wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Ktra GHK1 Lý 11

Total questions: 76

Worksheet time: 19hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong một chu kì dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

4.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ), trong đó A,ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt+φ.

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

5.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ), đại lượng (ωt+φ) được gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

pha.

d)

chu kì.

6.

Một vật nhỏ dao động với phương trình x=5cosωt+0,5π(cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π rad.

b)

0,5π rad.

c)

0,25π rad.

d)

1,5π rad.

7.

Một chất điểm dao động có phương trình x=6cosωt(cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

2cm.

b)

6cm.

c)

3cm.

d)

12cm.

8.

ới phương trình x=5cosωt-π/3(cm). Gốc thời gian đã được chọn khi

a)

li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

b)

li độ x=A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

c)

li độ x=-A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

d)

li độ x=-A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

9.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

30cm.

b)

15cm.

c)

-15cm.

d)

7,5cm.

10.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=5cosωt+π/2(cm). Gốc thời gian được chọn lúc chất điểm

a)

có li độ x=+A.

b)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

c)

có li độ x=-A.

d)

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

11.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục 0x với phương trình x=Acos(ωt). Nếu chọn gốc toạ độ 0 tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục 0x.

b)

qua vị trí cân bằng 0 ngược chiều dương của trục 0x.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục 0x.

d)

qua vị trí cân bằng 0 theo chiều dương của trục 0x.

12.

Một vật dao động điều hòa trên trục 0x. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu và chu kì của dao động lần lượt là

a)

0,5π rad;0,4s.

b)

0,5π rad;0,2s.

c)

0,5π rad;0,1s.

d)

-0,5π rad;0,4s.

13.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

một phần hai chu kì.

b)

hai lần tần số.

c)

một phần hai tần số.

d)

hai lần chu kì.

14.

Cho phương trình dao động điều hòa x=Acos(10t) ( t tính bằng s). Tại thời điểm t=2s thì pha của dao động là

a)

10 rad.

b)

40 rad.

c)

20 rad.

d)

5 rad.

15.

Một vật dao động điều hòa, có quãng đường đi được trong một chu kì là 16cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2cm.

b)

4cm.

c)

8cm.

d)

16cm.

16.

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là

a)

3cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

5cm.

17.

Đại lượng đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là

a)

li độ.

b)

pha.

c)

pha ban đầu.

d)

độ lệch pha.

18.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì.

19.

Chu kì dao động là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

20.

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

biên độ của vật dao động.

c)

vận tốc ban đầu.

d)

gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ.

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt). Nếu chọn gốc toạ độ 0 tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục 0x.

b)

qua vị trí cân bằng 0 ngược chiều dương của trục 0x.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục 0x.

d)

qua vị trí cân bằng 0 theo chiều dương của trục 0x.

22.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần.

c)

ba lần.

d)

hai lần.

23.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

24.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường tròn.

25.

Trong một dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Cơ năng toàn phần.

d)

Pha ban đầu.

26.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=10cos2πt(cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong 1s là

a)

10cm.

b)

30cm.

c)

40cm.

d)

20cm.

28.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T=1s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π rad/s.

b)

2π rad/s

c)

1 rad/s.

d)

2 rad/s.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

c)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

31.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và cùng

a)

biên độ.

b)

pha ban đầu.

c)

chu kì.

d)

pha dao động.

32.

Vật dao động điều hòa khi

a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng không, độ lớn gia tốc bằng không.

b)

ở hai biên tốc độ bằng không, độ lớn gia tốc bằng không.

c)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng không.

d)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng không, độ lớn gia tốc cực đại.

33.

Phương trình li độ của dao động điều hòa là x=2Acos(ωt+φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax= ω2A\omega^2A .

b)

amax= 2ω2A2\omega^2A .

c)

amax= ω2A-\omega^2A .

d)

amax= 2ω2A22\omega^2A^2 .

34.

Trong dao động điều hòa thì

a)

vận tốc và li độ luôn cùng dấu.

b)

gia tốc và li độ luôn cùng dấu.

c)

vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.

d)

gia tốc và li độ luôn trái dấu.

35.

Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua

a)

vị trí cân bằng theo chiều dương.

b)

vị trí biên.

c)

vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

vị trí cân bằng.

36.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

37.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

38.

Trong dao động điều hòa của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm

a)

chuyển động theo chiều dương

b)

đổi chiều chuyển động.

c)

chuyển động từ VTCB ra vị trí biên

d)

chuyển động về vị trí cân bằng.

39.

Một vật dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc.

b)

Li độ.

c)

Tần số.

d)

Khối lượng.

40.

Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T=1 s. Tần số góc ω là

a)

π rad/s.

b)

2π rad/s.

c)

1 rad/s.

d)

2 rad/s.

41.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω=10π rad/s. Tần số là

a)

5Hz.

b)

10Hz.

c)

20Hz.

d)

5πHz.

42.

Một chất điểm dao động điều hòa. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

43.

Cho phương trình li độ là x=5√3cos⁡(10πt+ π3\frac{\pi}{3} )(cm). Tần số của dao động là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

10π Hz.

d)

5 Hz.

44.

Cho phương trình li độ là x=6cos(⁡4πt+ π3\frac{\pi}{3} ) (cm). Chu kì của dao động là

a)

4 s.

b)

2 s.

c)

0,25s.

d)

0,5 s.

45.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(⁡5t- π6\frac{\pi}{6} )(cm). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=5cos⁡(5t- π6\frac{\pi}{6} )(cm/s).

b)

v=10cos⁡(5t+ π3\frac{\pi}{3} )(cm/s).

c)

v=20cos⁡(5t- π6\frac{\pi}{6} )(cm/s).

d)

v=5cos⁡(5t+ π3\frac{\pi}{3} )(cm/s).

46.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm.

b)

-5cm.

c)

10cm.

d)

-10cm.

47.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc ω. Hình chiếu của M trên đường kính biến thiên điều hoà có

a)

biên độ R.

b)

biên độ 2R.

c)

pha ban đầu ωt.

d)

độ dài quỹ đạo 4R.

48.

Phương trình dao động của một vật có dạng x=-Acos⁡(ωt+ π3\frac{\pi}{3} )(cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π3\frac{\pi}{3} rad.

b)

π3\frac{-\pi}{3} rad.

c)

2π3\frac{2\pi}{3} rad.

d)

2π3\frac{-2\pi}{3} rad.

49.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cosin. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là

a)

π2\frac{-\pi}{2} rad.

b)

π3\frac{-\pi}{3} rad.

c)

π rad.

d)

π2\frac{\pi}{2} rad.

50.

P.trình gia tốc của vật dao động điều hòa là a= 40π240\pi^2 cos(2πt+ π2\frac{\pi}{2} )(cm/s2). Phương trình dao động của vật là

a)

x=6cos(2πt- π4\frac{\pi}{4} )(cm).

b)

x=10cos(2πt- π2\frac{\pi}{2} )(cm).

c)

x=10cos(2πt)(cm).

d)

x=20cos(2πt- π2\frac{\pi}{2} )(cm).

51.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω = km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

ω = mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

ω = 12π mk\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

ω = 12π km\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

52.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là

a)

f = 2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

f = 2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f = 12π km\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f = 12π mk\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

53.

Công thức tính chu kỳ của con lắc đơn?

a)

T = 12π gΔl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)

T = 2π gΔl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

c)

T = 2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T = 12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

54.

Công thức tính tần số của con lắc đơn?

a)

f = 12π gΔl\text{}\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

b)

f = 2π gΔl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

c)

f = 2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f = 12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

55.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là

a)

W = 12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2 .

b)

W = 12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A .

c)

W = 12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2 .

d)

W = mω2Am\omega^2A .

56.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cơ năng dao động

a)

tỉ lệ với biên độ.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

tỉ lệ nghịch với biên độ.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ.

57.

Một vật dao động điền hòa, khi đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia thì

a)

thế năng không đổi, cơ năng giảm rồi tăng.

b)

cơ năng không đổi, thế năng giảm.

c)

cơ năng không đổi, thế năng giảm rồi tăng.

d)

thế năng không đổi, cơ năng tăng.

58.

Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo bằng

a)

động năng của vật.

b)

tổng động năng của vật và thế năng.

c)

thế năng đàn hồi của lò xo.

d)

động năng của vật bằng thế năng.

59.

Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng giảm dần, thế năng tăng dần.

b)

động năng tăng dần, thế năng tăng dần.

c)

động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

d)

động năng và thế năng đều giảm dần.

60.

Khi động năng của con lắc lò xo gấp 3 lần thế năng thì

a)

x=±A 23\sqrt[]{\frac{2}{3}} .

b)

x=± A2\frac{A}{2} .

c)

x=±A 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}

d)

A 2\sqrt[]{2} .

61.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động

a)

riêng.

b)

điều hòa.

c)

tắt dần.

d)

cưỡng bức.

62.

Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của dao động

a)

tắt dần.

b)

tự do.

c)

cộng hưởng.

d)

cưỡng bức.

63.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

a)

cưỡng bức.

b)

duy trì.

c)

tắt dần.

d)

điện từ.

64.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng của dây treo.

c)

lực cản của môi trường.

d)

dây treo có khối lượng không đáng kể.

65.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và gia tốc.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

66.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

67.

Gọi F0 biên độ lực cưỡng bức, f0 tần số dao động riêng của vật và fcb tần số lực cưỡng bức. Biên độ dao động cưỡng bức

a)

chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fcb.

b)

chỉ phụ thuộc f0.

c)

phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fcb.

d)

không phụ thuộc Acb.

68.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không đổi theo thời gian.

b)

luôn có hại.

c)

luôn có lợi.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

69.

Giảm xóc của ô tô là ứng dụng của dao động

a)

tắt dần.

b)

tự do.

c)

duy trì.

d)

cưỡng bức.

70.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F= F0cos⁡(πft) (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f.

b)

πf.

c)

2πf.

d)

0,5f.

71.

Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

a)

Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.

d)

Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.

72.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

a)

biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.

b)

độ nhớt của môi trường càng lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn.

d)

lực cản, ma sát của môi trường nhỏ.

73.

iều hòa với tần số dao động riêng 4Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức F= F0cos(8πt+ π3\frac{\pi}{3} )(N) thì hệ sẽ

a)

dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8Hz.

b)

dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

c)

ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng không.

d)

dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.

74.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F=F0sin⁡(ωt+φ) gọi là dao động

a)

điều hoà.

b)

cưỡng bức.

c)

tự do.

d)

tắt dần.

75.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100N/m gắn với vật nặng 100g dao động điều hoà trong không khí dưới ngoại lực cưỡng bức F= F0sin⁡(50πt)(N). Để có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng, người ta thực hiện phương án nào sau đây?

a)

Tăng tần số của ngoại lực.

b)

Thay lò xo có độ cứng lớn hơn.

c)

Thay lò xo có độ cúng nhỏ hơn.

d)

Tăng khối lượng của vật nặng.

76.

Một vật có tần số riêng 20Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F=20cos(50πt+π)(N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là

a)

50Hz.

b)

20Hz.

c)

25Hz.

d)

100Hz.