wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Nhiếp Ảnh

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Người phát minh hộp tối để thu hình là

a)

G. Eastman.

b)

Niepce

c)

Leonard de vinci.    

d)

Daguerre.

2.

Muốn xem lại ảnh đã chụp trên máy ảnh kỹ thuật số chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

biểu tượng youtube

3.

Với máy ảnh kỹ thuật số, khi chụp ảnh cận cảnh chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Với máy ảnh kỹ thuật số, khi chụp ảnh phong cảnh chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Với máy ảnh kỹ thuật số, khi chụp ảnh chân dung chọn ký hiệu hoặc biểu tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

***Ống kính được sử dụng tiện lợi nhất khi chụp ảnh sinh hoạt là

a)

ống kính có tiêu cự dài.

b)

ống kính có tiêu cự trung bình

c)

ống kính có tiêu cự ngắn.

d)

ống kính thay đổi tiêu cự

7.

***Ảnh sinh hoạt là loại ảnh mô tả

a)

hoạt động của con người trong xã hội

b)

vẻ đẹp thiên nhiên và công trình kiến trúc.

c)

con người phải giống và đẹp.

d)

thiên nhiên và các đồ vật mỹ nghệ.

8.

***Khi chụp ảnh chân dung xóa phông ta nên chọn

a)

chiều sáng thuận

b)

chiều sáng xiên

c)

chiều sáng ngược.  

d)

ánh sáng khuếch tán.

9.

Ta có thời chụp chuẩn V= 60, F= 8, để xóa mờ hậu cảnh cho ảnh chân dung ta phải đặt máy có

a)

V = 30, F = 5.6

b)

V= 250, F= 4.     

c)

V= 250, F= 11

d)

V= 30, F=4.

10.

***Ống kính dùng để chụp ảnh chân dung nghệ thuật đạt hiệu quả nhất là    

a)

ống kính có tiêu cự dài.

b)

A. ống kính có tiêu cự trung bình.

c)

ống kính có tiêu cự ngắn     .

d)

ống kính thay đổi tiêu cự.

11.

***Thể loại ảnh nhằm mô tả con người phải giống và đẹp, đồng thời biểu lộ được thái độ tình cảm của nhân vật là

a)

ảnh sinh hoạt

b)

ảnh chân dung

c)

ảnh phong cảnh

d)

ảnh kiến trúc.

12.

***Để có tấm ảnh chân dung xóa phông ta phải đặt máy

a)

đóng khẩu độ so với thời chụp. 

b)

giảm tốc độ so với thời chụp

c)

mở khẩu độ, giữ nguyên tốc độ so với thời chụp.

d)

mở khẩu độ, tăng tốc độ so với thời chụp

13.

***Khi chụp ảnh chân dung xóa phông thì

a)

chủ đề rõ và bối cảnh rõ.   

b)

chủ đề và bối cảnh đều mờ nhòa

c)

chủ đề rõ và bối cảnh mờ nhòa.                

d)

chủ đề mờ nhòa, bối cảnh rõ.

14.

***Để tạo chiều sâu cho ảnh chụp ta nên bố trí

a)

tiền cảnh.

b)

hậu cảnh.

c)

trung cảnh

d)

đường chân trời.

15.

Trong ảnh phong cảnh biển, đường chân trời là đường tiếp giáp giữa

a)

bầu trời và đỉnh núi

b)

A. mặt đất và mặt biển

c)

bầu trời và chân núi            

d)

bầu trời và mặt biển

16.

***Đường chân trời trong ảnh phong cảnh là đường

a)

phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều ngang.

b)

phân cách giữa bầu trời và mặt đất, giữa bầu trời và mặt nước biển, sông...

c)

phân đôi khung ảnh đều nhau theo chiều dọc

d)

phân đôi khung ảnh đều nhau theo đường chéo.

17.

***Bố cục đối xứng thường được sử dụng cho loại ảnh

a)

ảnh chân dung lưu niệm.

b)

ảnh chân dung nghệ thuật.

c)

ảnh phong cảnh

d)

ảnh thẻ.

18.

Bố cục trong nhiếp ảnh gồm các quy luật

a)

điểm và hậu cảnh

b)

đường nét và sắc độ.

c)

điểm, đường nét, sắc độ

d)

điểm và đường nét.

19.

***Giao điểm của các đường thẳng chia khung ảnh ra làm 3 phần bằng nhau theo chiều thẳng đứng và nằm ngang thuộc quy luật

a)

đường nét và sắc độ

b)

điểm

c)

sắc độ và tiền cảnh.

d)

đường nét

20.

***Trong khung ảnh hình chữ nhật có tỷ lệ chiều  rộng bằng 2/3 chiều dài, chủ đề chính được bố trí đúng bố cục vào vị trí

a)

khoảng ½ khung ảnh.

b)

khoảng 1/3 khung ảnh.

c)

khoảng ¼ khung ảnh. 

d)

khoảng 1/5 khung ảnh.

21.

***Đường mạnh, điểm mạnh dùng để

a)

lấy cự ly qua khung ngắm.

b)

xác định khẩu độ, tốc độ.

c)

bố trí chủ đề chính và bối cảnh phụ.

d)

đóng khung chủ đề

22.

Theo hình vẽ sau

a)

y1, y2, y3, y4 là 4  điểm mạnh

b)

m1, m2, m3, m4 là 4 điểm yếu.

c)

m1, m2, m3, m4 là 4  đường yếu.

d)

y1, y2, y3, y4 là 4  đường yếu

23.

Theo hình vẽ sau

a)

y1, y2, y3, y4 là 4  điểm mạnh.     

b)

m1, m2, m3, m4 là 4 điểm yếu.

c)

M1, M2, M3, M4 là 4  điểm mạnh.

d)

y1, y2, y3, y4 là 4  đường mạnh.

24.

***Chiều chiếu sáng thường được chọn khi chụp ảnh phong cảnh  rõ nét là

a)

chiều chiếu sáng xiên

b)

chiều chiếu sáng thuận.

c)

chiều chiếu sáng ngược

d)

ánh sáng khuếch tán

25.

***Khi chụp ảnh bằng đèn chớp điện tử, khẩu độ được tính bằng

a)

số chỉ dẫn/ tiêu cự. 

b)

số chỉ dẫn/ cự ly chụp.

c)

tiêu cự/ cự ly chụp.

d)

tiêu cư/ khẩu độ.

26.

***Phim có độ nhạy 100ISO, khẩu độ của đèn chớp có chỉ số hướng dẫn 24 khi chụp ở cự ly 3m là

a)

F/11

b)

F/2

c)

F/8.

d)

F/ 2,8.

27.

***Dùng đèn chớp điện tử để phụ sáng cho trường hợp chiều chiếu sáng

a)

khuếch tán

b)

thuận

c)

ngược

d)

xiên

28.

***Đèn Flash trên máy ảnh được dùng khi

a)

chụp ngoài trời nắng tốt

b)

chụp nơi thiếu sáng.

c)

chụp với chiều chiếu sáng thuận.

d)

chụp với chiều chiếu sáng xiên.

29.

Khi chụp ảnh, chiều chiếu sáng khó chụp nhất là

a)

khuếch tán.

b)

chiều sáng thuận.  

c)

chiều sáng xiên.

d)

chiều sáng ngược.

30.

Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng xiên có đặc điểm là

a)

chủ đề rõ nét.

b)

nổi khối và tương phản sắc độ.

c)

kém nổi khối và cho nhiều chi tiết.

d)

tương phản giữa chủ đề và bối cảnh.

31.

***Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng ngược có đặc điểm là

a)

chủ đề rõ nét

b)

nổi khối và cho nhiều chi tiết.

c)

kém nổi khối và cho nhiều chi tiết.

d)

tương phản mạnh giữa chủ đề và bối cảnh

32.

***Ảnh được chụp theo chiều chiếu sáng  thuận có đặc điểm là

a)

tạo mảng khối.         

b)

có tính nghệ thuật và tương phản sắc độ.

c)

kém nổi khối và cho nhiều chi tiết

d)

nổi khối và tương phản sắc độ.

33.

Chiều chiếu sáng ngược là

a)

nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề.      

b)

nguồn sáng đối diện với máy ảnh, nguồn sáng phía sau chủ đề.

c)

nguồn sáng ở phía trái chủ đề

d)

nguồn sáng ở phía phải chủ đề.

34.

Chiều chiếu sáng xiên là

a)

nguồn sáng phía sau máy ảnh ,đối diện với chủ đề.  

b)

nguồn sáng đối diện với máy ảnh

c)

nguồn sáng phía sau chủ đề.    

d)

nguồn sáng ở phía trái hoặc phía phải chủ đề.

35.

***Chiều chiếu sáng thuận là

a)

nguồn sáng phía sau máy ảnh, đối diện với chủ đề.

b)

nguồn sáng đối diện với máy ảnh

c)

nguồn sáng phía sau chủ đề.

d)

nguồn sáng ở phía phải chủ đề.

36.

***Nguồn sáng trong nhiếp ảnh gồm

a)

nguồn sáng chiếu thẳng.

b)

nguồn sáng thiên nhiên và nhân tạo.

c)

nguồn sáng khuếch tán.

d)

nguồn sáng chiếu  thẳng và khuếch tán.

37.

***Để nhận biết cường độ ánh sáng mặt trời mạnh hay yếu ta quan sát vào

a)

thời gian trong ngày.

b)

thời tiết

c)

thời gian, thời tiết

d)

bóng đổ của chủ đề.

38.

Cự ly từ máy ảnh ảnh đến chủ đề cho vùng ảnh rõ sâu nhất là

a)

1 mét

b)

3 mét.

c)

5 mét

d)

7 mét

39.

***Tiêu cự cho vùng ảnh rõ sâu nhất là

a)

35mm.

b)

50mm

c)

70mm.

d)

105mm.

40.

***Ba yếu tố ảnh hưởng đến vùng ảnh rõ là

a)

tiêu cự, khẩu độ và cự ly.   

b)

tốc độ, khẩu độ và cự ly

c)

tốc độ, tiêu cự và độ mở tối đa.

d)

tốc độ, khẩu độ và độ mở tối đa.

41.

Cặp tiêu cự cho vùng ảnh rõ sâu nhất là

a)

28mm, 35mm.

b)

50mm, 58mm

c)

70mm, 105mm

d)

135mm, 200mm

42.

Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là

a)

hai đại lượng tỷ lệ thuận

b)

đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần.

c)

mở khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại.

d)

mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần.

43.

Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là

a)

hai đại lượng tỷ lệ thuận.

b)

đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần

c)

đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần và ngược lại

d)

mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần.

44.

Mối liên hệ giữa khẩu độ và tốc độ là

a)

hai đại lượng tỷ lệ thuận

b)

đóng khẩu độ bao nhiêu lần thì tăng tốc độ bấy nhiêu lần

c)

hai đại lượng tỷ lệ nghịch.

d)

mở khẩu độ bao nhiêu lần thì giảm tốc độ bấy nhiêu lần.

45.

Kính lọc dùng để bảo vệ ống kính là

a)

U.V hoặc Skylight.

b)

U.V và tạo sao.

c)

phân cực.

d)

kính lọc màu.

46.

Công dụng của loa che nắng là

a)

gắn vào máy ảnh khi chụp nơi ánh sáng yếu

b)

gắn vào máy ảnh bảo vệ ống kính.

c)

gắn vào máy ảnh cản không cho ánh sáng chiếu trực tiếp vào ống kính

d)

gắn vào máy ảnh làm giảm ánh sáng vào ống kính.

47.

***Chế độ chụp ảnh Macro dùng để chụp

a)

phong cảnh

b)

phóng sự

c)

ảnh sinh hoạt

d)

cận cảnh

48.

***Độ phân giải MPx (Mega pixel) của máy ảnh kỹ thuật số là

a)

số mega pixel của bộ cảm biến.    

b)

kích thước của bức ảnh.

c)

số lượng bộ cảm biến.         

d)

kích thước của màn hình LCD.

49.

Ký hiệu S (Tv) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng là

a)

chương trình chụp thủ công.

b)

chương trình chụp tự động.

c)

chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên.

d)

chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên

50.

Ký hiệu A (Av) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng là

a)

chương trình chụp thủ công.            

b)

chương trình chụp tự động.

c)

chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên.    

d)

chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên.

51.

***Ký hiệu M (Manual) trên máy ảnh kỹ thuật số có công dụng là

a)

chương trình chụp thủ công

b)

chương trình chụp tự động

c)

chương trình chụp ảnh với tốc độ ưu tiên.

d)

chương trình chụp ảnh với khẩu độ ưu tiên.

52.

Hình ảnh chụp bằng máy kỹ thuật số được lưu giữ vào

a)

máy tính

b)

vi phim

c)

thẻ nhớ.         

d)

phim nhựa.

53.

***Trên ống kính có vòng tiêu cự, ống kính đó được gọi là

a)

ống kính có tiêu cự dài.

b)

ống kính có tiêu cự trung bình.

c)

ống kính có tiêu cự ngắn.

d)

ống kính thay đổi tiêu cự.

54.

Đặc điểm của ống kính có tiêu cự trung bình là

a)

hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa

b)

độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

c)

hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần

d)

chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 460.

55.

***Đặc điểm của ống kính có tiêu cự ngắn là

a)

hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa.

b)

độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

c)

hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần.

d)

chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh nhỏ hơn 460­­­­­­.

56.

Đặc điểm của ống kính có tiêu cự dài là

a)

hình ảnh được thu nhỏ lại, khoảng cách như lùi ra xa.

b)

độ lớn hình ảnh và khoảng cách nhìn qua ống kính như nhìn bằng mắt thường.

c)

hình ảnh được phóng to lên, khoảng cách như thu lại gần.

d)

chụp được phạm vi không gian trước máy ảnh có góc thâu ảnh lớn hơn 460­

57.

***Ống kính có tiêu cự dài là ống kính có

a)

tiêu cự f bằng 50mm

b)

tiêu cự f nhỏ hơn 35mm

c)

tiêu cự f lớn hơn 50mm

d)

tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 70mm.

58.

Ống kính có tiêu cự ngắn là ống kính có

a)

tiêu cự f bằng 50mm.          

b)

tiêu cự f nhỏ hơn hoặc bằng 35mm

c)

tiêu cự f lớn hơn 40mm

d)

tiêu cự lớn hơn hoặc bằng 50mm.

59.

***Mặt trước ống kính có ghi

a)

tiêu cự và khẩu độ

b)

khẩu độ và độ mở tối đa.

c)

tiêu cự và tốc độ.

d)

tiêu cự và độ mở tối đa.

60.

***Ký hiệu của độ mở tương đối của ống kính là

a)

1: 1,4.

b)

1 / 1,4.

c)

1. 1,4.

d)

1, 1,4

61.

Đường kính của ống kính có tiêu cự 50mm khi đặt tại khẩu độ 8 bằng khoảng

a)

13,4mm.

b)

14,3mm.

c)

41,3mm.

d)

43,1mm.

62.

Công thức tính độ mở tương đối của ống kính là

a)

F= f/d.

b)

F= d/f.

c)

f = F/d

d)

f = d/F.

63.

Độ mở tối đa của ống kính được tính là

a)

tiêu cự/ cự ly chụp.

b)

tiêu cự/ khẩu độ.

c)

tiêu cự/ đường kính khẩu quang mở rộng nhất

d)

khẩu độ/ cự ly chụp

64.

***Muốn chủ đề trong ảnh được rõ nét, ta phải điều chỉnh

a)

vòng cự ly.

b)

vòng khẩu độ.

c)

vòng tốc độ và khẩu độ.     

d)

vòng tốc độ.

65.

***Công dụng của vòng khẩu độ là

a)

điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít.

b)

điều chỉnh khoảng cách đến chủ đề.

c)

điều khiển thời gian ánh sáng tác dụng lên phim.

d)

điều chỉnh ảnh rõ nét.

66.

Công dụng của vòng tốc độ là

a)

điều khiển lượng ánh sáng qua ống kính

b)

điều chỉnh cho ảnh sáng đúng

c)

điều chỉnh thời gian máy chập mở ra lâu hay mau sẽ cho ánh sáng vào nhiều hay ít.

d)

điều chỉnh ảnh rõ nét

67.

Khi độ nhạy ISO càng cao thì CCD hoặc phim chụp bắt sáng càng

a)

mạnh.

b)

yếu

c)

trung bình

d)

trung bình và yếu

68.

Dãy số tốc độ phải sử dụng chân máy khi chụp là

a)

1- 2- 4- 8

b)

30- 60- 125

c)

250- 500.

d)

1000- 2000.

69.

***Nhóm khẩu độ cho ánh sáng vào ống kính ít nhất là

a)

1,4- 1,8- 2- 2,8.

b)

4- 5,6.

c)

8- 11

d)

16- 22

70.

Nhóm khẩu độ cho ánh sáng vào ống kính nhiều nhất là

a)

1,4- 1,8- 2- 2,8.

b)

4- 5,6.

c)

8- 11.

d)

16- 22.

71.

***Chỉ số tốc độ 125 nhanh gấp 2 lần tốc độ

a)

250

b)

60

c)

500

d)

1000

72.

***Khi đặt tốc độ ở chỉ số 30 có nghĩa là

a)

thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 1/60 giây.

b)

thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 60 giây.

c)

thời gian ánh sáng tác dụng lên phim 1/30 giây. 

d)

bằng thời gian khi đặt tốc độ ở chỉ số 15.

73.

Loại máy ảnh không cần pin vẫn sử dụng được là

a)

máy ảnh kỹ thuật số

b)

máy ảnh tự động.

c)

máy ảnh bán tự động

d)

máy ảnh cơ.

74.

***Sự khác nhau cơ bản giữa máy kỹ thuật số DSLR và máy ảnh cơ SLR là

a)

ống kính có thể thay đổi được.      

b)

không mở được hộp tối.

c)

có chế độ tự chỉnh ánh sáng.

d)

có vòng cự ly để chỉnh rõ.

75.

***Năm 1953 là năm

a)

doanh nghiệp quốc gia chiếu bóng và nhiếp ảnh Việt Nam được thành lập.

b)

đèn chớp được phát minh.

c)

hội nhiếp ảnh đầu tiên được thành lập.   

d)

sản xuất phim âm bản.

76.

Người đầu tiên đưa nhiếp ảnh vào Việt Nam là

a)

Trương Văn Xán.

b)

Phan Chu Trinh.

c)

Đặng Huy Trứ

d)

Nguyễn Đình Khánh.