càng lớn là gì?

a)

Ma sát giữa mặt sau và phôi càng giảm

b)

Phoi thoát càng dễ

c)

Dao càng sắc, nhưng yếu và mau mòn

d)

Dao càng dễ gãy

17.

Đặc điểm khi góc β càng nhỏ là gì?

a)

Dao càng sắc, nhưng yếu và mau mòn

b)

Ma sát giữa mặt sau và phôi càng giảm

c)

Phoi thoát càng dễ

d)

Dao càng dễ gãy

18.

Để tiện ra vật liệu sau ta cần thực hiện bao nhiêu bước?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

11

19.

Để tiện ra vật liệu sau ta cần thực hiện bao nhiêu bước ?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

20.

Máy tự động là gì?

a)

Máy hoàn thành 1 nhiệm vụ nào đó theo định hướng trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Máy hoàn thành 1 nhiệm vụ nào đó mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Máy hoàn thành 1 nhiệm vụ nào đó theo định hướng trước

d)

. Máy hoàn thành 1 nhiệm vụ nào đó theo định hướng trước có sự tham gia trực tiếp của con người

21.

Biện pháp nào đảm bảo phát triển bền vững sản xuất cơ khí ?

a)

Tiết kiệm nguyên liệu

b)

Tăng chi phí năng lượng

c)

Đưa nước thải ra môi trường

d)

Thu dọn cây xanh để xây thêm nhà máy

22.

Động cơ đốt trong biến đổi năng lượng như thế nào ?

a)

Từ nhiệt năng sang cơ năng

b)

Từ nhiệt năng sang cơ năng

c)

Từ cơ năng sang điện năng

d)

Từ nhiệt năng sang quang năng

23.

Động cơ đốt trong 4 kì thì có bao nhiêu hành trình pittong ?

a)

4

b)

2

c)

8

d)

6

24.

Động cơ đốt trong 2 kì thì có bao nhiêu hành trình pittong ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

6

25.

Một chu trình làm việc của động cơ 4 kì xăng xảy ra các quá trình theo thứ tự nào ?

a)

nạp, nén, cháy - dãn nở, thải

b)

nạp, nén, thải, thải

c)

nạp, cháy dãn nở, cháy - dãn nở

d)

nạp, nén, thải, cháy - dãn nở

26.

Điểm chết trên là vị trí của pittong như thế nào ?

a)

xa tâm trục khuỷu nhất

b)

gần tâm trục khuỷu nhất

c)

giữa xilanh nhất

d)

xa xilanh nhất

27.

Điểm chết dưới là vị trí của pittong như thế nào ?

a)

gần tâm trục khuỷu nhất

b)

xa tâm trục khuỷu nhất

c)

giữa xilanh nhất

d)

xa xilanh nhất

28.

Trong xilanh, thể tích nào lớn nhất?

a)

Vtp

b)

Vbc

c)

Vct

d)

Vtb

29.

Ở kì nạp ĐC xăng 4 kì, pittong nạp vào xilanh cái gì?

a)

hoà khí

b)

không khí

c)

xăng pha nhớt

d)

xăng, không khí và nhớt

30.

Đầu kì nạp ĐC xăng 4 kì, pittong pittong nằm ở đâu trong xilanh?

a)

ĐCT

b)

ĐCD

c)

ĐC

d)

ĐCĐT

31.

Ở kì nạp ĐC điezel 4 kì, pittong nạp vào xilanh cái gì?

a)

không khí

b)

hoà khí

c)

xăng pha nhớt

d)

xăng, không khí và nhớt

32.

Động cơ làm được 2 chu trình thì trục khuỷu quay mấy vòng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Ở kì nén ĐC xăng 4 kì, Xupap nào mở?

a)

không xupap nào

b)

xupap nạp

c)

xupap thải

d)

cả hai xupap

34.

Bugi đánh lửa vào lúc nào của ĐC xăng 2 kì?

a)

đầu quá trình cháy – dãn nở

b)

. cuối kì nén, đầu kì cháy - dãn nở

c)

cuối quá trình quét, thải khí

d)

cuối quá trình lọt khí

35.

Bugi đánh lửa vào kì nào của ĐC xăng 4 kì?

a)

cuối kì nén, đầu kì cháy - dãn nở

b)

đầu quá trình cháy – dãn nở

c)

cuối quá trình quét, thải khí

d)

cuối kì cháy - dãn nở, đầu kì nén

36.

Thân xilanh của ĐC làm mát bằng nước có đặc điểm gì?

a)

có khoang chứa nước làm mát

b)

có cánh tản nhiệt

c)

có khoang chứa nhớt làm mát cưỡng bức

d)

có cánh tản nhiệt và yếm xe

37.

Thân xilanh của ĐC làm mát bằng không khí có đặc điểm gì?

a)

có cánh tản nhiệt

b)

có khoang chứa nước làm mát

c)

có khoang chứa nhớt làm mát cưỡng bức

d)

có bơm nước và van hằng nhiệt

38.

Nắp máy là nơi có thể lắp được chi tiết, bộ phận nào?

a)

bugi

b)

trục khuỷu

c)

hộp số

d)

thanh truyền

39.

Thân máy là nơi có thể lắp được chi tiết, bộ phận nào?

a)

trục khuỷu

b)

vòi phun

c)

bugi

d)

xupap treo

40.

Động cơ V6 xăng 4 kì có bao nhiêu xupap hút?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

3

41.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các chi tiết nào?

a)

trục khuỷu, thanh truyền, pittong

b)

trục khuỷu, thanh truyền

c)

thanh truyền, pittong

d)

pittong, thanh truyền, xecmang

42.

Đầu pittong có các rãnh để lắp chi tiết nào?

a)

xecmang

b)

xupap

c)

chốt pittong

d)

đũa đẩy

43.

Xecmang có những loại nào ?

a)

xecmang khí và dầu

b)

xecmang khí và gió

c)

xecmang đặt và treo

d)

xecmang thải và nạp

44.

Đầu nhỏ của thanh truyền lắp cái gì?

a)

pittong

b)

trục khuỷu

c)

xilanh

d)

xecmang

45.

Đầu to của thanh truyền lắp cái gì?

a)

trục khuỷu

b)

pittong

c)

xilanh

d)

xecmang

46.

Động cơ 2 kì có pittong đỉnh gì?

a)

bằng

b)

lồi

c)

lõm

d)

xoáy

47.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap có 2 loại?

a)

xupap đặt và xupap treo

b)

xupap đặt và van trượt

c)

xupap treo và van trượt

d)

xupap và cò mổ

48.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt dành cho ĐC nào?

a)

ĐC 2 kì xăng

b)

ĐC 4 kì điêzen

c)

ĐC 4 kì xăng

d)

ĐC dùng xupap treo

49.

Trục khuỷu quay 4 vòng thì trục cam quay bao nhiêu vòng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

8

50.

Trong 1 chu trình làm việc của ĐC xăng 4 kì, xupap nạp mở bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn?

a)

đưa dầu bội trơn đến các bề mặt ma sát

b)

bôi trơn

c)

tẩy rửa, bao kín, chống gỉ

d)

giữ nhiệt độ ổn định cho ĐC

52.

Nguyên nhân khiến áp suất đường dầu tăng?

a)

tăng tốc đột ngột

b)

ma sát

c)

dầu quá sạch

d)

do hết dầu

53.

Tác dụng của dầu bôi trơn ?

a)

làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ

b)

bơm dầu bôi trơn

c)

đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát

d)

giữ nhiệt độ ĐC không vượt ngưỡng giới hạn

54.

Pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu dành cho ĐC nào?

a)

ĐC 2 kì xăng

b)

ĐC 4 kì điêzen

c)

ĐC 4 kì xăng

d)

ĐC dùng xupap

55.

Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn cao thì hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc ra sao?

a)

van khống chế đóng lại

b)

van khống chế mở ra

c)

van an toàn mở ra

d)

van hằng nhiệt mở ra

56.

Khi áp suất dầu trên đường dẫn dầu cao thì hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc ra sao?

a)

van an toàn mở ra

b)

van khống chế mở ra

c)

van an toàn đóng lại

d)

van hằng nhiệt mở ra

57.

Lợi dụng chuyển động quay của má khuỷu, bánh răng,… để múc dầu bôi trơn lên các chi tiết là hệ thống bơi trơn gì?

a)

vung té

b)

cưỡng bức

c)

pha dầu vào nhiên liệu

d)

đối lưu

58.

Khi nhiệt độ áo nước hệ thống làm mát cưỡng bức quá giới hạn thì?

a)

van hằng nhiệt mở

b)

van khống chế mở

c)

van an toàn mở

d)

van hằng nhiệt mở

59.

Khi nhiệt độ áo nước hệ thống làm mát cưỡng bức xấp xỉ giới hạn thì?

a)

van hằng nhiệt mở cho nước đi vào két và vào động cơ

b)

van hằng nhiệt mở cho nước đi vào động cơ

c)

van hằng nhiệt mở cho nước đi vào quạt và vào động cơ

d)

van hằng nhiệt mở cho nước đi vào két

60.

Cấu tạo chủ yếu hệ thống làm mát bằng không khí là?

a)

cánh tản nhiệt quanh thân xilanh

b)

két làm mát

c)

cánh tản nhiệt quan cacte

d)

cánh tản nhiệt quanh xilanh

61.

ĐC xăng dùng bộ chế hoà khí hình thành nên hoà khí tại đâu?

a)

họng khuếch tán của bộ chế hoà khí

b)

bướm gió của bộ chế hoà khí

c)

trong xilanh

d)

đỉnh pittong

62.

ĐC điêzen hình thành nên hoà khí tại đâu?

a)

trong xilanh

b)

bầu lọc tinh

c)

họng khuếch tán của bộ chế hoà khí

d)

bơm cao áp

63.

Xe gắn máy 2 bánh không có bộ phận nào trong hệ thống cung cấp nhiên liệu?

a)

bơm xăng

b)

bầu lọc xăng

c)

bộ chế hoà khí

d)

bầu lọc không khí

64.

Vòi phun xăng được điều khiển bởi gì?

a)

bộ điều khiển vòi phun

b)

các cảm biến

c)

bộ điều chỉnh áp suất

d)

bơm cao áp

65.

Để tránh nghẹt giữa thân vòi phun với kim phun của ĐC điêzen, ta cần bộ phận gì ?

a)

bầu lọc tinh

b)

bơm cao áp

c)

bơm chuyển nhiên liệu

d)

bầu lọc thô.

66.

Để tránh nghẹt giữa pittong bơm và xilanh bơm của bơm cao áp trong ĐC điêzen, ta cần bộ phận gì ?

a)

bầu lọc tinh

b)

bơm cao áp

c)

bơm chuyển nhiên liệu

d)

. bầu lọc thô

67.

Để vòi phun ĐC điêzen phun được nhiên liệu vào xilanh, ta cần bộ phận gì ?

a)

bơm cao áp

b)

bầu lọc tinh

c)

bơm chuyển nhiên liệu

d)

bầu lọc thô

68.

Nhiệm vụ hệ thống đánh lửa là gì ?

a)

tạo ra tia lửa điện cao áp châm cháy hoà khí

b)

tạo ra tia lửa điện châm cháy không khí

c)

tạo ra lửa ngọn châm cháy hoà khí trong xilanh

d)

tạo ra tia lửa điện châm cháy dầu điêzen

69.

Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, khi cuộn nguồn có điện thì ?

a)

điốt 1 phân cực thuận

b)

tụ C phóng điện

c)

máy biến áp có điện

d)

điốt 2 phân cực thuận

70.

Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, khi cuộn điều khiển có điện thì ?

a)

tụ C phóng điện

b)

khoá điện đóng

c)

điốt điều khiển ngăn điện đi qua

d)

bigi chưa đánh lửa

71.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là gì ?

a)

làm quay trục khuỷu

b)

làm pittong quay đến tốc độ nhất định

c)

làm trục cam quay

d)

làm quay bánh xe

72.

Cách nào không phải là cách khởi động ĐC?

a)

dùng tay vặn tay ga

b)

dùng chân đạp giò đạp

c)

dùng ĐC điện 1 chiều

d)

dùng ĐC phụ cỡ nhỏ

73.

ĐC xe tay ga được đặt ở vị trí nào?

a)

đuôi xe

b)

đầu xe

c)

giữa xe

d)

yên xe

74.

ĐC xe số được đặt ở vị trí nào?

a)

giữa xe

b)

đầu xe

c)

đuôi xe

d)

yên xe

75.

Để hành khách và tài xế không bị ảnh hưởng tiếng ồn của ĐC thì ĐC thường được đặt ở đâu?

a)

đuôi xe

b)

đầu xe

c)

giữa xe

d)

yên xe

76.

Tầm quan sát của tài xế ô tô bị cản trở khi ĐC được đặt ở đâu?

a)

đầu xe

b)

đuôi xe

c)

giữa xe

d)

yên xe

77.

Hệ thống truyền lực ĐC 2 bánh xe số có đặc điểm gì?

a)

truyền lực bằng xích

b)

truyền lực bằng các đăng

c)

truyền lực bằng đai

d)

truyền lực bằng dây curoa

78.

Hệ thống truyền lực ĐC 2 bánh xe tay ga có đặc điểm gì?

a)

. truyền lực bằng các đăng

b)

truyền lực bằng xích

c)

truyền lực bằng đai

d)

truyền lực bằng dây curoa

79.

Thứ tự hệ thống truyển lực xe gắn máy?

a)

ĐC – li hợp – hộp số – xích/các đăng – bánh xe.

b)

ĐC – hộp số – li hợp – xích/các đăng – bánh xe

c)

ĐC – li hợp – bánh xe – hộp số– xích/các đăng.

d)

ĐC – li hợp – hộp số – bánh xe – xích/các đăng.